1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phương trình,hệ phương trình hay

20 248 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 166,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình,hệ phương trình hayPhương trình,hệ phương trình hayPhương trình,hệ phương trình hayPhương trình,hệ phương trình hayPhương trình,hệ phương trình hayPhương trình,hệ phương trình hayPhương trình,hệ phương trình hayPhương trình,hệ phương trình hayPhương trình,hệ phương trình hayPhương trình,hệ phương trình hayPhương trình,hệ phương trình hayPhương trình,hệ phương trình hay

Trang 1

Ph.trình - Bất ph.trình - Hệ ph.trình

trong đề thi Tuyển sinh Đại học

Châu Ngọc Hùng

THPT Ninh Hải

25 - 06 - 2013

Trang 2

1 Đề thi Tuyển sinh Đại học 2010 - 2013

2 Đề toán ôn tập Tuyển sinh Đại học 2014

Trang 3

Đề thi Tuyển sinh Đại học khối A

Giải phương trình: 2√3

Giải bất phương trình: x −

√ x

Giải hệ phương trình:

( 5x2y − 4xy2+ 3y3− 2(x + y ) = 0

xy x2+ y2 + 2 = (x + y )2 2011

Giải phương trình:

x3− 3x2− 9x + 22 = y3+ 3y2

x2+ y2− x + y = 1

2(x + y )

Giải phương trình:

(√

x + 1 +√4

x − 1 −py4+ 2 = y

x2+ 2x (y − 1) + y2− 6y + 1 = 0 2013

Trang 4

Giải hệ phương trình:

(

xy + x + 1 = 7y

x2y2+ xy + 1 = 13y2(x + y )2 2009

Giải phương trình: 2√3x + 1 − 3√6 − x − 14x − 8 = 0 2010

Giải phương trình: 3√2 + x − 6√2 − x + 4√4 − x2= 10 − 3x 2011

Giải bất phương trình: x + 1 +√x2− 4x + 1 ≥ 3√x 2012

Giải hệ phương trình:

( 2x2+ y2− 3xy + 3x − 2y + 1 = 0 4x2− y2+ x + 4 =√2x + y +√x + 4y 2013

Trang 5

Đề thi Tuyển sinh Đại học khối D

Giải hệ phương trình:

x (x + y + 1) − 3 = 0 (x + y )2− 5

Giải phương trình 42x +

x +2+ 2x3 = 4x +

x +2+ 2x3+4x −4 2010

Giải phương trình log2 8 − x2 + log1

2

1 + x +√1 − x − 2 = 0 2011

Giải hệ phương trình:

(

xy + x − 2 = 0 2x3− x2y + x2+ y2− 2xy − y = 0 2012

Giải phương trình 2 log2x + log1 1 −√x = 1

2log

2 x − 2√x + 2 2013

Trang 6

Giải phương trình 4 2x2+ 1 + 3 x2− 2x √2x − 1 = 2 x3+ 5x

Điều kiện: x ≥ 1

2 Phương trình tương đương với 3x (x − 2)√2x − 1 = 2 x3− 4x2+ 5x − 2

Vì x3− 4x2+ 5x − 2 = (x − 2)(x2− 2x + 1)

nên phương trình ⇐⇒



x = 2 3x√2x − 1 = 2(x2− 2x + 1) (∗) (∗) ⇔ 2(2x − 1) + 3x√2x − 1 − 2x2= 0 ⇔ 22x − 1

x2 + 3

√ 2x − 1

⇐⇒



2

2x − 1

 √ 2x − 1



= 0 ⇐⇒

√ 2x − 1

1 2

⇐⇒ x2− 8x + 4 = 0 ⇐⇒ x = 4 ± 2√3

Vậy phương trình có ba nghiệm x = 2, x = 4 − 2√3, x = 4 + 2√3

Trang 7

Đề toán ôn tập 2

Giải hệ phương trình

(x + 1)2+ 3(y + 1) + 2



xy −px2y + 2y= 0 (2) Điều kiện x2y + 2y ≥ 0 ⇐⇒ y ≥ 0

Từ (1) ⇐⇒ xy = −x2− x − 3 Thế vào (2) ta được

(x + 1)2+ 3(y + 1)2− 2x2− 2x − 6 − 2px2y + 2y = 0

⇐⇒ −x2− 2 + 3y − 2p(x2+ 2)y = 0 ⇐⇒ 3 y

x2+ 2− 2

r y

x2+ 2− 1 = 0

⇐⇒

x2+ 2− 1

  3

x2+ 2+ 1



= 0 ⇐⇒

x2+ 2= 1

⇐⇒ y2 = x2+ 2 thay vào (1) được x2+ x (x2+ 2) + x + 3 = 0

⇐⇒ (x + 1)(x2+ 3) = 0 ⇐⇒ x = −1 =⇒ y = 3

Vậy hệ phương trình có một nghiệm là x = −1, y = 3

Trang 8

Giải bất phương trình 1

2log2(2 + x ) + log1 4 −

4

18 − x ≤ 0 Điều kiện 2 + x > 0, 18 − x ≥ 0, 4 −√4

18 − x > 0 ⇐⇒ −2 < x ≤ 18 BPT⇔ log2√2 + x ≤ log2 4 −√4

18 − x ⇔√2 + x ≤ 4 −√4

18 − x Đặt t = √4

18 − x , 0 ≤ t <√4

20 suy ra t4= 18 − x và BPT thành

p

20 − t4 ≤ 4 − t ⇐⇒

(

4 − t ≥ 0

20 − t4 ≤ (4 − t)2

⇐⇒

(

t ≤ 4

t4+ t2− 8t − 4 ≥ 0 ⇐⇒

(

t ≤ 4 (t − 2)(t3+ 2t2+ 5t + 2) ≥ 0

⇐⇒

(

t ≤ 4

t − 2 ≥ 0 ⇐⇒ 2 ≤ t ≤ 4 Suy ra √4

18 − x ≥ 2 ⇐⇒ x ≤ 2

Kết hợp với điều kiện ta có nghiệm của BPT là −2 < x ≤ 2

Trang 9

Đề toán ôn tập 4

Giải bất phương trình x√x +7 − 2x√

x > 4

r

x + 4

x − 2 Điều kiện x > 0, x + 4

x − 2 ≥ 0 ⇐⇒ x > 0.

BPT tương đương x2+ 7 − 2x > 4√x2+ 4 − 2x

⇐⇒ x2+ 4 − 2x − 4√x2+ 4 − 2x + 3 > 0

⇐⇒ √x2+ 4 − 2x − 1 √x2+ 4 − 2x − 3



> 0

⇐⇒

x2+ 4 − 2x < 1 (vô nghiệm)

x2+ 4 − 2x > 3 ⇔ x2− 2x − 5 > 0 ⇔



x < 1 −√6

x > 1 +√6 Kết hợp với điều kiện ta có nghiệm của BPT là x > 1 +√6

Trang 10

Giải phương trình log2(6 − x ) = log2 x2− 2x + log√

2x Điều kiện 6 − x > 0, x2− 2x > 0, x > 0 ⇐⇒ 2 < x < 6

PT ⇐⇒ log2(6 − x ) = log2 x2− 2x + log2x2

⇐⇒ log2(6 − x ) = log2x2 x2− 2x

⇐⇒ 6 − x = x4− 2x3

⇐⇒ x4− 2x3+ x2− x2+ x − 6 = 0 ⇐⇒ (x2− x)2− (x2− x) − 6 = 0

⇐⇒ (x2− x − 3)(x2− x + 2) = 0 ⇐⇒



x2− x − 3 = 0

x2− x + 2 = 0 (vô nghiệm)

⇐⇒

x = 1 −

√ 13 2

x = 1 +

√ 13 2 Kết hợp điều kiện PT có một nghiệm là x = 1 +

√ 13 2

Trang 11

Đề toán ôn tập 6

Giải hệ phương trình

(

x2− y (x + y ) + 1 = 0

x2+ 1 (x + y − 2) + y = 0

HPT ⇐⇒

(

x2+ 1 = y (x + y ) (1)

y (x + y ) (x + y − 2) + y = 0 (2)

Nếu y = 0 thì từ (1) không tồn tại x nên HPT vô nghiệm

Nếu y 6= 0 ta có

(2) ⇐⇒ (x + y ) (x + y − 2) + 1 = 0 ⇐⇒ (x + y )2− 2(x + y ) + 1 = 0

⇐⇒ x + y = 1 ⇐⇒ y = 1 − x thay vào (1) ta được

x2+ x = 0 ⇐⇒



x = −1 =⇒ y = 2 Vậy HPT có hai nghiệm x = 0, y = 1; x = −1, y = 2

Trang 12

Giải phương trình log2 4x4− 7x2+ 1 − log2x = log4 2x2− 12+ 1 Điều kiện 4x4− 7x2+ 1 > 0, x > 0, 2x2− 1 6= 0

PT ⇐⇒ log2 4x4− 7x2+ 1 = log22x 2x2− 1

⇐⇒ 4x4− 7x2+ 1 = 2x 2x2− 1

⇐⇒ 4x2+ 1

x2 − 7 = 2

2x −1 x

(∗) Đặt t =

2x −1

x

, t ≥ 0 ta có t2 = 4x2+ 1

x2 − 4

Nên (∗) thành t2− 2t − 3 = 0 ⇐⇒ t = 3 hay t = −1(loại)

Suy ra

2x − 1

3 ±√17 4 2x − 1

x = −3 ⇐⇒ x =

−3 ±√17 4 Kết hợp điều kiện PT có hai nghiệm x = 3 +

√ 17

4 ; x =

−3 +√17 4

Trang 13

Đề toán ôn tập 8

Giải bất phương trình √x + 3 + x2+ x ≤ 2 +√3x + 1

Điều kiện: x ≥ −1

3. BPT tương đương x2+ x − 2 ≤√3x + 1 −√x − 3

⇐⇒ (x − 1)(x + 2) ≤ √ 2(x − 1)

3x + 1 +√x − 3

⇐⇒ (x − 1)



3x + 1 +√x − 3



≤ 0 (∗)

Với x ≥ −1

3 ta có

x + 2 ≥ 5

2 >

√ 2

√ 3x + 1 +√x − 3 >√2 nên x + 2 − √ 2

3x + 1 +√x − 3 >

2 −√2

2 = 0

Do đó (∗) ⇐⇒ x − 1 ≤ 0 ⇐⇒ x ≤ 1

Kết hợp điều kiện BPT có nghiệm −1

3 ≤ x ≤ 1

Trang 14

Giải hệ phương trình

(

x2+ xy + y = 2 + 3x

x4+ 2x2y + 5xy + y2 = 4 + 15x

HPT ⇐⇒

(

x2+ y − 2 = 3x − xy

x4+ 2x2y + y2− 4 = 5(3x − xy )

⇐⇒

(

x2+ y − 2 = 3x − xy

(x2+ y )2− 4 = 5(x2+ y − 2) (∗)

(∗) ⇐⇒ (x2+ y )2− 55(x2+ y ) + 6 = 0 ⇐⇒ (x2+ y − 2)(x2+ y − 3) = 0 Với x2+ y = 2 ta có 3x − xy = 0 nên x = 0, y = 2

Với x2+ y = 3 ta có 3x − xy = 1 nên x = 1, y = 2

Vậy hệ phương trình có hai nghiệm là x = 0, y = 2; x = 1, y = 2

Trang 15

Đề toán ôn tập 10

Giải phương trình x + 1 +√x2− 4x + 1 = 3√x

Điều kiện: x ≥ 0 Ta thấy x = 0 không là nghiệm của phương trình

Với x > 0 chia 2 vế phương trình cho √x ta được

x + √1

x +

r

x + 1

x − 4 = 3

Đặt t =√x + √1

x, t ≥ 2 =⇒ t

2= x + 1

x + 2 phương trình thành

t +pt2− 6 = 3 ⇐⇒ pt2− 6 = 3 − t ⇐⇒

(

t ≤ 3

t2− 6 = 9 − 6t + t2

⇐⇒ t = 5

2 Nên

25

4 = x +

1

x+ 2 ⇐⇒ x

2−17

4 x + 1 = 0 ⇐⇒

" x = 4

x = 1 4

Trang 16

Giải phương trình x2+√3x4− x2 = 2x + 1

Ta thấy x = 0 không là nghiệm của phương trình

Với x 6= 0 chia 2 vế phương trình cho x ta được

x − 1

x +

3

r

x − 1

x − 2 = 0 Đặt t = 3

r

x − 1

x ta được t

3+ t − 2 = 0

⇐⇒ (t − 1) t2+ t + 2 = 0 ⇐⇒ t = 1

Nên 1 = 3

r

x − 1

2− x − 1 = 0 ⇐⇒

x = 1 +

√ 5 2

x = 1 −

√ 5 2 Vậy phương trình có hai nghiệm x = 1 −

√ 5

2 , x =

1 +√5 2

Trang 17

Đề toán ôn tập 12

Giải phương trình √2 − x2+

r

2 − 1

x2 = 4 −



x + 1 x



Ta thấy x < 0 phương trình không thỏa mãn

Với x > 0 phương trình tương đương

4 −



x + 1 x



> 0 √

2 − x2+

r

2 − 1

x2

!2

=



4 −



x + 1 x

2

Đặt y = x + 1

x ta được

(

4 − y2− 2 + 2p5 − 2 (y2− 2) = 4 − y22 (2)

Trang 18

(2) ⇐⇒ p9 − 2y2 = y2− 4y + 5 ⇐⇒ y4− 8y3+ 28y2− 40y + 16 = 0

⇐⇒ (y − 2) y3− 6y2+ 16y − 8 = 0

Mà y3− 6y2+ 16y − 8 = (y − 2) y2− 4y + 8 + 8 > 0 với 2 ≤ y < 4 Nên (2) ⇐⇒ y = 2 ⇐⇒ 2 = x + 1

x =⇒ x = 1.

Vậy phương trình có một nghiệm x = 1

Trang 19

Đề toán ôn tập 13

Giải phương trình

x4+ x3+ 2x 3

q

x (x2− 2)2+ 4 = 6x2+ 2x + x2+ x − 2√3x4− 2x2

Ta thấy x = 0 không là nghiệm của phương trình

Với x 6= 0 chia 2 vế phương trình cho x2 ta được

x2+ x + 23

s



x − 2 x

2 + 4

x2 = 6 + 2

x +



x − 2

x + 1



3

s



x − 2 x



⇐⇒



x − 2

x

2



x − 2

x + 1



3

r

x − 2

x+



x − 2 x

 +23

s



x − 2 x

2

= 2 Đặt t = 3

r

x − 2

x ta được t

6− t3+ 1 t + t3+ 2t2− 4 = 0

Trang 20

⇐⇒ t6− t4+ t3+ 2t2− t − 2 = 0 ⇐⇒ t2− 1

t4+ t + 2 = 0

⇐⇒ t2− 1

"



t2−1 2

2 +



t2+1 2

2 +5 2

#

= 0 ⇐⇒



t = 1

t = −1 Với t = 1 ⇐⇒ 1 = 3

r

x − 2

2− x − 2 = 0 ⇐⇒



x = −1

x = 2 Với t = −1 ⇐⇒ −1 = 3

r

x − 2

x ⇐⇒ x

2+ x − 2 = 0 ⇐⇒



x = 1

x = −2 Vậy phương trình có 4 nghiệm x = −2, x = −1, x = 1, x = 2

... 10

Giải phương trình x + +√x2− 4x + = 3√x

Điều kiện: x ≥ Ta thấy x = khơng nghiệm phương trình

Với x > chia vế phương trình cho √x... data-page="16">

Giải phương trình x2+√3x4− x2 = 2x + 1

Ta thấy x = không nghiệm phương trình

Với x 6= chia vế phương trình cho... 12

Giải phương trình √2 − x2+

r

2 − 1

x2 = −



x + 1 x



Ta thấy x < phương trình

Ngày đăng: 26/11/2014, 14:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w