1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

biểu diễn thông tin trong máy tính

18 487 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 458,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu diễn thông tin loại số 1.1.. Phép cộng và trừ trên hệ nhị phân 1.3.. Các phép chuyển đổi hệ cơ số 2.. Biểu diễn thông tin loại phi số... Thông tin loại số... Chuyển số thập phân 25

Trang 1

Biểu diễn thông tin

trong máy tính

Trang 2

Nội dung

1 Biểu diễn thông tin loại số

1.1 Đơn vị tính và các hệ đếm 1.2 Phép cộng và trừ trên hệ nhị phân 1.3 Các phép chuyển đổi hệ cơ số

2 Biểu diễn thông tin loại phi số

Trang 3

Thông tin trong đời sống

vs Mạch điện tử

• Chữ cái

• Chữ số

• Các ký hiệu

• Hình ảnh

• Âm thanh

• • Có điện / không có điện

• Điện thế thấp / điện thế cao

Trang 4

Thông tin loại số

Trang 5

• Hai ký số 0 và 1 được gọi là bit (binary digit)

• Một bit chỉ có thể biểu diễn hai giá trị dữ liệu - hoặc 0 hoặc 1

0 1

bit

Trang 6

1 byte

0 0 0 0 0 0 0 0

0 0 0 0 0 0 0 1

0 0 0 0 0 0 1 0

0 0 0 0 0 1 0 0

0 0 0 0 0 1 0 1

1 1 1 1 1 1 1 1

Trang 7

Các đơn vị khác

1 KB (kilo byte)

1 MB (mega byte)

1 GB (giga byte)

1 TB (tera byte)

=

=

=

=

1024 byte

1024 KB

1024 MB

1024 GB

=

=

=

=

210 byte

220 byte

230 byte

240 byte

Trang 8

Các hệ đếm

• Hệ đếm là tập các ký hiệu và quy tắc sử dụng tập ký hiệu đó

để biểu diễn và xác định giá trị các số

• Các hệ đếm thông dụng :

Hệ thập phân

Hệ nhị phân

Hệ thập lục phân

12310

10102

1A16

Trang 9

Phép cộng

0 + 0 = 0

0 + 1 = 1

1 + 0 = 1

1 + 1 = 10

11010 + 1100

Trang 10

Phép trừ

0 – 0 = 0

0 – 1 = 1 (trả 1)

1 – 0 = 1

1 – 1 = 0

10011

Trang 11

Chuyển số thập phân 25 thành số nhị phân

Chuyển số thập phân thành nhị phân

25 2

Trang 12

Chuyển số nhị phân 11011 thành số thập phân

Chuyển số nhị phân thành

thập phân

110112 = 2710

1413021110 = 1 x 24 + 1 x 23 + 0 x 22 + 1 x 21 + 1 x 20

1413021110 = 1 x 216 4 + 1 x 28 3 + 0 x 20 2 + 1 x 22 1 + 1 x 21 0

1413021110 = 1 x 227 4 + 1 x 23 + 0 x 22 + 1 x 21 + 1 x 20

Trang 13

Chuyển số nhị phân 10111010001 thành số thập lục phân

Chuyển số nhị phân thành

thập lục phân

0101 | 1101 | 0001 Chia thành các

nhóm 4 ký số

Thêm 0 vào đầu

(nếu không đủ 4

ký số)

01015 | 110113 | 00011 Chuyển sang hệ thập phân

Chuyển sang hệ thập lục phân

01015 | 1101D | 00011

Trang 14

Chuyển số thập lục phân 38C thành số nhị phân

Chuyển số thập lục phân

thành nhị phân

38C16 = 11100011002

0101 | 1101 | 0001

Viết đủ 4 ký số

01013 | 11018 | 000112 Chuyển sang hệ thập phân

Chuyển sang hệ

nhị phân

0011 | 1000 | 1100

3 8 C

Trang 15

Thông tin loại phi số

Trang 16

Văn bản

• Tất cả các ký tự văn bản được mã hoá thành các mã nhị phân

trong các bảng mã

• Tương ứng 1 - 1 theo một quy ước nào đó

• Bảng mã ASCII được dùng rộng rãi với mỗi ký tự được mã hoá

bằng 1 byte

• Chữ A có mã là 65

• Chữ a có mã là 97

• Bảng mã Unicode là bảng mã mới sử dụng 2 byte để mã hoá

• Bảng mã này cho phép mã hoá hầu hết các ký tự có trên thế giới (ngay cả

chữ Nôm)

Trang 17

Hình ảnh và âm thanh

• Mã hoá âm thanh và hình ảnh thành các dãy bit với độ dài

không giới hạn

• Hình ảnh :

• Ảnh bitmap thể hiện ảnh theo từng điểm trên một lưới điểm Mỗi điểm là một

ô trên lưới

• Màu cũng được mã hoá

• Ảnh vector thể hiện ảnh có các thành phần là các điểm rời rạc, các đường

hoặc các hình thể hiện bằng các đường biên như các bản vẽ kiến trúc, các bản vẽ kỹ thuật

• Dữ liệu được lưu trữ là thông tin về các thành phần của ảnh

• Âm thanh :

Trang 18

Cảm ơn sự chú ý

Câu hỏi ?

Ngày đăng: 21/12/2014, 21:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w