1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Slide giải phẫu sinh lý tai

118 2,6K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 118
Dung lượng 2,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành y dược tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành y dược

Trang 6

GIẢI PHẪU CHỨC NĂNG VÀ ỨNG DỤNG CỦA

Trang 7

GIẢI PHẪU CHỨC NĂNG VÀ ỨNG

DỤNG CỦA TAI GIỮA

Mấu ngắn xương búa Cán búa

Nón sáng

Dây chằng nhĩ búa sau Bóng ngành

xuống xương đe

Rốn nhĩ Màng căng

Trang 8

GIẢI PHẪU CHỨC NĂNG VÀ ỨNG

DỤNG CỦA TAI GIỮA

• Cấu tạo màng nhĩ: chia

2 phần

- Màng chùng: có 2 lớp

- Màng căng có 3 lớp:

biểu bì, sợi, niêm mạc

- Lớp sợi: 4 loại sợi

Trang 9

GIẢI PHẪU CHỨC NĂNG VÀ ỨNG

DỤNG CỦA TAI GIỮA

Lớp ngoài: liên tiếp với biểu mô ống tai

ngoài.

Lớp giữa: có sợi bán nguyệt và sợi parabol Lớp trong: là lớp niêm mạc liên tục với

niêm mạc của hòm nhĩ.

Trang 10

GIẢI PHẪU CHỨC NĂNG VÀ ỨNG

DỤNG CỦA TAI GIỮA

Trang 11

GIẢI PHẪU CHỨC NĂNG VÀ ỨNG

DỤNG CỦA TAI GIỮA

• Hệ thống xương con

- Xương búa:

Chỏm búa: đầu trên

xương búa, khớp ở phía

sau với xương đe

Cổ búa: hẹp,dưới chỏm

Cán búa: áp sát vào mặt

trong màng nhĩ

Trang 12

GIẢI PHẪU CHỨC NĂNG VÀ ỨNG

DỤNG CỦA TAI GIỮA

- Xương đe:

Thân: có mặt khớp ở trước để khớp với

chỏm búa.

Ngành ngang: ngắn.

Ngành xuống: tận cùng của ngành xuống

có mỏm đậu gắn với chỏm xương bàn

đạp.

Trang 13

GIẢI PHẪU CHỨC NĂNG VÀ ỨNG

DỤNG CỦA TAI GIỮA

Trang 16

• Tổn thương xương đe

Trang 17

• Tổn thương cả XB và XĐ

Trang 18

• Tổn thương cả 3 xương

Trang 19

TRIỆU CHỨNG VIÊM TAI GIỮA MẠN KHÔNG

NGUY HIỂM GIÁN ĐOẠN XƯƠNG CON

Trang 20

TRIỆU CHỨNG VIÊM TAI GỮA MẠN KHÔNG

NGUY HIỂM GIÁN ĐOẠN XƯƠNG CON

- Thực thể:

Mủ tai: nhày, loãng

Màu vàng hoặc xanh

Trang 21

Nội soi

Trang 22

TRIỆU CHỨNG VIÊM TAI GIỮA MẠN KHÔNG

NGUY HIỂM GIÁN ĐOẠN XƯƠNG CON

● Cận lâm sàng

- Thính lực đồ: điếc dẫn truyền, hoặc điếc

hỗn hợp thiên về dẫn truyền, PTA> 40dB

Trang 23

TRIỆU CHỨNG VIÊM TAI GIỮA MẠN KHÔNG NGUY

HIỂM GIÁN ĐOẠN XƯƠNG CON

Trang 24

TRIỆU CHỨNG VIÊM TAI GIỮA MẠN KHÔNG

NGUY HIỂM GIÁN ĐOẠN XƯƠNG CON

Trang 25

+ CLVT: có gián đoạn xương con.

● Chẩn đoán phân biệt:

- Cứng khớp hệ thống xương con.

- Dị dạng hệ thống xương con.

- Viêm tai giữa mạn tính nguy hiểm

Trang 26

Phẫu thuật

có tổn thương xương con

Trang 27

ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP

Trang 28

Tiêu chuẩn lựa chọn

• Được chẩn đoán xác định là viêm tai giữa mạn không nguy hiểm gián đoạn xương con.

• Bệnh án đầy đủ.

• Nội soi tai.

• Chụp CLVT xương thái dương.

• Phẫu thuật xác định có gián đoạn xương con.

Trang 29

Tiêu chuẩn loại trừ

- Viêm tai giữa mạn tính nguy hiểm.

- Chấn thương xương thái dương.

- Phẫu thuật không có gián đoạn xương con

Trang 30

Phương pháp nghiên cứu

• Thiết kế nghiên cứu

Mô tả từng ca

• Nghiên cứu hồi cứu: Dựa vào hồ sơ bệnh

án, phẫu thuật có gián đoạn xương con từ năm 2005 đến 2010 theo tiêu chuẩn sau:

Trang 31

Phương pháp nghiên cứu

+ Khai thác tiền sử bệnh và thăm khám

tương đối đầy đủ

+ Có đủ các xét nghiệm, đo thính lực, ảnh nội soi và phim CT xương thái dương.

+ Có chẩn đoán rõ ràng.

+ Có cách thức phẫu thuật và mô tả đầy đủ.

Trang 32

Phương pháp nghiên cứu

• Nghiên cứu tiến cứu

- Bước 1: khám và lựa chọn bệnh nhân theo tiêu chuẩn trên và mẫu nghiên cứu, mô tả các triệu chứng trước khi có can thiệp điều trị

- Bước 2: Tiến hành can thiệp điều trị bệnh nhân, tùy theo vị trí và mức độ tổn thương xương con

mà lựa chọn phương pháp phẫu thuật phù hợp

Trang 33

Phương tiện nghiên cứu

• Máy NSTMH karl-storz, máy chụp

CTscanner SIEMENS SOMATOM

EMOTION, DSA

• Xử lý số liệu : SPSS 16

• Đạo đức nghiên cứu

Trang 36

TRIỆU CHỨNG CƠ NĂNG

Trang 37

TRIỆU CHỨNG CƠ NĂNG

Trang 38

TRIỆU CHỨNG CƠ NĂNG

Một bên

Hai bên

N

Trang 39

TRIỆU CHỨNG CƠ NĂNG

Trang 40

TRIỆU CHỨNG CƠ NĂNG

Trang 45

Không xác định

Trang 46

NỘI SOI

• Gía trị phát hiện xương con tổn thương của nội soi

Kết quả phẫu thuật

Trang 50

Dự kiến bàn luận

• Bàn luận về triệu chứng lâm sàng

• Bàn luận về tổn thương trên phim chụp CLVT

• Đối chiếu kết quả phẫu thuật với chẩn đoán nội soi và CLVT

Trang 51

• Dự kiến kết luận.

• Dự kến kiến nghị.

Trang 53

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN

Ngày đăng: 21/12/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w