1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu bài tập phương trình, bất phương trình, hệ phương trình hay

19 603 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số
Người hướng dẫn GV. Mai Thị Thuý
Chuyên ngành Toán đại số
Thể loại Tài liệu bài tập
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại sốBài 13... Sử dụng hàm số, tính đạo hàm cấp 2 rồi lập bbt.

Trang 1

Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số

Bài 1 Giải các phương trình chứa căn thức sau:

1, x  3 5   3 x  4 11, 3 x  2  x  1 4  x  9 2 3  x2 5 x  2

2, x2  5 x   1 ( x  4) x2  x 1 12, 3 2  x   1 x  1

3, 418  x   5 4 x  1 13, 3 3

x   x

4, 3 2   x  2   2 xx  6 14, 5 x2 14 x   9 x2 x  20 5  x  1

5, 2 x2 8 x   6 x2 1 2  x  2 15, 2 33 x  2 3 6 5   x  8

6, x x (  1)  x x (  2) 2  x2 16, 2 x   7 5  x  3 x  2

7, 3 x   4 3 x  3  1 17, x  2 7  x  2 x  1   x2 8 x  7 1 

x   x   xx 18, 2 3

2

x

xx  

9, x2 3 x   3 x2 3 x  6 3  19,  4 x2 13 x  5  3 x  1

xx   xx 20, 5 2 2 5 2 2

Bài 2 Giải các bất phương trình vô tỷ sau:

1, ( x  3) x2 4  x2 9 5, x    1 3 x  4

2, x   3 2 x  8  7  x 6, 5 x2 10 x    1 7 x2 2 x

3, 1 1 4 2

3

x

x

 7, 8 x2 6 x   1 4 x   1 0

2 2

x x

    8, 2 x  1  3 x  2  4 x  3  5 x  4

Bài 3 Giải các hệ phương trình sau:

1,

2

2

x

y x

y

x y

9,

3

y x

x x y x

x y x

 10,

4

x y x y

x x y y y

Trang 2

Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số

3,

5

13

x y

x x y y

 11, 2 1 1

x y x y

x y

4,

2

x xy

x xy y

 12,    

2 2

13, 2 2 1 7 2

1 13

xy x y

x y xy y

  

6,

5

1 0

x x y

x y

x

14,

2

3 2

2 2

3

2

2

xy

x x xy

y y

7, 22 32 4 6

xy x y

15,

8,

x xy y x y

x xy y x y

16,

x x y y

Bài 4 Giải bằng phương pháp hàm số, đánh giá:

1, 22x 10 3  x 5, lg  x2 x  6    x lg  x  2   4

2,  5 2 6   x 5 2 6    x  3 3x 6, 9x 2  2 3  x 2 5 0

3, 3 x2 13 4  x  3  3 x2 6 7, log 12  x   log3x

4, 4 x  1 417  x  2 8, 4x 7x  9 x  2

Bài 5 Giải các phương trình mũ sau:

1,  2 3 23  2 3 23 14

    6,  5  21 x  7 5   21 x  2x3

4.3 9.2 5.6

x

  7,

2.81 x  7.36x  5.16x  0

8 4.3

x

x

 8,

2 3

2

xx x

Trang 3

Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số

4, 9x2  x 1 10.3x2  x 2 1 0

   9, xlog 9x 3 33 log 9x 1

5, 32x   2x  9 3  x  9.2x  0 10, 3 1 3

Bài 6 Giải các phương trình logarit sau:

1, 23 3 3

x

  5, 2  

8 10

log x x log xx x 2 0

2, log 5 log 255 5 3

x

x

2

logx x  14log x x  40log x x  0

logx x x 3 log x x 3

     8, log 2 2log 4 logx  2x  2x8

4,  3  9

3

4

1 log

x

x

x

 9, log22x   x  4 log  2x x    3 0

2

log x   1 log 3  x  log x  1  0

log xx  2  3log xx  2  5

11, log (33 x  1)log (33 x1 3) 6 

Bài 7 Giải các bất phương trình mũ:

1,

2 2

2

3

x x

x x

 

4, 23 1x 7.22x 7.2x 2 0

2, 32 1x 22 1x 5.6x 0

   5,

0 1

x

2

12

x

x

x

 6, 2x2  x  1 1 2 2x2 2 x 1

Bài 8 Giải các bất phương trình logarit:

1, logx1  2 x   2 4, 1 2 2 2

2

2, (log 8 logx  4x2)log2 2 x  0 5,  2 

log log x  3  1

Trang 4

Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số

3,

2

2

3 8

x

x

x

6, log3 1 2 log 3 2 1  2

0

x

Bài 9 Giải các hệ phương trình mũ, logarit:

1, ln(12 ) ln(1 )2

x xy y

5,

y x

x x x

2,

10

x y

6,  

x y

x y x y

3,

3

x y

x y

7,  

5

3log

y x

x y

x y x y

4,

2

x y

x y xy

 8,

1

x

y y y

Bài 10 Tìm tham số m để phương trình:

1, 4 x2  1 x m  có nghiệm

2, 4 x4 13 x m x    1 0  có đúng một nghiệm

2 log x  4 mx  log 2 x  2 m  1  0 có nghiệm

Bìa 11 Tìm tham số m để bất phương trình:

1,  2 

1

2

m

x

  đúng với mọi x R 2, m 2x 2x 3   m 1 có nghiệm

3, mx2 2 x   2 1   x (2  x ) 0  có nghiệm x   0;1  3 

Bài 12 Tìm tham số m để hệ phương trình:

1

x y m

x xy

có nghiệm duy nhất 2,

2

x

có nghiệm

3,  2   2 

2

1

m nxy x y

có nghiệm với mọi n R

Trang 5

Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số

Bài 13 Chứng minh rằng hệ

2

2

2007

1 2007

1

x y

y e

y x e

x

có đúng 2 nghiệm thỏa mãn điều kiện x > 0, y > 0

Bài 14 Xác định m để bpt: 92x2x 2  m a  62x2xm 1 4  2x2x 0

     nghiệm đúng với mọi thỏa mãn 1

x 

log log x x  2 x  3  m log x  2log x  2 x  3  2 m  0 có 3 nghiệm phân biệt

Bài 1 1, x  3 5   3 x  4 - Đáp số: x 4

2, x2  5 x   1 ( x  4) x2  x 1

- Đặt tx2   x 1 0, pt đã cho trở thành: 2  4  4 0

4

t x

t x t x

t

Với t x   x2   x 1 x : vô nghiệm

2

t   x   x   x   

3, 418  x   5 4 x  1

- Ta đặt u 418  x  0; v 4 x  1 0   u4 v4  17, ta đưa về hệ đối xứng loại I đối với u, v giải hệ này tìm được u, v suy ra x.- Đáp số: Hệ vô nghiệm

4, 3 2   x  2   2 xx  6 *   - Điều kiện: x 2

- Ta có:   * 2  3  8  3  3

x x

x

- Đáp số: 108 4 254

3;

25

x       

5, 2 x2 8 x   6 x2 1 2  x  2 Đáp số: 25

; 1 7

x       

6, x x (  1)  x x (  2) 2  x2 ĐS: 9

0;

8

x    

7, 3 3

x   x   Đáp số: x    5;4 

Trang 6

Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số

x   x   xxt   xxt        x         

9, x2 3 x   3 x2 3 x  6 3 

- Đặt tx2 3 x    3 0 x2 3 x   3 t2

- Phương trình thành:

2 2

3

t

Suy ra x2 3 x    2 0 x   1; 2  Vậy tập nghiệm của phương trình là x   1; 2 

xx   xx Điều kiện: x 0

- Đặt

2

4 4

u v

u v

u v u v

u v uv

Giải ra ta được 4

3

x  (thỏa mãn)

11, 3 x  2  x  1 4  x  9 2 3  x2 5 x  2 Điều kiện: x 1

- Khi đó: 3 x  2  x  1 4  x  9 2 3  x2 5 x  2

3 2 1  3 2 1 2

Giải tiếp bằng phương pháp tương đương, ta được nghiệm x 1

12, 32  x   1 x  1 Đáp số: x   1; 2;10 

13, x3  1 2 23 x  1

3 3

3

2

1 2

5 x  14 x   9 xx  2 5  x  1 ĐS: 9

1; ;11 4

x      

15, 2 33 x  2 3 6 5   x  8 Đáp số: x    2 

16, 2 x   7 5  x  3 x  2 Đáp số: 14

1;

3

x    

17, x  2 7  x  2 x  1   x2 8 x  7 1  - Điều kiện: 1 x 7

Trang 7

Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số

- Ta có: x  2 7  x  2 x  1   x2 8 x  7 1 

x  1  x  1  7  x   2  x  1  7  x

4

x



xx    x    

1

2

x

2 2

 

Đáp số: 3 17 5 13

;

x          

19,  4 x2 13 x  5  3 x    1  2 x  3 2   x 4 3 x  1

2 2

Đáp số: 15 97 11 73

;

x        

4  x   x  4  x   x   x - Điều kiện: x  1

        - Đáp số: 3

; 1 5

x      

Bài 2 1, 2 2

( x  3) x  4  x  9 ĐS: ; 13  3; 

6

x           

 

2, x   3 2 x  8  7  x ĐS: x   4;5    6;7 

3,

2

2 2

x x

ĐS: 1 1 ; \ 0  

2 2

x      

 

2

x

x                  

5, x    1 3 x  4 ĐS: x   0;  

6, 5 x2 10 x    1 7 x2 2 xt x  2 2 x ĐS: x   1;        ; 3 \     1 2 2 

7, 8 x2 6 x   1 4 x   1 0 ĐS: 1 1

;

x           

Trang 8

Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số

8, 2 x  1  3 x  2  4 x  3  5 x  4 - Điều kiện: 4

5

x 

x x

Nếu x 1 VT  0 VP: BPT vô nghiệm

Nếu x 1 VT  0 VP: BPT luôn đúng Đáp số: x   1;  

Bài 3 1,

2

2

x

y x y

x y

hệ có nghiệm:  x y  ;    1;1 , 1; 1 ,       2;  2 ,    2, 2  

2

x y x x

x x y x

Đặt u  3 x  2 ; y v x  2 x suy ra: 12 6 2

Giải từng trường hợp ta dẫn tới đáp số:  ;   2;6 , 1;  3 , 2; 2 ,   3, 11

x y                

 

3,

5

13

x y

x x y y

 Đáp số:  x y  ;    2; 1 , 2; 1 , 1; 2 , 1, 2              

4,

2

x xy

x xy y

 (hệ đẳng cấp bậc 2 ) Đáp số:  x y  ;    2; 1 , 2,1      

x   5 y  2  y   5 x  2  xy  ĐS:  x y  ;   11;11 

6,

2

2 2

2

2 1

1

2

x

x

   

ĐS: ;   1;1 ; 2;  3

2

x y          

 

xy x y

 ĐS:  ;  2; 1 ; 2; 3 ; 2; 3 ; 6; 3

x y                           

Trang 9

Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số

8,

2

x xy y x y

x xy y x y

x xy y x y

y

x xy y x y xx yy x y x

 ĐS:  x y  ;    0;0 ; 1;2 ; 1; 2        

 ĐS:  ;   1;1 ;  1 5 ; 1 5

x y               

2

x y x y

xy



 ĐS:  x y  ;    2;  2 ,    2, 2 , 2,1 , 1, 2        

x y x y

x y

5 0

u v

v x y

- Đáp số:  x y  ;   2; 1  

12,    

2

2 2

2 2

1

1

x

y x

y

 ĐS:  x y  ;    1; 2 ; 2;5     

2 2

1

7

1 7

1

13

x

x

y y

x

x

  

 ĐS:  x y  ;    1; 2 ; 2;5     

14,

2

3 2

2 2

3

2

2

xy

x x

xy

y y

 ĐS:  x y  ;    0;0 ; 1;1    

15,

 

 

 

x f z

với  

2 2

60

t

f t

t

x y z  , , 0 nên xét hàm f t   trên miền  0;  , hàm này đồng biến x y z

Trang 10

Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số

 ĐS:  ; ;   0;0;0 ;  5 5 5 ; ;

6 6 6

x y z        

16,

2

x

x x y y

x

 ĐS:  ;   3; 1 ;  4 78 ; 78 ; 4 78 ; 78

Bài 4 1, 2x  10 3  x  2x 3 x  10  x  2 là nghiệm duy nhất

- Do 5 2 6 5 2 6

   nên hàm 5 2 6

3 3

x

đồng biến trên R, còn hàm 5 2 6

3 3

x

nghịch biến trên R

3 3

x

x         

PT vô nghiệm

3 3

x

x         

PT vô nghiệm

- Vậy PT đã cho vô nghiệm

3, 3 x2 13 4  x  3  3 x2 6 *  

- Nếu 3

4

x   x    PT vô nghiệm

- Nếu 3

4

x  , ta có:   *  f x    3 x2 13  3 x2  6 4 x   3 0

4

nên hàm f(x) đồng biến trên khoảng 3

; 4

  1 0

f  do đó x 1 là nghiệm duy nhất - Đáp số: x 1

4, 4 x  1 417  x  2 .- Điều kiện: 1 x 17

Trang 11

Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số

- Xét hàm f x   4 x  1 417  x có:  

Lập BBT, nhận xét f   1  f   17  2 suy ra PT có 2 nghiệm là x   1;17  Đáp số: x   1;17 

5, lg  x2 x  6    x lg  x  2   4 Điều kiện: x 3

- PT đã cho  lg  x  3    x 4 0   x  4 là nghiệm duy nhất

6, 9x 2  2 3  x 2 5 0  3x 1 3   x 2 5  0 3x 2 5 0 1

7, log 12  x   log3x - Đáp số: x 9

8, 4x 7x  9 x  2 Sử dụng hàm số, tính đạo hàm cấp 2 rồi lập bbt ĐS: x   0;1 

Bài 5 1,  2 3 23  2 3 23 14

x

t

   ĐS: x  3

2, 4.3 9.2 5.62

x

xx  Chia 2 vế cho

3 2

2

x

x   t   

 

ĐS: x  4

2

3

4 4

2 log 2 2

x

x x

4, 9x2 x 1 10.3x2 x 2 1 0 t 3x2 x 2

     ĐS: x     2; 1;0;1 

2

x

6,  5  21 x  7 5   21 x  2x3 ĐS: x  0

7, 2.811x  7.361x  5.161x  0 ĐS: 52

9 log 4

x 

2

2

1 3

1 log 3 2

x

1

2

x x

Trang 12

Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số

10, x3.3x 27 x x 3x 1 9 x3  3x 9   x3 3 x  0 x  0;2; 3 

Bài 6 Giải các phương trình logarit sau:

1, Đặt t  log3x, ta biến đổi PT về dạng: 2 1 1  1; 2;0 

1

t

t

1

;1;3 9

x    

2,Đặt t  log5x, ta biến đổi PT về dạng: 1  2  3  0;2 

1  tt     t

- Đáp số: x   1;25 

3

2

2

2

2

3 1

2;3

3 0

x

x

x x

x

    

  

 

 

 

 

  

    

3

x

x

2

8 10

2 8 10

x

x x

 

2

logx x  14log xx  40log x x  0 - Điều kiện:

0

1 1

; ;2

16 4

x x

- Nhận xét x  1 là nghiệm của pt đã cho, xét x  1 ta đặt t  log 2x

1  t  4 t  1 2  t  1   t  2 t   xx  2 - Đáp số:

1

;2;4 2

7, Đặt: t  log2x, biến đổi được pt: 1 4 6

tt   t       - Đáp số: x  2

8, log22x   x  4 log  2x x     3 0  log2x  1 log   2x x   3    0 x  2

Trang 13

Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số

2

log x   1 log 3  x  log x  1  0 * - Đáp số: 1 17

2

x  

log xx  2  3log xx  2  5

2 2

2 2

- Đáp số: 7

4

x 

log (3 1)log (3 3) 6 log (3 1) log ;log 10

27

Bài 7 Giải các bất phương trình mũ:

1,

2

3

x x

 

Đ/S: 1  2    x 1 2

2,

2

Đ/S: 3

2

log 2

x 

2 1

x

Đ/S: x   0;log 4 2 22      1;  

4, 23 1x 7.22x 7.2x 2 0 t 2x 0

       Đ/S: x    1;0;1 

5,

1

( )

0

( )

x

I

II

 

  

 

  

 Giải từng hệ bất phương trình (I), (II) ta có đáp số: x      ; 1    1  3;1  3 

6, Điều kiện: x  1

Ta có: 2x2  x  1 1 2 2x2 2 x 1 2x2  1 2 x 1 2   2 x 1 2  0

 2 x 1 2 2   x2  1 1  0 1 x 2

Trang 14

Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số

Bài 8 1,  

x

x

2 3 x 0

    

2, (log 8 logx  4x2)log2 2 x  0 - Điều kiện: 0x1

(log 8 logxx ) log 2 x   0 3log 2 log 2 1 log 2xxx  0

1 log 2 0

1

2

x x

x x

.- Đáp số: 1 ; \ 1  

2

x     

3,

2

2

x

x

x

5

3

2 x

2

2

xx    x   x

 2

x x

 

log log x  3   1 0 log  x  3  3

6, log3 1 2 log 3 2 1  2

0

2 1

x

- Điều kiện: 1

2 1 0

2

log x 1 log 2 x 1 2 0

       log3 x  1 log 2  3 x  1   1

1 2 1 3 ,(*)

+ Xét với x  1, thì   *  2 x2  3 x  2 0   x  2

+ Xét với 1

1

2   x , thì   *  2 x2  3 x   4 0: Vô nghiệm - Đáp số: x  2

Trang 15

Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số

Bài 9 1,

x y x y

x xy y

0

x y

x y

x y x y

10 10

3

x y

x y

xy

3,

3

2 3

y

x y

4,

2

x y

x y xy

 Đặt u  2x  0; v  4y  0 hệ trở thành:

1

u v

u v uv

5,

y x

x x x

Trong đó f t     t t2  1 3t đồng biến trên R nên suy ra x  1   y 1  xy

- Thế vào phương trình đầu ta được: x 1 x2 2 x 2 3x 1

     , phương trình này có nghiệm duy nhất x = 1 (sd pp hàm số) - Vậy  x y  ;   1;1 

6, Điều kiện:x y   0; x y   0

Ta có:  

10

5

8

x y x y

7,  

5

y x

y x

x y

x y

x y

x y x y x y

Trang 16

Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số

3 3

3

3

x y

x y

y x

x y

x y

8,

1

x

y y

y

     , hệ trở thành:  

 

2 2

1

1 2

v u u

u v v

Thế (1) vào (2) được: u4 2 u3   1 0  u  1 2 u2 1    0 u  1

Suy ra v 0 (không thỏa mãn).- Vậy hệ vô nghiệm

Bài 10 1, 4 x2  1 x m  có nghiệm.- Điều kiện x 0

- Đặt t x  2  0, pt đã cho thành: f t   4t   1 4tm

PT đã cho có nghiệm  f t    m có nghiệm t 0  0m1

2, 4 x4 13 x m x    1 0  có đúng một nghiệm

- Ta có: 4 x4  13 x m x    1 0   4 x4 13 x m    1 x

4

- PT đã cho có đúng 1 nghiệm   1 có đúng 1 nghiệm thảo mãn x 1

 đồ thị hàm số y  4 x3 6 x2 9 x với x     ;1  giao với đường thẳng y   1 m tại đúng 1 điểm

- Xét hàm y  4 x3 6 x2 9 x với x     ;1 , lập bảng biến thiên từ đó ta dẫn tới đáp số của bài toán là:

1 m 11 m10

2 log x  4 mx  log 2 x  2 m  1  0 có nghiệm

2 log x  4 mx  log 2 x  2 m  1   0 log x  4 mx  log 2 x  2 m  1

2

2

1

2

x m

x m

- PT đã cho có nghiệm  f x   có nghiệm 1

2

x m  

Ngày đăng: 04/12/2013, 08:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w