Theo giới hạn Atterberg ta chọn : WN = 40%, WD = 20% + Chỉ số dẻo: A= WN WD = 4020=20% => Đất sét. + Độ sệt: => 0< B= 0,2 đất ở trạng nữa cứng. Lớp 4( loại đất CH7). Độ bão hòa G = 97% Tỷ trọng hạt ∆ = 2,68 Tm2 Hệ số rỗng được lấy trung bình của 2 giá trị đầu tiên của thí nghiệm nén lún (với áp suất tương ứng 25 kPa) Độ ẩm tự nhiên của đất: Dung trọng tự nhiên của đất : Theo giới hạn Atterberg ta chọn : WN = 55%, WD = 25% + Chỉ số dẻo: A= WN WD = 5525=30% => Đất sét. + Độ sệt: => 0,25 < B= 0,3 < 0,5 => đất ở trạng thái dẻo cứng.
Trang 1MỞ ĐẦU
I Lời nói đầu.
II Số liệu đầu vào.
1. Số liệu địa tầng và chiều sâu Z 1, Z 2, Z 3, Z 4 cho bởi bảng:
Trang 32 Đường đặc trưng chống cắt của tưng loại đất.
b Lớp 2 ( loại đất MH1)
Trường Đại Học Bà Rịa - Vũng Tàu Trang 3
Trang 5Từ phướng trình: y =0.081x + 13,6
=> C = 13,6 (kpa)tan φ = 0,082 => φ= 4,9o
Trang 6c Lớp 3 (loại đất SC6).
áp suất(kPa)
Trang 75 Các chỉ tiêu cơ lý của đất.
a Lớp 1 ( loại đất OH6).
- Độ bão hòa G = 97%
- Tỷ trọng hạt ∆ = 2,68 T/m2
- Hệ số rỗng được lấy trung bình của 2 giá trị đầu tiên của thí nghiệm nén lún (với
áp suất tương ứng 25 kPa)
- Độ ẩm tự nhiên của đất:
- Dung trọng tự nhiên của đất :
- Theo giới hạn Atterberg ta chọn : WN = 65%, WD = 35%
Trang 8- Tỷ trọng hạt ∆ = 2,68 T/m2
- Hệ số rỗng được lấy trung bình của 2 giá trị đầu tiên của thí nghiệm nén lún (với
áp suất tương ứng 25 kPa)
- Độ ẩm tự nhiên của đất:
- Dung trọng tự nhiên của đất :
- Theo giới hạn Atterberg ta chọn : WN = 65%, WD = 35%
- Hệ số rỗng được lấy trung bình của 2 giá trị đầu tiên của thí nghiệm nén lún (với
áp suất tương ứng 25 kPa)
- Độ ẩm tự nhiên của đất:
Trang 9- Dung trọng tự nhiên của đất :
- Theo giới hạn Atterberg ta chọn : WN = 40%, WD = 20%
- Hệ số rỗng được lấy trung bình của 2 giá trị đầu tiên của thí nghiệm nén lún (với
áp suất tương ứng 25 kPa)
- Độ ẩm tự nhiên của đất:
- Dung trọng tự nhiên của đất :
Trang 10- Theo giới hạn Atterberg ta chọn : WN = 55%, WD = 25%
Hệ sốrỗng eo
Tỷtrọng
∆
Độbảohòa
Trang 11-Chọn ra 2 cột để thiết kế:
+)Tải trọng ngang Hmax được lấy là tải trọng ngang lớn nhất trong các tải trọng ở 2 cột C1 & C4 : Hmax = 50 kN
-Tổng hợp số liệu địa chất :
+)Lớp 1 (OH6) : Từ 0 > 7m
; +)Lớp 2 (MH1) Từ 7 > 14,5 m
; +)Lớp 3 (SC6) Từ 14,5 > 18,5 m
; +)Lớp 4 (CH7) : Từ 18,5 > 30 m
1 Chọn chiều sâu chôn móng
-chiều sâu chon móng được chọn để thỏa mãn điều kiện về móng cọc đài thấp:
Trang 12-Sau khi thi công ta đắp lại lớp đất có và có
-Do kích thước đài chưa được xác định nên ta chọn sơ bộ Bđ= 1,5 m
- Chọn cọc dài 24 m gồm 3 đoạn cọc : mỗi cọc dài 8m
- Theo quy định đoạn cọc chôn vào trong đầu phải lớn hơn 2d (d:đường kính cọc)
và ko lớn hơn 120 cm với đầu cọc nguyên nên ta chọn đoạn chon cọc vào trong đài là 1m,khi thi công đài ta sẽ đập bỏ đoạn chôn vào đài 0,9m và giữ nguyên phần ngàm vào đài là0,1m => chiều dài cọc còn lại là 23m
Trang 13a) Tính theo phụ lục A : QP TCVN 205-1998.
-Sức chịu tải cọc được sử dụng là:
-Ta có :
Trang 14+ )mR = 0,7 là hệ số làm việc tại mũi cọc là sét
+)mf = 1 là hệ số điều kiện làm việc của đất bên hông
+)qm =5100kPa là khả năng chịu tải mũi cọc tra bảng với độ sệt B 0,3 và độ sâu mũi cọc là 24m
Trang 17-Ta có : +) Bề dài của đai là LB = 1,5 m
+)Chiều rộng của đai là Bđ = 1,5 m
→ Lđ’ = Bđ’ = 1,2m
-Tọa độ các cọc :
Trang 18-Ta có :
-Tải trọng cột :
-Khối lượng móng quy ước tại đáy đài là:
-Tải tác dụng tại đáy đài cọc là :
-Tải trọng bình quân tác dụng lên đầu cọc :
=> Thỏa mãn điều kiện sử dụng cọc.-Kiểm tra áp lực dưới mũi cọc :
Trang 19-Tải trọng tiêu chuẩn :
-Xác định kích thước móng quy ước :
Trang 20+Cạnh đáy khối móng quy ước :
=> Khối lượng khối móng quy ước là :
-Tải trọng chuyền tới đáy mũi cọc tại độ sâu Zm = 24m:
-Độ lệch tâm e :
=>Ta xem như độ lệch tâm bằng 0.
+)Áp lực trung bình dưới đáy mũi cọc :
Trang 21+)Áp lực lớn nhất tại đáy mũi cọc :
Trang 22-Tại mũi cọc tra bảng ta được :
-Kiểm tra điều kiện :
=> Thỏa mãn điều kiện
Tính lún dưới mũi cọc:
-Móng vuông Bm = 2,6 m ,Áp lực trung bình Ptb = 565 kPa
-Chia lớp đất dưới đáy mũi cọc thành các phân tố bằng nhau với (hi = 1,3m) Tatính lún cho từng lớp như sau:
Trang 24W quN
- Do cọc chịu nén lên lớp đất sét nên ta có:
-Độ lún :
Kiểm tra điều kiện xuyên thủng :Do ta chọn chiều cao đài theo đk
tuyệt đối cứng nên ko cần kiểm tra điều kiện xuyên thủng
Kết cấu móng :-Kích thước cột (35x35)=0,1225 (m2)
-Chọn chiều cao đài cọc:
Trang 25→Chọn h0 = 0,65 (m), lớp bảo vệ dày 0,15m nữa nên chiều cao tổng cộng
Trang 26MÓNG 2: Móng chịu tải trọng nhỏ
Số liệu tải trọng :
-Tải trọng ngang lớn nhất :Hmax = 50 kN
-Tiết diện cột ngang : (30x30)cm
-Số lượng cọc trên móng:
Trang 27-Ta có : +) Bề dài của đai là LB = 1,5 m
+)Chiều rộng của đai là Bđ = 1,5 m
→ Lđ’ = Bđ’ = 1,2m
-Tọa độ các cọc :
-Ta có :
-Tải trọng cột :
Trang 28-Khối lượng móng quy ước tại đáy đài là:
-Tải tác dụng tại đáy đài cọc là :
-Tải trọng bình quân tác dụng lên đầu cọc :
=> Thỏa mãn điều kiện sử dụng cọc.-Kiểm tra áp lực dưới mũi cọc :
Trang 29-Tải trọng tiêu chuẩn :
-Xác định kích thước móng quy ước :
Trang 30+Cạnh đáy khối móng quy ước :
=> Khối lượng khối móng quy ước là :
-Tải trọng chuyền tới đáy mũi cọc tại độ sâu Zm = 24m:
-Độ lệch tâm e :
=>Ta xem như độ lệch tâm bằng 0.
+)Áp lực trung bình dưới đáy mũi cọc :
Trang 31+)Áp lực lớn nhất tại đáy mũi cọc :
W =3008,2 kN quN1,5m
Trang 32-Tại mũi cọc tra bảng ta được :
-Kiểm tra điều kiện :
=> Thỏa mãn điều kiện
Tính lún dưới mũi cọc:
-Móng vuông Bm = 2,6 m ,Áp lực trung bình Ptb = 540,5 kPa
-Chia lớp đất dưới đáy mũi cọc thành các phân tố bằng nhau với (hi = 1,3m) Ta tính lún cho từng lớp như sau:
Tại vị trí lớp phân tố 1:
Tại vị trí lớp phân tố 2:
Trang 34W quN
- Do cọc chịu nén lên lớp đất sét nên ta có:
-Độ lún :
Kiểm tra điều kiện xuyên thủng :Do ta chọn chiều cao đài theo đk tuyệt đối
cứng nên ko cần kiểm tra điều kiện xuyên thủng
Kết cấu móng :
Trang 35-Kích thước cột (35x35)=0,1225 (m2).
-Chọn chiều cao đài cọc:
-Momen do cọc gây ra :
-Diện tích cốt thép:
Trang 36PHẦN C :THIẾT KẾ MÓNG BĂNG TRÊN CỌC.
Trang 37-Chọn cọc có tiết diện (30x30)cm; cọc dài 24m, chia làm 3 đoạn mỗi đoạn dài 8m (các thông số tính toán giống phần B).
-Sức chịu tải của 1 cọc là :
-Lực phân bố do trọng lượng khối móng quy ước:
-Sơ đồ nội lực :
Trang 38W =21 kNquN
-Tổng lực tác dụng lên móng :
-Vị trí tâm cọc :-Vị trí lệch tâm của tổng lực tác dụng lên móng :
Trang 39-Tính lực cắt Q :
Trang 40376,2
223,6
94,7263,9
135
50,6
350,7212,5
391
586,1
12
Q
Trang 41-Tính momen :
Trang 42-Diện tích mặt cắt ngang của móng :
- Thép ở vĩ móng: theo phương cạnh ngắn chọn Ø14a200, phương cạnh dài
chọn theo cấu tạo Ø10a200
-Tính cốt thép trong móng :
Mmax = 397,8 kN.m-Ta có : ho = 1,2 → diện tích thép yêu cầu là :
=> Chọn
Kiểm tra cốt thép trong cọc khi thi công.
- Khi được đúc ở nhà máy cọc được thiết kế với 2 móc cẩu cách 2 đầu một đoạn
0,2L Nhưng thực tế khi vận chuyển đến công trường do điều kiện thi công, người công nhân sẽ đập bỏ 2 móc cẩu đó đi và buộc cáp vào đầu cọc để vận chuyển cọc đến nơi sử dụng, lúc đó cọc sẽ chịu một nội lực rất lơn, ta sẽ kiểm tra trường hợp này
Trang 43Momen lớn nhất mà cọc phải chịu:
Cốt thép yêu cầu trong cọc:
Cốt thép trong cọc là: 2Ø16 có As= 4,02 cm2 >2,3 cm2
=> Hàm lượng cốt thép đạt yêu cầu sử dụng