- Trình bày được cách phân loại các kiểu ứng xử dựa trên những tiêu chí cụthể.- Phân tích được cơ sở của các kiểu ứng xử trong thực tiễn như ứng xử tronggia đình, ứng xử trong trường học
Trang 11 Thông tin về giảng viên
* Họ và tên: Phạm Thị Thu Hòa
- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, thạc sĩ Tâm lý học
- Thời gian, địa điểm làm việc: Từ thứ 2-> thứ 6 tại P308 A5 cơ sở 2 Đại học Hồng Đức
- Địa chỉ liên hệ: 18 Lê Bá Giác, phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hóa
- Điện thoại: DĐ 0913003943
- Email: Phamthithuhoa@hdu.edu.vn
- Các hướng nghiên cứu chính: Các học phần thuộc chuyên ngành Tâm lý học như TLHđại cương, TLH phát triển, TLH lứa tuổi- Sư phạm, TLH quản lý KD, Chẩn đoán tâmlý
* Họ và tên:Nguyễn Thị Hương
- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, thạc sĩ Tâm lý học
- Thời gian, địa điểm làm việc: Từ thứ 2-> thứ 6 tại P308 A5 cơ sở 2 Đại học Hồng Đức
- Địa chỉ liên hệ: 47 Nguyên Hồng, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa
- Điện thoại: DĐ 01255349469
- Email: Nguyenthihuong@hdu.edu.vn
2 Thông tin chung về học phần
- Tên ngành: Tâm lý học (Quản trị nhân sự)
- Khoá đào tạo: K12 (2009 - 2013)
Trang 2- Trình bày được cách phân loại các kiểu ứng xử dựa trên những tiêu chí cụthể.
- Phân tích được cơ sở của các kiểu ứng xử trong thực tiễn như ứng xử tronggia đình, ứng xử trong trường học, ứng xử nơi công sở
3.2 Về kỹ năng
Sinh viên hình thành những kỹ năng:
- Phân tích, khái quát, đánh giá thành thạo những vấn đề nghiên cứu: Kháiniệm, bản chất ứng xử, các kiểu ứng xử và các yêu cầu cơ bản cần có trongquá trình ứng xử giữa con người – con người
- Vận dụng tốt kiến thức về ứng xử để hình thành cho bản thân những phươngtiện cần thiết sử dụng trong quá trình giao tiếp, ứng xử
- Vận dụng tốt kiến thức để lựa chọn cho bản thân cách ứng xử phù hợp trongtừng tình huống, từng hoàn cảnh cụ thể nhằm nâng cao hiệu quả các mối quan
hệ giao tiếp, ứng xử với những người xung quanh trong cuộc sống, trong hoạtđộng nghề nghiệp
3.3 Về thái độ
- Qua môn học sinh viên thấy được sự cần thiết của tâm lý học ứng xử trongviệc tạo nên mối quan hệ tốt đẹp giữa con người- con người trong cuộc sống,trong hoạt động nghề nghiệp
- Hình thành hứng thú trong việc nghiên cứu tâm lý học ứng xử cũng nh ưtrong việc rèn luyện kỹ năng giao tiếp, ứng xử trong cuộc sống
- Hình thành thái độ đúng đắn với việc học tập môn học
4 Tóm tắt nội dung học phần
Học phần tâm lý học ứng xử giới thiệu cho sinh viên những kiến thức c ơbản nhất về đối tượng, nhiệm vụ, ý nghĩa của tâm lý học ứng xử, vấn đề bảnchất của ứng xử, các kiểu ứng xử và các yêu cầu cơ bản cần có trong ứng xử
Học phần tâm lý học ứng xử cung cấp cho sinh viên những kiến thức c ơbản nhất về các phương thức ứng xử trong thực tiễn như ứng xử trong giađình, ứng xử trong trường học học, ứng xử nơi công sở, ứng xử với bạn bè vàvới người nước ngoài
Trang 3Học phần tâm lý học ứng xử giúp sinh viên hình thành, rèn luyện cho mình kỹnăng ứng xử phù hợp nhằm nâng cao hiệu quả của quá trình giao tiếp, ứng xử với nhữngngười xung quanh trong cuộc sống, trong hoạt động nghề nghiệp.
5 Nội dung chi tiết học phần
Chương 1: Những vấn đề lý luận chung
1 Khái quát về tâm lý học ứng xử
1.1 Đối tượng, nhiệm vụ, ý nghĩa của tâm lý học ứng xử
2 Các lý thuyết về ứng xử
2.1 Ứng xử xét dưới góc độ điều khiển học
2.1.1 Khái niệm điều khiển
2.1.2 Đặc điểm, cấu trúc, vai trò của hệ thống điều khiển
2.2 Ứng xử theo quan điểm của thuyết hành vi
2.2.1 Nội dung thuyết ứng xử của J.Watson
2.2.2 Nội dung thuyết ứng xử của Skinner
2.3 Ứng xử theo quan điểm của thuyết liên hệ xã hội
2.3.1 Khái niệm về sự liên hệ xã hội2.3.2 Những quy định xã hội của sự liên hệ
3 Bản chất của ứng xử
3.1 Xét trên bình diện nhân cách
3.2 Xét trên bình diện xã hội (văn hóa)
4 Các kiểu ứng xử và một số yêu cầu cơ bản cần có trong ứng xử
4.1 Các kiểu ứng xử
4.1.1 Kiểu ứng xử dựa vào các giá trị xã hội và nhân văn
4.1.2 Kiểu ứng xử dựa vào phong cách ứng xử
4.1.3 Kiểu ứng xử dựa vào tâm thế
4.1.4 Kiểu ứng xử dựa vào kiểu thần kinh, khí chất
4.2 Một số yêu cầu cơ bản cần có trong ứng xử
4.2.1 Năng lực quan sát đối tượng
4.2.2 Năng lực biểu hiện nhận thức, ý nghĩ, tình cảm
4.2.3 Năng lực chú trọng các tình huống giao tiếp
4.2.4 Khả năng đặt mình vào vị trí người khác khi xét đoán
Trang 44.2.5 Tôn trọng nhân cách của người giao tiếp.4.2.6 Khả năng biết lắng nghe.
Chương 2: Ứng xử trong cuộc sống gia đình
1 Cơ sở của ứng xử trong cuộc sống gia đình
2 Các kiểu ứng xử trong cuộc sống gia đình
2.1 Ứng xử trong quan hệ vợ chồng
2.1.1 Đặc điểm2.1.2 Yêu cầu2.2 Ứng xử của con dâu, con rể với hai bên nội, ngoại
2.2.1 Đặc điểm2.2.2 Yêu cầu2.3 Ứng xử của bố mẹ với con cái
2.3.1 Đặc điểm2.3.2 Yêu cầu2.4 Ứng xử của con cái với bố mẹ
2.4.1 Đặc điểm2.4.2 Yêu cầu2.5 Ứng xử của con, cháu với ông bà
2.5.1 Đặc điểm2.5.2 Yêu cầu2.6 Ứng xử trong quan hệ anh, chị em
2.6.1 Đặc điểm2.6.2 Yêu cầu
3 Thực hành các kiểu ứng xử trong cuộc sống gia đình
Chương 3: Ứng xử trong học đường.
1 Cơ sở của ứng xử trong học đường
2 Các kiểu ứng xử trong học đường
2.1 Ứng xử giữa học sinh, sinh viên với học sinh, sinh viên
2.1.1 Đặc điểm2.1.2 Yêu cầu2.2 Ứng xử giữa giáo viên với giáo viên
2.2.1 Đặc điểm2.2.2 Yêu cầu2.3 Ứng xử giữa giáo viên với học sinh, sinh viên
2.3.1 Đặc điểm2.3.2 Yêu cầu2.4 Ứng xử giữa học sinh, sinh viên với giáo viên
2.4.1 Đặc điểm2.4.2 Yêu cầu
Trang 52.5 Ứng xử giữa các lực lượng giáo dục
2.5.1 Đặc điểm2.5.2 Yêu cầu
3 Thực hành ứng xử trong học đường
Chương 4: Ứng xử nơi công sở và các góc độ khác
1 Ứng xử nơi công sở
1.1 Cơ sở của ứng xử nơi công sở
1.2 Các kiểu ứng xử nơi công sở
1.2.1.Ứng xử của nhân viên với cấp trên
2.1.1.1 Đặc điểm2.1.1.2 Yêu cầu1.2.2 Ứng xử của cấp trên với nhân viên
1.2.2.1 Đặc điểm1.2.2.2 Yêu cầu1.2.3 Ứng xử của cấp trên với cấp trên
1.2.3.1 Đặc điểm1.2.3.2 Yêu cầu
2 Ứng xử ở các góc độ khác
2.1 Ứng xử trong quan hệ bạn bè
2.1.1 Đặc điểm2.1.2 Yêu cầu2.2 Ứng xử nơi công cộng
2.2.1 Đặc điểm2.2.2 Yêu cầu2.3 Ứng xử khi có khách đến nhà, khi làm khách
2.3.1 Đặc điểm2.3.2 Yêu cầu2.4 Ứng xử với người nước ngoài
2.4.1 Đặc điểm2.4.2 Yêu cầu
3 Thực hành ứng xử nơi công sở và các góc độ khác
6 Tài liệu
* Học liệu bắt buộc
1 Lê Thị Bừng, Nguyễn Thị Vân Hương (2007), Tâm lý học ứng xử, Nxb Giáo dục
* Học liệu tham khảo
2 Nguyễn Văn Lê (1997), Quy tắc giao tiếp xã hội- Giao tiếp bằng ngôn ngữ, NXB Trẻ
3 Hoàng Anh- Nguyễn Thanh Bình- Vũ Kim Thanh (2006), Giáo trình Tâm lý học giao tiếp, NXB Đại học Sư phạm
4 Nguyễn Văn Lê (2009), Học sinh, sinh viên với văn hoá ứng xử trong đạo đức xã hội,
NXB Giáo dục
Trang 6TH, NC
- Ứng xử theo quan điểm của
thuyết liên hệ xã hội; Bản chất
của ứng xử
- Các kiểu ứng xử
2t 2t
9t
BTN/
tháng (lần 1)
chồng, quan hệ với 2 bên nội
ngoại, quan hệ giữa bố mẹ- con
cái
2t
Tuần 6:
- Ứng xử trong quan hệ giữa
con cái- bố mẹ, con cháu- ông
Trang 7Tuần 10:
- Thực hành các kiểu ứng xử
Ktra viết 30phút (lần 3)
vở tự học,TL, TH,ĐG
ý thức, c.cần (lần 5)
10t
KTTX -1bài KTGK
132t
Trang 87.2 Lịch trình cụ thể cho từng nội dung
Tuần 1: Khái quát về tâm lý học ứng xử
Lý
thuyết Trênlớp Chương 1: Những vấnđề lý luận chung
1.Khái quát về TLH ưx 1.1.Đối tượng, nhiệm
vụ của TLH ưx 1.2.Khái niệm ưx 1.2.1 Định nghĩa ưx 1.2.2 Đặc điểm ưx 1.2.4 Phương pháp nghiên cứu TLH ưx
- Thấy được tầm quan trọng của ưx trong việc mang lại hiệu quả của các mối quan hệ giữa con người – con người trong hoạt động nghề nghiệp, hoạt động sống.
- Đọc tài liệu và tóm tắt ND cơ bản về đối tượng của tlh
ưx, phân tích được KN, ĐĐ của ưx.
-Q1:Tr29 – 34.
- Trả lời CH:
Ưx có vai trò gì đối với hoạt động sống của con người?
BT/TL Trên
lớp 1.2.3 Phương tiện ứngxử Sinh viên:- Xác định được những
phương tiện được sử dụng trong giao tiếp, ưx giữa con người – con người Chỉ ra được thế mạnh của từng loại phương tiện Từ đó có ý thức
sử dụng phối hợp các loại phương tiện này để mang lại hiệu quả trong giao tiếp, ưx.
-Q4:Tr56-58
- SV chỉ ra được ý nghĩa của tlhưx Lấy
ví dụ ở một lĩnh vực cụ thể để phân tích.
Tư vấn
của GV Trênlớp - HDSV các n.dung bàihọc và cách trình bày.
- Giải đáp thắc mắc của SV.
- SV hiểu và khái quát được nội dung của những vấn đề cần nghiên cứu.
SV chuẩn bị các vấn đề thắc mắc
độ tích cực của SV trong học tập.
Trang 9Tuần 2: Ứng xử xét dưới góc độ điều khiển học và theo quan điểm thuyết hành vi
Lý
thuyết Trênlớp 2 Các lý thuyết về ưx2.1.Ưx xét dưới góc
độ điều khiển học 2.1.1 K.niệm điều khiển học
2.1.2 Đặc điểm, cấu trúc, vai trò của hệ thống điều khiển 2.2 Ưx theo quan điểm thuyết hành vi 2.2.1 Nội dung thuyết ưx của J.Watson
2.2.2 Nội dung thuyết ưx của Skinner
Sinh viên:
- P.tích được k.niệm điều khiển trong q.niệm coi đ.khiển là 1 dạng vận hành quan hệ g.tiếp, ưx của con người.
- X.định được đặc điểm, cấu trúc, vai trò của hệ thống điều khiển.
-Mô tả được ND thuyết ưx của J.Watson và của Skinner.
- Hiểu được ưx của con người có thể được nhìn nhận dưới nhiều góc độ khác nhau Từ đó hình thành kỹ năng đ.giá một cách toàn diện về ưx dưới từng góc độ.
- Đọc tài liệu
- Q1:Tr5-18 -SVNC, tóm tắt ND cơ bản nhất về việc xem xét ưx dưới góc độ điều khiển học và quan điểm của thuyết hành vi.
- SVNC, vận dụng k.thức
để mô hình hóa được và phân tích q.trình ưx xét dưới góc độ điều khiển học.
-Q1:Tr12-13
Tư vấn
của GV Trênlớp - HDSV khái quát nộidung cơ bản của 2 lý
thuyết về ứng xử đã nghiên cứu
Sinh viên hiểu được và khái quát những nội dung của những vấn đề cần nghiên cứu
SV chuẩn bị các vấn đề thắc mắc để hỏi GV
- KT sự hiện diện của
SV trên lớp.
- Đánh giá mức độ hiểu biết của SV về các vấn đề
đã nghiên cứu.
Vở tự học chuẩn bị ND tuần 2
Trang 10Tuần 3: Ứng xử theo quan điểm thuyết liên hệ xã hội, bản chất của ứng xử ;Các kiểu ứng xử
Lý
thuyết Trênlớp 2 Các lý thuyết về ưx2.3 Ưx theo quan điểm của
thuyết liên hệ XH 2.3.1 Khái niệm về sự liên hệ
xã hội 2.3.2 Những quy định xã hội của sự liên hệ.
3 Bản chất của ứng xử 3.1 Xét trên bình diện nhân cách
3.2 Xét trên bình diện xã hội
Sinh viên:
- P.tích quan điểm của thuyết liên hệ XH về giao tiếp, ứng xử Thấy được sự liên hệ XH có ảnh hưởng lớn đến CS của mỗi người
và có ý thức xây dựng, duy trì cho mình các mối liên
hệ đa dạng, phức tạp trong XH.
- Phân tích được đặc trưng nổi bật của sự khéo léo ưx trên bình diện NC và trên bình diện XH Từ đó thấy được khéo léo ưx là một trong những tiêu chuẩn quan trọng nhất để đánh giá con người dù trên bình diện này hay bình diện khác.
.- NC tài liệu -Q1:Tr18-25, tr46-49 -Q4:Tr109- 115
- CH: Thuyết liên hệ XH có
ý nghĩa gì đối với mỗi người trong cuộc sống nói chung, ưx nói riêng?
-CH: Bản chất của sự khéo léo ưx trên bình diên NC,
đó thấy được có nhiều cách phân chia các kiểu ưx, sự phân chia đó tùy thuộc vào các quan niệm, tiêu chí khác nhau
- NC tài liệu
- Q1: Tr77-88
- NC tài liệu, nêu được nét đặc trưng của từng kiểu ưx
- Lấy VD minh họa
- SV hiểu được đặc trưng của từng kiểu ưx Từ đó hoàn thành được yêu cầu của GV.
- NC tài liệu
- Q1:Tr50-88
Tư vấn
của GV Trênlớp -HDSV thấy được sự cầnthiết của việc pchia các kiểu
ưx Mỗi kiểu ưx đều dựa trên những tiêu chí xác định.
-Giải đáp thắc mắc của SV
- SV hiểu và có kỹ năng phân chia các kiểu ưx, nhận diện các kiểu ưx
SV chuẩn bị các vấn đề thắc mắc để hỏi GV
Trang 11Tuần 4: Một số yêu cầu cơ bản cần có trong ứng xử
Ghi chú
4.2 Kỹ năng biểu hiện nhận thức, ý nghĩ, tình cảm
4.3 Năng lực tự chú trọng trong các tình huống g.tiếp
4.4 Khả năng đặt mình vào vị trí người khác khi xét đoán 4.5 Tôn trọng nhân cách của người g.tiếp 4.6 Khả năng biết lắng nghe
Sinh viên:
- Xác định được các yêu cầu cơ bản cần có trong ứng xử
- Phân tích được tầm quan trọng của các yêu cầu này trong các mối quan hệ giao tiếp, ứng xử của con người.
- Hình thành cho bản thân những năng lực này nhằm nâng cao hiệu quả trong q.trình g.tiếp, ưx với những người xung quanh trong h.động nghề nghiệp, trong CS.
- NC tài liệu
- Q1:Tr88-95, tr95-106, tr114-115 -Q2:Tr6-59
liệu,lấy VD
về các yêu cầu cơ bản cần có trong ứng xử.
y.cầu tôn trọng nhân cách của người g.tiếp
- Hình thành cho mình năng lực “Giữ thể diện cho người khác” trong tất cả các hành động, trong các hoàn cảnh.
106
-Q1:Tr104-Tư vấn
của GV Trênlớp - HDSV p.tích, lý giảicác y.cầu cơ bản cần
có trong ưx và kỹ năng vận dụng kiến thức.
SV hiểu được vai trò của các yêu cầu cơ bản cần có trong ưx đã n.cứu trong việc mang lại h.quả cho các q.trình giao tiếp, ưx.
SV chuẩn bị các vấn đề thắc mắc để hỏi GV
KT-ĐG Trên
lớp - KT bài tập CN/tuần 4- Sự hiện diện của SV - Đ.giá mức độ hiểu K.thứccủa SV trên cơ sở lấy VD
minh họa cho các y.cầu cần
có trong ưx cũng như lý giải tầm q.trọng của các y.cầu này
- Vở tự học chuẩn bị ND tuần 4
Trang 12Tuần 5: Cơ sở của ứng xử trong gia đình, ứng xử trong quan hệ vợ chồng, quan
hệ với 2 bên nội ngoại, quan hệ giữa bố mẹ - con cái
hệ vợ chồng2.2 Ưx của con dâu,con rể với 2 bên nộingoại
2.3 Ưx của bố mẹvới con cái
Sinh viên:
- Phân tích được cơ sởcủa ứng xử trong cuộcsống gia đình
- Phân tích được đặcđiểm, yêu cầu của từngmối quan hệ Từ đó thấyrằng mỗi người tronggia đình đều có vị trí,vai trò nhất định Dovậy phải hình thành chomình cách ứng xử tươngứng
- Đọc tàiliệu
141
bố mẹ với con cái
SV hiểu và hoàn thànhnhiệm học tập theo yêucầu của GV
SV sử dụngk.nghiệm, sựtrải nghiệmcủa bản thân
để hoànthành n.vụhọc tập
SV k.định được tầmq.trọng của ưx trong 3dạng quan hệ gia đình
đã n.cứu
SV chuẩn bịcác vấn đềthắc mắc đểhỏi GV
KT-ĐG Trênlớp - KT bài tập CN/tuần5
- Sự hiện diện củaSV
- Đ.giá mức độ hiểu, vậndụng KT của S trongq.trình g.quyết các n.vụhọc tập
- Đ.giá thái độ tích cựccủa SV
- Vở bài tậpCN/tuần 5
Trang 13Tuần 6: Ứng xử trong quan hệ con cái- bố mẹ, con cháu- ông bà vàquan hệ anh, chị, em
Ghi chú
Lý
thuyết Trênlớp 2 Các kiểu ứng xửtrong c.sống gia đình
2.4 Ưx của con cái với
bố mẹ 2.5 Ưx của con cháu với ông bà
2.6 Ưx trong quan hệ anh chị em
Sinh viên:
- Mô tả được đặc trưng trong
ưx giữa con cái với bố mẹ Từ
đó đề ra yêu cầu phải thực hiện cho 2 phía (bố mẹ- con cái) để q.trình ưx giữa bố mẹ
và con cái, con cái với bố mẹ mang lại hiệu quả.
- X.định được mối q.hệ giữa con, cháu với ông bà, q.hệ giữa anh chị em là những mối q.hệ luôn tồn tại trong từng g.đình, hiệu quả của các mối q.hệ này phụ thuộc vào cách
ưx của mỗi người Trên cơ sở
đó đề ra cho mình những biện pháp hợp lý để ưx phù hợp, tốt đẹp.
- Đọc tài liệu -Q1:Tr133- 145
-Q4:Tr7-13 tr136-156
- SVNC tài liệu, trả lời CH: Với tư cách là con, cháu, anh, chị, em trong g.đình, anh (chị) làm thế nào để mối q.hệ với ông
bà, với các anh, chị, em luôn được tốt đẹp?
BT/TL Trên
lớp * Bàn luận về các kiểuứng xử trong cuộc sống
gia đình hiện nay
Sinh viên:
- Mô tả được các kiểu ứng xử trong cuộc sống gia đình hiện nay Trình bày được suy nghĩ của mình, của nhóm về thực
tế đó.
NC tài liệu, sách báo, các phương tiện thông tin đại chúng.
- P.tích và đ.giá các câu chuyện sưu tầm được, thực tế của bản thân để c.minh cho
sự ưx giữa con cái với bố mẹ; con cháu với ông bà, giữa anh chị em
-Đọc tài liệu -Q1:Tr141- 145
-Q2:Tr12-13
Tư vấn
của GV Trênlớp - HD SV nội dung thảoluận, tự học
-Giải đáp t.mắc của SV
- SV hiểu được các nội dung
có liên quan đến ưx trong các mối q.hệ g.đình
SV chuẩn bị các vấn đề thắc mắc để hỏi GV
để p.tích, g.quyết một
số n.vụ có liên quan đến ưx gắn với h.động nghề nghiệp của SV.
- Giao ND KTGK:
Những vấn đề chung về
ưx, ưx trong cs gia đình
-Đ.giá mức độ hiểu k.thức, kỹ năng vận dụng k.thức để p.tích, tìm hiểu, x.dựng những tình huống thực tế về ưx.
- Đ.giá thái độ tích cực của SV
- Vở bài tập CN/tuần 6
- SV chuẩn bị nội dung ôn tập cho KTĐG giữa kỳ