1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thuyết trình sinh học -tế bào nhân sơ

30 921 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 2,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO NHÂN SƠ Vùng nhân nơi chứa ADN Màng sinh chất Tế bào chất ≈ 1 - 5µm... + Tế bào chất không có hệ thống nội màng, không có các bào quan có màng bao bọc... Thành

Trang 2

TẾ BÀO

TẾ BÀO NHÂN SƠ

TẾ BÀO NHÂN

CHUẨN

Trang 4

CHƯƠNG II

CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO

Bài 7

Trang 5

I ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO NHÂN SƠ

Vùng nhân (nơi chứa ADN)

Màng sinh chất

Tế bào chất

≈ 1 - 5µm

Trang 6

I ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO NHÂN SƠ

+ Chưa có nhân hoàn chỉnh

+ Tế bào chất không có hệ thống nội màng, không có các bào quan có màng bao bọc

+ Kích thước nhỏ ≈ 1-5µm (1/10 kích thước tế bào nhân thực)

Trang 7

ĐỘ LỚN CÁC BẬC CẤU TRÚC CỦA THẾ GIỚI SỐNG

Trang 8

I ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO NHÂN SƠ

 Kích thước nhỏ đem lại ưu thế gì cho tế bào

nhân sơ ?

Tế bào sinh trưởng nhanh, phân chia nhanh

↔ số lượng tế bào tăng nhanh.

 dễ thích nghi với sự thay đổi của môi trường.

TB nhỏ  S/V lớn  Tốc độ TĐC nhanh

Sự khuếch tán các chất nhanh

Trang 9

VÍ DỤ :

• Vi khuẩn tả 20 phút phân chia một lần

• Vi khuẩn lactic 100 phút phân chia một lần

• Tế bào người nuối cấy ngoài môi trường thì 24 giờ

(1440 phút) mới phân chia

I ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO NHÂN SƠ

1 Đặc điểm chung

Trang 10

II CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

Trang 11

1 Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi

a Thành tế bào (có ở hầu hết các loại vi khuẩn)

II CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

Thành tế bào

Peptiđô glycan

Trang 12

II CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

1 Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi

a Thành tế bào (có ở hầu hết các loại vi khuẩn)

- Thành phần hóa học: peptidoglican

(peptidoglican = cacbohidrat + polipeptit )

- Vi khuẩn được chia thành 2 loại : gram dương và gram âm

-Chức năng :

•Quy định hình dạng tế bào

•Chống lại áp suất thẩm thấu nội bào

Trang 13

Thấp cao

Chống chịu với khô

hạn

thấp Cao

Chống chịu muối

thấp Cao

Mẫn cảm với penicilin

khả năng chống chịu tốt

khả năng chống chịu cao

Chống chịu với tác

nhân vật lý

chủ yếu là nội độc tố

chủ yếu là ngoại độc tố

Tạo độc tố

có Không có

Tính chất

Tính chất khác biệt giữa Gram dương và Gram âm

Trang 14

Hình dạng một số loại vi khuẩn

Trang 15

1 Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi

II CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

Trang 16

1 Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi

II CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

b Màng sinh chất

a Thành tế bào

Trang 17

1 Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi

II CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

b Màng sinh chất

- Cấu tạo: photpholipit kép và protein + (sterol)

- Chức năng là trao đổi chất và bảo vệ tế bào

c Lông và roi

a Thành tế bào

Trang 18

Lông và roi có chức năng gì?

Trang 19

1 Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi

II CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

b Màng sinh chất

c Lông và roi

Cấu tạo: chủ yếu là protein

Roi (tiên mao) giúp vi khuẩn di chuyển

• Lông (nhung mao) giúp vi khuẩn bám chặt trên bề mặt

tế bào chủ

a Thành tế bào

Trang 20

II CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

2 Tế bào chất

1 Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi

Vùng nhân

Tế bào chất

Trang 21

1 Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi

II CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

2 Tế bào chất

Vị trí: Nằm giữa màng sinh chất và vùng nhân

- Gồm hai thành phần:

+ Bào tương:

là một dạng chất keo bán lỏng và chứa nhiều hợp chất hữu cơ

và vô cơ khác nhau.

Chức năng: nơi thực hiện quá trình chuyển hóa Không có hệ thống nội màng .

Trang 22

II CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

3 Vùng nhân

2 Tế bào chất

1 Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi

Trang 23

II CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

2 Tế bào chất

1 Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi

3 Vùng nhân

- Chưa có màng nhân  gọi là vùng nhân

- Một số vi khuẩn có thêm phân tử ADN dạng vòng

nhỏ gọi là plasmit

- Vùng nhân có chức năng: mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền  điều khiển mọi hoạt động của tế bào

- Chỉ chứa một phân tử ADN trần dạng vòng, không

có màng bao bọc  gọi là tế bào nhân sơ

Trang 24

Thành phần Cấu tạo Chức năng

bào,một số vi khuẩn có hạt dự trữ

Nuôi dưỡng tế bào và là nơi tổng hợp prôtêin

1 phân tử ADN dạng vòng,một số vi khuẩn có thêm plasmit

Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

Trang 26

Lông (nhung mao)

Roi

(tiên mao)

Vỏ nhày Thành tế bào Màng sinh chất Riboxom

Vùng nhân nơi chứa ADN

NHÂN SƠ

Trang 27

CÂU 1 : Tế bào vi khuẩn có kích thước nhỏ và cấu tạo đơn giản giúp chúng :

A.Xâm nhập dễ dàng vào tế bào chủ

B.Có tỉ lệ S/V lớn sẽ giúp tế bào trao đổi chất với môi trường một cách nhanh chóng,làm cho tế bào sinh

trưởng và sinh sản nhanh hơn

C.Tiêu tốn ít thức ăn

Đáp án : B

Trang 28

CÂU 2 : Chức năng của thành tế bào :

A Trao đổi chất

B.Quy định hình dạng của tế bào

C.Là nơi tổng hợp các loại protein của tế bào

Đáp án : B

Trang 29

CÂU 3 : Gọi vi khuẩn là tế bào nhân sơ vì :A.Kích thước nhỏ

B.Tỉ lệ S/V lớn

C.Sinh trưởng và sinh sản nhanh

D.Chưa có nhân hoàn chỉnh

Đáp án : D

Ngày đăng: 18/12/2014, 20:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dạng một số loại vi khuẩn - thuyết trình sinh học -tế bào nhân sơ
Hình d ạng một số loại vi khuẩn (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w