KĨ THUẬT ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG Thời gian: 45 tiếtGiảng viên: Giảng viên: PGS.TS.. Tín Tín hiệu hiệu là biểu hiện vật chất của thông thông tin tin và thông thông tin tin là nội dung của tín
Trang 1KĨ THUẬT ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG
Thời gian: 45 tiếtGiảng viên:
Giảng viên: PGS.TS PGS.TS Lê Công ThànhLê Công Thành
Điện khí hoá trong nông nghiệp thuỷ lợi
NXB Giao thông vận tải Hà nội, 2002
[2] Nguyễn Doãn Phước
Lý thuyết ñiều khiển tuyến tính
NXB Khoa học và kỹ thuật Hà nội 2009
MỤC LỤC & TL THAM KHẢO
Trang 21.1 Khái niệm chung
1.2 Tín hiệu và thông tin
1.3 Đối tượng, chức năng và mục đích
Trang 3Tín
Tín hiệu hiệu là biểu hiện vật chất của thông thông tin tin và
thông
thông tin tin là nội dung của tín tín hiệu hiệu.
1.2 Tín hiệu và thông tin
Tín hiệu
Những biến đổi theo thời gian hoặc/và không gian của các đại
lượng vật lý được gọi là tín hiệu
Đạt được hiệu quả kinh tế và mức độ cạnh tranh cao hơn
Nâng cao độ tin cậy, độ an toàn và thời gian phục vụ của
th bị
Cải thiện điều kiện sống và làm việc
Trang 4Quan ñiểm công nghệ
Quan ñiểm kỹ thuật
Quan ñiểm kinh tế
Quan Quan ñiểm tâm lý và xã hội ñiểm tâm lý và xã hội
Thực hiện 4
Đối tượng 7 Người ĐK,
nguồn TT
1
Thiết bị đo 5
Trang 5thông tin
các c các cả ảm biến, m biến, các thiết bị các thiết bị đo, đo,
Thiết bị tạo luật Thiết bị tạo luật điều khiển điều khiển
các bộ hiển thị, lưu , ghi thông tin,
các dây dẫn điện, quang, các đường ống dẫn thuỷ lực, khí nén,
1.6 Các nhóm thiết bị chính
10
Đối tượng 7
Bộ điều khiển 2,3,4,5,6 zz
Đối tượng 7
Bộ điều khiển 2,3,4(,5),6 zz
Hệ thống hở
Hệ thống kín
1.7 Hệ thống ñiều khiển hở/kín
Trang 6T Tự động canh gác ự động canh gác
T Tự động bảo vệ ự động bảo vệ
T Tự động ổn định hoá ự động ổn định hoá
T Tự động điều khiển ự động điều khiển
T Tự động tối ưu hoá ự động tối ưu hoá
1.8 Phân loại theo chức năng
Trang 7du b dt
u d b y a dt
dy a dt
y
d
m m n
n
Phương pháp Phương pháp phương trình vi phân phương trình vi phân
CácCác đạođạo hàmhàm ởở vếvế tráitrái mômô tảtả sựsự chậmchậm vềvề thờithời giangian củacủa tíntín hiệuhiệu rara
so
so vớivới tíntín hiệuhiệu vàovào
CácCác đạođạo hàmhàm ởở vếvế phảiphải mômô tảtả sựsự bùbù phầnphần nàonào đóđó sựsự chậmchậm trêntrên
CácCác hệhệ thốngthống thựcthực cócó bậcbậc củacủa vếvế tráitrái khôngkhông nhỏnhỏ hơnhơn bậcbậc củacủa vếvế
Trang 8t dy f dt
t dv C R
t
=+
dt e t x s
Trang 102.3 Biến ñổi LAPLACE LAPLACE
Khai triển phân thức ñơn giản
2.3 Biến ñổi LAPLACE LAPLACE
Khai triển phân thức ñơn giản
Trang 11Dạng
Các hệ số xác ñịnh trực tiếp từ công thức Heaviside
Có thể thực hiện theo các phương pháp 1 và 2
2.3 Biến ñổi
2.3 Biến ñổi LAPLACE LAPLACE
Khai triển phân thức ñơn giản
Bước 3 3 : Khai triển ảnh tìm ñược thành các phân
thức ñơn giản có trong bảng tra.
biến ñổi Laplace ñể xác ñịnh ñáp ứng trong miền
thời gian (nghiệm cần tìm).
2.3 Biến ñổi
2.3 Biến ñổi LAPLACE LAPLACE
Giải phương trình vi phân tt hệ số hằng
Trang 122.3 Biến ñổi LAPLACE LAPLACE
Giải phương trình LTI
Giải phương trình LTI – – Ví dụ Ví dụ
f
x
)()()(
t f t Kx dt
t dx
{ ( )}
)()
(
t f t
Kx dt
f
s KX x
s sX B t Kx dt
t dx B
1 ) ( 1 ) (
) ( ) 0 ( ) ( )
) (
11
)
++
=+
=+
=+
=
s
k s
k s
s s
s K Bs s s X
11
, s s ) s ( X
1
1 1
, s s
) s ( X )
t
2.3 Biến ñổi
2.3 Biến ñổi LAPLACE LAPLACE
Giải phương trình LTI
Giải phương trình LTI – – Ví dụ Ví dụ
Trang 13s Y a s a s
a s a
m m m m
n n n n
0 1 1
1
0 1 1
1
++++
=+
+++
1
0 1 1
1
a s a s
a s a
b s b s
b s b s U
s Y s
n n n
m m m m
++++
++++
du b dt
u d b dt
u d b
y a dt
dy a dt
y d a dt
y d a
m m m m m m
n n n n n n
0 1
1 1 1
0 1
1 1 1
+ + + +
= + + + +
Các khối biểu diễn các quan hệ
truyền đạt giữa các tín hiệu
Trang 14Biểu diễn
Các nút biểu diễn các tín hiệu
Các nhánh biểu diễn quan hệ
truyền đạt giữa các tín hiệu
+
−+
−
=
k j
k j i j
i j i i
Đặt biến trạng thái và đưa mô tả về dạng
2.7 Phương pháp biến trạng thái
u h x a x
a x a x
u h x a x
a x a x
u h x a x
a x a x
n n nn n
n n
n n
n n
++
++
=
++
++
=
++
++
2 2
2 22 1 21 2
1 1
2 12 1 11 1
c x c
y = 1 1+ 2 2 + +
Mô tả bằng Mô tả bằng phương trình vi phân phương trình vi phân
u b dt
du b dt
u d b dt
u d b y a dt
dy a dt
y d
n n
n
n
1 1 0
1 1
1
Trang 15n n
nn n n
n n
n
x
x x c
c
c
y
u h
h h
x
x x
a a a
a a a
a a a
M
M
2 1
2
1
2 1
2 1
2 1
2 22 21
1 12 11
b Ax x
Ty
Mô tả (với Mô tả (với a an= 1 và = 1 và n n – – m m = 1) = 1)
2.7 Phương pháp biến trạng thái
Xử lí chung
u b dt
du b dt
u d b dt
u d b y a dt
dy a dt
y d
2 2 2 1 1 1 0
1 1
00
1
0
01
00
010
2 1
1 2
1 0
L
ML
M
LL
h h
a a
a
Trang 16du y dt
131
32
32
3
32
3
2 1
1 1
2 1 2
1 1
2 1
2
1 1 1
=
=
−+
−+
++
+
=++
h h
u h u
h x
x x
u u x u h x u h x
u u x x x
01
0
13
2
10
Mô tả qua kí hiệu Mô tả qua kí hiệu d d//dt dt = = D D
2.7 Phương pháp biến trạng thái
Xử lí trực tiếp
Đặt biến
) (
) ( ) (
1 1
0 0
1
0 1 1
1
D
u D b D
Du b D
u b u a D a D
b D b D
b y
n n n
n n
Α Α
−
+ + +
+ + +
1 1
0
1 2
1
0
00
01
00
010
b y
u a
a a a
L
ML
M
LL
&
Trang 17u x x x
1 2 2
1 1 1
23
23
13
1
03
2
10
3 2 3
3
Du D
u u
x
x
u D D
x
&
=
++
+ +
+ + +
i n
n n
D
u c u
a D a D
b D b D
b y
1 0
1
0 1 1
1
α
u D
x
u D
x
u D
x
n
αα
1 1
M
x x
n
n
c c
c y
u
L
ML
M
LL
&
2 1
2 1
1
11
00
00
00
Phương trình trạng thái
Trang 18u x x
1 1
12
1
12
0
01
2 2 3
u D
D
u D
y
u D
x
u D
x
21
11
du y dt
dy dt
y d
3 2
3 2
2
+
= + +
x x
0
1
0
13
12
1
12
0
01
13
1
03
2
10
Ma trận chuyển đổi các dạng chuẩn
Trang 19Biểu đồ Bode Bode
3.4 Khảo sát các khâu động học điển hình
Xây dựng hệ con trên cơ sở các phần tử tích lũy Xây dựng hệ con trên cơ sở các phần tử tích lũy
năng lượng/vật liệu
Trang 200 , 0
)
1
t
t t
(
0 , 0 , 0 )
Trang 21()
(
1 1
1
1 1
1
s G t s
G s X s
X t
g
s G t s
G s X s
X t
h
V R
V R
δ
LLLL LLLL LLLL
LLLL
LLLL LLLL LLLL
)()
ω ω
ω
ω
Q j P j G
e A X
X j
V R
Trang 22biên ñộ pha pha
Biểu diễn Biểu diễn G G((jjω) trên
mặt phẳng phức
Biểu ñồ Bode Biểu ñồ Bode
Biểu diễn Biểu diễn
trên hệ trục tần số chia
theo thang logarith
) ( ) ( )
(
)
( ω ω ϕ(ω) ω ω
jQ P
) ( lg 20 ) (
ω ϕ
ϕ
ω
A dB
Trang 23Q
H
P1R
)
t f t
dt t dv C
V R
Ts k
t
h
s
s G t
h
/ 1
1)
(
)()
e T
k t
g
s G t
g
/ 1
)
(
) ( )
Trang 24Biểu đồ Bode tiệm cận
48
V R R
dt
dx TD dt
x d
2
2 2
(
2
2
t f t Kx dt
t dx
dt
t dv t i C dt
t di R dt
t i d
L (2) ( ) 1 () ( )
2
=+
+
Hệ ñiện Hệ ñiện
Trang 25V R R
dt
dx TD dt
x d
11)
(
1
2 2 1
1
++
=
>
s T
k s T
k s
1 +
s T
k
1 2
2 +
s T k
D TDs
s T
2 )
2 ( 1
2 2
1
1
;012
)()
Trang 26ω ω
ω
j T
k j
T
k j
Biểu đồ Bode tiệm cận
Biểu đồ Bode tiệm cận -20dB/dec
Trang 2712
;2
x d
TDs s
T
2 )
2 ( 1
2 2
1
012
T
D D
e k s
1 2 2
/ 1
cos 1
sin 1 1 )
D D
T
e k s
Trang 282
) ( 1 2
2 2
2 2 2
2
2 1
1 2
) ( )
ω
ω ω
ω ω
TD arctag j
e TD T
k j
TD j
T
k j
Trang 29– Các tiêu chuẩn tần số Các tiêu chuẩn tần số
•• 4 4.3 Khảo sát sai số tĩnh 3 Khảo sát sai số tĩnh
Trang 30Cấu trúc hệ thống kín
{ ( ) ( )})
( ) (s G2 s Y s Z s
{ ( ) ( )})
( ) ( ) ( ) (s G1 s E s G1 s W s X s
) ( ) ( ) ( 1
) ( )
( ) ( ) ( 1
) ( ) ( ) (
2 1 2 2
1 2
s G s G s G s
W s G s G s G s G s X
+
+ +
(
) ( ) (
0
0
s G
s G s W
s X s
(
)()(
0
2
s G
s G s Z
s X s
) ( )
( ) ( ) ( 1
) ( ) ( ) (
2 1 2 2
1
2 1
s Z s G s G
s G s
W s G s G
s G s G s
X
+
+ +
=
) ( ) ( )
Trang 31•• Khái niệm ổn Khái niệm ổn định định
•• Nghiệm của p.trình Nghiệm của p.trình đặc tính đặc tính
0 1 1 1
0 1 1 1
)
(
a s a s
a s
a
b s b s
b s
b
s
n n n
m m m m
+ + + +
+ + + +
•• Điều kiện cần Điều kiện cần: Các hệ số của ph : Các hệ số của phương trình ương trình
đặc tính của hệ thống cùng dấu đại số
4.2 KHẢO SÁT ỔN ĐỊNH
Điều kiện cần
Trang 321 ( ) =
s
K s
2 ( ) =
2 2 2
1
0 ( ) ( ) ( )
s
K s K K s G s G s
K s
K s G s G s G
+
= +
0 0
) ( 1 ) ( ) (
•• Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Routh Routh
TIÊU CHUẨN ỔN ĐỊNH ĐẠI SỐ TIÊU CHUẨN ROUTH
a a a a a b
1 5 1 4
a a a a a
b
1 7 1 6 3
a a a a a
1 2 1 3 1 1
b b b a a
c
n n
b b b a a
c
n n
Trang 3365 2
12 0 12 2 1
0 1 0 1 0 3
; 12 1 2 1 6 3
0 3 0 3 0 1
; 2 3 0 3 2 1
; 1 3 6 3 1 1
1
2 1
3 2
b b
b
026
THEO TIÊU CHUẨN ROUTH Ví dụ 4.2 Ví dụ 4.2
Bảng Bảng Routh Routh
66
) 5 )(
2 )(
1 (
) ( 8 + + +
+
s s s a s
;08
) ( 8 )
+
= +
=
a s s s
a s s
Trang 340
0 0
0 0
3 1
4 2
0
5 3
1
L,00
,0,
0
3 1
4 2 0
5 3 1
2 0
3 1
a a
a a a
a a a a
a
a a a
cấp đềuđều dươngdương
TIÊU CHUẨN ỔN ĐỊNH ĐẠI SỐ TIÊU CHUẨN H
TIÊU CHUẨN HURWITZ URWITZ
68
KHẢO SÁT ỔN ĐỊNH THEO TIÊU CHUẨN HURWITZ
THEO TIÊU CHUẨN HURWITZ Ví dụ 4.4 Ví dụ 4.4
Hệ thống Hệ thống đ điiều khiển ều khiển kín kín
1 10
1 +
s
) 1 10 ( 25 , 0 ) ( ).
) ( )
0
0
+ +
= +
=
s s s G
s G
s
G
Phương trình đặc tính:
0 25 , 0
0 10 10 25 , 0 0 1
0 1
2 0 3 1 2
1 1
a D
Các định thức Hurwitz
Trang 350 5 ) 10 (
1 ) 10 (
3 = + = D >
K
K D
KHẢO SÁT ỔN ĐỊNH THEO TIÊU CHUẨN HURWITZ
Ma trận Hurwitz
0 < K < 40
0 5 ) 10 ( 4
2 = K+ − K>
D
0 10
Trang 36•• Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Nyquist Nyquist
Trang 373 (
) 6 ( 10 )
(
0
+ +
+
=
s s
s s
5 1 6
1 ) ( 0
ωω
ωω
j j
j j
THEO TIÊU CHUẨN NYQUIST
74
4.3 SAI LỆCH TĨNH
CỦA HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN KÍN
Sai lệch giữa giá trị thực tế và giá trị mong muốn của tín hiệu ở chế độ tĩnh (hoặc xác lập)
) ( 1
) ( ) (
0 s G
s X s
) ( lim
) ( lim
0 0
s X s s
sE
s s
Trang 38) ( ) ( lim ) ( 1 ) ( lim
0 0
s N s X s s
G s X s
s V
s
) ( ) ( ) ( 0
s N s s M k s
k s
M k s N s N s
G s X s e
s V
0 0
0 2
s N s s
M k s N s N s
s e
s s
1 lim ) p ( M k ) p ( N ) p ( N p
p lim
0 p 3
0 p
s N s s M k s
2
0 0
s N s X s s
G s X s
s V s
) lim
1 ) ) ( ) ( lim
0 2
s M k s N s s N s e
s s
k s M k s N s s N s
s M k s N s s N s e
s s
1 ) ( ) ) ( lim 1 ) ( )
) lim
0 2 2
s M k s N s s N s e
s s
1 ) )
) lim
1 ) )
) lim
0 3 2
0
4.3 SAI LỆCH TĨNH
Hệ cấp 1
Trang 39) ( ) ( ) ( 0
s N s s M k s G
r
Sai lệch vị trí
s s
X V
1 ) =
Sai lệch tốc độ
2 1 )
s s
X V =
Sai lệch gia tốc
3 1 )
s s
) lim
) 1 ) (
3
0 0
s M k s N s s N s s
G s X p
s V s
0 ) ) ) ( lim
1 ) ( ) ( ) ( lim
2
0 2
s M k s N s s N s e
s s
0 ) ( ) ) ( lim
1 ) ( ) ( ) ( lim
0 2 2
s M k s N s s N s e
s s
k s M k s N s s N s
s M k s N s s N s e
s s
1 ) ) ( ) ( lim 1 ) ( ) (
) lim
0 3 2
Hệ bậc 1 vô sai với tín hiệu 1(t) có sai số hữu hạn với tín
hiệu t và không theo kịp tín hiệu t 2
Hệ bậc 2 vô sai với tín hiệu 1(t) và t nhưng có sai số hữu
hạn với tín hiệu với tín hiệu t 2
Để vô sai với cả ba tín hiệu 1Để vô sai với cả ba tín hiệu 1(t) (t), , tt và và tt 2thì hệ thống hở cần
có cấp 3 trở lên (hay cần chứa ít nhất 3 khâu tích phân)
4.3 SAI LỆCH TĨNH CỦA HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN KÍN