1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Slide sinh 10 tế bào nhân sơ _Gv N.T.P Dịu

59 999 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 4,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide sinh 10 tế bào nhân sơ _Gv N.T.P Dịu tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất c...

Trang 1

UBND TỈNH ĐIỆN BIÊN

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Cuộc thi Thiết kế bài giảng điện tử e - Learning

Bài giảng:

Sinh học 10 – Ban cơ bản

Giáo viên: Nguyễn Thị Phấn Dịu

phandiu061086@gmail.com

Điện thoại di động: 0974461086

Trường THPT Búng Lao, Huyện Mường Ảng, Tỉnh Điện Biên

Tháng 1/2015

Trang 2

CHƯƠNG II CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO

TẾ BÀO NHÂN SƠ

7

Trang 3

I Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ

II Cấu tạo tế bào nhân sơ

Trang 4

Tế bào vi khuẩn

Vùng nhân

Tế bào chất

Màng sinh chất

Quan sát các hình trên trả lời các câu hỏi:

- Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sinh vật là gì?

Tế bào nhân sơ Tế bào nhân thực

Tế bào động vật

Tế bào chất Màng sinh chất

Nhân

Tế bào thực vật

Nhân

Tế bào chất Màng sinh chất

Trang 5

Tế bào thực vật

Nhân

Tế bào chất Màng sinh chất

Trang 6

Tế bào thực vật

Nhân

Tế bào chất Màng sinh chất

Trang 7

Tế bào nhân sơ Tế bào nhân thực

Tế bào động vật

Tế bào chất Màng sinh chất

Nhân

Tế bào thực vật

Nhân

Tế bào chất Màng sinh chất

Trang 8

* Tế bào là đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sinh vật.

* Có 2 loại tế bào : tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực

* Mỗi tế bào đều gồm 3 thành phần chính: màng sinh chất,

tế bào chất và nhân hoặc vùng nhân.

=> Học thuyết tế bào:

Trang 9

Nghiên cứu thông tin SGK và điền thông tin thiếu vào ô trống

Đúng rồi - Click vào đây để

tiếp tục

Đúng rồi - Click vào đây để

tiếp tục Chưa đúng - Click vào đây để tiếp tục

Chưa đúng - Click vào đây để

tiếp tục

Đáp án của bạn đúng rồi!

Đáp án của bạn làĐáp án đúng là

Bạn chưa hoàn thành câu hỏi

Trang 10

Độ lớn của vi khuẩn

là bao nhiêu? Nhận xét về kích thước của tế bào nhân sơ?

Hình: Độ lớn các bậc cấu trúc của

thế giới sống

Trang 11

Tế bào nhân sơ (vi khuẩn) có kích thước từ:

Đúng rồi – Click vào đây để

tiếp tục

Đúng rồi – Click vào đây để

tiếp tục Chưa đúng – Click vào đây để tiếp tục

Chưa đúng – Click vào đây để

Bạn phải trả lời câu hỏi trước

khi tiếp tục SubmitĐồng ý Chọn lạiClear

A) 1 – 5 µm

B) 10 – 100 µm

C) 1 – 5 nm

D) 10 – 100 nm

Trang 12

Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ

Đúng rồi – Click vào đây để

tiếp tục

Đúng rồi – Click vào đây để

tiếp tục Chưa đúng – Click vào đây để tiếp tục

Chưa đúng – Click vào đây để

tiếp tục

Đáp án của bạn đúng rồi!

Đáp án của bạn là:

Bạn chưa hoàn thành câu hỏi

Bạn chưa hoàn thành câu hỏi

A) Đúng

B) Sai

Trang 13

I ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO NHÂN SƠ

- Chưa có nhân hoàn chỉnh

- Tế bào chất không có hệ thống nội màng và không

có các bào quan có màng bao bọc.

- Kích thước nhỏ

Kích thước nhỏ đem lại

ưu thế gì cho các tế bào

nhân sơ?

Trang 14

Bài tập: So sánh 1 kg khoai tây củ nhỏ và 1 kg khoai tây củ to:

- Lượng vỏ gọt ra

- Độ ngấm nước muối của củ to và củ nhỏ

Trang 15

Nối cột 1 và cột 2 cho thích hợp

A. Lượng vỏ gọt ra nhiều, ngấm nước muối nhanh hơn

B. Lượng vỏ gọt ra ít, ngấm nước muối chậm hơn

C. Lượng vỏ gọt ra ít, ngấm nước muối nhanh hơn

D. Lượng vỏ gọt ra nhiều, ngấm nước muối chậm hơn

A 1kg khoai tây củ nhỏ

B 1kg khoai tây củ to

Đúng rồi – Click vào đây để

tiếp tục

Đúng rồi – Click vào đây để

tiếp tục Chưa đúng – Click vào đây để tiếp tục

Chưa đúng – Click vào đây để

tiếp tục

Đáp án của bạn đúng rồi!

Đáp án của bạn là:

Đáp án đúng là:

Bạn chưa hoàn thành câu hỏi

Bạn phải trả lời câu hỏi trước

Trang 16

Kích thước nhỏ đem lại

ưu thế gì cho các tế bào

nhân sơ?

Tế bào nhỏ -> S/V lớn -> tế bào trao đổi chất với môi trường nhanh chóng -> sinh trưởng và sinh sản nhanh

Trang 17

I ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO NHÂN SƠ

- Chưa có nhân hoàn chỉnh

- Tế bào chất không có hệ thống nội màng và không

có các bào quan có màng bao bọc.

- Kích thước nhỏ -> Sinh trưởng và sinh sản nhanh

Trang 18

So sánh tư thế nằm ngủ khi trời nóng và khi trời lạnh?

Trang 19

Điền thông tin còn thiếu vào ô trống Các từ gợi ý: co người lại, dang tay chân ra, ít nhất

Đúng rồi – Click vào đây để

diện tích bề mặt cơ thể tiếp xúc với không khí là

năng thoát nhiệt qua da sẽ ít so với khi

để giảm tỉ lệ S/V, làm cho nằm

tránh được bị mất nhiều nhiệt

thì khả Khi trời nóng, ta nằm

nằm

Trang 20

Ứng dụng Khả năng phân chia nhanh của tế bào nhân sơ

được con người sử dụng như thế nào ?

Sự phân chia nhanh khi bị nhiễm loại vi khuẩn độc thì nguy hiểm cho sinh vật

Con người lợi dụng để cấy gen, phục vụ sản xuất ra chất cần thiết như vacxin, kháng sinh

Trang 21

II CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

Trang 22

Tế bào nhân sơ

Trang 23

Trực khuẩn

Tế bào nhân sơ bao gồm :

+ Thành tế bào, màng sinh chất, lông, roi, vỏ nhày

+ Tế bào chất (bào tương và riboxom)

+ Vùng nhân

Cầu khuẩn

Trang 24

II CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

1 Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi

a Thành tế bào

Trang 25

Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo từ

Đúng rồi – Click vào đây để

tiếp tục

Đúng rồi – Click vào đây để

tiếp tục Chưa đúng – Click vào đây để tiếp tục

Chưa đúng – Click vào đây để

Trang 26

II CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

1 Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi

a Thành tế bào

* Cấu tạo:

- Được cấu tạo từ peptidoglican.

Trang 28

Điền thông tin còn thiếu vào chỗ trống

Đúng rồi – Click vào đây để

tiếp tục

Đúng rồi – Click vào đây để

tiếp tục Chưa đúng – Click vào đây để tiếp tục

Chưa đúng – Click vào đây để

tiếp tục

Đáp án của bạn là:

Dựa vào cấu trúc và thành phần hóa học của

tế bào, vi khuẩn được chia làm

pháp nhuộm Gram, vi khuẩn Gram dương

Trang 29

II CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

1 Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi

a Thành tế bào

* Cấu tạo:

- Được cấu tạo từ peptidoglican.

- Gồm 2 loại vi khuẩn: Gram dương (tím) và Gram âm (đỏ)

Trang 31

Sử dụng thuốc kháng sinh hợp lí để tiêu diệt đúng loại vi khuẩn

Trang 32

Nếu loại bỏ thành tế bào của các loại vi khuẩn có hình dạng khác nhau, sau đó cho các tế bào trần này vào trong dung dịch có nồng độ các chất tan bằng nồng các chất tan trong tế bào thì tất cả các tế bào trần đều có dạng hình cầu

Trang 33

Vai trò của thành tế bào là?

Đúng rồi – Click vào đây để

tiếp tục

Đúng rồi – Click vào đây để

tiếp tục Chưa đúng – Click vào đây để tiếp tục

Chưa đúng – Click vào đây để

SubmitĐồng ý Chọn lạiClear

A) Trao đổi chất với môi trường

B) Di chuyển

C) Chứa vật chất di truyền

D) Quy định hình dạng tế bào

Trang 34

II CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

1 Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi

a Thành tế bào

* Cấu tạo:

- Được cấu tạo từ peptidoglican.

- Gồm 2 loại : Gram dương (tím) và Gram âm (đỏ)

* Chức năng:

- Quy định hình dạng tế bào.

Trang 35

Trực khuẩn

Bên ngoài thành tế bào còn có thành phần nào?

Chức năng của thành phần đó?

Cầu khuẩn

Trang 36

Trực khuẩn

Chú ý: Vỏ nhầy (màng nhầy) nằm bên ngoài thành tế bào có tác dụng ít bị

Cầu khuẩn

Trang 37

II CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

1 Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi

b Màng sinh chất

Trang 38

Nghiên cứu thông tin SGK và điền vào chỗ trống.

Màng sinh chất được cấu tạo từ

Đúng rồi – Click vào đây để

tiếp tục

Đúng rồi – Click vào đây để

tiếp tục Chưa đúng – Click vào đây để tiếp tục

Chưa đúng – Click vào đây để

tiếp tục

Đáp án của bạn đúng rồi!

Đáp án của bạn là:

Bạn chưa hoàn thành câu hỏi

Bạn chưa hoàn thành câu hỏi

Trang 39

Chức năng của màng sinh chất?

Đúng rồi – Click vào đây để

tiếp tục

Đúng rồi – Click vào đây để

tiếp tục Chưa đúng – Click vào đây để tiếp tục

Chưa đúng – Click vào đây để

Trang 40

II CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

1 Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi

b Màng sinh chất

* Cấu tạo : Được cấu tạo từ photpholipit và protein

* Chức năng : Bảo vệ tế bào

Trao đổi chất (vận chuyển, thẩm thấu)

c Lông và roi

Trang 41

Lông Roi

Số lượng

Độ dàiChức năngQuan sát hình và hoàn thành nội dung bảng sau

Trang 42

II CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

1 Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi

Trang 43

I ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO

Trang 44

Điền thông tin còn thiếu vào chỗ trống.

Đúng rồi – Click vào đây để

tiếp tục

Đúng rồi – Click vào đây để

tiếp tục Chưa đúng – Click vào đây để tiếp tục

Chưa đúng – Click vào đây để

tiếp tục

Đáp án của bạn đúng rồi!

Đáp án của bạn là:

Bạn chưa hoàn thành câu hỏi

Bạn chưa hoàn thành câu hỏi

và vùng nhân Tế bào chất bao

màng sinh chất

Tế bào chất

Trang 45

I ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO

Trang 46

I ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO

Trang 47

II CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

2 Tế bào chất

- Vị trí : nằm giữa màng sinh chất và vùng nhân

- Gồm 2 thành phần chính:

+ Bào tương: gồm các hợp chất hữu cơ và vô cơ.

+ Riboxom: được cấu tạo từ rARN và protein, là nơi tổng hợp protein.

Trang 48

II CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

3 Vùng nhân

Bµo t ¬ng

Trang 49

Đặc điểm vùng nhân của tế bào nhân sơ?

Đúng rồi – Click vào đây để

tiếp tục

Đúng rồi – Click vào đây để

tiếp tục Chưa đúng – Click vào đây để tiếp tục

Chưa đúng – Click vào đây để

tiếp tục

Đáp án của bạn đúng rồi!

Đáp án của bạn làĐáp án đúng là:

Bạn chưa hoàn thành câu hỏi

Bạn phải trả lời câu hỏi trước

khi tiếp tục SubmitĐồng ý Chọn lạiClear

Trang 50

II CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

3 Vùng nhân

- Chưa có màng bao bọc

- Chỉ chứa phân tử ADN dạng vòng duy nhất.

Một số vi khuẩn có thêm nhiều phân tử ADN dạng vòng gọi là

plasmis Tuy nhiên nếu thiếu chúng thì tế bào vẫn sinh trưởng bình thường

Trang 51

Vi khuẩn lam hình xoắn

Quần thể Escherichia coli (E coli).

Trang 52

GEDC

Trang 53

Ba thành phần chính của một tế bào là?

Đúng rồi – Click vào đây để

tiếp tục

Đúng rồi – Click vào đây để

tiếp tục Chưa đúng – Click vào đây để tiếp tục

Chưa đúng – Click vào đây để

Màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân

B) Tế bào chất, nhân và riboxom

C)

Màng sinh chất, tế bào chất, nhân (vùng nhân)

D) Nhân, tế bào chất, lông và roi

Trang 54

Đặc điểm nào sau đây không phải

đặc điểm chung của tế bào nhân sơ?

Đúng rồi – Click vào đây để

Bạn chưa hoàn thành câu hỏi

Bạn chưa hoàn thành câu hỏi

A)

Plasmis là vật chất di truyền của tế bào nhân sơ

B) Chưa có nhân hoàn chỉnh

Trang 55

Hãy sắp xếp cấu trúc của tế bào vi khuẩn

phù hợp với chức năng của chúng.

A Quy định hình dạng tế bào

B Hạn chế các tế bào bạch cầu tiêu diệt

C Kiểm soát sự trao đổi chất

Đúng rồi – Click vào đây để

tiếp tục Chưa đúng – Click vào đây để tiếp tục

Chưa đúng – Click vào đây để

tiếp tục

Đáp án của bạn đúng rồi!

Đáp án của bạn:

The correct answer is:

Bạn chưa hoàn thành câu hỏi

Trang 56

Dặn dò

• Học bài và trả lời câu hỏi SGK

• Đọc trước bài 8

Trang 57

Your Score {score}

Max Score {max-score}

Trang 58

Tài liệu tham khảo

1 Sinh học 10, Nhà xuất bản giáo dục Việt Nam

2 Sinh học 10 nâng cao, Nhà xuất bản giáo dục

3 Tư liệu trên Internet

4 Thiết kế bài giảng Sinh học 10, Trần Khánh Phương

5 Bài tập Sinh học 10, Phạm Văn Tỵ

Ngày đăng: 26/05/2015, 17:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w