Sắc ký (tiếng Anh: chromatography, từ tiếng Hy Lạp là χρῶμα chroma có nghĩa là "màu sắc" và γράφειν graphein nghĩa là "ghi lại"[1]) là một trong các kĩ thuật phân tích thường dùng trong phòng thí nghiệm của bộ môn hoá học phân tích dùng để tách các chất trong một hỗn hợp. Nó bao gồm việc cho mẫu chứa chất cần phân tích trong "pha động", thường là dòng chảy của dung môi, di chuyển qua "pha tĩnh." Pha tĩnh trì hoãn sự di chuyển của các thành phần trong mẫu. Khi các thành phần này di chuyển qua hệ thống với tốc độ khác nhau, chúng sẽ được tách khỏi nhau theo thời gian, giống như các vận động viên chạy maratông. Một cách lí tưởng, mỗi thành phần đi qua hệ thống trong một khoảng thời gian riêng biệt, gọi là "thời gian lưu." Trong kĩ thuật sắc ký, hỗn hợp được chuyên chở trong chất lỏng hoặc khí và các thành phần của nó được tách ra do sự phân bố khác nhau của các chất tan khi chúng chảy qua pha tĩnh rắn hay lỏng. Nhiều kĩ thuật khác nhau đã được dùng để phân tích hợp chất phức tạp dựa trên ái tính khác nhau của các chất trong môi trường động khí hoặc lỏng và đối với môi trường hấp phụ tĩnh mà chúng di chuyển qua, như giấy, gelatin hay gel magnesium silicate. Sắc ký phân tích được dùng để xác định danh tính và nồng độ các phân tử trong hỗn hợp. Sắc ký tinh chế được dùng để tinh chế các chất có trong hỗn hợp.
Trang 2Dung môi
t 0
(C) HKD 2013
5
SC KÝ
Trang 4K
Trang 5V
V K t
t
t
) 1
Trang 6k a
(C) HKD 2013
13
NGUYÊN LÝ CA SC KÝ
L H
2 V
Chiu cao a:
Trang 7) ( ) (
A B
A R B
R s
W W
t t
Trang 8Cu u
B A
B A
PHNG TRÌNH VAN DEEMTER
# ht nhi có kích thc càng nh thì A càng nh.
A : khuch tán eddy
Trang 9Cu u
B A
B A
PHNG TRÌNH VAN DEEMTER
B
Trang 10Cu u
B A
MAKE UP
Moisture filter Hydrocarbon filter
Trang 11(C) HKD 2013
B PH$N TIÊM M U
Trang 12colum (C) HKD 2013 24
Carrier gas
Split Septum Purge
syring
column
heater septum
Trang 13Không th9c hin bm m'u chia dòng (split)
ti u cho s9 phân tách
Không th9c hin bm m'u chia dòng (split)
) Mun thu h<p m*i s+c ký
thì phi chuy&n nhanh
lu lng khí mang
) M*i s+c ký s5 thu h<p li nhng v;n tc khí
kh nng tách gim.
Trang 14Bm m'u chia dòng (split)
) Kém phù hp cho phân tích vt và vi lng.
) Column flow rate䠇split flow rate䠚 30mL/min
) S4 d@ng septum septum purge.
Trang 15Bm m'u không chia dòng (splitless)
) ThXi gian tZ lúc tiêm m'u n thXi gian m! van split: thXi gian l%y m'u (sampling
time, splitless time).
x l chia (split ratio)
Opens Split Vent
0.25mm ID, 30m, d f =0.25umhóa hi m'u gi" li !
Opens Split Vent
50mL/min
1-2 phút sau tiêm m'u
Trang 16Bm m'u không chia dòng (splitless)
Sample : n-C11, C13, C15, C17, C18 in n-Hexane (b.p 69 oC)
Column : Rtx-1 0.25mmi.d x 30m df=0.25um
Splitless injection (Sampling time = 1min)
Trang 17Bm m'u không chia dòng (splitless)
Vai trò ca valve split
n-C11
n-C13n-C15
n-C17n-C18
n-C11
n-C13n-C15
n-C17n-C18
th%p và các c%u t4 có thXi gian lu gFn vi thXi gian lu ca dung môi.
) Khó dùng cho các ng d@ng phân tích các ch%t r4a gii trc dung môi.
Trang 18Split Splitless wide bore capillary column Direct vaporizing for
Direct vaporizing for packed column
(AW.DMCS) 3mm ID, 2.1m Glass Packed
COL Temp.=40 o C, He: 40mL/min
Direct Injection(WBC attachment)
Trang 19Split Injection
He 2.3mL/min (20cm/sec) Split ratio = 1:20
COL.Temp.= 70 o C
Rtx-1 0.53mm ID, 30m, d f =5.0 Qm Sample: Alcohol Mix in MeOH
Wide-bore Direct Injection (with Septum- Purge)
He 7mL/min Purge = 3mL/min COL.Temp = 40 o C
1 2 3 ȝL
Trang 20S9 phân bit vi m'u cha hydrocacbon
Trang 21(C) HKD 2013
TIÊM M U
injector
GC
Trang 22PTV
Carrier gas
Split Septum Purge
column
(C) HKD 2013
B PH$N TIÊM M U
) Thích hp cho các ch%t không bn nhit.
) Hn ch hin tng phân bit.
thay cho glass-insert.
Trang 23Cold on-column
Column : Rtx-5 0.53mm ID, 30m, d f =1.5 Qm
Column Temp : 60 o C(1min)㸫200 o C at 15 o C/min
Carrier Gas : He 23 mL/min
Sample : DEP 0.1 ppm, n-Hexane, 1 QL Injection
Wide-bore Direct Injection
(Hot Injection) WBI Temperature 250 o C
Cold On-Column Injection
(Cold Injection) OCI Initial Temperature 60 o C
(C) HKD 2013
CT TÁCH
Trang 24Conventional packed column Wall-coated open-tubular column(WCOT)
Packed capillary column
Support-coated open-tubular column (SCOT)
Porous-layer open-tubular column (PLOT)
Fused silica(silicon dioxide Stationary phase layer
Surface area: 250 – 1000 m2/g Particle size: 1 – 10 Qm
Pore size: 5 – 20 Å
Porous-layer open-tubular column (PLOT)
) Mol sieve 5Å, Carboxen O2, N2, H2, CO, CH4
) Porapack Q (divinylbenzene polymer) CO2 ,C1 – C4 hydrocarbon
) Al2O3/KCl(Na2SO4) effective in the unsaturated hydrocarbons after the
Trang 25Côt nhi ) ID: 2-4mm
) L: 0.5-5m (thông thng L = 2m ) ) V;t liu nhi: 0.5-25% pha t nh trên ht
mang ) Ct làm b$ng kim loi ho/c thy tinh
) ID: 0.1, 0.25, 0.32, 0.53mm ) L: 5-100m (thông thng L = 30m
Trang 26Tách không hoàn toàn
M*i thu h<p Tách hoàn toàn
Gim thXi gian phân tích
(C) HKD 2013
CT TÁCH
M*i thu h<p
Trang 27Phân c9c yu
Phân c9c vZa
Phân c9c mnh
100% Dimethypolysiloxane 5% Diphenyl 95% Dimethypolysiloxane 6% Cyanopropylphenyl
-94% Dimethypolysiloxane 14% Cyanopropylphenyl -86% Dimethypolysiloxane 50% Phenyl-50% methypolysiloxane Trifluoropropylmethypolysiloxane Polyethylene glycol
90% Biscyanopropyl 10% Cyanopropylphenyl polysiloxane
Trang 281) Heptane
2) Toluene 3) Methyl Isobutyl Ketone (MiBK)
4) n-Butanol
Dimethylsiloxane
Cyanoisopropylsiloxane PEG-20M
TCEP [1,2,3-(2-cyanoethoxy) propane]
2) 2)
oC
10 oC /min 280 oC)
C15
C18 C12
Trang 30Column effluent + make-up gas
Power Probe (-)
Trang 31Electronegative products (e.g NO 2 , CN, PO 2 ) + Hot source Negative
ions
Electronegative species
Gaseous boundary layer (H, O, OH)
Negative ions
Hot source
600 - 800rC
Air Sample + H 2 /make-up
Hot inert gas layer
Negative ions
Hot source
400 – 600 o C
N2 Sample + N 2 (make-up)
Sample Electronegative
decomposition products + Hot source Negative
ions
Electronegative species
Air
Column effluent
+ Hydrogen
Sulphur filter:394 nm Phosphorous filter:526nm
Trang 32Fu dò Ch%t phát hin c Kh nng phát hin
Fu dò nhy và chn lc cao
ECD Cht hu c% cha halogenHp cht c%-kim (0.1pg)0.1ppb
ho/c P
1ppb(1pg)0.1ppb(0.1pg)
(10pg)Surface Ionization
Detector 㸦SID㸧
Tertiary amine compoundsPolyaromatic compounds
0.1ppb(0.1pg)1ppb(1pg)
Trang 34) CFn có hp chu_n bao gm t%t c các ch%t vi hàm lng ã bit.
) T%t c thành phFn ca m'u phi phát hin c.
) Ch%t cFn xác ^nh phi c phát hin và ! gii hn ^nh lng.
) Sai s ca lng tiêm là sai s ca phng pháp.
70
70ppm
Trang 350.7 0.58
ca các c%u t4 khác trong h,n hp.
䞉 nên có thXi gian lu gFn vi thXi gian lu ca ch%t cFn xác ^nh.
Trang 37injector Cách l%y m'u & không nhim khí bên ngoài
GC
PHÂN TÍCH VOCs
Trang 38(C) HKD 2013
PHÂN TÍCH VOCs
Trang 39CO 2
Trang 401 2 3 4 5 6
Porapack Q Guard
Porapack Q Guard
Trang 411 2 3 4 5 6
Porapack Q Guard
(C) HKD 2013
TOGAS
`
1 2 3 4 5 6
Porapack Q Guard
Mol sieve
Carrier gas
CO2+ C2
MethanizerFID
CO CH
H2, O2, N2,
CH4, CO
(C) HKD 2013
Trang 421 2 3 4 5 6
1
2 3 4
Porapack Q Guard
Trang 43(C) HKD 2013
Configuration : OCI/PTV (cool on column injection port), FID
Septum: Supelco Thermagreen LB-2 septa
Rinse Solvent: Carbon disulfide
Oven temperature program: 35oC to 350oC at 25.0oC/min (hold for 2.4 minutes)
OCI temperature program: 70oC to 350oC at 35.0oC/min (hold for 7.0 minutes)
Carrier flow: He, 25mL/min
Purge flow: He, 2.0mL/min
Injection volume: 0.1 μL neat
FID temperature: 350oC.
FID make up: He, 5mL/min
FID flows: Air-400mL/min; H2-40mL/min
Sampling rate: 80msec
C%u hình và iu kin phân tích (thí d@)
SIMULATED DISTILLATION
S+c ký h,n hp chu_n polywax (ASTM D2887)
Trang 46PHÂN TÍCH KHÍ T NHIÊN VI He/H2
Trang 52(C) HKD 2013
FID-2
2.5 5.0 7.5 10.0 12.5 min -0.5
Trang 54Cs=concentration of analyte in sample phase.
Co=the original concentration of volatile analytes in the sample
Cg=concentration of analyte in gas phase
Vs=volume of sample phase
Vg=volume of gas phase
HP
Trang 55DURING INCUBATION THE VIALS ARE TEMPORARILY
SHOOK TO SPEED-UP THE ACHIEVEMENT OF
EQUILIBRIUM BETWEEN PHASES
OVEN
SAMPLE VIALS ARE TRANSFERRED STEP BY STEP INTO A THERMOSTATED OVEN.
THE MOMENT OF THE TRANSFER OF THE VIAL DEPENDS
ON THE INCUBATION AND ANALYSIS TIMES
OVEN
THE INJECTION VIALS ARE THEN REMOVED FROM THE OVEN AND PLACED BACK IN THE TRAY
VIAL REMOVAL
HEADSPACE
Trang 56(C) HKD 2013
SPME
HEADSPACE
SPME
Trang 57(C) HKD 2013
Chemical derivatization prior to analysis is generally done to:
9 increase the volatility and decrease the polarity of compounds;
9 reduce thermal degradation of samples by increasing their thermal stability;
9 increase detector response
9 improve separation and reduce tailing
Derivatizing Reagents Common derivatization methods can be classified into 4 groups depending on the type of reaction applied:
...) Mun thu h<p m*i s+c ký< /b>
thì phi chuy&n nhanh
lu lng khí mang
) M*i s+c ký s5 thu h<p li nhng v;n tc khí
kh nng...
S+c ký h,n hp chu_n polywax (ASTM D2887)
Trang 46PHÂN TÍCH KHÍ T NHIÊN... 37
injector Cách l%y m''u & không nhim khí bên ngồi
GC
PHÂN TÍCH VOCs