Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành công nghệ thực phẩm tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành công nghệ thực phẩm
Trang 1NÔNG SẢN
• Nông sản là danh từ chung để chỉ sản phẩm nông nghiệp Chúng bao
gồm:
- Sản phẩm cây trồng (Thóc, ngô, đậu đỗ, sắn, khoai, rau, hoa, quả,…)
- Sản phẩm vật nuôi (Thịt, trứng, sữa, da, xương,…) và một số sản phẩm nuôi trồng đặc biệt (Nấm, ba ba, ốc, ếch…)
• Sản phẩm cây trồng thường được chia thành 2 loại:
- Loại bảo quản ở trạng thái khô (các loạt hạt, các sản phẩm sấy khô như
khoai sắn khô, rau quả khô, dược liệu khô,…)
- Loại bảo quản ở trạng thái tươi (các loại rau quả và hoa tươi, hoa màu củ tươi,…)
Trang 2NÔNG SẢN - thực phẩm
Từ nông sản và một số sản phẩm của quá trình hái lượm, săn bắt ngoài tự nhiên, qua quá trình chế biến chúng ta sẽ có:
• Hạt và củ giống (Seeds)
• Thức ăn cho người (Foods)
• Thức ăn cho vật nuôi (Feeds)
• Cây và hoa trang trí (Ornamental Plants)
• Nguyên liệu cho công nghiệp (Sợi thực vật, cao su, thuốc lá…)
Như vậy, từ nông sản có thể chế biến ra 2 loại sản phẩm cơ bản:
- Thực phẩm (Foods)
- Không phải thực phẩm (Non-foods)
Trang 3THỰC PHẨM
• Thực phẩm là sản phẩm chế biến (thực phẩm) nhưng cũng có thể là nông sản (như rau quả củ tươi)
• Có thể tóm tắt đường đi của thực phẩm từ ngoài đồng ruộng hay trại
chăn nuôi đến tay người tiêu dùng (đến bàn ăn) như sau:
Người sản xuất nông sản → Thu hoạch nông sản → Xử lý sau thu hoạch → Vận chuyển → Lưu kho → Chế biến → Đóng gói
→ Tiếp thị → Người tiêu dùng.
• Nếu tính từ lúc thu hoạch đến lúc sản phẩm đến tay người tiêu dùng thì có thể chia quá trình chế biến sản phẩm thành 2 quá trình chế biến:
- Quá trình chế biến ban đầu (sơ chế hay chế biến sau thu hoạch)
- Quá trình chế biền thứ hai (chế biến thực phẩm)
Trang 4CÔNG NGHỆ
CÁC QUY TRÌNH,
KỸ THUẬT,
PHƯƠNG TIỆN
MÀ CON NGƯỜI SỬ DỤNG ĐỂ SẢN XUẤT
RA SẢN PHẨM THEO LỐI CÔNG NGHIỆP,
CÓ CHẤT LƯỢNG ỔN ĐỊNH VÀ
CÓ KHẢ NĂNG THƯƠNG MẠI HOÁ CAO
Trang 5SỰ KHÁC NHAU GIỮA CN SAU THU HOẠCH VÀ CN CHẾ BIẾN
Trang 6TẦM QUAN TRỌNG CỦA CN SAU THU HOẠCH
• Dự trữ nông sản, thực phẩm
• Cung cấp giống tốt cho sản xuất
• Chống mất mùa trong nhà
• Đầu tư cho công nghệ sau thu hoạch hấp dẫn
• Vượt qua điều kiện bất thuận của khí hậu thời tiết Việt Nam
• Tạo việc làm cho người lao động
• Là biện pháp khởi đầu để thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp
nông thôn
Trang 7CÁC LĨNH VỰC CÓ LIÊN QUAN
ĐẾN CN SAU THU HOẠCH
• Chăm sóc (quản lý) sau thu hoạch
• Sinh lý nông sản sau thu hoạch
• Công nghệ giống cây trồng
• Dịch hại sau thu hoạch
• Thiết bị sau thu hoạch
• Công nghệ bao gói nông sản, thực phẩm
• Quản lý (kinh tế) sau thu hoạch
• Bảo đảm chất lượng sản phẩm sau thu hoạch
Trang 8CẤU TẠO MỘT SỐ HẠT NGŨ CỐC
Trang 9NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH QUẢ
(A) cuống hoa (B) đế hoa (C) áo hạt (D) nội bì (E) vỏ ngoài (F) vách ngăn (G) giá noãn (H) vỏ giữa (I) vỏ trong (J) lá noãn (K) mô phụ (L) cuống (Wills et al., 1998).
Trang 10NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH RAU
(A) chồi hoa
(B) chồi thân (C) hạt
(D) chồi nách (E) cuống lá (F) củ (chồi ngầm) (G) thân củ
(H) rễ (I) rễ củ (J) trụ dới lá mầm (K) gốc lá
(L) phiến lá (M) quả (N) hoa;
(O) chồi chính (Wills et al., 1998)
Trang 11SỰ BIẾN ĐỔI HÌNH THÁI HOA
(A) lá bắc
(B) biến đổi và hợp nhất, (phong lan) cánh môi hình thành do sự biến dạng của cánh hoa giữa và nhị- nhuỵ hợp nhất trên một trụ (C) hoa đầy đủ, có một vòng cánh đơn
(D) nhị (E) bông mo (F) hoa đậu (G) đầu
(H) tán (các hoa gần như đều đồng tâm)
(I) cụm (J) chuỳ (K) xim (L) đơn (M) ngù (Wills et al., 1998).
Trang 12CỦ VÀ CĂN HÀNH
Trang 13QUẢ VÀ HẠT CÀ PHÊ, CA CAO
Trang 14CA CAO 5,0 11,9 54,0 17,5 2,6 (P, Cu) 1,2 Theobromin
Chú thích: Chlorogenic acid 4,1 % trong hạt Cà phê
Trang 15SO SÁNH MỘT SỐ CHỈ TIÊU Ở 2 LOẠI HẠT CÀ PHÊ
Trang 16Sự phát triển cá thể nông sản
Các giai đoạn
Hình thành Chín Chết
• Quá trình không thể đảo ngược
• Ranh giới không rõ ràng
• Chịu ảnh hưởng của ngoại cảnh và hormones
• Thời điểm thu hoạch NS ?
• Làm chậm quá trình ?
Sinh trưởng Phát triển Già hóa
Trang 17Một vài biểu hiện của chín và già hoá
Mất màu xanh Mất màu xanh
Hương thơm, độ ngọt đậm lên Hương thơm nhạt đi
Etylen tăng Etylen , ABA tăng
Rụng cơ quan Rụng cơ quan
Hạt tách khỏi thịt quả
Bệnh hại phát triển Bệnh hại phát triển
Trang 18Chất điều tiết sinh trưởng )
Khống chế ngủ nghỉ hay không ? Bằng biện pháp gì ?
Trang 19Hô hấp - cái hoạ tất yếu
CÁI HOẠ
• Mất chất dinh dưỡng
• Gây bốc nóng
• Gây ẩm
• Làm thay đổi khí quyển BQ
• Tạo sản phẩm trung gian gây hại
TẤT YẾU
• Sinh năng lượng duy trì sự sống
Trang 20Sự khác nhau giữa hô hấp của cây trồng
và nông sản sau thu hoạch
Sự khác nhau
• Được bù đắp từ cây mẹ trên đồng ruộng
• Không được bù đắp sau thu hoạch
Để nông sản có tuổi thọ cao, cần:
• Tích luỹ nhiều trên đồng ruộng
• Tiết kiệm chi dùng sau thu hoạch
Trang 21Các rối loạn sinh lý sau thu hoạch
Biểu hiện
• Giống vết bệnh trên vỏ
• Xốp, rỗng ruột,
Nguyên nhân:
Rối loạn trao đổi chất (hạn chế cung cấp năng lượng và sinh độc tố) do:
• Dinh dưỡng khoáng không hợp lý
• Nhiệt độ thấp ( CIs )
Khắc phục
• Bón phân hợp lý (Ca, B, P,K, )
• Sử lý sau thu hoạch (CaCl 2 2 – 4%)
• Bảo quản ở nhiệt độ thấp thích hợp
Trang 22C¸c rèi lo¹n sinh lý
sau thu ho¹ch
Trang 23
C¸c rèi lo¹n sinh lý
sau thu ho¹ch
Trang 24
C¸c rèi lo¹n sinh lý
sau thu ho¹ch
Trang 25
CHẤT ĐIỀU HÒA SINH TRƯỞNG THỰC VẬT
(ĐHSTTV - PGRs)
PHYTOHORMONES (P)
• “CÁC CHẤT HỮU CƠ CÓ BẢN CHẤT HÓA HỌC KHÁC NHAU
ĐƯỢC TỔNG HỢP VỚI MỘT LƯỢNG RẤT NHỎ TRONG CÁC CƠ QUAN NHẤT ĐỊNH CỦA CÂY VÀ TỪ ĐÓ ĐƯỢC VẬN CHUYỂN ĐẾN TẤT CẢ CÁC CƠ QUAN KHÁC TRONG TOÀN CÂY ĐỂ ĐIỀU CHỈNH TOÀN BỘ CÁC QUÁ TRÌNH SINH TRƯỞNG, PHÁT TRIỂN CỦA CÂY VÀ BẢO ĐẢM MỐI LIÊN HỆ GIỮA CÁC CƠ QUAN
TRONG TOÀN CÂY”
• Ở ĐỘNG VẬT BẤC CAO CÓ: HỆ THẦN KINH
HORMONE
• Ở THỰC VẬT: CHỈ CÓ PHYTOHORMONE QUAN TRỌNG
Trang 26CHẤT ĐIỀU HÒA SINH TRƯỞNG THỰC VẬT
(ĐHSTTV - PGRs)
CÁC CHẤT ĐIỀU CHỈNH SINH TRƯỞNG TỔNG HỢP (PC)
• CÁC CHẤT CÓ HOẠT TÍNH SINH LÝ TƯƠNG TỰ NHƯ CÁC PHYTOHORMONE ĐỂ LÀM PHƯƠNG TIỆN ĐIỀU CHỈNH HÓA HỌC CÂY TRỒNG NHẰM NÂNG CAO
NĂNG SUẤT VÀ PHẨM CHẤT CÂY TRỒNG.
• ChÊt ĐHSTTV (PGRs) = P + PC
Trang 27PHÂN LOẠI PGRs
AUXIN (IAA, IAN…)
IBA; 2,4D; NAA; MCPA,…
ABSCISIC ACID (ABA)
ABA CHẤT LÀM CHẬM SINHTRƯỞNG (CCC; MH,…)
GIBBERELLIN (GA 1 ,…GA 120 )
CHÚ THÍCH:
AUXIN: PHYTOHORMONE
IBA: CÁC CHẤT ĐIỀU CHỈNH SINH TRƯỞNG TỔNG HỢP
Trang 28HIỆU QUẢ SINH LÝ CỦA PGRs
1 AUXIN
- KÍCH THÍCH SỰ GIÃN TẾ BÀO (NGANG)
- ĐIỀU CHỈNH TÍNH HƯỚNG (QUANG, ĐỊA) CỦA CÂY VÀ CƠ QUAN
- ĐIỀU CHỈNH HIỆN TƯỢNG ƯU THẾ NGỌN (DƯƠNG)
- RA HOA, ĐIỀU CHỈNH GIỚI TÍNH HOA
- KÍCH THÍCH LỚN LÊN CỦA QUẢ VÀ TẠO QUẢ KHÔNG HẠT
Trang 29HIỆU QUẢ SINH LÝ CỦA PGRs
3 CYT.
- KÍCH THÍCH PHÂN CHIA TẾ BÀO
- ẢNH HƯỞNG ĐẾN HÌNH THÀNH VÀ PHÂN HÓA CƠ QUAN (CHỒI)
- KÌM HÃM QUÁ TRÌNH GIÀ HÓA
- ĐIỀU CHỈNH SỰ ĐÓNG MỞ CỦA TẾ BÀO KHÍ KHỔNG
- LÀM TĂNG TÍNH CHỐNG CHỊU (HORMONE STRESS)
- GÂY SỰ GIÀ HÓA
Trang 30HIỆU QUẢ SINH LÝ CỦA PGRs
Trang 31ẢNH HƯỞNG CỦA PGRs ĐẾN MỘT SỐ QUÁ TRÌNH SAU THU HOẠCH
• SỰ MẤT NƯỚC – ABA
• SỰ CHÍN: NHANH - ETYLEN
CHẬM – CYT.; AUX.; GIB.
• SỰ GIÀ HÓA: NHANH - ETYLEN
CHẬM – CYT.; AUX.; GIB.;
1- MCP(1- methylcyclopropane)
• SỰ VÀNG CƠ QUAN: NHANH - ETYLEN
CHẬM – CYT.; AUX.; GIB.
• SỰ RỤNG CƠ QUAN: CHẬM – CYT.; AUX.; GIB.
• SỰ NGỦ NGHỈ: DUY TRÌ - ETYLEN
PHÁ NGỦ - GIB.
• SỰ NẢY MẦM: ỨC CHẾ - ABA, MH
Trang 34ẢNH HƯỞNG CỦA NHIỆT ĐỘ
Trang 35Cơ sở để xác định nhiệt độ thấp tối thích
* Nhiệt độ đóng băng dịch bào (Nồng độ chất tan của dịch bào )
* Xuất xứ của cây trồng
* Nhiệt độ trên đồng ruộng
* Độ chín
* Các rối loạn sinh lý
* Thời gian tồn trữ
Trang 37THOÁT HƠI NƯỚC
• Mất nước Héo
Giảm giá trị cảm quan
Giảm khối lượng Mất tiền
Trang 39KHÍ QUYỂN ĐIỀU CHỈNH
CA; MA; MAP; LP;…
LOẠI BỚT HAY THÊM VÀO CHẤT KHÍ TRONG
KHÍ QUYỂN BẢO QUẢN (SO VỚI KHÔNG
KHÍ)
GẮN LIỀN VỚI GIẢM O2 VÀ TĂNG CO2
TRỢ GIÚP CHO NHIỆT ĐỘ VÀ RH%
THÍCH HỢP
TUỔI THỌ STH TƯƠNG ĐỐI
CỦA NS TƯƠI
Trang 40KHÍ QUYỂN ĐIỀU CHỈNH
LỢI ÍCH
• LÀM GIẢM SỰ CHÍN VÀ SỰ GIÀ HÓA
• LÀM CHẬM HÔ HẤP VÀ SẢN SINH ETYLEN
• LÀM GIẢM SỰ MẪN CẢM CỦA QUẢ VỚI TÁC ĐỘNG CỦA ETYLEN (O2<8% VÀ
CO2>1%)
• LÀM GIẢM CÁC RỐI LOẠN SINH LÝ (BƠ, Ớt,…)
• LÀM GIẢM BỆNH HẠI STH (BOTRYTIS Ở 10-15 CO2)
• DIỆT CÔN TRÙNG GÂY HẠI (O2<0,5% VÀ (HOẶC) 30-50% CO2 TRONG THỜI GIAN NGẮN)
Trang 41KHÍ QUYỂN ĐIỀU CHỈNH
NHỮNG HẠN CHẾ
HÌNH THÀNH VÀ (HOẶC) LÀM TĂNG CÁC RỐI LOẠN SINH LÝ (ĐEN RUỘT KHOAI TÂY, TÁO, LÊ,…)
GÂY CHÍN KHÔNG BÌNH THƯỜNG CỦA CHUỐI, LÊ,
CÀ CHUA KHI O2<2% VÀ (HOẶC) CO2>5%
MẤT HƯƠNG THƠM KHI OXY QUÁ THẤP
MẪN CẢM VỚI THỐI TĂNG KHI OXY QUÁ THẤP VÀ CACBONIC QUÁ CAO
XÚC TIẾN NẢY MẦM, LÀM CHẬM SỰ PHÁT TRIỂN CỦA BIỂU BÌ (SUBERIN HÓA) (CỦ KHOAI TÂY, SẮN, KHOAI LANG,…)
Trang 42- gây bệnh, men mốc và thối hỏng
- giảm chất lượng cảm quan
- giảm tỷ lệ nảy mầm
- giảm tỷ lệ thành phẩm chế biến
- gây bệnh, độc cho người
Trang 43Vi sinh vật hại nông sản STH (tiếp)
• Nguồn vi sinh vật
- ngoài đồng ( độ chín,thời điểm thu hoạch )
- trong kho, bao bì, thiết bị
- gió, chuột , chim mang lại
Trang 44Côn trùng hại nông sản sau thu hoạch ( Sâu mọt kho; ruồi đục hạt, quả, )
• ngoài đồng ( độ chín,thời điểm thu hoạch )
• trong kho, bao bì, thiết bị
• gió, chuột, chim mang lại
Tác hại
• hao hụt khối lượng lớn (20 - 50 %)
• giảm chất lượng (dinh dưỡng, nảy mầm, )
• cảm quan kém
Trang 45Côn trùng hại nông sản sau thu hoạch ( Sâu mọt kho; ruồi đục hạt, quả, )
Trang 46Chuột hại trong kho
• ô nhiễm môi trường
• môi giới truyền bệnh
Trang 47Chuột hại trong kho
Đ ( hàng đầu – chủ động – thường xuyên )
• bằng vệ sinh môi trường
Trang 48X«ng trïng kho
T¸c dông
• tiªu diÖt sinh vËt h¹i
• ng¨n chÆn sù l©y lan dÞch h¹i
Trang 494 duy trì thời gian ướp thuốc
5 kiểm tra nồng độ thuốc hóa học
6 vệ sinh kho tàng
7 xắp xếp lại nông sản theo yêu cầu bảo quản
8 đánh giá hiệu quả xông trùng
Trang 50CÁC NGUYÊN NHÂN GÂY HƯ HỎNG NÔNG SẢN,
Trang 51NGUYÊN LÝ BẢO QUẢN NS, TP
NS, Thưc phẩm (Nhiễm VSV)
Kích thích Loại bỏ Ức chế Tiêu diệt
Giảm pH Thêm axit
Giảm hoạt
độ nước Làm khô Thêm đường
Giảm Oxy
Đóng gói chân không/
khí quyển điều chỉnh
Thêm chất kháng VSV Xông khói Thêm cồn Thêm chất BQ
Chiếu xạ
Trang 52Ch¨m sãc sau thu ho¹ch
Trang 53Chăm sóc sau thu hoạch
rau hoa quả tươi
Trang 54CÁC PHƯƠNG PHÁP BẢO QUẢN
• chất điều tiết sinh trưởng thực vật,
4 BQ trong khí quyển điều chỉnh :
Trang 55LÀM CHẬM CHÍN Ở CAM SÀNH HÀ GIANG
Trang 56LÀM CHẬM CHÍN DỨA CAYENE
Trang 57LÀM CHẬM CHÍN NHÃN HƯƠNG CHI
Trang 58SAU THU HOẠCH HOA CẮT ĐẶC ĐIỂM CỦA HOA CẮT
Trang 59SAU THU HOẠCH HOA CẮT SINH LÝ SAU THU HOẠCH
• SỰ SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN CỦA NỤ HOA ĐẾN KHI HOA
NỞ HOÀN TOÀN
Tạo điều kiện để hoa nở bình thường
• THOÁT HƠI NƯỚC MẠNH
Trang 60SAU THU HOẠCH HOA CẮT CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TUỔI THỌ
* CHẤT LƯỢNG LÚC THU HOẠCH
(Độ già; hàm lượng đường; etylen và tình trạng vệ sinh)
• PHƯƠNG PHÁP VÀ THỜI ĐIỂM THU HOẠCH (Bằng kéo; lúc mát nhất trong ngày)
• XỬ LÝ SAU THU HOẠCH VÀ TRONG TỒN TRỮ
• NHIỆT ĐỘ TỒN TRỮ
• THỜI GIAN TỒN TRỮ
• DUNG DỊCH CẮM HOA
Trang 61BẢO QUẢN HOA CẮT
* BẢO QUẢN LẠNH
(LẠNH KHÔ – LẠNH ƯỚT)
• BẢO QUẢN TRONG KHÍ
QUYỂN ĐIỀU CHỈNH
• BẢO QUẢN Ở ÁP SUẤT THẤP
• BẢO QUẢN TRONG DUNG
DỊCH CẮM HOA
Trang 62SAU THU HOẠCH HOA CẮT DUNG DỊCH CẮM HOA
Trang 63XỬ LÝ HOA LOA KÈN TRẮNG TRƯỚC TỒN TRỮ LẠNH
Trang 64Xử lý nhiệt sau thu hoạch (PHT)
• Gây hại cho sức khoẻ con người và
• Gây ô nhiễm môi trường
Các biện pháp mới được phát triển :
• Xử lý nhiệt,
• Chiếu xạ,
Yêu cầu : Diệt được côn trùng, vi sinh vật
Không gây hại cho nông sản
Trang 65Xử lý nhiệt sau thu hoạch sản phẩm nghề làm vườn
Các phương pháp
• Nhúng ( phun ) nước nóng
(hot water dip and spray)
• Đặt trong hơi nước nóng bão hoà
(vapor heat)
• Đặt trong không khí nóng
(hot air)
Trang 66Xử lý nhiệt sau thu hoạch sản phẩm nghề làm vườn
Các tác dụng trên nông sản
• Giảm tốc độ chín :
• Etylen giảm,
• Mềm quả chậm,
• Vàng nhanh hơn ( dưa chuột, cà chua ),
• R R tăng lúc xử lý nhưng giảm sau đó
• Tính chịu nhiệt tăng lên
• Hư hỏng lạnh ít hơn
• Hư hỏng do nhiệt tăng(Sự hoá nâu vỏ, rỗ vỏ)
• Sự hoá vàng thân lá
Trang 67Xử lý nhiệt sau thu hoạch sản phẩm nghề làm vườn
• Ngăn cản 9 hoặc không
• Xử lý hỗn hợp nhiệt với khí quyển điều chỉnh
Trang 68BẢO QUẢN LẠNH RAU HOA QUẢ TƯƠI
• BIỆN PHÁP CHỦ YẾU, QUYẾT ĐỊNH
Trang 692 CL cảm quan ( ăn uống )
3 CL hàng hoá ( thương phẩm- công nghệ )
4 CL vệ sinh
5 CL bảo quản
6 CL chế biến
7 CL giống
Trang 70Yếu tố ảnh hưởng chất lượng
Trang 71Chất lượng bảo quản
Độ hoàn thiện
CL dinh dưỡng cao
Độ thành thục cao Tổn thương cơ giới ít Tổn thương do dịch hại ít
Tình trạng vỏ
Dày Lớp bảo vệ ( lông, sáp, tinh dầu , ) tốt
Không (ít) nứt rạn
Độ cứng
( pectin không hoà tan cao )
Sinh vật hại tiềm tàng ít
Trang 72Mục đích của CB
1 Để bảo quản
(khoai sắn khụ, rau quả khụ, dược liệu khụ,)
2 Để nõng cao chất lượng
(bột đậu, sữa bột trẻ em, nước quả cụ đặc,)
3 Để cải biến chất lượng
(đồ hộp, đồ uống, rượu bia,…)
Trang 75Chế độ nhiệt ban đầu
Trang 79CÀ PHÊ MỘT SỐ CHÚ Ý
• RA HOA NHIỀU ĐỢT THU HOẠCH NHIỀU ĐỢT
• QUẢ XANH LẪN VỚI QUẢ CHÍN KHÓ THU CHỈ QUẢ CHÍN
• CHẾ BIẾN QUẢ ƯỚT CHO CHẤT LƯỢNG CAO HƠN TỐN NƯỚC
• CHẾ BIẾN HẠT: 150 - 1900C (MELANOIDS VÀ HƯƠNG THƠM)
Trang 80• Cà phê xay (nghiền)
• Mocha: Thêm đường khi rang
• Cà phê không cafein
• Cà phê thân thiện với dạ dày (Loại Chlorogenic acid)
• Cà phê hoà tan (Sấy phun hay sấy thăng hoa)
• Chất thay thế cà phê (Bột ngũ cốc rang; Malt; quả rang,
…)
• Siro cà phê (Đường từ tinh bột khoai tây được đốt cháy rồi
hoà tan Cafein trong đồ uống giảm
Mét sè s¶n phÈm chÕ biÕn
TỪ CÀ PHÊ
Trang 81• CHÈ OLONG (LÊN MEN NGẮN HƠN CHÈ ĐEN: 20 - 60’)
• CHÈ HƯƠNG (ƯỚP HƯƠNG HOA, QUẢ, LÁ,…
Trang 82CÁC QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT LÊN MEN
Trang 83CÁC QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT LÊN MEN
Điều kiện
1 Thành phần môi trường:
Nguồn C (đường, tinh bột,…)
Nguồn N (NH4 +, NO3 -,…)
Nguồn khoáng chất (đa và vi lượng)
Nguồn vitamin (biotin,…)
Trang 84SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ LÊN MEN RƯỢU
Tàng trữ (200C, 30 ngày)
Trang 85SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ LÊN MEN LACTIC