1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Đại cương về TCTT Thầy Trần Anh Tuấn

217 672 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 217
Dung lượng 630,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu chung về tiền tệ Khái niệm tiền tệ Các hình thái phát triển của tiền tệ Chức năng của tiền tệ Giới thiệu chung về tài chính Khái niệm tài chính Hệ thống tài chính.Giới thiệu chung về tiền tệ Khái niệm tiền tệ Các hình thái phát triển của tiền tệ Chức năng của tiền tệ Giới thiệu chung về tài chính Khái niệm tài chính Hệ thống tài chính.

Trang 1

BÀI 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ TÀI CHÍNH

TIỀN TỆ

Ths Đặng Anh Tuấnwww.google.com.vn/group/datuan

Trang 2

Nội dung của mụn học

• Hoạt động của hệ thống tài chính: thị trường

tài chính và các trung gian tài chính

• Vai trò của chính phủ trong hệ thống tài chính

– Chính sách tài khoá

– Chính sách tiền tệ

– Điều hành hệ thống tài chính

Trang 3

Tµi liÖu tham kh¶o

• Frederic S Mishkin, TiÒn tÖ, Ng©n hµng vµ thÞtrưêng tµi chÝnh, NXB KHKT, 2002

• PGS TS NguyÔn Hưu Tµi, Lý thuyÕt tµi chÝnhtiÒn tÖ, NXB KTQD, 2007

• Website

• http://www.google.com.vn/group/datuan

Trang 5

i Tiền tệ

1 Sự phát triển của các hình thái tiền tệ

• Trong nền kinh tế hiện vật: hàng đổi hàng,

chưa có tiền

• Tiền tệ bằng hàng hoá: các hàng hoá thông

dụng đóng vai trò là phương tiện trao đổi nhưgia súc, thóc, nồi đồng, và vàng bạc

• Tiền giấy

• Tiền qua ngân hàng : Dưới hình thức séc

hoặc uỷ nhiệm chi để thực hiện thanh toán

Trang 6

• HÖ thèng chuyÓn kho¶n ®iÖn tö (electric funds transfer system) vµ sö dông c¸c thÎ thanh to¸n C¸c cöa hµng víi m¸y vµ thiÕt bÞ ngo¹i vi

chuyªn dông sÏ thùc hiÖn c¸c giao dÞch khi c¸nh©n mua hµng ho¸ vµ dÞch vô (th−¬ng m¹i

®iÖn tö)

Trang 7

2 Các chức năng của tiền

• Khái niệm

• Chức năng của tiền:

– Phương tiện thanh toán/trao đổi

– Đơn vị đánh giá-thước đo giá trị

– Phương tiện cất giữ giá trị

• Khái niệm tính thanh khoản/tính lỏng:

Trang 9

3 C¸c phÐp ®o lưîng tiÒn cung øng

• M1= C + D : tiÒn mÆt ®ang lưu hµnh + tiÒn göi

thanh to¸n, tiÒn göi kh«ng kú h¹n

• M2 = M1 + tiÒn göi kú h¹n mÖnh gi¸ (sè dư) nhá

• M3 = M2 + tiÒn göi kú h¹n mÖnh gi¸ lín

• Khèi tiÒn tÖ më réng L = M3 + giÊy tê cã gi¸

kh¸c như tÝn phiÕu kho b¹c, thư¬ng phiÕu, hèi

phiÕu ®ưîc NH chÊp nhËn

Trang 10

4 Chế độ tiền tệ

• Khái niệm: là phương thức mà một quốc gia

thực hiện việc phát hành và quản lý lưu thôngtiền tệ

• Chế độ tiền tệ bao gồm 3 yếu tố

Trang 11

• Các chế độ tiền tệ

– Chế độ bản vị vàng

– Chế độ bản vị tiền giấy/chế độ tiền pháp định

– Chế độ bản vị ngoại tệ – Hệ thống Bretton Woods

• Tại sao chế độ tiền tệ lại quan trọng?

Trang 14

– Qu¶n lý danh môc ®Çu t−

• Tµi chÝnh doanh nghiÖp

• C¸c trung gian tµi chÝnh

• Tµi chÝnh nhµ n−íc

Trang 16

C¸c nguån th«ng tin tham kh¶o

• Thêi b¸o kinh tÕ ViÖt Nam

Trang 17

Bài 2 Những vấn đề cơ bản về lãi

suất

Ths §Æng Anh TuÊn

Trang 19

• Lãi đơn

I1 = I2 = … In = Co x i -> Cn = Co + n x I

Cn = Co (1+ n x i)

• Vớ dụ: một người gửi tiết kiệm 10 triệu đồng trong 6 thỏng,

lói suất 0,6%/thỏng, lói và gốc nhận cuối kỳ Tớnh tiền lói hàng thỏng và tổng số tiền được nhận sau 6 thỏng?

Trang 21

• Ví dụ: một người gửi tiết kiệm 10 triệu đồng

trong 6 tháng, lãi suất 0,6%/tháng tính theo lãikép, lãi và gốc nhận cuối kỳ Tính tiền lãi

tháng 1, 2, 3 và tổng số tiền được nhận sau 6 tháng?

Trang 22

• Khi nào dùng lãi đơn, khi nào dùng lãi kép?

• Ví dụ: một người gửi tiết kiệm 10 triệu đồng

kỳ hạn 6 tháng, lãi suất 0,6%/tháng, lãi và gốcnhận cuối kỳ Tính số tiền mà người này đượclĩnh sau 1 năm?

Trang 23

• Gi¸ trÞ theo thêi gian cña tiÒn

– L·i suÊt chiÕt khÊu vµ gi¸ trÞ hiÖn t¹i

Cn = Co x (1+i)n

-> Co = Cn / (1+i) n

– VD gi¸ trÞ hiÖn t¹i cña 1 kho¶n thu nhËp, 1 dßng

thu nhËp

Trang 24

2 C¸c ph©n biÖt vÒ l·i suÊt

Trang 26

– VD: Viết công thức xác định lãi suất hiệu quả của trái phiếu B nếu

nó đang được bán với giá 95

Trang 27

• ihq=11,36%/năm

• Ls hiệu quả trong trường hợp này được gọi là lãi

suất hoàn vốn/lãi suất đáo hạn

• Tỷ suất lợi nhuận

% 100

1

x P

C P

P R

t

t

Trang 31

• Nếu lãi suất là 10%, một chứng khoán đem lại 1100

đôla vào cuối năm, 1210 vào cuối năm sau đó và 1331 vào cuối năm thứ 3 thì giá chứng khoán hiện tại là bao nhiêu?

• Nếu chứng khoán đó đ−ợc bán với giá 4000 thì lãi

suất hoàn vốn là cao hơn hay thấp hơn 10%?

Trang 32

• Viết công thức xác định lãi suất hoàn vốn của trái

phiếu mệnh giá 1000 kỳ hạn 20 năm lãi suất trả hàng năm 10% đang đ−ợc bán với giá 2000.

• Tính lãi suất hoàn vốn của 1 trái phiếu chiết khấu có mệnh giá 1000 kỳ hạn 1 năm đang đ−ợc bán với giá

800.

• Tính lãi suất hoàn vốn của món vay đơn trị giá 1 triệu, yêu cầu trả 2 triệu sau 5 năm.

Trang 33

• Tr¸i phiÕu mÖnh gi¸ 1000 nµo cã l·i suÊt hoµnvèn cao h¬n: tr¸i phiÕu kú h¹n 20 n¨m cã l·i

suÊt hiÖn hµnh 15% hay tr¸i phiÕu kú h¹n 1

n¨m b¸n gi¸ 800 cã l·i suÊt hiÖn hµnh 5%?

• B¹n sÏ chän lo¹i tr¸i phiÕu nµo: tr¸i phiÕu kú

h¹n 1 n¨m cã l·i suÊt hoµn vèn 9% hay tÝn

phiÕu kho b¹c kú h¹n 1 n¨m cã l·i suÊt tÝnh

gi¶m 8,9%?

Trang 34

• Bạn sẽ chọn loại tiết kiệm nào: trả lãi sau vớilãi suất 8,4%/năm hay loại trả lãi trước với lãisuất 8%/năm?

• Bạn sẽ tiếp tục nắm giữ trái phiếu nào thì hơnkhi có một sự sụt giảm về lãi suất: trái phiếu

dài hạn hay trái phiếu ngắn hạn? Vì sao?

– Trong trường hợp lãi suất tăng lên, quyết định của bạn sẽ như thế nào?

Trang 35

3 Lý thuyết về l−ợng cầu tài sản

• Nếu nh− có 300 tỷ, anh chị sẽ đầu t− vào

những loại tài sản nào?

– Giải thích quyết định đó?

Trang 36

• Các giả thiết về nhà đầu tư trên thị trường

– Tối đa hoá lợi ích

– Hành động hợp lý

– Không thích rủi ro

Trang 37

• Các yếu tố tác động tới cầu đối với tài sản tàichính

– Thu nhập, của cải

– Lợi tức dự tính tương đối của tài sản xem xét so với tài sản thay thế

Trang 38

Kinh tÕ suy tho¸i (P=0,5) Lîi tøc kú väng

Hïng

An 20% 0% 0%x0,5+20%x0,5=10%VNM

12% 4% 4%x0,5+12%x0,5=8%

Trang 39

– Rủi ro: độ lệch chuẩn của lợi tức kỳ vọng

– Tính thanh khoản/tính lỏng

Trang 40

Bµi tËp

• Giải thích vì sao bạn sẽ thêm hoặc giảm bớt

ý muốn mua cổ phiếu của VNM trong các

tình huống sau:

– Của cải của bạn bị suy giảm

– Bạn dự tính nó sẽ nâng giá trong thời gian tới

– Thị trường trái phiếu trở nên lỏng hơn

– Bạn trù liệu vàng tăng giá

– Giá cả trên thị trường trái phiếu trở nên bất định hơn

Trang 41

• Cho biết bạn sẽ tăng hay giảm bớt ý muốn muangôi nhà trong các tình huống sau:

– Bạn vừa thừa kế 100.000 đôla

– Chi phí môi giới BĐS giảm từ 6% xuống 4% giá

bán

– Bạn dự tính cổ phiếu REE tăng gấp đôi trong năm tới

– Bạn dự tính giá nhà sẽ giảm

Trang 42

• Giải thích bạn sẽ tăng hoặc giảm bớt ý muốnmua vàng trong các tình huống sau:

– Vàng trở nên được ưa thích dùng làm phương tiện trao đổi

– Giá vàng trên thị trường trở nên bất định

– Bạn dự tính lạm phát gia tăng và giá vàng có xu thế tăng theo mức giá

– Bạn dự tính lãi suất tăng.

Trang 43

• Cho biÕt b¹n sÏ thªm hoÆc gi¶m bít ý muèn

mua tr¸i phiÕu EVN trong nh÷ng t×nh huèng

Trang 44

• Giả sử bạn đang sở hữu một đội bóng đá, bạn

sẽ đa dạng hoá bằng cách mua cổ phần ở

– Một đội bóng rổ

– Một công ty d−ợc phẩm

Trang 45

4 Các yếu tố tác động tới lãi suất

a) Mô hình cung & cầu

Trang 46

• Các yếu tố làm dịch chuyển đường cung vốn

– Của cải, thu nhập

– Tỷ suất lợi nhuận kỳ vọng tương đối giữa tài sản

đang xem xét (trái phiếu) và tài sản thay thế

– Rủi ro

– Tính thanh khoản

Trang 47

• C¸c yÕu tè lµm dÞch chuyÓn ®−êng cÇu vèn

– Kh¶ n¨ng sinh lîi cña c¸c c¬ héi ®Çu t−

Trang 49

49

Trang 50

Trong giai ®o¹n t¨ng tr−ëng cña chu kú

Trang 51

51

Trang 52

John M Keynes

b) M« h×nh cung & cÇu

ph−¬ng tiÖn thanh to¸n

(tiÒn mÆt)

• X©y dùng m« h×nh

– CÇu tiÒn

– Cung tiÒn

Trang 55

Thu nhËp vµ Møc gi¸ t¨ng

Trang 56

L−îng tiÒn cung øng t¨ng

Trang 58

• L−îng tiÒn cung øng t¨ng cã thùc sù lµm gi¶ml·i suÊt trong nÒn kinh tÕ?(tr.169)

Trang 59

59

Trang 62

5 Cấu trúc của lãi suất

• Các đặc điểm của lãi suất trên thị trường

– Có nhiều loại lãi suất khác nhau

– Các lãi suất thay đổi cùng chiều với nhau

– Lãi suất dài hạn thường cao hơn lãi suất ngắn hạn

Trang 63

a) Cấu trúc rủi ro của lãi suất

– 2 loại trái phiếu có cùng kỳ hạn nh−ng có lãi suất khác nhau, là vì sự khác nhau về:

• Mức độ rủi ro: rủi ro trả nợ/ rủi ro vỡ nợ

• Tính thanh khoản

• Khác biệt trong chính sách thuế

Trang 64

Møc bï rñi ro Tr¸i phiÕu chÝnh phñ Tr¸i phiÕu c«ng ty

Trang 66

66

Trang 67

– Lý thuyết thị trường phân đoạn

• Giả thiết: trái phiếu ở những kỳ hạn thanh toán khác

nhau là những hàng hoá hoàn toàn không thay thế nhau

• Kết luận: lãi suất của trái phiếu ở những kỳ hạn khác

nhau là do cung cầu vốn ở những kỳ hạn đó quyết định

và bởi vì dân chúng ưu tiên nắm giữ các trái phiếu ngắn hạn (do rủi ro thấp hơn) nên làm cho lãi suất dài hạn cao hơn lãi suất ngắn hạn

Trang 68

Møc bï kú h¹n Tr¸i phiÕu ng¾n h¹n Tr¸i phiÕu dµi h¹n

Trang 69

– Lý thuyết về môi trường ưu tiên

• Giả thiết: nhà đầu tư ưu tiên nắm giữ các trái phiếu có

kỳ hạn thanh toán trùng với kỳ hạn đầu tư của họ, nhưng vẫn quan tâm đến lợi tức của trái phiếu ở những kỳ hạn khác, và sẵn sàng nắm giữ trái phiếu ở những kỳ hạn

khác đó nếu như lãi suất là hấp dẫn

• Kết luận: lãi suất dài hạn bằng bình quân lãi suất ngắn hạn dự tính trong thời gian tồn tại của trái phiếu cộng với mức bù kỳ hạn dương tương ứng với cung cầu ở từng

kỳ hạn.

Trang 70

70

Trang 71

Kết luận

• Lãi suất danh nghĩa = f (lãi suất thực, mức bù

kỳ hạn, mức bù rủi ro, lạm phát dự tính)

• Liên hệ thực tế diễn biến lãi suất ở Việt Nam?

– Lãi suất huy động và cho vay của các NHTM?

– Lãi suất đầu thầu trái phiếu chính phủ?

– Lãi suất giao dịch của các loại trái phiếu trên thị trường thứ cấp?

– Lãi suất giao dịch của trái phiếu CP trên thị trường

tự do???

Trang 72

Nhắc lại nội dung bài 2

• Các khái niệm về lãi suất

• Lý thuyết về l−ợng cầu tài sản

• Các yếu tố tác động tới lãi suất

• Cấu trúc của lãi suất

Trang 73

Bài 3 Ngân sách nhà nước

Ths §Æng Anh TuÊn

Trang 75

1 Khái niệm NSNN

• Là một bản dự toán các khoản thu chi của nhànước đã được cơ quan có thẩm quyền phê

duyệt và được thực hiện trong vòng 1 năm để

đảm bảo thực hiện các chức năng và nhiệm vụcủa nhà nước

Trang 78

• Thu từ các hoạt động kinh tế của nhà nước

– Thu từ sử dụng vốn NSNN

– Thu từ bán, cho thuê tài sản thuộc sở hữu nhà nước

• Thu từ các khoản đóng góp tự nguyện của các

tổ chức cá nhân trong và ngoài nước

• Thu từ vay nợ trong và ngoài nước

Trang 79

Dù to¸n thu NSNN 2006

(file word)

Trang 80

3 Chi NSNN

• Chi th−êng xuyªn

• Chi ®Çu t− ph¸t triÓn

Trang 81

4 Bội chi NSNN

• Là tình trạng xảy ra khi tổng chi tiêu của ngânsách vượt quá các khoản thu trong cân đối củangân sách (từ thuế, phí, lệ phí, các hoạt động

kinh tế của nhà nước)

• Mức bội chi NS: tỷ lệ % GDP hoặc trong %

tổng thu NS

Trang 82

• Nguyªn nh©n

– Kh¸ch quan: do thiªn tai, do chu kú kinh doanh

– Chñ quan: do yÕu kÐm trong qu¶n lý thu, chi NS

– C¾t gi¶m chi tiªu cña nhµ n−íc

• KiÓm so¸t th©m hôt NSNN:

Trang 83

– Quan hệ về mặt thẩm quyền ban hành và ra quyết

định các vấn đề liên quan tới thu chi NSNN

– Quan hệ trong chu trình NSNN

Trang 84

§ång Th¸p 1.259 1.988 -655

Trang 86

Kết luận

• Bài tập: Bình luận về đặc điểm thu chi NSNN ở

VN trong thời gian qua và các biện pháp hoànthiện (www.mof.gov.vn phần Nghiên cứu)

• Tham khảo thêm: Luật Ngân sách 2002

Trang 87

Bài 4 tài chính doanh

nghiệp

Ths §Æng Anh TuÊn

Trang 89

1 Nội dung cơ bản của TCDN

• Quyết định đầu t−: mua sắm tài sản cố định

• Quyết định tài trợ: huy động vốn

• Quản lý tài chính ngắn hạn:

• Chính sách cổ tức

Trang 90

Mục đích của TCDN

• Tối đa hoá lợi nhuận?

• Tối đa hoá doanh thu?

• Cắt giảm chi phí?

• Tối đa hoá giá trị vốn chủ sở hữu

Trang 91

– Doanh nghiệp không có nghĩa vụ hoàn trả phần

vốn góp cho người đã góp vốn vào công ty

– Chịu trách nhiệm và được hưởng toàn bộ lợi ích từ hoạt động của công ty trong giới hạn phạm vi vốn góp

Trang 92

• Vốn vay

– Nghĩa vụ nợ phát sinh trong quá trình hoạt động

của công ty

– Phải hoàn trả gốc và lãi trong kỳ hạn xác định

– Được hưởng quyền ưu tiên thanh toán trước chủ sở hữu khi công ty giải thể, phá sản

– Không phải chịu trách nhiệm về kết quả hoạt động của công ty

Trang 93

3 Các phương thức huy động vốn chủ sở hữu

• Góp vốn: bằng tiền hoặc hiện vật hoặc bằng

quyền kinh doanh, bằng sáng chế, phát minh, quyền sở hữu trí tuệ, thương hiệu v.v…

– Khái niệm về vốn điều lệ, vốn pháp định

• Huy động vốn bằng cách phát hành cổ phiếu

– Khái niệm cổ phiếu, cổ đông, cổ tức, cổ phiếu

thường, cổ phiếu ưu đãi, cổ phiếu vô danh, ghi

danh, mệnh giá, thị giá, số lượng cổ phiếu lưu

hành, cổ phiếu quĩ, EPS (earning per share), hệ số P/E…

– Quyền và lợi ích của các cổ đông (tr.74)

Trang 94

– Nghiªn cøu mét vÝ dô thùc tÕ

Trang 95

• Tài trợ nội bộ: thực hiện bằng cách sử dụng

nguồn lợi nhuận giữ lại không chia cho các cổ

đông (tr 80)

– −u điểm: phát huy đ−ợc sự chủ động trong huy

động vốn

Trang 96

4 Các phương thức huy động vốn vay

• Tín dụng thương mại: là hình thức mua bán

chịu giữa các doanh nghiệp, đối tác trong kinhdoanh

• Tín dụng ngân hàng là các khoản vay ngân

hàng cho doanh nghiệp vay Khoản vay có thể

là ngắn hạn hoặc trung dài hạn tuỳ theo nhu

cầu của người vay

Trang 97

• Trình tự và thủ tục vay vốn ngân hàng (tr.70-)

– Hồ sơ vay vốn: t− cách pháp nhân, báo cáo tài

chính, kế hoạch kinh doanh hoặc dự án xin vay vốn – Tài sản bảo đảm

– Lãi suất

– Sự giám sát của ngân hàng cho vay

Trang 98

– Kỳ hạn của trái phiếu

– Hạng mức tín nhiệm hay mức độ rủi ro

– >Lãi suất hoàn vốn/ tỷ lệ lợi nhuận yêu cầu của

nhà đầu t− để nắm giữ trái phiếu công ty

– > Giá phát hành của trái phiếu

Trang 99

• TÝn dông thuª mua

Trang 101

5 Đánh giá dự án đầu tư

• Khái niệm dự án đầu tư: một kế hoạch bỏ ra

một số tiền đầu tư ban đầu với kỳ vọng thu

được các khoản thu nhập trong tương lai

• Các ví dụ về dự án đầu tư

– Phát triển sản phẩm mới hoặc mở rộng sản xuất

sản phẩm đã có

– Thay thế máy móc thiết bị

– Nghiên cứu và phát triển

– Các dự án khác v.v…

Trang 102

−ớc l−ợng dòng tiền của dự án

• Xác định các dòng tiền liên quan tới dự án

– Không phải là lợi nhuận ròng mà là dòng tiền

– Dòng tiền sau thuế (sau khi đã nộp thuế)

– Nguyên tắc gia tăng: so sánh giữa việc thực hiện với không thực hiện dự án

Trang 103

Ví dụ

• Dự án mua một con tàu đánh cá mới có giá

90.000 $, chi phí lắp đặt 10.000$ Con tàu cóthời gian hoạt động 4 năm, thu nhập ròng từ

hoạt động (chưa trừ khấu hao) trong 4 năm lầnlượt là 35.167$, 36.250, 55.725 và 32.258$

Giá trị thanh lý sau 4 năm là 16.500$ Khôngcần thêm đầu tư vào tài sản lưu động và khấuhao đều (thuế thu nhập là 28% và đối với thunhập bất thường là 28%) -> (file excel)

Trang 104

6 Quản lý tài chính ngắn hạn

• Quản lý dự trữ

– Q số l−ợng hàng hoá mỗi lần mua hàng

– C chi phí bảo quản hàng hoá trong kho

– S số l−ợng hàng hoá sử dụng trong kỳ

– O chi phí đặt hàng cho mỗi lần đặt hàng

– Tổng chi phí duy trì dự trữ bằng chi phí mua hàng cộng với chi phí bảo quản tức là

– C x (Q/2) +(S/Q) x O

Trang 105

• Mức đặt hàng tối −u Q*=SQRT(2 x O x S /C)

Trang 106

lµ 50$ vµ l·i suÊt cña TPKB lµ 8.5%/n¨m.

• Khèi l−îng TPBB b¸n tèi −u mçi lÇn lµ

SQRT(2 x 12 x 100.000 x 50 /8.5%)=37.573$

Trang 107

KÕt luËn

• www.bantinchungkhoan.com.vn

• www.tinnhanhchungkhoan.com.v n

• www.infotv.vn

Trang 108

Bài 5 thị trường tài chính

Ths §Æng Anh TuÊn

Trang 109

Néi dung

• Chøc n¨ng vµ vai trß

• CÊu tróc thÞ tr−êng tµi chÝnh

• C«ng cô thÞ tr−êng tµi chÝnh

• ThÞ tr−êng tµi chÝnh ViÖt Nam

Trang 110

1 Chøc n¨ng

• Chu chuyÓn vèn trùc tiÕp tõ ng−êi tiÕt kiÖm tíing−êi sö dông vèn/ng−êi ®i vay

Trang 111

Vai trò (tr.110-)

• Thúc đẩy tích luỹ và tập trung vốn

• Giám sát, nâng cao hiệu quả sử dụng vốn (phân

bổ nguồn lực tốt hơn)

• Thực hiện chính sách kinh tế của chính phủ

• Xác định giá cả và cung cấp tính thanh khoảncho các loại tài sản tài chính

Trang 112

2 Cấu trúc thị trường tài chính

a) Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần

– Thị trường nợ: giao dịch các công cụ nợ như trái

phiếu và các món vay thế chấp; là nơi hình thành các loại lãi suất ngắn hạn và dài hạn trong nền kinh tế

– Thị trường vốn cổ phần: giao dịch cổ phiếu của các công ty, các quyền đối với công ty; phản ánh dự

tính về hoạt động trong tương lai của các công ty

cổ phần

Trang 113

• IPO (initial public offering)

• Phát hành bổ sung

• Các phương thức phát hành: bảo lãnh phát hành, đại lý phát hành, phát hành trực tiếp

• Kết quả hoạt động trên thị trường cấp 1

Trang 114

– Thị trường cấp 2: giao dịch các loại chứng khoán

đã phát hành lần đầu trên thị trường cấp 1

• Vai trò:

– xác định giá cả tài sản tài chính – cung cấp tính thanh khoản

Trang 115

www.thanglongsc.com.vn/o

nline www.hse.org.vn/infoshow

www.vse.org.vn

c) Së giao dÞch vµ thÞ tr−êng phi tËp trung (thÞ

tr−êng trao tay)

– Së giao dÞch: ph−¬ng ph¸p khíp lÖnh

– ThÞ tr−êng OTC (over the counter)

Ngày đăng: 31/12/2014, 13:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Bảng cân đối kế toán rút gọn - Đại cương về TCTT  Thầy Trần Anh Tuấn
1. Bảng cân đối kế toán rút gọn (Trang 122)
3. Bảng cân đối kế toán của NHTW - Đại cương về TCTT  Thầy Trần Anh Tuấn
3. Bảng cân đối kế toán của NHTW (Trang 150)
Hình đầy đủ tới l−ợng tiền cung ứng - Đại cương về TCTT  Thầy Trần Anh Tuấn
nh đầy đủ tới l−ợng tiền cung ứng (Trang 162)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w