1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đồ án công nghệ lọc dầu 1

60 2,2K 50

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 886,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đồ án tính toán các phân xưỡng trong nhà máy lọc dầu về cân bằng vật chất, cân bằng nhiệt và dùng solve để phối trộn thu được các sản phẩm trong nhà máy lọc dầu. Tư đó giúp nhà máy hoạt động ở chế độ tối ưu nhất để thu được lợi nhuận lớn nhất.

Trang 1

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ I

GVHD: TS NGUYỄN THỊ THANH XUÂN

SVTH: Nguyễn Minh Tuấn

Nguyễn Văn Trường

Phan Hải Trung

Cao Quốc Tuấn

LỚP: 07H5

Đề tài: Tính toán công nghệ cho nhà máy lọc

Trang 4

SƠ ĐỒ TỔNG QUÁT NHÀ MÁY LỌC DẦU

Trang 5

1 Tổng quan – Chức năng

Các chức năng của nhà máy lọc dầu:

1 Thực hiện các quá trình lọc tách và chuyển hóa để chuyển hóa dầu thô thành các sản phẩm có giá trị.

2 Phối trộn các bán sản phẩm thành sản phẩm thương phẩm đáp ứng yêu cầu của sản phẩm và thị trường

3 Vận chuyển, tồn trữ các sản phẩm, bán sản phẩm

Nhiệm vụ của đồ án: phân tách, chuyển hóa dầu thô thành bán sản phẩm => phối trộn => tối ưu hoạt động của nhà máy.

Trang 6

1 Điểm cắt các phân đoạn phân xưởng CDU

GAZ 200C GAS 20 – 800C BNZ 80 – 1800C KER 180 – 2400C GOL 240 – 3300C GOH 330 – 3700C

RA 370 - 5400C RSV > 5400C

2 Cơ sở thiết kế

Trang 8

Bao gồm các phân xưởng:

PHÂN XƯỞNG CHƯNG CẤT KHÍ QUYỂN

PHÂN XƯỞNG CHƯNG CẤT CHÂN KHÔNG

PHÂN XƯỞNG GIẢM NHỚT

PHÂN XƯỞNG HDS

PHÂN XƯỞNG CRACKINH XÚC TÁC

PHÂN XƯỞNG REFORMING XÚC TÁC

2 Cơ sở thiết kế

Trang 9

3.1 Phân xưởng chưng cất khí quyển

Các nội dung tính toán:

7 Khối lượng phân tử trung bình

8 Áp suất hơi bão hòa

9 Điểm chớp cháy

10.Chỉ số cetane

11.Độ nhớt

12.Điểm chảy

Trang 10

3.1 Phân xưởng chưng cất khí quyển

Khoảng phần trăm, phần trăm khối lượng

và thể tích các phân đoạn:

GAZ GAS BZN KER GOL GOH RA Ti-Tf <20 20-80 80-180 180-240 240-330 330-370 >370 Khoảng %m 0-1,5 1,5-6,03 6,03-20,79 20,79-30,14 30,14-46,33 46,33-53,67 53,67-100

%m 1,50 4,53 14,75 9,35 16,19 7,34 46,33 Khoảng %V 0-2,22 2,22-8,05 8,05-24,93 24,93-34,97 34,97-51,5 51,5-58,6 58,6-100

%Vol 2,220 5,83 16,88 10,03 16,53 7,10 41,40

Trang 11

3.1 Phân xưởng chưng cất khí quyển

Trang 12

3.1 Phân xưởng chưng cất khí quyển

PHÂN ĐOẠN %S

GAS 0,024 BZN 0,036 KER 0,122 GOL 0,893 GOH 1,972 RDA 3,160

Tra đồ thị theo % khối lượng xăng

Tra và cộng tính khối

lượng

Hàm lượng lưu huỳnh

Trang 13

3.1 Phân xưởng chưng cất khí quyển

Trang 14

3.1 Phân xưởng chưng cất khí quyển

%Vol 5,83 16,88 10,03

Ar (%V) 1,35 13,12 20,54

Tra và cộng tính thể tích

Hàm lượng Aromatic

Tra theo % khối

lượng của GAS

Trang 15

3.1 Phân xưởng chưng cất khí quyển

Chuyển đổi TBP dầu thô sang TBP phân đoạn

Trang 16

3.1 Phân xưởng chưng cất khí quyển

Chuyển đổi từ TBP sang ASTM các phân đoạn

Trang 17

3.1 Phân xưởng chưng cất khí quyển

Trang 19

3.1 Phân xưởng chưng cất khí quyển

%m 4,53 14,75 9,35

M 79,5 119,73 165,71 227,28 277,46

Tra đồ thị theo

hiệu suất thu khối

lượng của xăng tính khối lượng Tính theo cộng

Công thức RIAZI -96/124 –T1 – Petrole Brut

Khối lượng phân tử trung bình

Trang 20

3.1 Phân xưởng chưng cất khí quyển

Áp suất hơi bão hòa Reid

%m 4,53 14,75 19,28

M 79,5 119,73 107 TVR 0,72 0,047 0,26

Tra đồ thị theo hiệu

suất thu khối lượng

của xăng

Phương pháp cộng tính phần mol

Trang 21

3.1 Phân xưởng chưng cất khí quyển

Áp suất hơi bão hòa thực TVV

Trang 22

3.1 Phân xưởng chưng cất khí quyển

10 10

Trang 23

3.1 Phân xưởng chưng cất khí quyển

Chỉ số Cetane - IC

Trang 24

Tra đồ thị theo hiệu

suất cặn %m

Trang 25

3.1 Phân xưởng chưng cất khí quyển

Điểm chảy (Pour Point)

Đối với GOL và GOH, tra đồ thị theo phần trăm điểm đầu và điểm cuối:

- GOL: %mIP = 30,14% và %mFP = 46,33% suy ra Tec (GOL) = -19,2oC

- GOH: %mIP = 46,33% và %mFP = 53,67% suy ra Tec (GOH) = 5oC

Đối với cặn, tra đồ thị theo hiệu suất thu cặn % khối lượng, ta được:

T (RA) = 10oC

Trang 26

3.1 Phân xưởng chưng cất khí quyển

CBVC Cho Phân Xưởng Chưng Cất Khí Quyển

Phân đoạn %wt M (kt/năm) %V v(km 3 /năm) d15/4(kg/l)

Trang 27

3.2 Phân xưởng chưng cất chân không

 Nguyên liệu: RA

 Lượng RA dùng để phối trộn các sản phẩm: 605 kt/năm

 Năng suất khối lượng và thể tích:

CÁC ĐẶC ĐIỂM CỦA NGUYÊN LIỆU Khối lượng RA ban đầu, kt/an 3845,39 Lượng RA được xử lý, kt/an 3240,39 Phần trăm RA được xử lý, %wt 84,267 Lượng RA dùng để phối liệu, kt/an 605,00

Trang 28

3.2 Phân xưởng chưng cất chân không

Hàm lượng lưu huỳnh

Khoảng phân đoạn DSV

Trang 29

3.3 Phân xưởng giảm nhớt

 Nguyên liệu RSV

 Năng suất 673,54 kt/năm

 Tính chất của nguyên liệu

CÁC ĐẶC ĐIỂM VỀ NGUYÊN LIỆU

Trang 30

3.3 Phân xưởng giảm nhớt

CBVC cho phân xưởng giảm nhớt

Trang 31

Nguyên liệu: Phân đoạn GOL

Phân đoạn GOH

Phân đoạn DSV của phân xưởng FCC

Phân đoạn LCO của FCC

Mục đích:

• Xử lý các phân đoạn trung gian mà những phân đoạn này

sẽ đi làm nguyên liệu cho các phân xưởng tiếp theo.

• Cải thiện tính chất cho các sản phẩm cuối nhằm thỏa mãn các tiêu chuẩn kĩ thuật của các sản phẩm thương phẩm và các ràng buộc về môi trường

Của phân xưởng DA

3.4 Phân xưởng HDS

Trang 32

3.4 Phân xưởng HDS

 Nguyên liệu:

Lượng nguyên liệu, kt/năm

Trang 33

3.4 Phân xưởng HDS

Bảng tổng kết quá trình khử S cho GOL

Trang 34

3.4 Phân xưởng HDS

Bảng tổng kết quá trình khử S cho GOH

Trang 36

-3.5 Phân xưởng cracking xúc tác

Độ chuyển hóa,

%V

73,2 Coke, %m 5,5 LCO, %V 16,7 Cặn HCO, %V 10,1

100 – Độ chuyển hóa - LCO

Trang 37

3.5 Phân xưởng cracking xúc tác

Hiệu suất thu xăng 10RVP, %V 61

Trang 38

3.5 Phân xưởng cracking xúc tác

Một số tính chất của xăng FCC, LCO, HCO

Trang 39

3.5 Phân xưởng cracking xúc tác

CBVC cho phân xưởng cracking xúc tác

Trang 40

3.6 Phân xưởng reforming

Chuyển hoá phân đoạn nhẹ (6 – 10 C) dưới tác dụng của chất xúc tác để tạo thành các Ar có số C tương ứng

- Xăng Reformat có IO cao

- Các loại HC thơm như BTX

- Thu được phân đoạn khí giàu H2

Trang 41

3.6 Phân xưởng reforming

Nguyên liệu BZN Xăng VB TOTAL

m (kt/năm) 1224,53 42,00 1266,52

v (km3/năm) 1643,32 54,14 1697,46

Trang 42

3.6 Phân xưởng reforming

Bảng tổng kết cho phân xưởng CCR

%m %v (kt/năm) M (km V 3 /an) d15/4 RON (bars) TVR R (bars) TVV

Trang 43

4.Cân bằng vật chất cho toàn nhà máy

Lượng tiêu thụ hoặc tạo ra từ mỗi phân xưởng, lưu lượng khối lượng (kt/năm)

CDU VDU CR FCC HDS KER HDS GOL GOH HDS HDS LCO HDS DSV VB TOTAL

Trang 44

5 Nguyên liệu hóa dầu

6 Nhiên liệu phản lực JetA1

7 Nhiên liệu Diesel

8 Dầu đốt dân dụng FOD

9 Dầu đốt công nghiệp FO2

10.Bitume

Trang 45

• Sử dụng công cụ solver để chọn được cách phối liệu tối ưu.

Trang 47

4.2 Phối liệu Butan (BU) thương phẩm

Trang 48

4.3 Phối liệu cho xăng super 95 không chì

Nguồn Xăng nhẹ Xăng FCC REFORMAT C4

m (kt/năm) 376,27 720,82 1058,59 104,30

TCVN 6776:2005 min max

m (kt/năm) 1200 1200 d15/4 0,725 0,78

%S (m) - 0,05 RON 95,0

TVV (bars) 0,430 0,75

Phối liệu

SU95 phối liệu

Trang 49

-4.4 Phối liệu cho carburant 92 (CA92)

TCVN 6776:2005 min max

m 700 700 d15/4 0,700 0,75

%S(m) - 0,05 RON 92,00

TVV(bars) 0,76 0,73 0,31 4,27 0,682 0,430 0,75

PM 79,50 97,00 107,00 57,80

N (Kmol/năm) 0,79 2,70 3,53 0,31 7,326

%vol 9,88 38,31 48,69 3,12

Trang 50

4.5 Phối liệu cho nguyên liệu hóa dầu (PC)

Nhu cầu: 370 kt/năm

Trang 51

Nguồn phối liệu là phân đoạn KER từ phân xưởng CDU thỏa mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật của JetA1.

4.6 Phối liệu cho JetA1

Tiêu chuẩn kỹ thuật (TCVN 6776 – 2005) Tính chất của

KER từ CDU Max

Trang 52

Nguồn GOL HDS GOH HDS kt/năm 1323,31 589,46

4.7 Phối liệu cho dầu Diesel

Trang 53

4.8 Phối liệu cho dầu đốt dân dụng FOD

Dư KER thô GOL HDS GOH HDS LCO thô LCO HDS DSV HDS m(kt/năm) 176,33 474,587 38,181 94,599 169,17461 348,269

Trang 54

-4.9 Phối liệu cho nhiên liệu đốt lò FO2

Nguồn HCO RA RVB LCO HDS LCO thô RSV m(kt/năm) 186,429 605,000 616,279 70,41 30,72 673,537

Trang 55

RSV Bitum RSV dư

3.10 Phối liệu cho Bitum

Nguồn phối liệu: RSV

Nhu cầu: 300 kt/năm

Phối liệu:

Trang 56

5 Cân bằng năng lượng cho nhà máy

Năng lượng cần cung cấp cho nhà máy

Phân xưởng Nguyên liệu (tấn/ kt nguyên liệu) Lượng FO quy đổi Năng lượng tiêu thụ quy đổi ra kt FO

Trang 57

5 Cân bằng năng lượng cho nhà máy

Năng lượng do đốt các bán sản phẩm dư trong nhà máy:

Nhiên liệu Lượng dư so với nhu cầu (kt/năm) Tỷ lệ quy đổi thành FO (kt/kt) Năng lượng cung cấp (kt FO)

Trang 58

6 Tổng kết phối trộn

lưu lượng C3 C4 PC SU95 CA92 JETA1 GOM FOD FO2 BITUM Năng lượng

Trang 59

Kết luận

 Sau thời gian làm việc nhóm em đã thực hiện được

các nội dung sau:

• Tính toán, cân bằng vật liệu phù hợp với năng suất

Trang 60

Thank you!!!

Merci pour votre attention!!!

Group 5: Nguyễn Văn Trường

Phan Hải Trung

Cao Quốc Tuấn

Nguyễn Minh Tuấn

Ngày đăng: 23/11/2014, 10:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tổng kết quá trình khử S cho GOL - đồ án công nghệ lọc dầu 1
Bảng t ổng kết quá trình khử S cho GOL (Trang 33)
Bảng tổng kết quá trình khử S cho GOH - đồ án công nghệ lọc dầu 1
Bảng t ổng kết quá trình khử S cho GOH (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w