Chuyên đề:định giá trái phiếu và định giá Cổ phiếu... Dollar Duration Dollar duration = - modified duration ì giá là mức thay đổi giá trái phiếu tính theo $ khi lãi suất thay đổi 0,01
Trang 1Chuyên đề:
định giá trái phiếu và định giá
Cổ phiếu
Trang 2Các ảnh h ởng của biến động lãi
suất tới đầu t tài chính
Đườ ng cong lói su t hay cũn g i l c u ấ ọ à ấ trỳc th i h n c a lói su t: ờ ạ ủ ấ Đồ th bi u ị ể
di n m i quan h gi a lói su t c a ễ ố ệ ữ ấ ủ
nh ng trỏi phi u cú cựng m c x p h ng ữ ế ứ ế ạ tớn nhi m nh ng cú th i gian ỏo h n ệ ư ờ đ ạ khỏc nhau
Đườ ng cong lói su t chu ấ ẩ n ?
Trang 3Ba d ng đ ng cong l i su t c b n ạ ườ · ấ ơ ả
Trang 4Đo l ờng sự biến động giá trái phiếu
Gi ỏ TP bi n ế độ ng ng ượ c chi u v i s ề ớ ự thay đổ ủ i c a lói su t ấ
Nguyờn nhõn l m giỏ TP thay à đổ i:
► Tỡnh hỡnh c a nh phỏt h nh ủ à à
► Ng y ỏo h n à đ ạ
► Lói su t yờu c u thay ấ ầ đổ i
Trang 5 V i m t thay ớ ộ đổ ớ i l n nh t nh tính theo i m ấ đị đ ể
c b n % giá > % giá ơ ả → ↑ ↓
Trang 6Do đặc điểm của phân số
a) Gi¶m mÉu sè → T ă ng ph©n sè
b) Tăng mÉu sè → Gi¶m ph©n sè
2
1 2
1 1
1
1 1
2
1 2
1 3
1 3
1 1
2
1 2
=>
Trang 7Đ c đi m bi n đ ng c a gi¸ TP ặ ể ế ộ ủ
Cùng th i gian áo h n, cùng LS chi t kh u ờ đ ạ ế ấ →
TP n o có coupon nh h n bi n à ỏ ơ ế độ ng giá nhi u h n ề ơ
Trang 8Th ờ i gian đ á o h n b ạ ì nh qu â n
(Macaulay Duration)
Macaulay ã tìm ra ph đ ươ ng pháp o đ
l ườ ng s bi n ự ế độ ng giá d a v o s ự à ự tác độ ng c a th i h n v lãi su t: ủ ờ ạ à ấ
th i gian ờ đ áo h n bình quân ạ (duration)
→ Ph n ánh th i gian c n thi t ả ờ ầ ế để thu
h i v n ồ ố đầ ư à u t v o trái phi u ế
Trang 9S ự ế độ bi n ng c a giá TP v i lãi su t chi t kh u y ủ ớ ấ ế ấ đượ c xác
M )
y 1
(
C
) y 1
(
C )
y 1
(
C P
+
+ +
+
+ +
+ +
=
1 n 1
n 3
2
'
) y 1
(
M ) n
( )
y 1
(
C ) n
(
) y 1
(
C ) 2
( )
y 1
(
C ) 1
( dy
dP )
+
− +
+ +
− +
+
+ +
+ +
+
−
) y 1
(
nM )
y 1
(
nC
) y 1
(
C
2 y
1
C
1 y
1
1 dy
dP
Trang 10+ +
+
nM y
nC y
C y
C
) 1
( )
1 (
) 1
(
2 1
Macaulay Duration (D)
Trang 11VÝ dô
Tính D - Th i gian áo h n ờ đ ạ bình quân - c a 1 TP có m nh ủ ệ giá = 100.000 VND, LSDN = 8%/n m, th i gian Tp còn l u ă ờ ư
h nh l 3 n m, LS yêu c u = à à ă ầ 7%?
Trang 12/
%) 7
1 (
100
3
%) 7
1 (
8
3
%) 7
1 (
8
2
% 7 1
8
3 3
+ +
+ +
%) 7
1 (
100
%) 7
1 (
8
%) 7
1 (
8
% 7 1
8 P
Trang 13Modified Duration
D
y 1
1 P
Trang 14Dollar Duration
Dollar duration = - modified duration ì giá
là mức thay đổi giá trái phiếu tính theo $ khi lãi suất thay đổi 0,01% (hay 1 điểm cơ bản)
ứng dụng nhiều trong quản lý danh mục
đầu t
Trang 15→ D luôn nh h n th i h n c a trái phi u ỏ ơ ờ ạ ủ ế
Trang 16l i
Độ ồ (convexity)
Các th ướ đ c o tính bi n ế độ ng c a giá TP khi ủ
có s thay ự đổ i c a LS ủ ch cho k t qu g n ỉ ế ả ầ úng
Trang 17P*
Sai số nếu chỉ
dựa trên D
Trang 18Convexity 2
1 P
y 1
(
M ) 1 n
(
n )
y 1
(
C ) 1 t
(
t P
1 dy
Trang 19đ « la convexio
$K = dp theo C = (Dp/P) x P
Trang 20Đ c đi m c a đ l i ặ ể ủ ộ ồ
Độ ồ l i bi n ế đổ i ng ượ c chi u v i LS yêu c u ề ớ ầ
Khi LS v th i gian áo h n l xác nh, LSDN à ờ đ ạ à đị
c ng th p thì à ấ độ ồ à l i c ng l n ớ
Trang 21T m quan tr ng c a đ l i ầ ọ ủ ộ ồ
2 TP: D v Coupon nh nhau, nh ng à ư ư độ
l i c a TP B > TP A ồ ủ
- Khi LS ↑ , giá TP B ↓ ít h n giá TP A ơ
- Khi LS ↓ , giá TP B ↑ cao h n giá TP A ơ
→ Th tr ị ườ ng ánh giá đ TP B cao h n TP A ơ
→ Th tr ị ườ ng s òi giá cao h n v i TP có ẽ đ ơ ớ
l i l n h n
Trang 23M« h ì nh SWOT trong ph©n tÝch c¬ b¶n
L k t qu c a cu c à ế ả ủ ộ
kh o sát > 500 DN có ả doanh thu cao nh t do ấ
t p chí Fortune bình ạ
ch n ọ
Đượ c ti n h nh t i ế à ạ
Vi n Nghiên c u ệ ứ Standford (60-70)
M c ích tìm ra ụ đ nguyên nhân vì sao nhi u công ty th t b i ề ấ ạ trong vi c th c hi n k ệ ự ệ ế
Trang 24định giá cổ phiếu
Mục đích của định giá: Biết đ ợc giá
→ ra quyết định đầu t cho phù hợp
Một công ty tốt không nhất thiết là một cơ hội đầu t tốt n u giỏ CP ế
c a cty ó ủ đ đượ đị c nh giỏ quỏ cao
Trang 25 ước định giá quyền mua cổ phiếu
hành
Giá bán
u đãi 1 CPT mới -
Số quyền mua cần thiết
để mua 1 CPT mới
=
Trang 26định giá CP theo giá trị tài sản ròng
Nguồn số liệu : sổ sách kế toán và giá thị tr ờng
Ưu điểm : Phản ánh trực quan giá trị tài sản đ ợc điều
chỉnh theo giá hiện hành
Nh ợc điểm : Không tính đến:
Khả năng sinh lời trong t ơng lai
Giá trị DN = Tổng giá trị tài
sản hiện có
Các khoản nợ
Trang 27ước định giá CP bằng cách chiết khấu
Trang 28ước định giá cổ phiếu bằng cách chiết khấu luồng cổ tức
Giá ớc định của cổ phiếu là giá trị hiện tại của các khoản thu do CP đ a lại.
Nếu không bán cổ phiếu:
n n
D P
) 1
( )
( t
ti D P
Trang 29ước định giá CP bằng cách chiết khấu
Trang 30ước định giá cổ phiếu th ờng bằng cách
chiết khấu luồng cổ tức
ước định giá trong tr ờng hợp cổ tức tăng không đều đặn
G
g i
) g 1
( ) G 1
(
D )i
1 (
1 )i
1 (
) G 1
(
D P
T0
0
−
+
+ +
+ +
+
= ∑
=
Trang 32Lựa chọn lãi suất chiết khấu
S d ng mụ hỡnh CAPM - ử ụ Capital Asset Pricing Model
E(R): Mức lợi suất đòi hỏi
R f : Mức lợi suất phi rủi ro
Rm: Mức sinh lời bỡnh quân của thị tr ờng
β: Hệ số đo l ờng mức độ biến động LN cỉa CP so
Trang 33Lựa chọn lãi suất chiết khấu
Sử dụng mô hỡnh APM:
Trong đó:
R e : mức doanh lợi đòi hỏi
R f : mức lợi suất phi rủi ro
E(Fi): mức doanh lợi dự kiến của danh mục đầu t phụ
thuộc vào sự biến động của i và độc lập so với các nhân tố khác
:độ nhạy cảm của Rβ i với nhân tố i
Trang 34Chi phí sử dụng vốn bỡnh quân (WACC)
WACC (R) =
Trong đó:
Ri: Chi phí sử dụng vốn của nguồn tài trợ i
Ti: Tỷ trọng nguồn tài trợ i trong tổng số
∑
=
n
1 t
Ti
Ri
Trang 35định giá cổ phiếu theo hệ số P/E