«TRI THỨC làm người ta KHIÊM TỐNNGU SI làm người ta KIÊU NGẠO» - Ngạn ngữ Anh... ĐIỆN TRỞ ĐẤU NỐI TIẾP VÀ CẦU PHÂN ÁP:chung một nút và không còn dòng nào khác đi vào nút... MẠCH TƯƠNG ĐƯ
Trang 1«TRI THỨC làm người ta KHIÊM TỐN
NGU SI làm người ta KIÊU NGẠO» - Ngạn ngữ Anh
Trang 21.9.1 Đị nh ngh ĩ a m ạ ch con t ươ ng đươ ng
1.9.2 M ạ ch Thévénin và M ạ ch Norton
Trang 31.6.1 ĐIỆN TRỞ ĐẤU NỐI TIẾP VÀ CẦU PHÂN ÁP:
chung một nút và không còn dòng nào khác đi vào nút
chúng cùng ghép n ố i ti ế p v ớ i m ộ t ph ầ n t ử
Trang 4Xét m ạ ch đ i ệ n g ồ m 3 ph ầ n t ử đ i ệ n tr ở : R1 ; R2 và R3 đấ u
Trang 5T Ổ NG QUÁT
M Ạ CH CHIA ÁP HAY C Ầ U PHÂN ÁP
Trang 61.6.2 ĐIỆN TRỞ ĐẤU SONG SONG VÀ CẦU PHÂN DÒNG :
Hai ph ầ n t ử ghép song song n ế u chúng tạo thành một vòng không chứa phần tử nào khác
Cho m ạ ch đ i ệ n g ồ m 3 ph ầ n t ử đ i ệ n tr ở : R 1 ; R 2 và R 3 đấ u song song nhau và h ệ th ố ng đượ c c ấ p n ă ng l ượ ng b ằ ng ngu ồ n áp v.
Trang 7T Ổ NG QUÁT
M Ạ CH CHIA DÒNG HAY C Ầ U PHÂN DÒNG
Trang 8T Ổ NG QUÁT
M Ạ CH CHIA DÒNG HAY C Ầ U PHÂN DÒNG
Trang 91.6.3 BIẾN ĐỔI ĐIỆN TRỞ TỪ DẠNG Y SANG ∆ (VÀ NGUỢC LẠI):
BI Ế N ĐỔ I Đ I Ệ N TR Ở T Ừ Y SANG DELTA ( HAY ∆ ):
TR ƯỜ NG H Ợ P ĐẶ C BI Ệ T:
N ế u t ả i đấ u Y cân b ằ ng : Ra = Rb = Rc = RY thì t ả i qui đổ i đấ u ∆ c ũ ng cân b ằ ng
và cho k ế t qu ả sau:
Trang 101.6.3 BIẾN ĐỔI ĐIỆN TRỞ TỪ DẠNG Y SANG ∆ (VÀ NGUỢC LẠI):
BI Ế N ĐỔ I Đ I Ệ N TR Ở T Ừ DELTA ( HAY ∆ ) SANG Y:
TR ƯỜ NG H Ợ P ĐẶ C BI Ệ T:
N ế u t ả i đấ u ∆∆∆∆ cân b ằ ng : Rab = Rbc = Rcc = R∆∆∆∆thì t ả i qui đổ i đấ u Y c ũ ng cân b ằ ng
và cho k ế t qu ả sau::
Trang 111.7 PH ƯƠ NG TRÌNH Đ I Ệ N TH Ế NÚT – PTRÌNH NÚT :
Ph ươ ng pháp gi ả i m ạ ch dùng ph ươ ng trình đ i ệ n th ế nút là ph ươ ng pháp gi ả i m ạ ch d ự a vào đị nh lu ậ t Kirchhoff 1
Trang 121.7 PH ƯƠ NG TRÌNH Đ I Ệ N TH Ế NÚT – PTRÌNH NÚT :
Ví d ụ : Cho m ạ ch nh ư hình v ẽ bên d ướ i Áp d ụ ng ph ươ ng trình đ i ệ n th ế
nút xác đị nh dòng đ i ệ n qua đ i ệ n tr ở 2 Ω
GI Ả I
Trang 13t ừ ng nhánh h ộ i t ụ v ề nút a nh ư sau:
Trang 151.7 PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN THẾ NÚT – PTRÌNH NÚT :
PH ƯƠ NG TRÌNH Đ I Ệ N TH Ế NÚT T Ạ I b:
Trên hình bên ta ch ỉ c ầ n quan tâm đế n các dòng đ i ệ n t ạ i nút b ; gi ả s ử
các dòng đ i ệ n i4 ; i5; i6 và ngu ồ n dòng đ ang t ừ b đổ ra trên các nhánh
Trang 161.7 PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN THẾ NÚT – PTRÌNH NÚT :
H ệ ph ươ ng trình dùng xác đị nh đ i ệ n th ế t ạ i các nút a và b :
Gi ả i h ệ ph ươ ng trình, ta có đượ c v a = 10 V Suy ra:
Dòng đ i ệ n qua đ i ệ n tr ở 2 Ω trên nhánh t ừ nút a đế n nút b :
Trang 17Ph ươ ng pháp dòng m ắ t l ướ i là ph ươ ng pháp gi ả i m ạ ch áp d ụ ng đị nh
lu ậ t Kirchhoff 2 xây d ự ng ph ươ ng trình cân b ằ ng áp d ọ c theo m ắ t l ướ i
Trang 18TRÌNH T Ự XÂY D Ự NG PH ƯƠ NG TRÌNH DÒNG M Ắ T L ƯỚ I:
VÍ D Ụ :
Trang 191.8 PH ƯƠ NG TRÌNH DÒNG M Ắ T L ƯỚ I – PTRÌNH DÒNG VÒNG:
Ph ươ ng trình cân b ằ ng áp (vi ế t theo
đị nh lu ậ t Kirchhoff 2) cho m ắ t l ướ i 1 :
Ph ươ ng trình cân b ằ ng áp (vi ế t theo đị nh lu ậ t Kirchhoff 2) cho m ắ t l ướ i 2 :
Ta có h ệ th ố ng ph ươ ng trình sau:
Trang 211.9 M Ạ CH T ƯƠ NG ĐƯƠ NG THÉVÉNIN VÀ NORTON:
1.9.1 MẠCH CON TƯƠNG ĐƯƠNG – MẠCH 1 CỬA:
Qui lu ậ t quan h ệ gi ữ a các đạ i l ượ ng trên đầ u ra : v, i đượ c g ọ i là đặ c
Hai m ạ ch m ộ t c ử a đượ c g ọ i là t ươ ng đươ ng khi chúng có
cùng lu ậ t đầ u ra.
Trang 221.9 M Ạ CH T ƯƠ NG ĐƯƠ NG THÉVÉNIN VÀ NORTON: (tt)
1.9.2 MẠCH TƯƠNG ĐƯƠNG THÉVÉNIN VÀ NORTON:
Trang 231.9 M Ạ CH T ƯƠ NG ĐƯƠ NG THÉVÉNIN VÀ NORTON: (tt)
1.9 2 MẠCH TƯƠNG ĐƯƠNG THÉVÉNIN VÀ NORTON: (tt)
LU Ậ T ĐẦ U RA C Ủ A M Ạ CH THÉVENIN:
T ừ m ạ ch đ i ệ n hình A, áp d ụ ng đị nh lu ậ t Kirchhoff 2 ta có:
hình C
Trang 241.9 M Ạ CH T ƯƠ NG ĐƯƠ NG THÉVÉNIN VÀ NORTON: (tt)
1.9 2 MẠCH TƯƠNG ĐƯƠNG THÉVÉNIN VÀ NORTON: (tt)
LU Ậ T ĐẦ U RA C Ủ A M Ạ CH NORTON:
T ừ m ạ ch đ i ệ n hình B, áp d ụ ng đị nh lu ậ t Kirchhoff 1 ta có:
hình D
Trang 251.9 M Ạ CH T ƯƠ NG ĐƯƠ NG THÉVÉNIN VÀ NORTON: (tt)
1.9 2 MẠCH TƯƠNG ĐƯƠNG THÉVÉNIN VÀ NORTON: (tt)
T ừ các quan h ệ :
lu ậ t đầ u ra c ủ a m ạ ch Thévenin và Norton t ươ ng đươ ng nhau
khi chúng ta t ươ ng đồ ng các giá tr ị sau :
và
Trang 261.10 GI Ớ I THI Ệ U NGUYÊN LÝ X Ế P CH Ồ NG:
TRÌNH T Ự KH Ả O SÁT M Ạ CH DÙNG NGUYÊN LÝ X Ế P CH Ồ NG:
B ƯỚ C 1: Xác đị nh s ố ngu ồ n m và đ ánh s ố th ự t ự
B ƯỚ C 2: Ch ỉ cho m ộ t ngu ồ n làm vi ệ c h ủ y t ấ t c ả các ngu ồ n độ c l ậ p
khác còn l ạ i Gi ả i m ạ ch để tìm ra các giá tr ị x k1 do ngu ồ n 1 t ạ o nên.
B ƯỚ C 3: Ti ế p t ụ c th ự c hi ệ n nh ư b ướ c 2 cho l ầ n l ượ t các ngu ồ n khác
Đ áp ứ ng c ủ a m ộ t m ạ ch có nhi ề u ngu ồ n độ c l ậ p b ằ ng t ổ ng đ áp ứ ng đố i
v ớ i t ừ ng ngu ồ n khi t ấ t c ả các ngu ồ n khác còn l ạ i b ị h ủ y không ho ạ t
độ ng Nguyên lý này đượ c g ọ i là nguyên lý x ế p ch ồ ng
Trang 27Chia sẻ… một chút điều gì đó…
“Bạn trẻ thương mến! Dẫu bạn học đến tiến sĩ, cũng đừng nghĩ
GS.TS TRẦN Văn Khê