Tổng hợp các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử lớp 8. Từ các phương pháp cơ bản, trong chuyên đề bổ sung thêm các phương pháp khác, giúp cho các em có tư duy tốt hơn trong giải toán. Từ đó nó là nền tảng cho các kiến thức phần sau.
Trang 1CHUYÊN ĐỀ PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
I PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG:
1 Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử:
c) 5 (x x2 1) 3 ( x x 1) d) x(x y) 5x 5y
e) f )x(x y) y(y x) g) 3x (y 2z) 15x(y 2z)2 2
h) 12x y 18xy2 2 30y2 f) x(y 1) 3(y 1)
i) 16x (x y) 10y(y x)2 k) x(2y z) x(z 2y)
l) 3x(x y) 2y(y x)
2 Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 5x(x 2y) 2(2y x) 2
b) 7x(y 4) 2 (4 y) 3
c) (4x 8)(x 2 6) (4x 8)(x 7) 9(8 4x)
II PHƯƠNG PHÁP DÙNG HHẰNG ĐẲNG THỨC
A LÝ THUYẾT:
- Hằng đẳng thức đáng nhớ:
- Nâng cao :
Từ đó :
2k 2k 2 2
B BÀI TẬP
1 Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a)x 9 b)9x 6xy y
c)x y d)6x 9 x
e) x y f) x 4y 4xy
2 Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 4x 12x 9 b) 25x 10x y y
c) 1 - 8x y d)8x 12x y 6xy y
e)27 27x 9x x f ) -x y 8x y 16
Trang 23 1 2 4
g)64x i) 1 - x y
8
3 Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử :
a) 9x9x624xy2 16y4 b) x8 36x y 54xy2 2 27y3
c) y312y x 48yx2 2 64x3 d) 64x y6 4 27y6
f) (x y 5) 2 2(x y 5) 1 g) (x24y2 5)2 16(x y2 2 2xy 1)
h) (a b) 3 (a b) 3 t) (a b) 3 (a b) 3
III PHƯƠNG PHÁP NHÓM CÁC HẠNG TỬ
1 Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử:
c) x2 2xy y 2 z2 2zx t 2 d) x2 x y 2 y
e) x2 2xy y 2 z2 f) x2 y2 5x 5y
g) 5x3 5x y 10x2 2 10xy t) x3 3x2 1 3x
i) 3x2 6xy 3y 2 12z2
2 Bài 2 Phân tích đa thức thành nhân tử :
a)3x 6xy 3y 12z b) 3x2 3y2 12x 12y
h) 2x 2y x(x y) i) 5x2 5xy 10x 10y
k) 4x2 8xy 3x 6y l) 2x22y x z z y z 2 2 2
3 Bài 3 Phân tích đa thức thành nhân tử :
a) x2 xz 9y 2 3xyz b) x3 x2 5x 125
c) x32x2 6x 27 d) 12x3 4x2 27x 9
4 Bài 4 Phân tích đa thức thành nhân tử :
a) x4 25x220x 4 b) x (x2 2 6) x 29
c) ab(x2y ) xy(a2 2b )2 d) x2 2xy 4z 2 y2
x y x y xy x y g) x2 2x 4y 2 4y h) x (1 x ) 4 4x2 2 2
5 Bài 5 Phân tích đa thức thành nhân tử :
a) (a b c)(ab bc ac) abc
b) ab(a b) bc(b c) ac(a c)
c) (a b)(a 2 b ) (b c)(b2 2 c ) (a c)((c2 2 a )2
x (y z) y (z x) z (x y)
Lời giải
a) (a b c)(ab bc ac) abc a(ab bc ac) (b c)(ab bc ac) abc
2
a b abc a c (b c)(ab bc ac) abc (a b a c) (b c)(ab bc ac)
a (b c) (b c)(ab bc ac)
2
Trang 3(b c) (a ab) (bc ac)
(b c) a(a b) c(b a) (b c)(a b)(a c)
b) ab(a b) bc(b c) ac(a c) ab(a b) bc(b c) ac (a b) (b c)
ab(a b) bc(b c) ac(a b) ac(b c)
a(a b)(b c) c(b c)(b a) (b c)[a(a b) c(b a)]
(b c)(a b)(a c)
c) (a b)(a 2 b ) (b c)(b2 2 c ) (a c)((c2 2 a )2
(a - b )(a - c) (a - c )(b - a)
(a b)(a
(a b)(a c)[a b a c]
(a b)(a c)(b c)
x (y z) y (z x) z (x y)
x (y z) y [(z y) (x y)] z (x y)
x (y z) y (z y) y (x y) z (x y)
(y z)(x y)(x y) (x y)(y z)(y z)
(x y)(y z)[(x y) (y z)]
(x y)(y z)(x z)
IV PHƯƠNG PHÁP TÁCH MỘT HẠNG TỬ THÀNH NHIỀU HẠNG TỬ
A DẠNG 1 : Phân tích đa thức bậc hai thành nhân tử : 2
ax bx c
Phương pháp:Có rất nhiều cách phân tích đa thức dạng này thành nhân tử nhưng có hai cách đơn giản nhất để phân tích đa thức trên thành nhân tử một cách dễ nhất
1) Cách 1: (Tách hạng tử thứ hai)
Từ đa thức ta phân tích : ax2bx c ax 2b x b x c1 2 sao cho nó thoả mãn:
1 2
1
2
1 2
Các bước giải:
Bước 1: Tính tích ac
Bước 2: Phân tích ac ra tích của hai thừa số nguyên
Bước 3: Chọn hai số có tổng bằng b
Trang 42) Cách 2: (Tách hạng tử thứ nhất, hoặc thứ ba)
Cách này tách ra nhằm làm xuất hiện hằng đẳng thức (thường là hiệu của hai bình phương)
1 Bài 1 Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 4x2 8x 3
b) 3x2 8x 4
Lời giải
a)Cách 1:
Bước 1: Nhận thấy a.c = 12
Bước 2: Phân tích ac = 2.6 = (-2).(-6) = 3.4 = (-3).(-4) = 1.12 = (-1).(-12)
Bước 3: Sau đó nhận xét cặp số có tổng bằng -8 Từ đó: b = -8 = (-6) +(-2)
Phân tích thành nhân tử:
2
4x 8x 3 4x2 6x 2x 3
2
2x(2x 3) (2x 3) (2x 3)(2x 1)
Cách 2:
* Tách hạng tử thứ ba :
2
2
4x 8x 4 1
(2x 2) - 1
(2x 1)(2x 3)
*Tách hạng tử thứ nhất :
2
8x(2x 1) 3(4x 1)
(2x 1)(8x 3(2x 1))
(2x 1)(2x 3)
2 Bài 2 Phân tích đa thức thành nhân tử :
c) 8x210x 3 d) x25x 6
e) 2
8x 2x 1
3 Bài 3 Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 2x2 5xy 27y 2 b) 2x2 5xy 3y 2
9x 9xy 4y
Phương pháp giải: Dạng trên : ax2bxy cy 2ta cũng giải tương tự như dạng:
2
ax bx c Ta có :ax2bxy cy 2 ax2b xy b xy xy1 2 2trong đó :
1 2
1 2
B DẠNG 2 : Phân tích đa thức bậc ba trở lên thành nhân tử
Phương pháp: Với đa thức bậc 3 trở lên tuỳ theo đặc điểm các hệ số ta có cách
Trang 5tách riêng cho phù hợp.
1 Bài 1 Phân tích đa thức sau thành nhân tử :
a) x3 x 2
x 3x y 9xy 5y
c) x35x23x 9
Giải
A x3 x 2 x3 1 x 1
2
2
2
x 3x y 9xy 5y x y 3x y 3xy 5y 5xy
2
2
x(x y)(x y) 3xy(x y) 5y (x y)
(x y)[x(x y) 5y(x y)]
(x y)(x y)(x 5y) (x y) (
c) x35x23x 9 x 3 1 5x2 5 3x 3
2
2
2
2
(x 1)(x 3)
V PHƯƠNG PHÁP TÌM NGHIỆM CỦA ĐA THỨC
A LÝ THUYẾT :
1 Định lí Bê – du :
Số dư trong phép chia đa thức f(x) cho nhị thức bậc nhất x – a đúng bằng f(a)
2 Hệ quả định lí Bê – du :
Nếu a là nghiệm của đa thức f(x) thì f(x) chia hết cho x – a
Đặc biệt :
+) Nếu x = a là nghiệm của f(x) thì f(a) = 0
+) Nếu tổng các hệ số đa thức f(x) bằng 0 thì f(x) chứa nhân tử x -1
+) Nếu f(x) có tổng các hệ số bằng 0 thì f(x) chứa x – 1
+) Nếu f(x) có tổng các hệ số bậc chẵn bằng tổng các hệ số bậc lẻ thì f(x) chứa thừa số x + 1
+) f(x) có nghiệm nguyên thì nghiệm đó là ước của hệ số tự do a0
Trang 6B BÀI TẬP
1 Bài 1 Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x3 x2 4
x 5x 8x 4
c) x3 5x23x 9
4x 13x 9x 18
e) x32x 3
f) 3
x 7x 6
g) x3 9x26x 6
3x 7x 17x 5
i) x35x28x 4
2 Bài 2 Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x35x28x 4
b) x3 9x26x 16
c) x3 x2 4
d) x3 x2 x 2
e) x3x2 x 2
f) x3 6x2 x 30
g) 2x3 x23x 3
VI PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN
A LÝ THUYẾT
1.1 Một số dạng biểu thức thường gặp :
+) (x a)(x b)(x c)(x d) m với a +d = b + c
+) Dạng đối xứng : ax4bx3cx2bx a
Phương pháp giải : Đặt y = x2 + (a + b)x
1.2 Đa thức đưa về dạng cơ bản : a3b3c3 3abc
B BÀI TẬP
1 Bài 1 Phân tích đa thức thành nhân tử:
(x 3x 1) 12(x 3x 1) 27
b) (x2x)2 2(x2x) 15
x 2xy y x y 12
2 Bài 2 Phân tích đa thức thành nhân tử:
(x x 1)(x x 2) 12
b) (x 2)(x 3)(x 4)(x 5) 24
(x 2xy y ) 3x 3y 4
d) (12x2 12xy 3y ) 10(2x y) 8 2
(x a)(x 2a)x 3a)(x 4a) a
f) (x2y2z )(x y z)2 2(xy yz zx) 2
g) x(x 4)(x 6)(x 10) 128
h) (x 2)(x 3)(x 4)(x 5) 15
2(x y z ) (x y z ) 2(x y z )(x y z) (x y z)
3 Bài 3 Phân tích đa thức thành nhân tử :
Trang 7a) 3 3 3
A (a b) (b c) (c a)
b) B (a b 2c) 3(b c 2a) 3(c a 2b) 3
C (a b c) 4(a b c ) 12abc
4 Bài 4 Phân tích đa thức sau thành nhân tử :
A (x 2x)(x 2x 1) 6
b) B (x 24x 3) 2 5x(x24x 3) 6x 2
C (x x 4) 8x(x x 4) 15x
d) D 2(x 2 6x 1) 25(x2 6x 1)(x 21) 2(x 21)2
5 Bài 5
a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử :
A (a b c) (a b c) (b c a) (c a b)
b) Chứng minh :
(x y z) x y z 3(x y)(y z)(z x)
VI PHƯƠNG PHÁP THÊM BỚT CÙNG MỘT HẠNG TỬ
A PHƯƠNG PHÁP:
- Thêm và bớt cùng một hạng tử để làm xuất hiện hiệu của hai bình phương
- Thêm và bớt cùng một số hạng làm xuất hiện thừa số chung
B BÀI TẬP
1 BÀI 1 Phân tích đa thức thành nhân tử : ( Thêm và bớt cùng một hạng tử để làm xuất hiện hiệu của hai bình phương)
e) x4324
Giải:
Phân tích đa thức sau thành nhân tử :
a) x44y4 x44x y2 2 4y4 4x y2 2
b) x464 x 416x264 16x 2
c,d,e) Tương tự phần a, b
2 Bài 2 Phân tích đa thức thành nhân tử : (Thêm và bớt cùng một số hạng làm xuất
hiện thừa số chung).
a) x7x51 b) x8x41
c) x7x21 d) x8 x 1
e) x10x51 f) x5x41
Giải a) x7x5 1 x7x6x5 x61
Trang 82 5 3
b) Thêm bớt
x x 1 x x x x 1
c) x7x2 1 x7 x x 2 x 1
d) x8 x 1 x8 x2x2 x 1
e)
f)
Tổng quát:
- Đa thức dạng x3m 1 x3n 2 1
luôn chứa thừ số x2 bằng cách thêm bớtx 1
2
x , x
3m 1 3n 2 3m 1 3n 2 2 2
2
(x x 1)( )
- Đa thức dạng x2k xk luôn chứa thừ số 1 x2 x 1
Trang 92k k 2k 2 k 2
3 Bài 3 Phân tích đa thức thành nhân tử:
3 3 3
a)x y z 3xyz
b) a6a4a b2 2b4 b6
x 3xy y 1
d) 3(x4x21) (x 2 x 1)2
Giải
3 3
2 2 2
b)
2 4 2 2
b
)
c)
3
2 2
d)
VII PHƯƠNG PHÁP HỆ SỐ BẤT ĐỊNH
A PHƯƠNG PHÁP:
Hai đa thức là đồng nhất khi và chỉ khi mội hệ số của đơn thức đồng dạng chứa trong hai đa thức phải bằng nhau
B BÀI TẬP
1 BÀI 1 Phân tích đa thức thành nhân tử :
A x 3x 6x 5x 3
Giải
Phương pháp : Nhận thấy hệ số của hạng tử có bậc 4 lớn nhất là 1 nên ta nhận định ta
phân tích thành 2 đa thức bậc 2; hạng tử có bậc nhỏ nhất có hệ số bằng 3 nên hai đa thức bậc hai có hệ số là 1 và 3 hoặc -1 và -3 Vì vậy ta có phân tích thành hai thức số :
x ax 1; x bx 3 Hoặc là hai thừa số 2 2
x ax-1; x bx 3
Trang 10TH1:
Hệ số của hạng tử cùng bậc hai vế phải bằng nhau nên ta có :
ab 4 6
Giải hệ phương trình tìm được : a = -1, b = -2
TH2:
ab 4 6
Vô nghiệm
Vậy đa thức A được phân tích như sau :
x 3x 6x 5x 3 (x - x 1)(x 2x 3)
BÀI 2 : Phân tích đa thức thành nhân tử :
4
VII PHƯƠNG PHÁP HOÁN VỊ VÒNG QUANH (PP XÉT GIÁ TRỊ RIÊNG)
Phương pháp :
Xác định các thừa số chứa biến của đa thức, gán cho các biến các giá trị cụ thể
để xác định thừa số Nhận xét vai trò các biến như nhau từ đó ta phân tích được đa thức :
BÀI 1 : Phân tích đa thức thành nhân tử :
a) Q a 3b3c3 3abc
P a (b c) b (c a) c (a b)
Giải
Giả sử phân tích F(a, b,c) a 3b3c3 3abcthành nhân tử trong đó vai trò a, b, c như nhau