1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Một số phương pháp giải hóa cơ bản

4 544 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 222,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1a: 0,1 mol axit A tác dụng vừa đủ với 0,2 mol NaHCO3. Đốt cháy 0,1 mol A thì khối lượng H2O vượt quá 3,6 gam. CTCT thu gọn của axit là: A. CH3CH2COOH B. HOOC – C ≡ C – COOH C. HOOC – CH = CH – COOH D. HOOC – CH2 – CH2 – COOH Câu 1b: (Dự bị ĐH 09) Đốt cháy 1.6 gam một este E đơn chức được 3.52 gam CO2 và 1.152 gam H2O. Nếu cho 10 gam E tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M , cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16 gam chất rắn khan . Vậy công thức của axit tạo nên este trên có thể là : A. CH2=CHCOOH B. CH2=C(CH3)COOH C. HOOC(CH2)3CH2OH D. HOOCCH2CH(OH)CH3 Câu 2a: Chất hữu cơ A chứa các nhóm chức có nguyên tử H linh động. A bị oxi hoá bởi CuO đun nóng tạo anđehit. Lấy 13,5 gam A phản ứng vừa đủ với NaOH được 16,8 gam muối khan. CTCT của A là: A. HO – CH2 – CH2 – COOH B. CH3 – CH(OH) – COOH C. CH2(OH) – CH(OH) – COOH D. HO – CH2 – CH(COOH)2 Câu 2b:(CĐ 10) Cho 16,4 gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp nhau phản ứng hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1M, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được 31,1 gam hỗn hợp chất rắn khan. Công thức của 2 axit trong X là A. C3H6O2 và C4H8O2. B. C2H4O2 và C3H6O2. C. C2H4O2 và C3H4O2. D. C3H4O2 và C4H6O2 Câu 3: Thuỷ phân 0,2 mol este X cần 0,6 mol NaOH thu được 0,4 mol CHO2Na; 0,2 mol C2H3O2Na và 18,4g ancol Y. CTPT của X là: A. C6H12O6 B. C7H10O6 C. C8H10O6 D. C8H14O6 Câu 4 : Đốt cháy hoàn toàn 10,3 g một chất hữu cơ X có dXH2 = 51,5 bằng oxi ,thu được 8,1 gam H2O và 10,08 lít (đkc) hỗn hợp N2 và CO2. Đung nóng X với kiềm có etanol tạo thành .Cấu tạo của X là: A. H2NCH2COOC2H5 B. H2NC6H5COOC2H5 C. HCOONH3CH2CH3 D. C2H5OOCOC2H5

Trang 1

D ng 1: Ph ng pháp đ i s thông th ng

Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 35,6 gam h n h p X g m NaBr và NaI vào n c, sau đó s c khí Cl2t i ph n

ng hoàn toàn r i cô c n dung d ch thu đ c 17,55 gam mu i khan S mol NaBr và NaI trong h n h p X

l n l t là

Câu 2: Hòa tan 16,15 gam h n h p NaCl, NaBr vào n c, sau đó cho tác d ng v i l ng d dung d ch

AgNO3thu đ c 33,15 gam k t t a Kh i l ng c a NaCl và NaBr trong h n h p ban đ u l n l t là

Câu 3: Hoà tan h t h n h p X g m Mg và Al b ng dung d ch HCl thu đ c 0,4 mol H2 N u cho ½ h n

h p X tác d ng v i NaOH d thu đ c 0,15 mol H2 S mol Mg và Al trong h n h p X l n l t là

Câu 4: Cho h n h p X g m Mg, Al, Al2O3tác d ng v i NaOH d thu đ c 0,15 mol H2 N u c ng cho

l ng h n h p trên tác d ng v i HCl d thu đ c 0,35 mol H2 S mol Mg và Al trong h n h p X l n l t

Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 12,9 gam h n h p Cu, Zn b ng dung d ch H2SO4 đ c, nóng thu đ c 3,136 lít

SO2( đktc); 0,64 gam l u hu nh và dung d ch mu i sunfat Ph n tr m kh i l ng m i kim lo i trong h n

h p ban đ u là

Câu 6: Hòa tan 7,8 gam h n h p Al và Mg b ng dung d ch HCl d Sau ph n ng kh i l ng c a dung

d ch t ng thêm 7 gam Kh i l ng c a Al và Mg trong h n h p ban đ u là

Câu 7: Hòa tan 55 gam h n h p Na2CO3 và Na2SO3 v i l ng v a đ 500 ml axit H2SO4 1M thu đ c

m t mu i trung hòa duy nh t và h n h p khí A Thành ph n ph n tr m v th tích c a h n h p khí A là

Câu 8: Cho 11,9 gam h n h p Al và Zn vào m gam dung d ch H2SO4 loãng, d Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn, kh i l ng dung d ch là (m + 11,1) gam Kh i l ng Al và Zn trong h n h p ban đ u l n l t

Câu 9: H n h p X g m các kim lo i Al, Fe, Ba đ c chia thành 3 ph n b ng nhau:

- Ph n I: Cho tác d ng v i n c d thu đ c 0,04 mol H2

- Ph n II: tác d ng v i NaOH d thu đ c 0,07 mol H2

- Ph n III: tác d ng v i dung d ch HCl d thu đ c 0,1 mol H

Giáo viên: V KH C NG C

Các bài t p trong tài li u này đ c biên so n kèm theo bài gi ng “M t s ph ng pháp gi i toán c b n” thu c Khóa

h c Hóa h c – L p 11 – Th y V Kh c Ng c t i website Hocmai.vn đ giúp các B n ki m tra, c ng c l i các ki n

th c đ c giáo viên truy n đ t trong bài gi ng t ng ng s d ng hi u qu , B n c n h c tr c bài gi ng “M t s

ph ng pháp gi i toán c b n” sau đó làm đ y đ các bài t p trong tài li u này.

Trang 2

A 0,01; 0,04 và 0,03 B 0,01; 0,02 và 0,03

D ng 2: Ph ng pháp trung bình

Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 4,68 gam h n h p mu i cacbonat c a hai kim lo i A và B k ti p nhau trong nhóm IIA vào dung d ch HCl d thu đ c 1,12 lít khí CO2(đktc) 2 kim lo i A và B là

Câu 2: Hòa tan 16,8 gam h n h p g m 2 mu i cacbonat và sunfit c a cùng m t kim lo i ki m vào dung

d ch HCl d , thu đ c 3,36 lít h n h p khí (đktc) Kim lo i ki m đó là

Câu 3: Cho 12,78 gam h n h p mu i NaX và NaY (X, Y là 2 halogen 2 chu kì liên ti p, X đ ng tr c Y) vào dung d ch AgNO3d thu đ c 25,53 gam k t t a Công th c phân t và % kh i l ng c a mu i

NaX trong h n h p đ u l n l t là

Câu 4: Cho m gam h n h p g m Na2CO3 và Na2SO3tác d ng h t v i dung d ch H2SO4loãng d thu đ c 2,24 lít h n h p khí (đktc) H n h p khí này có t kh i so v i hiđro là 27 Kh i l ng c a Na2CO3 trong

h n h p ban đ u là

Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 2,84 gam h n h p hai mu i cacbonat c a hai kim lo i phân nhóm IIAvà thu c hai chu k liên ti p trong b ng tu n hoàn b ng dung d ch HCl ta thu đ c dung d ch X và 672 ml CO2( đktc)

a Hai kim lo i đ c nh c đ n trên là

b Kh i l ng mu i thu đ c khi cô c n dung d ch X là

Câu 6: H n h p X g m hai kim lo i ki m A, B n m k ti p nhau trong cùng m t phân nhóm chính L y 6,2 gam X hoà tan hoàn toàn vào n c thu đ c 2,24 lít hiđro ( đktc) A, B là hai kim lo i

Câu 7: Hoà tan 5,94 gam h n h p hai mu i clorua c a hai kim lo i A và B là hai kim lo i thu c phân nhóm chính nhóm II vào n c đ c 100 ml dung d ch X làm k t t a h t ion Cl-trong dung d ch X

ng i ta cho dung d ch X tác d ng v i dung d ch AgNO3thu đ c 17,22 gam k t t a Công th c hoá h c

c a hai mu i clorua l n l t là

Câu 8: Hoà tan h t 7,6 gam h n h p 2 kim lo i X và Y thu c nhóm IIA và n m trong 2 chu k liên ti p

c a b ng h th ng tu n hoàn b ng dung d ch HCl d thì thu đ c 5,6 lít khí (đktc) X và Y là

Câu 9: Hòa tan h t 8,5 gam h n h p g m 2 kim lo i ki m thu c 2 chu k k ti p c a b ng h th ng tu n hoàn trong n c d cho ra 3,36 lít khí H2(đktc) Kh i l ng m i kim lo i trong h n h p ban đ u là

Câu 10: H n h p X g m hai kim lo i A, B n m k ti p nhau trong nhóm IA L y 7,2 gam X hoà tan hoàn toàn vào n c thu đ c 4,48 lít hiđro (đktc) A, B là

Câu 11: Cho 24,4 gam h n h p Na2CO3, K2CO3tác d ng v a đ v i dung d ch BaCl2 Sau ph n ng thu

đ c 39,4 gam k t t a L c tách k t t a, cô c n dung d ch thu đ c m gam mu i clorua Giá tr c a m là

Câu 12: Cho 4,4 gam h n h p hai kim lo i nhóm IA hai chu k liên ti p tác d ng v i dung d ch HCl d thu đ c 4,48 lít H2(đktc) và dung d ch ch a m gam mu i tan Giá tr c a m và tên hai kim lo i là

Trang 3

D ng 3: Ph ng pháp B o toƠn vƠ T ng – gi m kh i l ng

Câu 1: Cho 0,52 gam h n h p Mg và Fe tan hoàn toàn trong dung d ch H2SO4 loãng, d th y có 0,336 lít khí thoát ra (đktc) Kh i l ng h n h p mu i sunfat khan thu đ c là

Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 20 gam h n h p Mg và Fe vào dung d ch axit HCl d th y có 11,2 lít khí thoát

ra (đktc) và dung d ch X Cô c n dung d ch X thì kh i l ng mu i khan thu đ c là

Câu 3: Hoà tan h t 38,60 gam h n h p g m Fe và kim lo i M trong dung d ch HCl d th y thoát ra 14,56

lít H2 (đktc) Kh i l ng h n h p mu i clorua khan thu đ c là

Câu 4: Chia 1,24 gam h n h p hai kim lo i có hóa tr không đ i thành hai ph n b ng nhau :

- Ph n I: b oxi hóa hoàn toàn thu đ c 0,78 gam h n h p oxit

- Ph n II: tan hoàn toàn trong dung d ch H2SO4 loãng thu đ c V lít H2 (đktc) Cô c n dung d ch thu đ c

m gam mu i khan

Giá tr c a V là:

Giá tr c a m là

Câu 5: Cho 2,5 gam h n h p g m ACO3, B2CO3, R2CO3 tác d ng h t v i dung d ch HCl th y thoát ra

0,448 lít CO2(đktc) Kh i l ng mu i clorua t o ra trong dung d ch là

Câu 6: Hòa tan 28,4 gam h n h p hai mu i cacbonat c a hai kim lo i thu c phân nhóm chính nhóm II

b ng dung d ch axít HCl d thu đ c 6,72 lít khí (đktc) và dung d ch A T ng kh i l ng hai mu i clorua trong dung d ch thu đ c là

Câu 7: Cho 3,68 gam h n h p g m Al và Zn tác d ng v i m t l ng v a đ dung d ch H2SO4 10% thu

đ c 2,24 lít khí H2( đktc) Kh i l ng dung d ch thu đ c sau ph n ng là

(Trích đ thi tuy n sinh H – C kh i A – 2009)

Câu 8: Nung 21,3 gam h n h p A g m 3 kim lo i Al, Fe, Mg b ng O2d thu đ c 33,3 gam h n h p B

g m MgO, Al2O3, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Th tích HCl 1M t i thi u c n dùng đ hòa tan h t B là

Câu 9: Cho 2,13 gam h n h p X g m ba kim lo i Mg, Cu và Al d ng b t tác d ng hoàn toàn v i oxi thu

đ c h n h p Y g m các oxit có kh i l ng 3,33 gam Th tích dung d ch HCl 2M v a đ đ ph n ng

h t v i Y là

(Trích đ thi tuy n sinh H – C kh i A – 2008)

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam h n h p g m Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO40,1M (v a

đ ) Sau ph n ng, h n h p mu i sunfat khan thu đ c khi cô c n dung d ch có kh i l ng là

(Trích đ thi tuy n sinh H – C kh i A – 2007)

Áp d ng t ng gi m kh i l ng: m = 0,05(96 – 16) + 2,81 = 6,81gam

Câu 11: Cho 14,5 gam h n h p (Mg, Zn, Fe) vào dung d ch H2SO4loãng, d t o ra 6,72 lít khí H2(đktc)

và m gam mu i sunfat Giá tr c a m là

D ng 4: Ph ng pháp B o toƠn electron

Câu 1: Khi cho 9,6 gam Mg tác d ng h t v i dung d ch H2SO4đ m đ c, th y có 49 gam H2SO4 tham gia

ph n ng t o ra mu i MgSO4, H2O và s n ph m kh X duy nh t X là:

Câu 2: Hoà tan hoàn toàn 9,28 gam m t h n h p X g m Mg, Al, Zn v i s mol b ng nhau trong m t

l ng v a đ dung d ch H2SO4đ c, nóng thu đ c dung d ch Y và 0,07 mol m t s n ph m kh duy nh t

ch a l u hu nh S n ph m đó là:

Trang 4

A SO2. B S C H2S D.S O2 82

Câu 3: Cho 0,01 mol m t h p ch t c a s t tác d ng h t v i H2SO4 đ c nóng (d ), thoát ra 0,112 lít ( đktc) khí SO2(là s n ph m kh duy nh t) Công th c c a h p ch t s t đó là

(Trích đ thi tuy n sinh H – C kh i B – 2007)

Giáo viên: V Kh c Ng c Ngu n: Hocmai.vn

Ngày đăng: 20/11/2014, 00:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w