Trên mặt phẳng Oxy, mỗi điểm Ma; b được biểu diễn bởi một số phức và ngược lại.. Mặt phẳng Oxy biểu diễn số phức được gọi là mặt phẳng phức.. Gốc tọa độ O biểu diễn số 0, trục hoành
Trang 1CHUYÊN ĐỀ: SỐ PHỨC
1 ĐỊNH NGHĨA PHÉP TOÁN SỐ PHỨC
I> Khái niệm số phức:
Là biểu thức có dạng a + bi, trong đó a, b là những số thực và số i thoả i2= –1
Kí hiệu là z = a + bi với a là phần thực, b là phần ảo, i là đơn vị ảo
Tập hợp các số phức kí hiệu là = {a + bi/ a, b và i2= –1} Ta có
Số phức có phần ảo bằng 0 là một số thực: z = a + 0.i = a
Số phức có phần thực bằng 0 là một số ảo: z = 0.a + bi = bi Đặc biệt i = 0 + 1.i
Số 0 = 0 + 0.i vừa là số thực vừa là số ảo
II> Số phức bằng nhau:
Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i Ta có z = z '
'
a a
b b
VD: Tìm các số thực x, y biết: (2x – 3) – (3y+1)i = (2y + 1) + (3x – 7)i(1)
III> Biểu diễn hình học của số phức:
Mỗi số phức z = a + bi được xác định bởi cặp số thực (a; b)
Trên mặt phẳng Oxy, mỗi điểm M(a; b) được biểu diễn bởi một số phức và ngược lại
Mặt phẳng Oxy biểu diễn số phức được gọi là mặt phẳng phức Gốc tọa độ O biểu diễn số 0, trục
hoành Ox biểu diễn số thực, trục tung Oy biểu diễn số ảo
VD: Các điểm A, B, C, D biểu diễn các số phức là:
A
z = 1 + 4 i, z = –3 + 0 B i, z = 0 –2 C i, z = 4 – D i
IV> Môđun của số phức:
Số phức z = a + bi được biểu diễn bởi điểm M(a; b) trên mặt
phẳng Oxy Độ dài của véctơ OM
được gọi là môđun của số phức z Kí hiệu z = a + bi = a + b 2 2
VD: z = 3 – 4i có z 3 4i 32 ( 4)2 = 5
Chú ý: z2 a2b22abi (a2b2 2) 4a b2 2 a2b2 z2
V> Số phức liên hợp:
Cho số phức z = a + bi , số phức liên hợp của z là z a bi
i i i i Z
Zn) ( )n; ;
(
Z là số thực Z Z
Z là số ảo Z Z
* Môđun số phức Z=a + b.i (a; b R) Z OM a2 b2 z.z Chú ý: Z Z z C
Hai điểm biểu diễn z và z đối xứng nhau qua trục Ox trên mặt phẳng Oxy
VI> Cộng, trừ số phức:
Số đối của số phức z = a + bi là –z = –a – bi
Cho z a bi và 'z a b i' ' Ta có z ± z' = (a ± a')+ (b ± b')i
Phép cộng số phức có các tính chất như phép cộng số thực
VII> Phép nhân số phức:
Cho hai số phức z a bi và 'z a b i' ' Nhân hai số phức như nhân hai đa thức rồi thay 2
i = –1
và rút gọn, ta được: z.z' = a.a' - b.b' + (a.b' + a'.b)i
k.z = k(a + bi) = ka + kbi Đặc biệt 0.z = 0 z
z.z = (a + bi)(a – bi) hay z.z = a + b = z 2 2 2
Trang 2 VD: Phân tích z + 4 thành nhân tử 2 z + 4 = 2 z – 2 (2 )i = (z – 22 i)(z + 2i)
Phép nhân số phức có các tính chất như phép nhân số thực
VIII> Phép chia số phức:
Số nghịch đảo của số phức z a bi 0 là -1
2
z = =
1 a - bi
=
a + bi a + b
Cho hai số phức z a bi 0 và 'z a b i' ' thì z' z z'.2
z z hay a' + b'i = (a' + b'i)(a - bi) 2 2
a + bi a + b
VD: Tìm z thoả (1 + 2i)z = 3z – i
Ta có (3 – 1 – 2i)z = i z =
2 2
i i
IX> Lũy thừa của đơn vị ảo: Cho k N
i = 1; i 4k 4k+1 = i; i 4k+ 2 = -1; i 4k+ 3 = -i
VD: Tìm phần thực và ảo của số phức: z = (2 2 ) i 13
6
(2 2 ) (2 2 ) (8 ) (2 2 ) 8 2 8 2 2 2
z i i i i i i
Phần thực a = 219, phần ảo b = 2 19
2.BÀI TẬP PHÉP TOÁN SỐ PHỨC.
1) Tìm các số thực x, y biết:
a) (3x –2) + (2y +1)i = (x + 1) – (y – 5)i; c) (1 – 2x) – i 3 = 5 + (1 – 3y)i;
b) (2x + y) + (2y – x)i = (x – 2y + 3) + (y + 2x +1)i;
Hướng dẫn: a) x = 3
2, y =
4
3 c) x =
1 5 2
, y = 1 3
3
b) x = 0, y = 1
2) Trên mặt phẳng tọa độ, tìm tập hợp điểm biểu diễn bởi số phức z thỏa:
a) Phần thực của z bằng –2;
b) Phần ảo của z bằng 3;
c) Phần thực của z thuộc khoảng (–1; 2);
d) Phần ảo của z thuộc đoạn [1; 3];
e) Phần thực và phần ảo của z đều thuộc đoạn [–2; 2]
Hướng dẫn:
a) Là đường thẳng x = –2;
b) Là đường thẳng y = 3;
c) Là miền trong giới hạn bởi hai đường thẳng song song x = –1 và x = 2 không tính biên;
d) Là miền trong giới hạn bởi hai đường thẳng song song y = 1 và y = 3 tính cả biên;
e) Là miền trong giới hạn bởi bốn đường thẳng đôi một song song x = –2, x = 2 và y = –2, y = 2 tính cả biên
3) Trên mặt phẳng tọa độ, tìm tập hợp điểm biểu diễn bởi số phức z thỏa:
a) |z| = 1; b) |z| 1 c) 1 < |z| 2 d) |z| = 1 và phần ảo của z bằng 1
Hướng dẫn:
a) Tập hợp các điểm M(a; b) thỏa a2b2 1, là đường tròn tâm O, bán kính R = 1;
b) Tập hợp các điểm M(a; b) thỏa 2 2
1
a b , là hình tròn tâm O, bán kính R = 1 tính cả biên; c) Tập hợp các điểm M(a; b) thỏa 1a2b2 2, là hình vành khăn tâm O, bán kính r = 1 không tính biên, bán kính lớn R = 2 tính biên;
4)Thực hiện các phép tính sau:
b) 2i(3 + i)(2 + 4i) c) (1 ) (2 )2 3
2
i i i
5)Giải phương trình sau:
c) (3 – 2i)z + (4 + 5i) = 7 + 3i; b) (1 + 3i)z – (2 + 5i) = (2 + i)z c) (2 3 ) 5 2
4 3
z
Trang 3 Hướng dẫn: a) z = 1 b) z = 8 9
5 5 i c) z = 15 – 5i
6)Xác định các số phức biểu diễn bởi các đỉnh của một lục giác đều có tâm là gốc tọa độ O trong mặt
phẳng phức, biết rằng một đỉnh biểu diễn số i
Hướng dẫn:Gọi A là điểm biểu diễn số phức i thì D biểu diễn số –i cos ;sin
biểu diễn số 3 1
2 2i C đối xứng F qua O nên C biểu diễn số 3 1
2 2i
E đối xứng F qua Ox
nên E biểu diễn số 3 1
2 2i B đối xứng E qua O nên B biểu diễn số 3 1
2 2i
7)Cho 1 3
2 2
z i Hãy tính: 1 2 3 2
; ;z z ;( ) ;1z z z
Hướng dẫn: Ta có z nên 1
2 2 i z
2 2
z i; z3z z 2 1; 1 z z2 0
8)Chứng minh rằng:
a) Phần thực của số phức z bằng 1
2 z z , phần ảo của số phức z bằng 1
2i z z
b) Số phức z là số ảo khi và chỉ khi z z
c) Số phức z là số thực khi và chỉ khi z z
d) Với mọi số phức z, z, ta có z z ' z z', zz'z z ' và nếu z 0 thì z' z'
z z
Hướng dẫn: z a bi z , a bi (1)
a) Lấy vế cộng vế Phần thực của số phức z bằng 1
2 z z Lấy vế trừ vế phần ảo của số phức
z bằng 1
2i z z b) Số phức z là số ảo khi và chỉ khi phần thực bằng 0 z z 0 z z
c) Số phức z là số thực khi và chỉ khi phần ảo bằng 0 z z 0 z z
d) z a bi ; z' a b i' ' ; z z a2 là số thực b2
' ( ') ( ') ( ') ( ') ( ) ( ' ' ) '
z z a a b b i a a b b i a bi a b i z z
' ( ' ') ( ' ' ) ( ' ') ( ' ' ) ( )( ' ' ) '
zz aa bb ab a b i aa bb ab a b i a bi a b i z z
z z z z z z z z
z z z z z z z z
9)Chứng minh rằng với mọi số nguyên m > 0, ta có i4m 1;i4m1i i; 4m2 1; i4m3 i
Hướng dẫn: Ta có i4 i i2 2 1
i4 m1m i4m 1 i i4m 1.i i4m1 i i4m1.i i i i4m2 1 i4m2.i 1.i i4m3 i
10)Chứng minh rằng:
e) Nếu u
của mặt phẳng phức biểu diễn số phức z thì | | | |u z và từ đó nếu hai điểm A A theo 1, 2
thứ tự biểu diễn số phức z z thì 1, 2 A A1 2 z2z1 ;
f) Với mọi số phức z, z, ta có |z.z| = |z|.|z| và khi z 0 thì z' z'
g) Với mọi số phức z, z, ta có z z ' z z'
Hướng dẫn:
Trang 4a) z a bi thì z a2b2 , u
biểu diễn số phức z thì u
u a b do đó
| | | |u z
1, 2
A A theo thứ tự biểu diễn số phức z z thì 1, 2 A A1 2 OA2OA1z2 z1 A A1 2 z2z1
b) z a bi , 'z a b i' ' , z z 'aa bb' ' ab a b i' ' , z a2b2, 'z a'2b'2
Ta có 2 2 2 2 2 2
z z a b a b
z z aa bb ab a b aa bb ab a b a b a b
Vậy |z.z| = |z|.|z|
Khi z 0 ta có ' '. ' 2 ' 2 '
z z z z z
z z z
z z z z z z
c) u
biểu diễn z, 'u
biểu diễn z thì u u ' biểu diễn z + z và z z ' u u ' Khi u u , ' 0 , ta có 2 2 2 2 2 2
u u u u u u u u u u u u u u
u u ' u u' do đó z z ' z z'
11)Xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn số phức z thỏa điều kiện sau:
h) z i b) 1 z i 1
z i
c) z z 3 4i
Hướng dẫn: Gọi M(x; y) là điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng phức
z i x y i x y x y Tập hợp các điểm M là đường tròn tâm I(0; 1) bán kính R = 1
z i
z i
Tập hợp các điểm M là trục thực Ox
c) Với z x yi z z 3 4i x yi (x 3) (4 y i) x2y2 (x 3)2 (4 y)2
6x 8y 25 0
Tập hợp các điểm M là đường thẳng 6x8y25 0
12)Chứng minh rằng với mọi số phức z 1, ta có 2 9 10 1
1
z
z
Hướng dẫn:
1 z z z z 1 z z z z 1 z z z z 1 Chia hai vế cho z – 1 hằng đẳng thức được chứng minh.(Cấp số nhân)
13)Hỏi mỗi số sau đây là số thực hay số ảo (z là số phức tùy ý sao cho biểu thức xác định)?
2 ( )2
( )
z z
z z
2 ( )2
1
z z zz
Hướng dẫn: Ta có z a bi z , a bi, z2 (a2b2) 2 abi z, 2 (a2b2) 2 abi,
Và z3(a33ab2) (3 a b b i z2 3) , 3 (a33ab2) (3 a b b i2 3)
Vậyz2( )z 2 2(a2b2) là số thực; 3 3 3 2
i
z z a ab
2 2
i
z z a b
ảo
13)Xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn số phức z thỏa điều kiện sau:
i) z là số thực âm; 2 b) z là số ảo ; 2 c) z2 ( )z 2 d) 1
z i là số ảo
Hướng dẫn: M(x; y) biểu diễn z thì z x yi z2 x2y22xyi z; 2 x2y22xyi
a) z là số thực âm khi xy = 0 và 2 x2y2 x = 0 và y 0 Tập hợp các điểm M là trục Oy trừ 0
O
Trang 5b) z là số ảo khi 2 x2y2 y = x Tập hợp các điểm M là 2 đường phân giác của gốc tọa độ 0 c) z2 ( )z 2 khi xy = 0 x = 0 hoặc y = 0 Tập hợp các điểm M là 2 trục tọa độ
d) 1
x y i
x y i x y
là số ảo khi x = 0, y 1 Tập hợp M là trục Oy bỏ điểm M(0;
14).Tìm nghiệm phức của phương trình sau:
j) iz 2 i 0 c) 2i z 4 0 e) z2 4 0
k) 2 3 i z z d) 1 iz1z3i z 2 3i 0
Hướng dẫn:
a) z b) 1 2i 1 3
10 10
5 5
z i d) i; 3 ; 2 3i i e) 2z i
2) Tìm :
15) Cho số phức z x yi (x, yR) Khi z 1, hãy tìm phần thực và phần ảo của số phức z i
z i
b) Xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn số phức z thỏa điều kiện z i
z i
là số thực dương
Hướng dẫn:
a) Phần thực là
2 2
1 ( 1)
x y
x y
2 ( 1)
x
x y b) Là số thực dương khi x và 0 x2y2 Tập hợp là trục Oy bỏ đoạn IJ với I, J là điểm 1 0
biểu diễn hai số phức ,i i
16)a) Trong mặt phẳng phức cho 3 điểm A, B, C không thẳng hàng theo thứ tự biểu diễn số phức z z z Hỏi trọng tâm 1, ,2 3 ABC biểu diễn số phức nào?
b) Xét 3 điểm A, B, C của mặt phẳng phức theo thứ tự biểu diễn số phức z z z thỏa 1, ,2 3 z1 z2 z3 Chứng minh rằng A, B, C là 3 đỉnh của một tam giác đều khi và chỉ khi z1 z2 z3 0
Hướng dẫn:
OG OA OB OC z z z vậy G biểu diễn số phức 1 2 3
1 3
b) Vì OA OB OC nên A, B, C thuộc đường tròn tâm O Tam giác ABC đều khi trọng tâm G trùng O hay z1 z2 z3 0
I> Căn bậc hai của số phức:
Cho số phức w, mỗi số phức z = a + bi thoả z = w được gọi là căn bậc hai của w 2
w là số thực: w = a
a = 0: Căn bậc hai của 0 là 0
a > 0: Có hai căn bậc hai đối nhau là a và – a
a < 0: Có hai căn bậc hai đối nhau là a i và – a i
w là số phức: w = a + bi (a, b , b 0) và z = x + y.i là 1 căn bậc hai của w khi
2
2 2
(x + yi) = a + bi
2xy = b
Mỗi số phức đều có hai căn bậc hai đối nhau
VD: Tính căn bậc hai của w = –3 + 4i
Gọi z = x + yi là căn bậc hai của w Ta có
2 2
x y
xy
Trang 62 2 3 4 3 2 4 0 2 4
1
y x
hoặc
2 1
y x
Vậy có 2 căn bậc hai của w là z = 1 + 21 i, z = –1 – 22 i
II> Phương trình bậc hai:
1) Phương trình bậc hai với hệ số a,b,c là số thực: ax2bx c 0 (a0), b24ac
0: Phương trình có 2 nghiệm thực 1,2
2
b x
a
< 0: Phương trình có 2 nghiệm phức 1,2 | |.
2
x
a
VD: Giải phương trình 3
8 0
2
2
2 4 0 (1)
x
x x
(1) có = 1 – 4 = –3 = 2
3.i nên có 2 nghiệm phức x1,2 1 3.i
Do đó phương trình có 3 nghiệm x1 1 3 ,i x2 1 3 ,i x3 2
2) Phương trình bậc hai với hệ số phức: Ax2Bx C 0 (A0), B24AC , a bi
= 0: Phương trình có nghiệm kép
2
B x A
0: Phương trình có 2 nghiệm 1,2
2
B x
A
với là 1 căn bậc hai của
VD: Giải phương trình: a) 2z2 iz 1 0; b) z2 (3 2 )i z 5 5i 0
a) 2z2 iz 1 0 có = –1 – 8 = – 9 = (3 )i 2
Phương trình có 2 nghiệm phức 1 3
4
b) z2 (3 2 )i z có = 5 5i 0 (3 2 ) i 24(5 5 ) 9 12 i i4i220 20 i = 15 8i
2
(1 4 ) i Phương trình có 2 nghiệm phức 1 3 2 1 4 1 3
2
z i
;
2
3 2 1 4
2 2
z i
4.BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
1) Giải các phương trình sau trên tập phức:
a) 3z22z 1 0 b) 7z23z 2 0; c) 5z27z11 0
Hướng dẫn:
a) 1 2
3
i
14
i
10
i
2) Giải các phương trình sau trên tập phức:
a) z4z2 6 0 b) z47z210 0
Hướng dẫn:
a) 2;i 3 b) i 2;i 5
3) Cho a, b, c R, a 0, z z là hai nghiệm phương trình 1, 2 az2bz c 0 Hãy tính z1 và z2 z z 1 2
theo các hệ số a, b, c
Hướng dẫn: z1 = z2 b
a
, z z = 1 2 c
a
4) Cho z = a + bi là một số phức Hãy tìm một phương trình bậc hai với hệ số thực nhận z, z làm
nghiệm
Trang 7 Hướng dẫn:
Phương trình ẩn x nhận z, z làm nghiệm nên có (x – z)(x – z ) = 0 x2 (z z x zz) 0
Với z + z = 2a, z z = a2b2 Vậy phương trình đó là x22ax a 2b2 0
5) Chứng minh rằng nếu z là một căn bậc hai của w thì z w
Hướng dẫn: z a bi là một căn bậc hai của w 2 2 2
z w z w z w z w
3 4 i 2i tức z là một căn bậc hai của 2 i w thì z3 4i w
6) Tìm nghiệm phức của các phương trình sau:
a) z2 b) z 1 2
2 5 0
z z c) z2 (1 3 )i z2(1 ) 0 i
Hướng dẫn:
a)
2
2
z z z z
z z z z i z i z i
1 3i 8 1 i 2i 1 i
Phương trình có hai nghiệm phức là z12 ;i z2 1 i
7) a) Hỏi công thức Viét về phương trình bậc hai với hệ số thực có đúng cho phương trình bậc hai với
hệ số phức không? Vì sao?
b) Tìm hai số phức, biết tổng của chúng bằng 4 – i và tích của chúng bằng 5(1 – i)
c) Có phải mọi phương trình bậc hai z2Bz C 0 (B, C là hai số phức) nhận hai nghiệm là hai
số phức liên hợp không thực phải có các hệ số B, C là hai số thực? Vì sao? Điều ngược lại có đúng không?
Hướng dẫn:
a) Hai nghiệm của phương trình bậc hai hệ số phức là 2 2
2
B
1 2 B; 1 2 C
b) Hai số cần tìm là nghiệm phương trình z2 4 i z 5 1 i 0
5 12i 2 3i
nên hai số cần tìm là z1 3 ;i z2 1 2i
c) Phương trình z2Bz C 0 có hai nghiệm là z a bi z ; a bi thì B z z là số 2a
Cz z a b là số thực Điều ngược lại không đúng
8) a) Giải phương trình sau: 2 2
2 1 0
b) Tìm số phức B để phương trình z2Bz 3i 0 có tổng bình phương hai nghiệm bằng 8
Hướng dẫn:
a) 2 2
0
z i z i có 3 nghiệm là 2 2 ; 2 2 ;
2 2 i 2 2 i i b) Ta có z1z2 B z z; 1 2 nên 3i
z z z z z z B i B i B i
9) Tìm nghiệm của phương trình z 1 k
z
trong các trường hợp sau:
a) k = 1; b) k = 2 ; c) k = 2i
1 0
z
có 2 nghiệm 2 2
2
k
z k
a) k = 1 thì 1,2 1 3
2 2
10) Giải phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên mặt phẳng phức mỗi phương trình sau:
a) z3 1 0; b) z4 1 0; c) z4 4 0; d) 8z48z3 z 1
Hướng dẫn:
Trang 8a) 3 2 1 3 1 3
z z z z z z i z i
b) z4 1 0 z4 1 z2 1 z 1, z i
c) z4 4 0 z4 4 z2 2i z 1 i z, 1 i
z z z z z z z z z i
11) a) Tìm các số thực b, c để phương trình z2bz c 0 nhận z làm nghiệm 1 i
b) Tìm các số thực a, b, c để phương trình 3 2
0
z az bz c nhận z và z = 2 làm nghiệm 1 i
Hướng dẫn:
1i b 1 i c 0 b c 2b i 0 b c 0 và 2 b 0 b 2,c2
b) Lần lượt thay z và z = 2 vào phương trình, ta được 1 i
a b c
I> Số phức dưới dạng lượng giác:
1) Acgumen của số phức z 0:
Cho số phức z = a + bi 0 được biểu diễn bởi điểm M(a; b) trên mặt phẳng Oxy Số đo (rađian) của gĩc (Ox OM , ) được gọi là một acgumen của z
Mọi acgumen của z sai khác nhau là k2 tức là cĩ dạng + k2 (k )
(z và nz sai khác nhau k2 với n là một số thực khác 0)
VD: Biết z 0 cĩ một acgumen là Hãy tìm một acgumen của mỗi số phức sau: –z; z; –z; 1
z
z biểu diễn bởi OM
thì –z biểu diễn bởi – OM
nên cĩ acgumen là + (2k + 1)
z biểu diễn bởi M đối xứng M qua Ox nên cĩ acgumen là – + k2
–z biểu diễn bởi –OM'
nên cĩ acgumen là – + (2k + 1)
1
z =
1 2
| |
z z
z
, vì 12
| |z là một số thực nên
1
z cĩ cùng acgumen với z là – + k2
2) Dạng lượng giác của số phức z = a + bi:
Dạng lượng giác của số phức z 0 là z = r(cos + isin ) với là một acgumen của z
z = a + bi z = r cosφ + isinφ r = a + b ; cosφ = ; sinφ =
VD:
Số –1 cĩ mơđun là 1 và một acgumen bằng nên cĩ dạng lượng giác là z = cos +isin
Số 1 + 3i cĩ mơđun bằng 2 và một acgumen bằng thoả cos = 1
2 và sin = 3
2 Lấy = 3
thì 1 + 3i = 2(cos
3
+ isin
3
)
Số 0 cĩ mơđun là 0 và một acgumen tuỳ ý nên cĩ dạng lượng giác 0 = 0(cos +isin )
Chú ý:
Số – cos – isin cĩ dạng lượng giác là cos( + ) + isin( + )
Số cos – isin cĩ dạng lượng giác là cos(– ) + isin(– )
Số – cos + isin cĩ dạng lượng giác là cos( – ) + isin( – )
II> Nhân, chia số phức dưới dạng lượng giác:
Cho z = r(cos + isin ) và z = r(cos ’ + isin ’) với r, r 0
Trang 9z.z' = r.r'[cos(φ + φ')+ isin(φ + φ')] và z = r [cos(φ - φ')+ isin(φ - φ')]
Ta có 1
'
z và z có cùng acgumen là – ’ + k2 nên 1 1[cos( ') sin( ')]
Do đó [cos( - ') sin( - ')]
z r
i
z r ( r ’ 0)
VD: 1 2 cos3 sin3
2 sin cos
Tính z z và 1. 2
1 2
z z
Với 2 2 cos sin
; z z = 1 2 2 2 cos5 sin5 2 2 3 1 6 2
và 1
2
z
z =
III> Công thức Moa–vrơ (Moivre) và ứng dụng:
1) Công thức Moa–vrơ: Cho số phức z = r(cos + isin )
r(cosφ + isinφ) = r (cosnφ + isinnφ) (n *)
2) Căn bậc hai số phức dạng lượng giác:`
Mọi số phức z = r(cos + isin ) (r > 0) có 2 căn bậc hai là
r cos + isin
r i
r cos + π + isin + π
VD: Đổi sang dạng lượng giác rồi tính: 100
1 i và căn bậc hai của w = 1 + 3.i
Ta có 1 + i= 2 1 1 2 cos sin
Do đó 100
1 i = 2 cos sin 100 250cos 25 sin 25
w = 1 + 3.i = 2 cos sin
3 i 3
có 2 căn bậc hai là 2 cos6 isin 6
2 cos sin
1) Dùng công thức khai triển nhị thức Niutơn 19
1 i và công thức Moavrơ để tính
19 19 19 19 19
Hướng dẫn: 1 2 cos sin
Ta có 19 19 0 0 1 1 2 2 18 18 19 19
0
n k
ð ð ð ð ð ð với phần thực là
19 19 19 19 19
9
2 512
19 19 19 19 19
2) Tính:
21 2004
5 3 3
;
Hướng dẫn:
Trang 10
2004
2004 2004
i
21
1 2 3
i
i
3) Cho số phức 1
1 3 2
w i Tìm các số nguyên dương n để w n là số thực Hỏi có số nguyên dương m để m
w là số ảo?
W là số thực khi sin4 0
3
n
, điều này xảy ra khi n là bội nguyên dương của 3
Không có m nào để w m là số ảo
6.CÁC DẠNG BAI TẬP CƠ BẢN
1 Tìm phần thực và phần ảo của mỗi số phức sau:
i i i i
i
3 2 3 2 1
1
2
2 Tìm nghiệm phức của mỗi phương trình sau:
2
3 1 1
2
i
i z
i
i
2
1 3
i iz i z i
3.Tính :
a.1+(1+i)+(1+i)2+(1+i)3+…….+(1+i)20 b 1+i+i2+i3++……+i2011
4 Xác đỉnh tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số z thỏa mãn điều kiện sau:
a |z z3|4; b |zz1i|2;
c 2z iz là số ảo tùy ý; d 2|zi||zz2i|;
5 Các vectơ u,u'trong mặt phẳng phức theo thứ tự biểu diễn các số phức z, z’
a Chứng minh rằng tích vô hướng ' '
2
1 ' u z z z z
u ;
b Chứng minh rằng u,u' vuông góc khi và chỉ khi |zz|'|zz|'
6 Xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thỏa mãn
,
k i
z z
(k là số thực dương cho trước)
7 Tìm số phức z thỏa mãn đồng thời
1
1
i
z
z
và 3 1
i z
i z
8 Tìm số phức z thỏa mãn
1
4
i z
i z
9 Tìm phần thực ;phần ảo ;mô đun số phức:1 tan
1 tan
i i
10 Giải các phương trình sau trên C :