1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giới thiệu về cơ sở dữ liệu

25 261 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 798,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống xử lý tập tin™ Hệ thống xử lý tập tin f Hệ thống xử lý tập tin là tập hợp các chương trình dùng để lưu trữ, thao tác và truy xuất các tập tin dữ liệu... Hệ thống xử lý tập tin™

Trang 1

Chương 1 Giới thiệu về cơ sở dữ liệu

Trang 2

™ Các ưu điểm của CSDL.

™ Chi phí và rủi ro của CSDL.

™ Hệ quản trị CSDL.

™ Các thành phần của môi trường CSDL.

Trang 3

Các khái niệm cơ bản và định nghĩa

™ Cơ sở dữ liệu

f Cơ sở dữ liệu là sự tập hợp có tổ chức các dữ liệu có liên quan luận lý với nhau.

f Dữ liệu (data): sự biểu diễn của các đối

tượng và sự kiện được ghi nhận và được lưu trữ trên các phương tiện của máy tính.

f Có tổ chức (organized): lưu trữ, thao tác và

truy xuất dữ liệu.

f Có liên quan luận lý (logically related): dùng

để trả lời các câu hỏi liên quan đến mo65t lãnh vực.

Trang 4

Các khái niệm cơ bản và định nghĩa

™ Thông tin

f information

f Dữ liệu trong ngữ cảnh.

f Dữ liệu được tổng hợp / xử lý.

Trang 5

Các khái niệm cơ bản và định nghĩa

Thông tin: dữ liệu trong ngữ cảnh

Mã sinh viên Họ và tên sinh viên Lớp Tuổi

50010273 Nguyễn Trung Tiến MT00 20

50100298 Lê Việt Hùng MT01 19

59900012 Trần Hùng Việt MT99 21

50200542 Hồ Xuân Hương MT02 18

50000075 Bùi Đức Duy MT00 20

Trang 6

Các khái niệm cơ bản và định nghĩa

Thông tin: dữ liệu được tổng hợp / xử lý

MT00 40%

MT01 20%

MT02 20%

MT99 20%

Trang 7

Các khái niệm cơ bản và định nghĩa

Siêu dữ liệu cho Sinh_viên

Data Item Value Name Type Length Min Max Description

MaSV Character 8 Ma sinh vien

Hoten Character 30 Ho ten sinh vien Lop Character 3 Lop

Tuoi Number 2 17 25 Tuoi

Trang 8

Hệ thống xử lý tập tin

™ Hệ thống xử lý tập tin

f Hệ thống xử lý tập tin là tập hợp các chương trình dùng để lưu trữ, thao tác và truy xuất các tập tin dữ liệu.

Trang 9

Hệ thống xử lý tập tin

™ Nhược điểm của hệ thống xử lý tập tin

f Phụ thuộc dữ liệu – chương trình data dependence)

(program-f Dư thừa dữ liệu / Trùng lặp dữ liệu (data redundancy / duplication of data)

f Hạn chế việc dùng chung dữ liệu

f Thời gian phát triển lâu

f Chi phí bảo trì chương trình cao

Trang 10

Cách tiếp cận cơ sở dữ liệu

™ Kho dữ liệu trung tâm chứa các dữ liệu dùng chung.

™ Cần phải có một hệ quản trị CSDL.

Trang 11

Cách tiếp cận cơ sở dữ liệu

™ Ưu điểm của cách tiếp cận CSDL

f Độc lập dữ liệu – chương trình (data program independence).

-f Giảm tối thiểu sự dư thừa dữ liệu (data redundancy).

f Nâng cao tính nhất quán (data consistency) / toàn vẹn dữ liệu (data integrity).

f Nâng cao việc dùng chung dữ liệu (data sharing).

f Tăng hiệu suất phát triển ứng dụng.

f Tuân thủ các tiêu chuẩn.

f Nâng cao chất lượng của dữ liệu.

Trang 12

Cách tiếp cận cơ sở dữ liệu

™ Ưu điểm của cách tiếp cận CSDL

f Nâng cao tính truy xuất và tính đáp ứng của

dữ liệu.

f Giảm chi phí bảo trì chương trình.

f Bảo mật (security).

f Chép lưu (backup) và phục hồi (recovery).

f Điều khiển tương tranh (concurrency control).

Trang 13

Cách tiếp cận cơ sở dữ liệu

™ Chi phí và rủi ro của cách tiếp cận CSDL

f Chi phí ban đầu

f Chi phí vận hành

f Mâu thuẫn về mặt tổ chức

Trang 14

Các loại cơ sở dữ liệu

Trang 15

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

™ Hệ quản trị CSDL

f DBMS – DataBase Management System

f Quản lý cấu trúc và dữ liệu của CSDL.

f Điều khiển truy xuất dữ liệu trong CSDL.

f Cho phép người sử dụng định nghĩa, tạo lập, bảo trì CSDL và cung cấp các truy xuất dữ liệu.

Trang 16

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

Trang 17

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

™ Các chức năng của hệ quản trị CSDL

f Lưu trữ, truy xuất và cập nhật dữ liệu

y Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu (DDL - Data

Definition Language)

y Ngôn ngữ thao tác dữ liệu (DML - Data

Manipulation Language).

f Quản lý giao tác (transaction management).

f Điều khiển tương tranh (concurrency control)

f Chép lưu và phục hồi dữ liệu.

f Bảo mật dữ liệu

y Ngôn ngữ điều khiển dữ liệu (DCL - Data Control

Language).

f Hỗ trợ truyền thông dữ liệu.

f Duy trì tính toàn vẹn / nhất quán dữ liệu.

f Cung cấp các tiện ích.

Trang 18

Các yếu tố của cách tiếp cận CSDL

™ Mô hình dữ liệu xí nghiệp

f enterprise data model

f Mô hình đồ họa cho thấy các thực thể mức

cao (high-level entity) và các mối liên kết (relationship) dùng cho công ty.

™ CSDL quan hệ

f relational database

f CSDL bao gồm các bảng (quan hệ) biểu diễn các thực thể và các khóa chính / khóa ngoại biểu diễn các mối liên kết.

Trang 19

Các yếu tố của cách tiếp cận CSDL

Trang 20

Các yếu tố của cách tiếp cận CSDL

Trang 21

Các yếu tố của cách tiếp cận CSDL

Relational Database

Trang 23

Các thành phần của môi trường CSDL

Trang 24

Các thành phần của môi trường CSDL

™ Giao diện người sử dụng

f user interface

f Hiển thị văn bản và đồ họa cho người sử dụng.

™ Những người quản trị CSDL

f DBA - DataBase Administrator

f Người có trách nhiệm bảo trì CSDL.

Trang 25

™ Hệ CSDL quan hệ (relational): 1980 - nay

Ngày đăng: 23/12/2014, 08:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN