Bài giảng Tin học đại cương - Chương 3.1: Soạn thảo văn bản với Microsoft Word hướng dẫn các bạn cách tạo mới, lưu, đóng và mở file word; các thao tác soạn thảo văn bản cơ bản; định dạng văn bản; chia cột, tạo bảng trong Word; chèn hình, textbox và công thức; mục lục cho tài liệu; trộn thư (Mail Merge); định dạng tiêu đề trang văn bản và in ấn.
Trang 1CHƯƠNG 3: SOẠN THẢO VĂN BẢN
Với Microsoft Word
GV: Trần Phước Tuấn
EMAIL: tranphuoctuan.khoatoan.dhsp@gmail.com
Nội dung bài học
1 Giới thiệu chung
2 Cách tạo mới, lưu, đóng và mở file word.
3 Các thao tác soạn thảo văn bản cơ bản.
4 Định dạng văn bản : Font, Paragraph, Tab
5 Chia cột, tạo bảng trong Word
6 Chèn hình, textbox và công thức
7 Mục lục cho tài liệu
8 Trộn thư (Mail Merge)
9 Định dạng tiêu đề trang văn bản và in ấn
Trang 26/9/2008 T.P.Tuấn-TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
Page 3
• MS Word là phần mềm soạn thảo văn bản mạnh,
nằm trong bộ công cụ văn phòng của hãng Microsoft.
• Một số phiên bản Microsoft Office: Office 97,
Office 2000, Office XP, Office 2003, Office 2007
• Khởi động Microsoft Word :
Start Programs Microsoft Office Microsoft Word
• Thoát khỏi Word :
– File Exit
– Nhấ v o dấu ở góc trên bên phải.( )
1 Giới thiệu chung
• Word là một cách gọi tắt của từ Wordprocessor
(phần mềm xử lý văn bản).
• Quá trình xử lý văn bản gồm hai giai đoạn chính
– Soạn thảo (sắp chữ)
– Xử lý (định dạng)
1 Giới thiệu chung
Tại sao gọi là sắp chữ?
Trang 36/9/2008 T.P.Tuấn-TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
5 Các đối tượng nhúng (Mathtype, Excel, )
1 Giới thiệu chung
Các thành phần cơ bản trong 1 file word
1 Văn bản
2 Bảng (table)
3 Hình ảnh
4 AutoShapes, Text Box,
Clip Art, WordArt,
Trang 46/9/2008 T.P.Tuấn-TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
Nút phóng to, thu nhỏ và thoát khỏi
MS Word
Khung tác vụ
Thanh công cụ định dạng
Vùng soạn thảo
Đóng file word
Trang 56/9/2008 T.P.Tuấn-TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
Page 9
2 Cách tạo mới,lưu,đóng và mở bài
• Tạo file mới: FileNew hoặc nhấp chuột vào biểu
tượng New () trên thanh công cụ chuẩn
• Lưu file : FileSave hoặc nhấp chuột vào biểu
tượng Save () trên thanh công cụ chuẩn, chọn
đường dẫn đến thư mục lưu trữ, và đặt tên tập tin.
• Mở file cũ : FileOpen hoặc nhấp chuột vào biểu
tượng Open () trên thanh công cụ chuẩn, chọn
đường dẫn, và chọn tên tập tin muốn mở.
• Đóng file đang mở : FileClose hoặc nhấp vào dấu
ở góc trên bên phải của tài liệu đó
3 Các thao tác soạn thảo cơ bản
• Để gõ được tiếng Việt, máy tính phải có:
– Bộ gõ tiếng Việt : Vietkey, Unikey, VietWare
– Phông chữ hỗ trợ tiếng Việt: VNI, ABC, Unicode
(xem phần hướng gõ tiếng việt)
• Di chuyển con trỏ trong Word :
– Các phím mũi tên, Home, End, PageUp, PageDown
– Kết hợp các phím trên với phím Ctrl
– Dùng thanh cuộn dọc và ngang
Trang 66/9/2008 T.P.Tuấn-TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
Page 11
Xuống một cửa sổ màn hình Page Down
Lên một cửa sổ màn hình Page Up
Tới nhanh vi trí cuối tài tài liệu Ctrl + End
Tới nhanh vị trí đầu tài liệu Ctrl + Home
Tới về nhanh vị trí cuối dòng hiện tại End
Trở về nhanh vị trí đầu dòng hiện tại Home
Tiến qua một đoạn Ctrl +
Ngược lại một đoạn Ctrl +
Tiến qua một từ Ctrl +
Ngược lại một từ Ctrl +
– Insert (chèn): chữ gõ vào sẽ đẩy các ký tự ra sau.
– Overwrite (đè): chữ gõ vào sẽ đè và xóa ký tự đang có
• Quét khối văn bản :
– Kéo rê chuột từ đấu đến cuối vùng chọn
– Sử dụng phím Shift+ các phím di chuyển để quét khối
– Sử dụng phím Alt + kéo rê chuột để quét khối theo
chiều dọc
Trang 76/9/2008 T.P.Tuấn-TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
Page 13
3 Các thao tác soạn thảo cơ bản
Shift + Page Down Xuống một cửa sổ
Shift + Page Up Lên một cửa sổ
Shift + Home Tới vị trí đầu một dòng
Shift + Ctrl + Xuống một đoạn
Shift + Ctrl + Lên một đoạn
Shift + Ctrl + Một từ sau điểm chèn
Shift + Ctrl + Một từ trước điểm chèn
Shift + Xuống một dòng
Shift + Lên một dòng
Shift + Một ký tự sau điểm chèn
Shift + Một ký tự trước điểm chèn
HÃY NHẤN PHÍM HAY TỔ HỢP PHÍM
ĐỂ MỞ RỘNG VÙNG CHỌN
3 Các thao tác soạn thảo cơ bản
Nhấn Ctrl + A hoặc giữ Ctrl và Click đầu một dòng hoặc Click 3 lần ở đầu một dòng
Toàn bộ tài liệu
Click 3 lần trong đoạn hoặc Double Click đầu dòng của đoạn
Trang 86/9/2008 T.P.Tuấn-TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
Page 15
3 Các thao tác soạn thảo cơ bản
• Sao chép, di chuyển
– Sao chép: quét khối, Edit/Copy(Ctrl C) để sao chép, đến
chỗ mới, Edit/Paste (Ctrl V) để dán ra Có thể dán nhiều
lần
– Di chuyển : quét khối, Edit/Cut (Ctrl X) để cắt vào bộ nhớ,
đến chỗ mới, Edit/Paste(Ctrl V) để dán ra
• Xoá dữ liệu : có thể quét khối để xóa nhiều ký tự
– Delete : xóa ký tự phía sau con trỏ
– BackSpace : xóa ký tự phía trước con trỏ
3 Các thao tác soạn thảo cơ bản
Nhấn Ctrl + Z hoặc Click biểu tượng Undo Khôi phục thao tác đã làm trước đó
Đưa con trỏ về đầu dòng, nhấn BackSpace Kéo dòng chữ ở dưới lên một dòng
Delete hoặc BackSpace Kéo nhóm chữ qua trái
SpaceBar (thanh dài) Đẩy nhóm chữ, ký tự sang phải một ký tự
Enter Chèn một dòng trống và qua đoạn mới
Ctrl + Backspace Xóa một từ trước điểm chèn
Backspace Xóa ký tự trước điểm chèn
Ctrl + Delete Xóa một từ sau điểm chèn
Delete Xóa ký tự sau điểm chèn
PHÍM NHẤN ĐỂ
Trang 96/9/2008 T.P.Tuấn-TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
• Gáy – Vị trí của gáy
– Hướng (orientation): Ngang – dọc.
– Trang
• Bình thường
• Chia lề đối xứng (in hai mặt)
• Hai trang trên mặt
Trang 106/9/2008 T.P.Tuấn-TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
Canh văn bản theo chiều dọc của trang
giấy: Top, Center, Justified, Bottom
Điều chỉnh độ rộng của phần đầu trang,
Trang 116/9/2008 T.P.Tuấn-TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
Page 21
3 Các thao tác cơ bản
1 Chọn khổ giấy và định lề trang (File Page Setup).
2 Chọn Font, Size, màu chữ (style)
3 Lưu văn bản (dù chưa có chữ nào)
4 Nhập văn bản thô
( nên lưu dự phòng thường xuyên để tránh mất tài liệu )
5 Lưu văn bản (nhấn Ctrl + S).
6 Tiến hành định dạng văn bản, chèn hình, …
7 Kiểm tra văn bản lần cuối (chính tả, định dạng)
Các bước tiến hành soạn thảo văn bản
*Trước các dấu này không có khoảng trắng
*Sau các dấu này phải có khoảng trắng
(nếu có ký tự tiếp theo sau đó.)
2 Khi chữ nằm trong các cặp dấu ngoặc đơn, ngoặc kép, nháy đơn, nháy
kép Sau dấu mở và trước dấu đóng phải không có khoảng trắng
Nguyên tắc trong soạn thảo văn bản
không cách trước, cách sau
"Hôm qua là quá khứ Ngày mai là tương lai Chỉ có hôm nay là hiện tại,
là món quà mà cuộc sống ban tặng cho chúng ta"
Trang 126/9/2008 T.P.Tuấn-TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
Page 23
4 Định dạng văn bản
Format Border & Shading
Format Bullet & Numbering
• Click chuột trái lên chổi tô
trên thanh công cụ
2. Trên thanh formatting
click vào style Clear formatting
Về định dạng mặc định
Trang 136/9/2008 T.P.Tuấn-TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
In đậm (B), In nghiêng(I), Gạch chân (U)
Căn lề trái, giữa, phải, đều hai phía Màu chữ
Kích chuột vào mũi tên để chọn màu
Lưu ý: cần chọn chữ, đoạn văn bản trước khi định dạn văn bản
(none – không gạch chân)
Các hiệu ứng khác của văn
bản.
FONT
Trang 146/9/2008 T.P.Tuấn-TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
Page 27
Indent and Spacing
Căn lề văn bản (Left – trái, right
-phải, center - giữa, justified – căn
đều)
Khoảng cách tới lề (Left - tới lề trái,
Right - tới lề phải)
First line By (dòng đầu tiên thụt
vào so với các dòng khác bao
nhiêu)
Khoảng cách tới các đoạn
trước(Before) và sau (After) là bao
nhiêu điểm (point)
Khoảng cách hai dòng liên tiếp
trong đoạn văn bản (Single – 1
dòng, 1.5 lines – 1.5 dòng)
Kiểu đường viền (border)
Màu đường viền
(automatic - tự động)
Kích thước của đường viền
Các đường viền muốn có (nút
chìm) và không muốn có (nút nổi)
Hình cho phép xem trước hình
thù của bảng sẽ như thế nào
Áp dụng cho toàn bảng (table),
chữ (text),… Kích chuột vào đây để chấp nhận
Border Một số kiểu định sẵn
Trang 156/9/2008 T.P.Tuấn-TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
Page 29
• Kích chuột vào tab Shading để tô màu nền cho văn bản:
Shading Chọn màu của nền (Fill)
(No Fill – không tô màu nền)
Chọn kiểu tô màu nền (style)
(No Fill – không tô màu nền)
Xem trước hình thù của bảng
sau khi tô màu nền
Kích chuột vào đây
Trang 166/9/2008 T.P.Tuấn-TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
Page 31
ngang và dọc
trên thước ngang (lúc này con trỏ ở dòng
nào thì dòng đó được đặt tab)
Nhập vị trí cần đặt Tab
(theo đơn vị
đo đang sử dụng)
Chấp nhận vị trí Tab và các thông số
Gỡ bỏ 1 Tab stop
Gỡ bỏ tất
cả các Tab stop
Đặt dấu dẫn trước
Chọn loại Tab
Khoảng cách Default tab
1
2
3
4
Trang 176/9/2008 T.P.Tuấn-TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
Trang 186/9/2008 T.P.Tuấn-TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
• Thay đổi khoảng cách
Chọn đoạn văn bản trước khi thực hiện
Format Drop Cap
5.3.Tạo bảng trong MS Word
• Bảng (table) được sử dụng để tổ chức trình bày dữ
liệu theo nhiều cột, nhiều hàng
Trang 196/9/2008 T.P.Tuấn-TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
Page 37
5.3.Tạo bảng trong MS Word
• Thay đổi kích thước của hàng, cột : di chuyển chuột
đến các đường viền của các ô tới khi con trỏ chuột chuyển
thành các mũi tên hai chiều Bấm và rê chuột theo một
trong hai chiều mũi tên để đó để nới rộng/ thu hẹp
• Trộn nhiều ô làm 1 : quét khối các ô cần trộn, gọi lệnh
TableMerge Cell
• Tách 1 ô thành nhiều ô: chọn ô cần tách, gọi lệnh
TableSplit Cell, rồi gõ vào số hàng, và số cột mong
muốn
5.3.Tạo bảng trong MS Word
• Bố trí văn bản trong ô (Cell Alignment):
–Nhấp chuột phải vào ô hoặc các ô được chọn
–Nhấp Cell Aligment rồi chọn cách bố trí thích hợp
• Thêm : Table Insert …
–Columns to the Left: Chèn cột vào bên trái cột hiện tại
–Columns to the Right: Chèn cột vào bên phải cột hiện tại
–Rows Above: Chèn hàng vào trên hàng hiện tại
–Rows Below: Chèn hàng vào dưới hàng hiện tại
• Xoá : Table Delete …
–Table: Xoá cả bảng
–Rows: Xoá hàng hiện tại hoặc các hàng được chọn
–Columns: Xoá cột hiện tại hoặc các cột được chọn
Trang 206/9/2008 T.P.Tuấn-TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
Trang 216/9/2008 T.P.Tuấn-TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
• Điều chỉnh đối tượng hình :
– Để chuột tại ô vuông ở các góc hoặc
cạnh rồi kéo để thay đổi kích thước
– Để chuột ở giữa hình rồi nắm kéo để
dời chỗ
– Nhấp chuột phải chọn Format… để
thay đổi định dạng (Layout, Color…)
Trang 226/9/2008 T.P.Tuấn-TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
Page 43
6.4.Chèn autoshape, textbox
• Thanh công cụ Drawing cho phép vẽ các hình khối trong
tài liệu Nhấp chuột phải vào menu bar rồi chọn Drawing
để hiển thị thanh công cụ Drawing như sau:
Autoshape Textbox WordArt ClipArt Kiểu nét Bóng mờ
Công cụ chọn Màu tô Màu nét
• Để chèn hình đơn giản (chữ nhật,elíp,…), nhấp vào
Autoshape, chọn hình rồi rê chuột tại vị trí muốn vẽ
• Để chèn hộp văn bản, nhấp biểu tượng Textbox, vẽ ra
màn hình, rồi gõ chữ vào Autoshape có thể biến thành
textbox bằng cách nhấp chuột phải vào hình đó, rồi chọn
Trang 236/9/2008 T.P.Tuấn-TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
Page 45
6.6 Sắp xếp các mặt phẳng của đối tượng
Click phải lên đối tượng
Format
Chọn tab Layout
- In line with text: Cùng dòng với văn bản
- Square: khối hình chữ nhật
- Tight: Chữ bám chặt với biên của hình
- Behind text: đối tượng nằm sau mặt
phẳng chữ
- In front of text: đối tượng nằm trước mặt
phẳng chữ
Hình được canh theo trục hoành
Trái, Giữa, Phải, Khác
6.7.Chèn dấu ngắt trang, cột
• Để chèn ký hiệu ngắt trang, ngắt cột:
1.Để con trỏ ở vị trí cần chèn
2 Insert Breakrồi
• Page Break để ngắt trang.
• Column break để ngắt cột
• Có thể dùng tổ hợp phím:
– Ctrl+Enter để ngắt trang
– Ctrl + Shift + Enter để ngắt cột
Trang 246/9/2008 T.P.Tuấn-TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
Page 47
7 Kỹ thuật trộn thư (Mail merge)
• Đầu tiên, phải chuẩn bị tập tin mẫu thư và tập tin danh sách
(lưu ở 2 tập tin riêng biệt)
• Đứng ở file mẫu, ta vào menu:
ToolLetters and MailingsMail Merge
• Chọn loại tài liệu trên cửa sổ tác vụ (Letters) Next
• Chọn tài liệu để trộn (current document) Next
• Chọn file danh sách
(use an existing list, bấm browse để chọn file) Next
• Chọn More Items để chèn các trường vào file mẫu Next
• Xem thử một kết quả của việc trộn Next
• Chọn hướng xuất (Printer, File)
Để trộn 1 tập tin mẫu (thư, thiệp mời,…) với một danh sách (khách hàng,
thân hữu…), ta thực hiện theo các bước sau:
8 Mục lục cho tài liệu
• Bước 1:
Đánh dấu đoạn văn bản muốn đưa vào mục lục
(chọn level cho đoạn văn bản)
• Bước 2:
Để con trỏ tại nơi muốn chèn mục lục và chèn
mục lục
Trang 256/9/2008 T.P.Tuấn-TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
Page 49
• Hiển thị thanh Outlining
8 Mục lục cho tài liệu
Đánh dấu các đoạn cần đưa vào mục lục
• Các đoạn văn bản được thiết lập Level theo từng cấp
độ sẽ được đưa vào mục lục trong bước kế tiếp.
• Việc đưa bao nhiêu cấp độ vào mục lục phụ thuộc vào thiết lập của bước kế tiếp.
• Để con trỏ tại vị trí
muốn chèn mục lục
Insert Reference
Index and Tables…
8 Mục lục cho tài liệu
Chèn mục lục
Trang 266/9/2008 T.P.Tuấn-TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
Page 51
8 Mục lục cho tài liệu
Chèn mục lục
Chọn số level để đưa vào mục lục
9 Định dạng Header, Footer, In ấn
và chân trang (Footer)
3 In ấn
Trang 276/9/2008 T.P.Tuấn-TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
Page 53
9.1.Header and Footer
thông tin cần thiết
Các tài liệu (đặc biệt là các cuốn sách) thông thường có phần header/footer
để hiển thị các thông tin phụ trợ (số trang, chương, mục, )
9.2.Đánh số trang
1. InsertPage Number…
– Position: vị trí đánh số trang
• Bottom of the page (Footer)
• Top of the page (Header)
– Alignment: căn lề số trang
2. ViewHeader and Footer…
Trang 286/9/2008 T.P.Tuấn-TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
Page 55
9.3.In ấn
• Trước khi in, cần phải
– Gọi FilePage Setup để canh chỉnh giấy.
– Gọi FilePrint Preview để xem tổng thể
trước
• In: Gọi lệnh File/ Print…
– Printer: chọn máy in.
– Page range: chọn trang
• All: tất cả
• CurrentPage: trang hiện tại
• Pages: liệt kê trang in
– Copies: số bản in.
PHỤ LỤC – ĐỌC THÊM
Trang 296/9/2008 T.P.Tuấn-TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
Page 57
A Gõ tiếng Việt
• Để gõ được tiếng Việt, máy tính phải có:
– Bộ gõ tiếng Việt: Vietkey, Unikey, Vietware
– Phông chữ hỗ trợ tiếng Việt:
• VNI : VNI-Time, VNI-Helve,…
• Unicode: Times New Roman, Tahoma, Arial,…
• Khi nào chương trình Vietkey được thiết lập ở chế
độ gõ tiếng Việt (chữ V màu vàng tại System
tray hoặc nổi trên màn hình) thì mới gõ được
tiếng Việt
Vietkey đang ở chế độ gõ tiếng Việt
A.1.Kiểu gõ tiếng Việt: Telex
Ă AW
đ dd
Đ DD
ê ee
Ê EE
ô oo
Ô OO
â Aa
 AA
ư uw/ w/ ]
Ư W
ơ
ow / [
Ơ OW
ă aw
Nhận được
Gõ vào
Nhận được
Trường->TruwowfngĐại học->DDaij hocjNguyễn->Nguyeexn
Trang 306/9/2008 T.P.Tuấn-TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
Page 59
A.2.Kiểu gõ tiếng Việt: VNI
ĐĂMócMũ
NặngNgã
HỏiHuyền
Sắc
987
65
43
2
1
Ví dụ :
Trường Đại học ->Tru7o72ng D9a5i ho5c
Nguyễn Văn Tốt ->Nguye64n Va8n To61t
Lưu ý :
- Các số được sử dụng là các số nằm phía trên bên trái
- Muốn xóa dấu vừa gõ, bấm phím số 0
B Hệ thống menu
• File: Các lệnh thao tác với tệp
• Edit: Các lệnh soạn thảo
Trang 316/9/2008 T.P.Tuấn-TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
Page 61
B.1.Hệ thống menu File
• File: Các lệnh thao tác với tệp
– New: Mở một văn bản mới.
– Open: Mở văn bản đã có trên đĩa.
– Close: Đóng văn bản đang soạn thảo.
– Save: Cất văn bản vào tệp.
– Save as: Cất văn bản vào tệp với tên khác.
– Save as Web Page… : Ghi văn bản dưới dạng HTML.
– Search: Tìm tệp trên đĩa.
– Version: Quản lý phiên bản.
– Page Setup: Định dạng trang in.
– Print Preview: Xem trước trang in.
– Print: In ra máy in.
– Send To: Gửi văn bản tới các thiết bị, chương trình khác.
– Properties: Các thuộc tính của văn bản.
B.2.Hệ thống menu Edit
• Edit: Các lệnh soạn thảo
– Undo…: Bỏ thao tác vừa làm.
– Repeat…: Lặp lại thao tác vừa làm.
– Cut: Xoá đối tượng được chọn, lưu vào Clipboard.
– Copy: Sao chép đối tượng được chọn vào Clipboard.
– Paste: Chuyển đối tượng từ Clipboard ra vị trí con trỏ.
– Paste Special: Chuyển đối tượng từ Clipboard ra vị trí con trỏ theo
một phương pháp đặc biệt tuỳ chọn.
– Clear: Xoá đoạn văn bản đã chọn.
– Find: Tìm kiếm xâu trong văn bản.
– Replace: Thay thế xâu trong văn bản.
– Go To: Chuyển con trỏ tới trang nào đó.
– AutoText: Tạo văn bản mẫu.
– Bookmark: Đánh dấu vị trí nào đó trong văn bản.