1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án tự chọn môn toán lớp 7

9 3,1K 23

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 485,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ôn lại trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác.. Mục tiêu: Kiến thức: Ôn luyện trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác.. Kỹ năng: Vẽ và chứng minh 2 tg bằng nhau theo trờng

Trang 1

Tự chọn Toỏn 7 Năm học: 2013-2014

Thỏng 11

Tiết 4: NS: 26/11/2012

BàI TậP Về ĐạI Lợng tỷ lệ nghịch (Tiếp)

I Mục tiờu:

1/ Kiến thức:

- Biết cỏch làm cỏc bài toỏn cơ bản về đại lượng tỉ lệ nghịch và chia tỉ lệ

- Ôn luyện khái niệm hàm số, cách tính giá trị của hàm số, xác định biến số

2/ Kỹ năng:

- Biết liờn hệ với cỏc bài toỏn trong thực tế

- Nhận biết đại lợng này có là hàm số của đại lợng kia không Tính giá trị của hàm số theo biến số…

3/ Thỏi độ:

- HS cú sự sỏng tạo khi vận dụng kiến thức

II Chuẩn bị:

- GV: SGK – TLTK,

- HS: SGK – dụng cụ học tập

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

? Viết cụng thức hai đại lợng tỉ lệ nghịch? Hai đại lượng tỷ lệ nghịch cú tớnh chất gỡ?

3 Bài mới:

HĐ1 Bài toỏn 1:

Cạnh của ba hình vuông tỉ lệ

nghịch với 5 : 6 : 10 Tổng diện

tích ba hình vuông và 70m2

Hỏi cạnh của mỗi hình vuông

ấy có độ dài là bao nhiêu?

- GV yờu cầu học sinh thảo

luận làm BT

-HS thảo luận

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học

sinh lờn bảng làm

- GV yờu cầu HS nhận xột, GV

cho điểm HS

HĐ2 Bài toỏn 2:

Tớnh cỏc gúc của ABC Biết

Bài toỏn 1:

Gọi các cạnh của ba hình vuông lần lợt là x, y, z

Tỉ lệ nghịch với 5 : 6 : 10 Thì x, y, z tỉ lệ thuận với

10

1

; 6

1

; 5 1

z y x

10

1

; 6

1

; 5 1 10

1 6

1 5

1       

x2 + y2 + z2 =

30 70

100

1 36

1 25

1 100

36 25

2 2 2 2

k

Vậy cạnh của mỗi hình vuông là:

5

1 5

1

6

1 6

1

k

3 30 10

1 10

1

k

Bài toỏn 2:

Trang 2

các góc A; B; C tỉ lệ với 4; 5; 9

- GV yêu cầu 1 học sinh tóm

tắt bài toán

- GV yêu cầu cả lớp làm bài, 1

học sinh trình bày trên bảng

- GV gọi HS nhận xét, chữa bài

HĐ3 Bài toán 3:

a BiÕt x vµ y tØ lÖ nghÞch víi 3

vµ 5 vµ

x y = 1500 T×m c¸c sè x

vµ y

b Cho hàm số y=5-3x

Tìm x ứng với y=5 ; -4 ;0

-GV : x vµ y tØ lÖ nghÞch víi 3

vµ 5 ta có đẳng thức nào?

Đặt đẳng thức đó=k ta có x=?

y=? Thay vào x y = 1500=>?

?Ở câu b, với những giá trị của

y đã cho ta tìm x như thế nào?

- GV yêu cầu cả lớp làm việc

theo nhóm

N1+3 :ý a) ; N2+4 : ý b)

- GV gọi học sinh đại diện

nhóm lên bảng chữa bài

Gọi số đo góc A, B, C của ABC là x, y, z ta

có: x + y + z = 180

Vì x, y, z tỉ lệ với 4; 5; 9 nên ta có:

x = 440; y = 500; z = 900

A = 40 , B = 50 , C = 90

Bài toán 3:

a) Ta cã: 3x = 5y

2

15

1 5

1

; 3 1 5

1 3

1 k x k y k x y k

y x

mµ x y = 1500 suy ra

150 22500

1500 15

k

Víi k=150 th×: 150 50

3

1

x

vµ 150 30

5

1

y

Víi k =-150 th× .( 150 ) 50

3

1

x

vµ .( 150 ) 30

3

1

y

b) y=5 thì 5-3x = 5  x = 0 y=-4 thì 5-3x = - 4  x = 3 y=0 thì 5-3x = 0  x = 5

3

4 Củng cố:

- Nhắc lại cách làm các dạng bài tập đã chữa

5 Hướng dẫn học ở nhà :

- Học kĩ bài, làm lại các bài toán trên

- Làm bài tập 23,24 (tr69 - SBT)

HD : bài 23 :số công nhân và số ngày hoàn thành công việc là 2 đại lượng tỷ lệ nghịch.Từ đó áp dụng tính chất của 2 đại lượng tỷ lệ nghịch tìm được cần tăng thêm

28 công nhân

Tháng 12

Chủ đề 5 : TAM GIÁC.

Tiết 1 NS : 1/12/2013 ND : 4/12/2013

Tæng 3 gãc cña mét tam gi¸c.

§Þnh nghÜa hai tam gi¸c b»ng nhau

I Môc tiªu:

Trang 3

Tự chọn Toỏn 7 Năm học: 2013-2014

niệm hai tam giác bằng nhau

hiệu hai tg bằng nhau, suy các đt, góc bằng nhau

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Bảng phụ.

Học sinh: Ôn tập kiến thức

III Tiến trình lên lớp:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

GV yêu cầu HS vẽ một tam giác

? Phát biểu định lí về tổng ba góc

trong tam giác?

? Thế nào là góc ngoài của tam giác?

? Góc ngoài của tam giác có tính chất

gì?

?Thế nào là hai tam giác bằng nhau?

? Khi viết kì hiệu hai tam giác bằng

nhau cần chú ý điều gì?

Bài tập 1:

HS lên bảng thực hiện

Hình 1: x = 1800 - (1000 + 550) = 250

Hình 2: y = 800; x = 1000; z = 1250

HS đọc đầu bài, một HS khác lên

bảng vẽ hình

HS hoạt động nhóm

a, HAB 20   0; HAC 60   0

I Kiến thức cơ bản:

1 Tổng ba góc trong tam giác:

ABC: A B C    = 1800

2 Góc ngoài của tam giác:

1

C = A B 

3 Định nghĩa hai tam giác bằng nhau:

ABC = A’B’C’ nếu:

AB = A’ B’; AC = A’ C’; BC = B’C’

A ˆ = Aˆ'; Bˆ = Bˆ' ; Cˆ = Cˆ'

II Bài tập:

Bài tập 1: Tính x, y, z trong các hình sau:

Bài tập 2: Cho ABC vuông tại A Kẻ AH

vuông góc với BC (H BC)

a, Tìm các cặp góc phụ nhau

b, Tìm các cặp góc nhọn bằng nhau

Giải

a, Các góc phụ nhau là:

b, Các góc nhọn bằng nhau là:

Bài tập 3: Cho ABC có B= 700; C= 300 Kẻ

AH vuông góc với BC

a, TínhHAB; HAC  

b, Kẻ tia phân giác của góc A cắt BC tại D Tính ADC; ADB  

Bài tập 4: Cho ABC = DEF.

a, Hãy điền các kí tự thích hợp vào chỗ trống (

ABC =  ABC = 

A

B

C1 2

A

B

C

100 0

55 0

x

R

S 750 I T

25 0 25 0

A

A

B H

H

A

Trang 4

b, ADC 110   0; ADB 70   0

GV đa ra bảng phụ, HS lên bảng điền

HS đứng tại chỗ trả lời

AB = C =

b, Tính chu vi của mỗi tam giác trên, biết: AB = 3cm; AC = 4cm; EF = 6cm

Bài tập 5: Cho ABC = PQR.

a, Tìm cạnh tơng ứng với cạnh BC Tìm góc

t-ơng ứng với góc R

b, Viết các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau

4 Củng cố:

GV nhắc lại các kiến thức cơ bản

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác

Thỏng 12

Tiết 2 NS : 8/12/2013 ND: 11/12/2013

Trờng hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh

I Mục tiêu:

Kiến thức: Ôn luyện trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác Trờng

hợp cạnh - cạnh - cạnh

Kỹ năng: Vẽ và chứng minh 2 tg bằng nhau theo trờng hợp 1, suy ra cạnh góc

bằng nhau

Thái độ: Giáo dục học sinh t duy lô gics toán học.

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Bảng phụ.

III Tiến trình lên lớp:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

? Nêu các bớc vẽ một tam giác khi

biết ba cạnh?

? Phát biểu trờng hợp bằng nhau

cạnh - cạnh - cạnh của hai tam giác?

GV đa ra hình vẽ bài tập 1

I Kiến thức cơ bản:

1 Vẽ một tam giác biết ba cạnh:

2 Trờng hợp bằng nhau c - c - c:

II Bài tập:

Bài tập 1: Cho hình vẽ sau Chứng minh:

a,  ABD =  CDB

C D

Trang 5

Tự chọn Toỏn 7 Năm học: 2013-2014

? Để chứng minh  ABD =  CDB ta

làm nh thế nào?

HS lên bảng trình bày

HS: Đọc đề bài Lên bảng vẽ hình

H: Ghi GT và KL

? Để chứng minh AM ^ BC thì cần

chứng minh điều gì?

? Hai góc AMC và AMB có quan hệ gì?

? Muốn chứng minh hai góc bằng

nhau ta làm nh thế nào?

? Chứng minh hai tam giác nào bằng

nhau?

HS nghiên cứu bài tập 22/ sgk

HS: Lên bảng thực hiện các bớc làm

theo hớng dẫn, ở dới lớp thực hành vẽ

vào vở

? Ta thực hiện các bớc nào?

H:- Vẽ góc xOy và tia Am

- Vẽ cung tròn (O; r) cắt Ox tại B,

cắt Oy tại C

- Vẽ cung tròn (A; r) cắt Am tại D

- Vẽ cung tròn (D; BC) cắt (A; r) tại E

? Qua cách vẽ giải thích tại sao OB = AE?

OC = AD? BC = ED?

? Muốn chứng minh DAE= xOy ta

làm nh thế nào?

HS lên bảng chứng minh OBC =

AED

b, ADB = DBC

Giải

a, Xét  ABD và  CDB có:

AB = CD (gt)

AD = BC (gt)

DB chung

  ABD =  CDB (c.c.c)

b, Ta có:  ABD =  CDB (chứng minh trên)

 ADB = DBC (hai góc tơng ứng)

Bài tập 3 (VBT)

GT: ABC AB = AC MB = MC KL: AM ^ BC

Chứng minh

Xét AMB và AMC có :

AB = AC (gt)

MB = MC (gt)

AM chung

 AMB = AMC (c c c)

Mà AMB+ AMC= 1800 ( kề bù)

=> AMB= AMC= 900 AM ^ BC

Bài tập 22/ 115:

Xét OBC và AED có

OB = AE = r

OC = AD = r

BC = ED

OBC = AED

 BOC = EAD hay EAD= xOy

4 Củng cố:

GV nhắc lại các kiến thức cơ bản

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác

x

y

B

C O

E

A

M

Trang 6

Thỏng 12

Tiết 3 NS : 15/12/2013 ND: 16/12/2013

Trờng hợp bằng nhau cạnh - góc - cạnh

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Ôn luyện trờng hợp bằng nhau thứ hai của hai tam giác

Trờng hợp cạnh - góc - cạnh

2 Kiến thức: Vẽ và chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp 2, suy ra

cạnh góc bằng nhau

3 Thái độ: Giáo dục cho học sinh ý thức tự giác trong học tập.

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Bảng phụ.

III Tiến trình lên lớp:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

GV dẫn dắt học sinh nhắc lại các kiến

thức cơ bản

GV lu ý học sinh cách xác định các

đỉnh, các góc, các cạnh tơng ứng

GV đa ra bài tập 1:

Cho hình vẽ sau, hãy chứng minh:

a, ABD = CDB

b, ADB DBC   

c, AD = BC

? Bài toán cho biết gì? yêu cầu gì?

 HS lên bảng ghi GT – KL

? ABD và CDB có những yếu tố nào

bằng nhau?

? Vậy chúng bằng nhau theo trờng hợp

nào?

 HS lên bảng trình bày

HS tự làm các phần còn lại

GV đa ra bài tập 2:

Cho ABC có A<900 Trên nửa mặt

phẳng chứa đỉnh C có bờ AB, ta kẻ tia

AE sao cho: AE ^ AB; AE = AB Trên

nửa mặt phẳng không chứa điểm B bờ

AC, kẻ tia AD sao cho: AD ^ AC; AD

= AC Chứng minh rằng: ABC =

AED

HS đọc bài toán, len bảng ghi GT –

KL

? Có nhận xét gì về hai tam giác này?

 HS lên bảng chứng minh

Dới lớp làm vào vở, sau đó kiểm tra

chéo các bài của nhau

I Kiến thức cơ bản:

1 Vẽ một tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa:

2 Trờng hợp bằng nhau c - g - c:

3 Trờng hợp bằng nhau đặc biệt của tam giác vuông:

II Bài tập:

Bài tập 1:

Giải

a, Xét ABD và CDB có:

AB = CD (gt); ABD CDB    (gt); BD chung

 ABD = CDB (c.g.c)

b, Ta có: ABD = CDB (cm trên)

c, Ta có: ABD = CDB (cm trên)

 AD = BC (Hai cạnh tơng ứng)

Bài tập 2:

Giải

Ta có: hai tia AE và AC cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ là đờng thẳng AB và BAC BAE    nên tia AC nằm giữa AB và AE Do đó: BAC+CAE

=BAE

Tơng tự ta có:  0 

Từ (1) và (2) ta có: BAC=EAD Xét ABC và AED có:

AB = AE (gt)

BAC=EAD (chứng minh trên)

AC = AD (gt)

 ABC = AED (c.g.c)

C D

A

D

A

B

C t y

Trang 7

Tự chọn Toỏn 7 Năm học: 2013-2014

? Vẽ hình, ghi GT và KL của bài toán.

? Để chứng minh OA = OB ta chứng minh

hai tam giác nào bằng nhau?

? Hai OAH và OBH có những yếu tố

nào bằng nhau? Chọn yếu tố nào? Vì sao?

Một HS lên bảng chứng minh, ở dới làm

bài vào vở và nhận xét

H: Hoạt động nhóm chứng minh CA =

CB và OAC= OBC trong 8’, sau đó GV

thu bài các nhóm và nhận xét

Bài tập 35/SGK - 123:

Chứng minh:

Xét OAH và OBH là hai tam giác vuông có:

OH là cạnh chung

AOH= BOH (Ot là tia p/g của xOy)

 OAH = OBH (g.c.g)

 OA = OB

b, Xét OAC và OBC có

OA = OB (c/m trên)

OC chung;

AOC = BOC (gt)

 OAC = OBC (c.g.c)

 AC = BC và OAC = OBC

.4 Củng cố:

GV nhắc lại các kiến thức cơ bản

5 H ớng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

Thỏng 12

Tiết 4 NS: 22/12/2013 ND: 25/12/2013

các Trờng hợp bằng nhau

của tam giác

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Ôn luyện cỏc trờng hợp bằng nhau của hai tam giác c-c-c, c-g-c, g-c-g

2 Kỹ năng: Vẽ và chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo cỏc trờng hợp, suy ra cạnh, góc bằng nhau

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận và chính xác, khoa học cho học sinh

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Bảng phụ, compa, thớc kẻ

Trang 8

Học sinh: Ôn tập kiến thức cũ, chuẩn bị compa, thớc kẻ.

III Tiến trình lên lớp:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Phát biểu 3 trờng hợp bằng nhau của hai tam giác?

3 Bài mới:

HĐ1: Bài tập 1:

Bảng phụ ghi đầu bài

GV yêu cầu HS đọc yêu cầu bài

tập?

Trên mỗi hình đã cho có những tam

giác nào bằng nhau? Vì sao?

-GV yêu cầu cả lớp quan sát và

nhận xét

2: Bài tập 2

- GV yêu cầu HS nêu nội dung BT

trờn bảng phụ

- Hướng dẫn vẽ hỡnh và ghi giả thiết

kết luận

-GV: Để chứng minh BE - CD ta

làm nh thế nào?

GV yêu cầu HS: Chứng minh ABE

= ACD

GV cho HS hoạt động nhóm phần b

GV: Nhận xét và sửa chữa bài cho

các nhóm

HĐ 3: Bài t ập3 : Cho ABC vuụng

tại A, phõn giỏc B cắt AC tại D

Kẻ DE ^BD (EBC)

a) Cm: BA=BE

b) K=BADE Cm: DC=DK

-GV yêu cầu HS vẽ hình, ghi

GT,KL của bài toán

Bài tập 1

H55a: ABD=CBD(c.g.c) H55b: IGF có:

F=1800-(G+FIG) E=1800-(H+EIH)

Mà G=H;EIH=FIG nờn F=E Vậy  FIG = EIH (g.c.g)

Bài tập 2

a) Xét ABE và ACD có:

AB = AC (gt)

Aˆ chung  ABE = ACD (g.c.g)

AE = AD (gt)

 BE = CD(2 cạnh tơng ứng) b) ABE = ACD  Bˆ1 Cˆ1; Eˆ1 Dˆ1

Lại có: Eˆ 2 Eˆ1 = 1800;D ˆ 2 Dˆ1 = 1800

nên E ˆ 2 Dˆ2

Mặt khác: AB = AC AD = AE

AD + BD = AB

AE + EC = AC

Trong BOD và COE có B ˆ 1 Cˆ1

BD = CE, D ˆ 2 Eˆ2 BOD = COE (g.c.g) Bài tập3

GT ABC vuụng tại A BD: phõn giỏc ABC

DE^BC

DEBA=K

KL a)BA=BE b)DC=DK a) CM: BA=BE xột ABD vuụng tại A và BED vuụng tại E:

BD: cạnh chung (ch)

ABD=EBD (BD: phõn giỏc B ) (gn)

=> ABD= EBD (ch-gn)

A

O

 BD = CE

Trang 9

Tự chọn Toỏn 7 Năm học: 2013-2014

-GV cho HS thảo luận nhóm làm

BT và cho HS lên bảng chữa bài

-Gv cho HS nhận xét và chuẩn hóa

=> BA=BE (2 cạnh tương ứng ) b) CM: DK=DC

xột EDC và ADK:

DE=DA (ABD=EBD)

EDC=ADK(đối đỉnh) (gn)

=> EDC=ADK (cgv-gn)

=> DC=DK (2 cạnh tương ứng )

4 Củng cố:

- GV nhắc lại các kiến thức cơ bản

- Các dạng BT đã chữa

5 H ớng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

- Làm các BT 52,55,56,57/SBT

Ngày đăng: 03/12/2014, 16:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng vẽ hình. - Giáo án tự chọn môn toán lớp 7
Bảng v ẽ hình (Trang 3)
Bảng phụ ghi đầu bài - Giáo án tự chọn môn toán lớp 7
Bảng ph ụ ghi đầu bài (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w