Phương trình,hệ phương trình hayPhương trình,hệ phương trình hayPhương trình,hệ phương trình hayPhương trình,hệ phương trình hayPhương trình,hệ phương trình hayPhương trình,hệ phương trình hayPhương trình,hệ phương trình hayPhương trình,hệ phương trình hayPhương trình,hệ phương trình hayPhương trình,hệ phương trình hayPhương trình,hệ phương trình hayPhương trình,hệ phương trình hay
Trang 1Ph.trình - Bất ph.trình - Hệ ph.trình
trong đề thi Tuyển sinh Đại học
Châu Ngọc Hùng
THPT Ninh Hải
25 - 06 - 2013
Trang 21 Đề thi Tuyển sinh Đại học 2010 - 2013
2 Đề toán ôn tập Tuyển sinh Đại học 2014
Trang 3Đề thi Tuyển sinh Đại học khối A
Giải phương trình: 2√3
Giải bất phương trình: x −
√ x
Giải hệ phương trình:
( 5x2y − 4xy2+ 3y3− 2(x + y ) = 0
xy x2+ y2 + 2 = (x + y )2 2011
Giải phương trình:
x3− 3x2− 9x + 22 = y3+ 3y2
x2+ y2− x + y = 1
2(x + y )
Giải phương trình:
(√
x + 1 +√4
x − 1 −py4+ 2 = y
x2+ 2x (y − 1) + y2− 6y + 1 = 0 2013
Trang 4Giải hệ phương trình:
(
xy + x + 1 = 7y
x2y2+ xy + 1 = 13y2(x + y )2 2009
Giải phương trình: 2√3x + 1 − 3√6 − x − 14x − 8 = 0 2010
Giải phương trình: 3√2 + x − 6√2 − x + 4√4 − x2= 10 − 3x 2011
Giải bất phương trình: x + 1 +√x2− 4x + 1 ≥ 3√x 2012
Giải hệ phương trình:
( 2x2+ y2− 3xy + 3x − 2y + 1 = 0 4x2− y2+ x + 4 =√2x + y +√x + 4y 2013
Trang 5Đề thi Tuyển sinh Đại học khối D
Giải hệ phương trình:
x (x + y + 1) − 3 = 0 (x + y )2− 5
Giải phương trình 42x +
√
x +2+ 2x3 = 4x +
√
x +2+ 2x3+4x −4 2010
Giải phương trình log2 8 − x2 + log1
2
√
1 + x +√1 − x − 2 = 0 2011
Giải hệ phương trình:
(
xy + x − 2 = 0 2x3− x2y + x2+ y2− 2xy − y = 0 2012
Giải phương trình 2 log2x + log1 1 −√x = 1
2log
√
2 x − 2√x + 2 2013
Trang 6Giải phương trình 4 2x2+ 1 + 3 x2− 2x √2x − 1 = 2 x3+ 5x
Điều kiện: x ≥ 1
2 Phương trình tương đương với 3x (x − 2)√2x − 1 = 2 x3− 4x2+ 5x − 2
Vì x3− 4x2+ 5x − 2 = (x − 2)(x2− 2x + 1)
nên phương trình ⇐⇒
x = 2 3x√2x − 1 = 2(x2− 2x + 1) (∗) (∗) ⇔ 2(2x − 1) + 3x√2x − 1 − 2x2= 0 ⇔ 22x − 1
x2 + 3
√ 2x − 1
⇐⇒
2
√
2x − 1
√ 2x − 1
= 0 ⇐⇒
√ 2x − 1
1 2
⇐⇒ x2− 8x + 4 = 0 ⇐⇒ x = 4 ± 2√3
Vậy phương trình có ba nghiệm x = 2, x = 4 − 2√3, x = 4 + 2√3
Trang 7Đề toán ôn tập 2
Giải hệ phương trình
(x + 1)2+ 3(y + 1) + 2
xy −px2y + 2y= 0 (2) Điều kiện x2y + 2y ≥ 0 ⇐⇒ y ≥ 0
Từ (1) ⇐⇒ xy = −x2− x − 3 Thế vào (2) ta được
(x + 1)2+ 3(y + 1)2− 2x2− 2x − 6 − 2px2y + 2y = 0
⇐⇒ −x2− 2 + 3y − 2p(x2+ 2)y = 0 ⇐⇒ 3 y
x2+ 2− 2
r y
x2+ 2− 1 = 0
⇐⇒
x2+ 2− 1
3
x2+ 2+ 1
= 0 ⇐⇒
x2+ 2= 1
⇐⇒ y2 = x2+ 2 thay vào (1) được x2+ x (x2+ 2) + x + 3 = 0
⇐⇒ (x + 1)(x2+ 3) = 0 ⇐⇒ x = −1 =⇒ y = 3
Vậy hệ phương trình có một nghiệm là x = −1, y = 3
Trang 8Giải bất phương trình 1
2log2(2 + x ) + log1 4 −
4
√
18 − x ≤ 0 Điều kiện 2 + x > 0, 18 − x ≥ 0, 4 −√4
18 − x > 0 ⇐⇒ −2 < x ≤ 18 BPT⇔ log2√2 + x ≤ log2 4 −√4
18 − x ⇔√2 + x ≤ 4 −√4
18 − x Đặt t = √4
18 − x , 0 ≤ t <√4
20 suy ra t4= 18 − x và BPT thành
p
20 − t4 ≤ 4 − t ⇐⇒
(
4 − t ≥ 0
20 − t4 ≤ (4 − t)2
⇐⇒
(
t ≤ 4
t4+ t2− 8t − 4 ≥ 0 ⇐⇒
(
t ≤ 4 (t − 2)(t3+ 2t2+ 5t + 2) ≥ 0
⇐⇒
(
t ≤ 4
t − 2 ≥ 0 ⇐⇒ 2 ≤ t ≤ 4 Suy ra √4
18 − x ≥ 2 ⇐⇒ x ≤ 2
Kết hợp với điều kiện ta có nghiệm của BPT là −2 < x ≤ 2
Trang 9Đề toán ôn tập 4
Giải bất phương trình x√x +7 − 2x√
x > 4
r
x + 4
x − 2 Điều kiện x > 0, x + 4
x − 2 ≥ 0 ⇐⇒ x > 0.
BPT tương đương x2+ 7 − 2x > 4√x2+ 4 − 2x
⇐⇒ x2+ 4 − 2x − 4√x2+ 4 − 2x + 3 > 0
⇐⇒ √x2+ 4 − 2x − 1 √x2+ 4 − 2x − 3
> 0
⇐⇒
√
x2+ 4 − 2x < 1 (vô nghiệm)
√
x2+ 4 − 2x > 3 ⇔ x2− 2x − 5 > 0 ⇔
x < 1 −√6
x > 1 +√6 Kết hợp với điều kiện ta có nghiệm của BPT là x > 1 +√6
Trang 10Giải phương trình log2(6 − x ) = log2 x2− 2x + log√
2x Điều kiện 6 − x > 0, x2− 2x > 0, x > 0 ⇐⇒ 2 < x < 6
PT ⇐⇒ log2(6 − x ) = log2 x2− 2x + log2x2
⇐⇒ log2(6 − x ) = log2x2 x2− 2x
⇐⇒ 6 − x = x4− 2x3
⇐⇒ x4− 2x3+ x2− x2+ x − 6 = 0 ⇐⇒ (x2− x)2− (x2− x) − 6 = 0
⇐⇒ (x2− x − 3)(x2− x + 2) = 0 ⇐⇒
x2− x − 3 = 0
x2− x + 2 = 0 (vô nghiệm)
⇐⇒
x = 1 −
√ 13 2
x = 1 +
√ 13 2 Kết hợp điều kiện PT có một nghiệm là x = 1 +
√ 13 2
Trang 11Đề toán ôn tập 6
Giải hệ phương trình
(
x2− y (x + y ) + 1 = 0
x2+ 1 (x + y − 2) + y = 0
HPT ⇐⇒
(
x2+ 1 = y (x + y ) (1)
y (x + y ) (x + y − 2) + y = 0 (2)
Nếu y = 0 thì từ (1) không tồn tại x nên HPT vô nghiệm
Nếu y 6= 0 ta có
(2) ⇐⇒ (x + y ) (x + y − 2) + 1 = 0 ⇐⇒ (x + y )2− 2(x + y ) + 1 = 0
⇐⇒ x + y = 1 ⇐⇒ y = 1 − x thay vào (1) ta được
x2+ x = 0 ⇐⇒
x = −1 =⇒ y = 2 Vậy HPT có hai nghiệm x = 0, y = 1; x = −1, y = 2
Trang 12Giải phương trình log2 4x4− 7x2+ 1 − log2x = log4 2x2− 12+ 1 Điều kiện 4x4− 7x2+ 1 > 0, x > 0, 2x2− 1 6= 0
PT ⇐⇒ log2 4x4− 7x2+ 1 = log22x2x2− 1
⇐⇒ 4x4− 7x2+ 1 = 2x2x2− 1
⇐⇒ 4x2+ 1
x2 − 7 = 2
2x −1 x
(∗) Đặt t =
2x −1
x
, t ≥ 0 ta có t2 = 4x2+ 1
x2 − 4
Nên (∗) thành t2− 2t − 3 = 0 ⇐⇒ t = 3 hay t = −1(loại)
Suy ra
2x − 1
3 ±√17 4 2x − 1
x = −3 ⇐⇒ x =
−3 ±√17 4 Kết hợp điều kiện PT có hai nghiệm x = 3 +
√ 17
4 ; x =
−3 +√17 4
Trang 13Đề toán ôn tập 8
Giải bất phương trình √x + 3 + x2+ x ≤ 2 +√3x + 1
Điều kiện: x ≥ −1
3. BPT tương đương x2+ x − 2 ≤√3x + 1 −√x − 3
⇐⇒ (x − 1)(x + 2) ≤ √ 2(x − 1)
3x + 1 +√x − 3
⇐⇒ (x − 1)
3x + 1 +√x − 3
≤ 0 (∗)
Với x ≥ −1
3 ta có
x + 2 ≥ 5
2 >
√ 2
√ 3x + 1 +√x − 3 >√2 nên x + 2 − √ 2
3x + 1 +√x − 3 >
√
2 −√2
2 = 0
Do đó (∗) ⇐⇒ x − 1 ≤ 0 ⇐⇒ x ≤ 1
Kết hợp điều kiện BPT có nghiệm −1
3 ≤ x ≤ 1
Trang 14Giải hệ phương trình
(
x2+ xy + y = 2 + 3x
x4+ 2x2y + 5xy + y2 = 4 + 15x
HPT ⇐⇒
(
x2+ y − 2 = 3x − xy
x4+ 2x2y + y2− 4 = 5(3x − xy )
⇐⇒
(
x2+ y − 2 = 3x − xy
(x2+ y )2− 4 = 5(x2+ y − 2) (∗)
(∗) ⇐⇒ (x2+ y )2− 55(x2+ y ) + 6 = 0 ⇐⇒ (x2+ y − 2)(x2+ y − 3) = 0 Với x2+ y = 2 ta có 3x − xy = 0 nên x = 0, y = 2
Với x2+ y = 3 ta có 3x − xy = 1 nên x = 1, y = 2
Vậy hệ phương trình có hai nghiệm là x = 0, y = 2; x = 1, y = 2
Trang 15Đề toán ôn tập 10
Giải phương trình x + 1 +√x2− 4x + 1 = 3√x
Điều kiện: x ≥ 0 Ta thấy x = 0 không là nghiệm của phương trình
Với x > 0 chia 2 vế phương trình cho √x ta được
√
x + √1
x +
r
x + 1
x − 4 = 3
Đặt t =√x + √1
x, t ≥ 2 =⇒ t
2= x + 1
x + 2 phương trình thành
t +pt2− 6 = 3 ⇐⇒ pt2− 6 = 3 − t ⇐⇒
(
t ≤ 3
t2− 6 = 9 − 6t + t2
⇐⇒ t = 5
2 Nên
25
4 = x +
1
x+ 2 ⇐⇒ x
2−17
4 x + 1 = 0 ⇐⇒
" x = 4
x = 1 4
Trang 16Giải phương trình x2+√3x4− x2 = 2x + 1
Ta thấy x = 0 không là nghiệm của phương trình
Với x 6= 0 chia 2 vế phương trình cho x ta được
x − 1
x +
3
r
x − 1
x − 2 = 0 Đặt t = 3
r
x − 1
x ta được t
3+ t − 2 = 0
⇐⇒ (t − 1) t2+ t + 2 = 0 ⇐⇒ t = 1
Nên 1 = 3
r
x − 1
2− x − 1 = 0 ⇐⇒
x = 1 +
√ 5 2
x = 1 −
√ 5 2 Vậy phương trình có hai nghiệm x = 1 −
√ 5
2 , x =
1 +√5 2
Trang 17Đề toán ôn tập 12
Giải phương trình √2 − x2+
r
2 − 1
x2 = 4 −
x + 1 x
Ta thấy x < 0 phương trình không thỏa mãn
Với x > 0 phương trình tương đương
4 −
x + 1 x
> 0 √
2 − x2+
r
2 − 1
x2
!2
=
4 −
x + 1 x
2
Đặt y = x + 1
x ta được
(
4 − y2− 2 + 2p5 − 2 (y2− 2) = 4 − y22 (2)
Trang 18(2) ⇐⇒ p9 − 2y2 = y2− 4y + 5 ⇐⇒ y4− 8y3+ 28y2− 40y + 16 = 0
⇐⇒ (y − 2) y3− 6y2+ 16y − 8 = 0
Mà y3− 6y2+ 16y − 8 = (y − 2) y2− 4y + 8 + 8 > 0 với 2 ≤ y < 4 Nên (2) ⇐⇒ y = 2 ⇐⇒ 2 = x + 1
x =⇒ x = 1.
Vậy phương trình có một nghiệm x = 1
Trang 19Đề toán ôn tập 13
Giải phương trình
x4+ x3+ 2x 3
q
x (x2− 2)2+ 4 = 6x2+ 2x + x2+ x − 2√3x4− 2x2
Ta thấy x = 0 không là nghiệm của phương trình
Với x 6= 0 chia 2 vế phương trình cho x2 ta được
x2+ x + 23
s
x − 2 x
2 + 4
x2 = 6 + 2
x +
x − 2
x + 1
3
s
x − 2 x
⇐⇒
x − 2
x
2
−
x − 2
x + 1
3
r
x − 2
x+
x − 2 x
+23
s
x − 2 x
2
= 2 Đặt t = 3
r
x − 2
x ta được t
6− t3+ 1 t + t3+ 2t2− 4 = 0
Trang 20⇐⇒ t6− t4+ t3+ 2t2− t − 2 = 0 ⇐⇒ t2− 1
t4+ t + 2 = 0
⇐⇒ t2− 1
"
t2−1 2
2 +
t2+1 2
2 +5 2
#
= 0 ⇐⇒
t = 1
t = −1 Với t = 1 ⇐⇒ 1 = 3
r
x − 2
2− x − 2 = 0 ⇐⇒
x = −1
x = 2 Với t = −1 ⇐⇒ −1 = 3
r
x − 2
x ⇐⇒ x
2+ x − 2 = 0 ⇐⇒
x = 1
x = −2 Vậy phương trình có 4 nghiệm x = −2, x = −1, x = 1, x = 2
... 10Giải phương trình x + +√x2− 4x + = 3√x
Điều kiện: x ≥ Ta thấy x = khơng nghiệm phương trình
Với x > chia vế phương trình cho √x... data-page="16">
Giải phương trình x2+√3x4− x2 = 2x + 1
Ta thấy x = không nghiệm phương trình
Với x 6= chia vế phương trình cho... 12
Giải phương trình √2 − x2+
r
2 − 1
x2 = −
x + 1 x
Ta thấy x < phương trình