+ Tính hệ số phân bố ngang cho dầm biên do tải trọng HL93 trong trường hợp xếp tải trên một làn... - Tính hệ số phân bố ngang đối với tải trọng Người dải đều :2.. Hệ số phân bố hoạt tải
Trang 1ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU.
I.SỐ LIỆU THIẾT KẾ
1.Thông số chung
- Chiều dài toàn dầm: L = 36 m
- Khoảng cách từ đầu dầm đến tim gối : a= 0.4 m
- Khẩu độ tính toán : Ltt = L - 2a = 35.2 m
- Tải trọng thiết kế: + Hoạt tải HL93
+ Tải trọng người đi bộ 3kPa
2 Thông số về vật liệu
2.1 Cốt thép DUL
- Cường độ quy định của thép dự ứng lực fpu = 1860 Mpa
- Giới hạn chảy của thép dự ứng lực fpy = 0.9 fpu = 1764 Mpa
- Hệ số ma sát µ = 0.3
- Ứng suất trong thép khi kích fpj = 0.7 fpu = 1302 Mpa
- Môđun đàn hồi Et = 197000 Mpa
2.1 Vật liệu bê tông
- Cấp bê tông
+ Dầm chủ: f ' c1=50 MPa.
Trang 2+ Bản mặt cầu: f c2
' =30MPa.
- Cường độ chịu nén của bêtông khi tạo ứng suất trước fci’ = 0.9 fc’ = 45 Mpa
- Môđun đàn hồi của bêtông E c= 4800√f c '=33941.1(Mpa)
- Cường độ chịu kéo khi uốn f r= 0.63√f c '=4.45(Mpa)
- Trọng lượng riêng của dầm: γ c=24 kN /m3.
- Loại cốt thép DUWL : tao thép 7 sợi xoắn đường kính: Dps = 15.2 mm + Cường độ chịu kéo chuẩn: fpu=1860 MPa.-Thép thường : G60 f u=620MPa
f y=420 MPa.II.THIẾT KẾ CẤU TẠO
1 Kích thước mặt cắt ngang cầu
- Số lượng dầm chủ: Nb = 4
- Khoảng cách 2 dầm chủ: : S = 2650 mm
- Chiều dày bê tông bản : hf = 20 cm
- Lớp bê tông asphalt dày : t1= 7 cm
- Lớp phong nước dày : t2= 0,4 cm
2 Lựa chọn kích thước mặt cắt ngang dầm
Trang 3- Chiều cao dầm Super T: H = 1550 mm ;.
- Chiều cao bầu dưới: h6 = 210 mm
- Chiều cao vút dưới: h5 = 50 mm ; h4 = 300 mm
- Chiều cao vút trên: h2 = 75 mm
- Chiều cao sườn: h3 = 840 mm
- Chiều cao toàn dầm tính cả BMC: h = H+hf = 175 cm
3 Cấu tạo dầm ngang: Dầm ngang được bố trí tại hai gối của dầm
Chiều dày của dầm ngang : tdn= 750 mm
Chi tiết mặt cắt ngang dầm ngang như hình vẽ :
Diện tích của mặt cắt ngang : Adn = 0.937 m2
III XÁC ĐỊNH TĨNH TẢI DẦM CHỦ:
1 Tĩnh tải giai đoạn 1.
a Trọng lượng bản than dầm.
Trang 4Diện tích tiết diện : A1= 2600x75 + 1475x953 = 1,6m2.
Trang 5Có diện tích : A= 859x260 + 220x1237 + 53x2600 = 633280 mm2 = 0,6333m2.
Tỉ trọng bê tông : c 24kN m/ 3
Trọng lượng đoạn dầm
DC d 2=(A×γ c×(L−2×1 35 ))/35 ,2=0 6333×24×(35 2−2×1 35)/35 , 2=14 , 033 kN/m.Tĩnh tải dầm chủ được coi là tải trọng rải đều trên suốt chiều dài dầm:
d Tải trọng do lan can.
DC2 : Trọng lượng lan can xuất hiện ở giai đoạn
khai thác sau các mất mát
Ta sử dụng loại lan can theo tiêu chuẩn AASHTO
Trang 6=> Tĩnh tải DC2 tác dụng cho dầm biên
2 Tĩnh tải giai đoạn II (DW).
Lớp bê tông asphalt : t1= 0,075 m 1 22,50kN m/ 3
Trang 7+ Tĩnh tải tiêu chuẩn: DCtc = 36,04 (kN/m)
+Tĩnh tải tính toán: DC tt=1 ,25×36,04=45,05 (kN /m)
+ Tĩnh tải tiêu chuẩn: DW tC=DW lp+DW ti=4,2+0,05=4,25(kN /m)
+ Tĩnh tải tính toán DW tt=1,5×4,25=6,38(kN /m)
IV Xác định hệ số phân bố ngang của hoạt tải.
1 Tính hệ số phân bố ngang do tải trọng người.
- Điều kiện tính toán :
+ Tính hệ số phân bố ngang do tải trọng Người
+ Tính hệ số phân bố ngang cho dầm biên do tải trọng HL93 trong trường hợp xếp tải
trên một làn
- Vẽ tung độ ĐAH áp lực gối R1
2150 1200
Trang 8- Tính hệ số phân bố ngang đối với tải trọng Người dải đều :
2 Hệ số phân bố hoạt tải đối với momen trong các dầm giữa( dầm trong).
Với dầm Super –T, hệ số phân bố ngang được tính theo công thức sau
a Với một làn thiết kế (sử dụng bảng 4.6.2.2.2.a-1) :
g mg1=(910S )0 , 35(S d L tt2 )0 ,28=(2650910 )0 , 35(2650×1550352002 )0 , 28=0 ,294
d :chiều cao của dầm
b Với hai hoặc nhiều hơn hai làn thiết kế(sử dụng bảng 4.6.2.2.2.a-1) :
g mg2=(910S )0,6(S d L tt2 )0 , 128=(2650910 )0,6(2650×1550352002 )0 , 128=0 ,914
Phạm vi áp dụng công thức trên :
Trang 93 Hệ số phân bố hoạt tải đối với moomen trong các dầm biên:
a Với một làn xe (tính theo phương pháp đòn bẩy):
- Xếp tải trọng bất lợi lên ĐAH phản lực gối
- Tính hệ số phân ngang đối với xe tải và xe 2 trục thiết kế :
4 Hệ số phân bố hoạt tải đối với lực cắt trong các dầm giữa ( dầm trong).
a Với một làn thiết kế chịu tải trọng:
g vg 1=(3050S )0,6(L d tt)0,1=(26503050)0,6(155035200)0,1=0 ,673
Trang 10b Với hai làn thiết kế hoặc hơn hai làn :
g vg 2=(2250S )0,8(L d tt)0,1=(26502250 )0,8(155035200)0,1=0 , 834 Trong đó : d : chiều cao dầm
5 Hệ số phân bố hoạt tải đối với lực cắt trong các dầm biên:
a Với một làn thiết kế : đã tính ở phần trên
Vì de= 800 mm nằm trong phạm vi áp dụng công thức này
Hệ số phân bố lực cắt thiết kế của các dầm biên :
gvbHL= gHL2= 0,886
gvbLan= gLan2= 0, 886
6 Tổng hợp hệ số phân bố ngang tại các mặt cắt.
a Hệ số phân bố ngang tại các dầm biên.
Trang 117 Xác định hệ số phân bố ngang tính toán.
- So sánh hệ số phân bố ngang giữa dầm biên và dầm trong thì hệ số PBN đối với dầm biên là lớn hơn tức là dầm biên chịu lực bất lợi hơn dầm trong nên ta tính toánthiết kế cho dầm biên
- So sánh hai trường hợp là xếp tải trên 1 làn và xếp tải trên cả 2 làn ta thấy trường hợp xếp tải trên cả 2 làn bất lợi hơn nên ta tính toán xếp tải trên cả 2 làn
- Kết hợp 2 điều kiện trên thì ta sử dụng hệ số PBN tại các mặt cắt cho trường hợp:dầm thiết kế là dầm biên và số làn xếp tải là 2 làn
gxetải gxe2trục glàn gng
Trang 12- Như vậy ta đã chọn tính toán thiết kế cho dầm bất lợi là dầm biên nên tất cả các
số liệu và kết quả tính toán sau này đều tương ứng với dầm biên
η I=1,05 cầu thiết kế là quan trọng
Vậy hệ số điều chỉnh tải trọng
Trang 14c Tính diện tích đường ảnh hưởng.
- Diện tích ĐAH mômen tại mặt cắt cách tim gối 1 đoạn bằng x tính theo công
x2
2 L và ∑ ω = ω++ ω
-Bảng kết quả tính diện tích ĐAH nội lực tại cắt mặt cắt:
Trang 15- Để tính nội lực do tĩnh tải thi ta tĩnh tải trực tiếp lên ĐAH va tính toán lục theo
các công thức: M1tc =qtc ΩM; M1tt =qtt ΩM
V1tc =qtc ΩM ; V1tt =qtt ΩM
Trong đó :
+ qtc ,qtt: Tĩnh tải tiêu chuẩn và tĩnh tải tính toán
+ M1tc , M1tt : Mômen uốn tiêu chuẩn và tính toán do tĩnh tải
+ V1tc , V1tt: Lực cắt tiêu chuẩn và tính toán do tĩnh tải
+ ΩM ,ΩM: Tổng diện tích đường ảnh hưởng mômen uốn và lực cắt của
Trang 16- Để tính nội lực do tải trọng làn (lane) và tải trọng người (people) thì ta xếp tải
trọng dải đều bất lợi lên ĐAH và tính toán nội lực
- Công thức tính nội lực do tải trọng làn:
+ q1 , gng: Tải trọng làn va tải trọng người dải đều
+ Mhtc , Mhtt, Mh’: Mômen uốn tiêu chuẩn, tính toán và mômen uốn khi tính mổi do
+ g1, gng: Hệ số phân bố ngang của hoạt tải, tải trọng làn và tải trọng người
+ h : Hệ tải trọng của hoạt tải
+ Tải trọng làn và tải trọng người không xét đến hệ số xung kích
Bảng tổng hợp nội lực do tải trong làn (Lane) và tải trọng người :
Nội
Diện
tích
Tải trọng
Trang 17c Tính nội lực do xe tải thiêt kế (Truck)và xe 2 trục thiết kế (Tandem).
- Để tính nội lực do xe tải và xe 2 trục thiết kế ta xếp tải trọng lên đường ảnh
hưởng theo sơ đồ bất lợi nhất và tính nội lực.Ví dụ ta cĩ thể xếp như sau :
xe 2 trục thiết kế
xe tải thiết kế
ĐAH M
ĐAH V
xe tải thiết kế
xe 2 trục thiết kế
- Cơng thức tính nội lực do xe tải và xe 2 trục thiết kế
Trang 18+ Mhtc ,Mhtt,Mh’ :Mô men uốn tiêu chuẩn, tính toán, và mô men uốn khi tính mỏi
do hoạt tải
+ Vhtc, Vhtt,Vh’ : Lực cắt tiêu chuẩn ,tính toán và mô men uôn khi tính mỏi do hoạt tải
+ yiM, yiV : l à tung độ Đah mô men và lực cắt tại vị trí trục thứ i
+ gh : hệ số phân bố ngang của hoạt tải ,tải trọng làn và tải trọng người
+ 1+IM : hệ số xung kích của hoạt tải
+h :Hệ số tải trọng của hoạt tải
-Tính mô men tại mặt cắt X 4=Ltt/2=35,2/2= 17,6 m
+Xếp tải lên ĐAH:
1.2
145kN 145kN 35kN 110kN 110kN
Trang 19Do hoạt tải tính
toán
Mh tt
- Tính mô men tại mặt cắt X 2=Ltt/4=35,2/4= 8,8 m
+Xếp tải lên ĐAH:
Trang 20Do hoạt tải tiêu
chuẩn
Mh tc
Do hoạt tải tính
toán
Mh tt
- Tính lực cẳt tại mặt căt 0-0(mặt cắt gối)
+Xếp tải lên ĐAH:
Trang 21- Tính lực cẳt tại mặt căt II-II(mặt cắt L/4).
+Xếp tải lên ĐAH:
Trang 23- Đối với mỗi tổ hợp tải trọng ta cần thành lập 2 trường hợp tải trọng giữa tĩnh tải
và hoạt tải nhằm tìm ra trường hợp tải trọng bất lợi nhất sẽ khống chế thiết kế: + TH1: Tĩnh tải + Xe tải thiết kế + tải trọng làn + Đoàn người
+ TH2: Tĩnh tải + Xe 2 trục thiết kế + tải trọng làn + Đoàn người
- Bảng tổng hợp nội lực tiêu chuẩn ( thep TTGH sử dụng)
TT+Xe
2 trục+ Làn+Người
Nội lựcTCMax
ĐơnvịTĩnh
tải 1
Tĩnhtải 2 Xe tải
Xe 2trục Làn
NgườiM
0
875.0
6
49.13
241.15
173.83
140.02
33.75
1339.11
1271.79
1339.1
1 KNV
110.6
6 85.50 35.02 8.44 154.13 128.97 154.13 KN
- Bảng tổng hợp nội lực tính toán (theo TTGH cường độ I)
N Do tĩnh tải TT Do hoạt tải tính toán TT + TT+Xe Nội lực Đơn
Trang 24lự
c
Xe tải+ Làn+Người
2 trục+ Làn+Người
Xe 2trục Làn
NgườiM
KN
m V
0
1093.8
3
73.69
527.51
380.26
245.04
59.06
1999.13
1851.88
1999.1
3 KNV
242.07