Tích phân suy rộng loại một Bài toán Tìm diện tích S miền vô hạn giới hạn bởi đường cong: , trục hoành, đường thẳng x = a... Tích phân suy rộng loại một được gọi là tích phân suy rộng lo
Trang 1I Tích phân suy rộng loại một Bài toán
Tìm diện tích S miền vô hạn giới hạn bởi đường cong: , trục hoành, đường thẳng x = a y f x( ) 0
Trang 2Tích phân suy rộng loại một
được gọi là tích phân suy rộng loại một
Các tích phân sau cũng là tích phân suy rộng loại một
Trang 3Hai vấn đề đối với tích phân suy rộng
1) Tính tích phân suy rộng (thường rất phức tạp)
Trang 4Tính tích phân suy rộng (công thức Newton – Leibnitz)
Trang 5Ví dụ Tính diện tích miền phẳng giới hạn bởi
dx S
dx x
1
1 lim
Trang 6dx x
Trang 7Ví dụ Tính diện tích miền phẳng giới hạn bởi
2
1
dx x
Trang 8
2ln
e
dx I
(ln )ln
Trang 9Ví dụ Tính tích phân 2
dx I
2
x I
Trang 10Ví dụ Tính
5 10
1 1
dx I
10 5
1
dx I
Trang 12Ví dụ Tính
3/ 2
2 0
arctan1
arctan1
0
arctan
1 1
x dx
x x
Trang 14Kết quả (được sử dụng để khảo sát sự hội tụ)
0
1 1
1
phaân kyø, neáu
Trang 15Tích phân hàm không âm
và khả tích trên
x a f x ( ) 0, ( )g x 0 a,
f x g x ở lân cận của . Khi đó:
1) Nếu hội tụ, thì hội tụ ( )
Trang 16Ví dụ Khảo sát sự hội tụ 2 2
1 2 sin 3
dx I
, nên hội tụ theo tchuẩn so sánh 1 I
Chú ý (trong tiêu chuẩn 1):
Trang 17Ví dụ Khảo sát sự hội tụ 2 2
1 sin 3
dx I
Trang 18Tích phân hàm không âm
và khả tích trên
x a f x ( ) 0, ( )g x 0 a,
( ) lim
( )
x
f x K
Trang 19Để khảo sát sự hội tụ của ( )
Trang 20Hội tụ tuyệt đối
Nếu hội tụ, thì hội tụ ( )
Trang 21Ví dụ Khảo sát sự hội tụ
1 5 ln
dx I
Trang 24Ví dụ Khảo sát sự hội tụ
0 (3 1) 1
dx I
Trang 25Ví dụ Khảo sát sự hội tụ
0 (3 1) 1
dx I
Trang 26Ví dụ Khảo sát sự hội tụ 1/ 2
1
1cos
Trang 281
x
x e
3 3/
Trang 29Ví dụ Chứng minh tích phân hội tụ và tính
2
3 1
dx I
1
t t
Trang 30Ví dụ Chứng minh tích
phân hội tụ và tính 4 2
dx I
2 4
Trang 31Ví dụ Chứng minh tích phân phân kỳ và tính giới hạn
x x
e
dt t
x x
e
dt t
x x
e
dt t
e
Trang 32Sai! vì f(x) có dấu tùy ý, không sử dụng so sánh được
Xét tích phân hàm không âm 2
Tích phân đã cho hội tụ tuyệt đối
Trang 33Ví dụ Khảo sát sự hội tụ
1
sin xdx I
x
Tích phân từng phần:
2 1
Trang 34Ví dụ Khảo sát sự hội tụ
1
sin xdx I
x
hội tụ (tương tự ví dụ trước)
Tích phân đã cho hội tụ, nhưng không hội tụ tuyệt đối
Trang 35vẫn chưa kết luận t/phân ban đầu phân kỳ
2) Với tích phân có hai điểm suy rộng
Trang 36I Tích phân suy rộng loại hai Định nghĩa
Điểm x0 được gọi là điểm kỳ dị của đường cong y = f(x),
loại hai của f(x)
trên đoạn [a,b]
Trang 37I Tích phân suy rộng loại hai
Trang 38I Tích phân suy rộng loại hai
Tích phân suy rộng loại
hai của f(x) trên đoạn [a,b]
Trang 39I Tích phân suy rộng loại hai
Các khái niệm hội tụ, phân kỳ giống như trong tích phân suy rộng loại một
Khái niệm hội tụ tuyệt đối cũng tương tự trong tích phân suy rộng loại một: Hội tụ tuyệt đối thì hội tụ
Tương tự tích phân suy rộng loại một: có hai tiêu chuẩn
so sánh cho tích phân hàm không âm
Trang 40Tích phân tồn tại khi và chỉ khi tồn tại lim ( ) : ( )
Cho x0 = b là điểm kỳ dị duy nhất của f(x) trên [a,b]
Tương tự cho trường hợp x0 = a là điểm kỳ dị
Trang 41Ví dụ Tính tích phân
4
dx I
2
t t
d x x
lim 2 2
t t
Trang 42Ví dụ Tích phân
3
0 1
dx I
x
3
0 1
dx I
Vậy tích phân phân kỳ I1
Suy ra tích phân đã cho phân kỳ
Trang 43Ví dụ Tính tích phân
1
0 (2 ) 1
dx I
21
21
dt t
1 0
Trang 44Tích phân hàm không âm
và khả tích trên
x a f x ( ) 0, ( )g x 0 a b,
f x g x ở lân cận của trái của .b Khi đó:
1) Nếu hội tụ, thì hội tụ ( )
Trường hợp x0 = b là điểm kỳ dị duy nhất
Tương tự cho trường hợp x0 = a là điểm kỳ dị duy nhất
Trang 45Tích phân hàm không âm
và khả tích trên
x a f x ( ) 0, ( )g x 0 a b,
( ) lim
( )
x b
f x K
Trang 46Kết quả (được sử dụng để khảo sát sự hội tụ)
1 1
1
phaân kyø, neáu
1
phaân kyø, neáu
Trang 48Ví dụ Khảo sát sự hội tụ 5 3
1 0
ln 1
1
x
x dx I
Ví dụ Khảo sát sự hội tụ
3 3
2 0
29
x dx I
Trang 49Ví dụ Khảo sát sự hội tụ
1 3
0
5tan
x x
Trang 50Ví dụ Khảo sát sự hội tụ 2
2 0
sin xdx I
sin
x
x x
Trang 51I Tính các tích phân sau
3
11)
(x 1)(x 2)(x 3) dx
2 3
(5 3)3)
Trang 522 0
16)
37)
8)
1
x
dx x
2 0
Trang 53111)
112)
113)
cosh ( )x dx
2 0
Trang 544 0
16)
1
x
dx e
2 2 2
1
e e
Trang 553 1
25)
1
xdx x
Trang 56 2
2 0
1
1230)
1
x
dx x
3 9
2 3 3 13 4
3 3
13 4
Trang 57 2 1
31)
dx x
3/ 2 2
32)
( 3)
dx x
3
2 0
ln34) xdx
x
5 1
135)
1
dx x
1 4
1 10
2 5 5 1 3
1 64
Trang 58 3 3
1
5 3 0
236)
x x dx x
1
2 1
15
5 5
3
Trang 59(2 )
x dx
13)
Trang 60( 1)8)
110)
2
12