1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI 5 TRIỂN KHAI DỊCH VỤ WEB VÀ FTP

40 736 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dịch vụ WebDịch vụ FTP Câu hỏi ôn tập Cài đặt và cấu hình dịch vụ Web, FTP trên hệ điều hành linux... Trình bày được các đặc điểm chính của Apache Server.Giải thích được các thông số cấ

Trang 1

Bài 1: TRIỂN KHAI VÀ QUẢN TRỊ HỆ ĐIỀU HÀNH LINUX

Bài 2: QUẢN TRỊ TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG VÀ LẬP TRÌNH

SHELL

Bài 3: TRIỂN KHAI DỊCH VỤ DNS VÀ DHCP

Bài 4: TRIỂN KHAI DỊCH VỤ SAMBA VÀ NFS

Bài 5: TRIỂN KHAI DỊCH VỤ WEB VÀ FTP

Bài 6: TRIỂN KHAI DỊCH VỤ MAIL

Bài 7: BẢO MẬT HỆ THỐNG LINUX

ÔN TẬP

BÁO CÁO ĐỒ ÁN

THI

Trang 2

Dịch vụ Web

Dịch vụ FTP

Câu hỏi ôn tập

Cài đặt và cấu hình dịch vụ Web, FTP trên hệ điều hành linux

Trang 3

Trình bày được các đặc điểm chính của Apache Server.

Giải thích được các thông số cấu hình Apache Server.

Triển khai và cấu hình được dịch vụ Web dựa trên Apache.

Giải thích được các thông số thông dụng cấu hình dịch vụ

FTP dựa trên VsFTP.

Triển khai và cấu hình được dịch vụ FTP dựa trên VsFTP.

Trang 4

Giới thiệu Apache

Cài đặt và khởi động Apache

Cấu hình Apache Server

Cấu hình WebRoot và các tùy chọn

Khảo sát log file

Cài đặt, cấu hình và giám sát Apache Web Server

Trang 5

Giới thiệu Apache

Giới thiệu giao thức HTTP HTTP là một giao thức cho phép Web browsers và servers có thể giao tiếp với nhau Nó chuẩn hoá các thao tác cơ bản mà một Web Server phải làm được.

HTTP bắt đầu là 1 giao thức đơn giản giống như với các giao thức chuẩn khác trên Internet

Cổng 80 là cổng mặc định dành cho Web server "lắng nghe" các kết nối được gửi đến.

Thông tin trả về từ server theo cú pháp của ngôn ngữ HTML

Trang 6

Giới thiệu Apache

Sơ đồ hoạt động của web động

Trang 7

Giới thiệu Apache

Apache là một phần mềm có nhiều tính năng mạnh và linh hoạt dùng để làm Web Server.

Hỗ trợ đầy đủ những giao thức HTTP.

Cung cấp Source code đầy đủ với License không hạn chế.

Chạy trên nhiều hệ điều hành, như Windows NT/9x, Netware 5.x, OS/2 và trên hết là các hệ điều hành Unix.

Trang 8

Cài đặt và khởi động Apache

Cài đặt từ gói rpm

#rpm –ivh tên_package_apache Cài đặt từ lệnh yum

#yum install httpd Khởi động Apache

#/etc/init.d/httpd start|stop|restart

#service httpd start|stop|restart

Trang 9

Cài đặt và khởi động Apache

File cấu hình mặc định của apache: /etc/httpd/conf/httpd.conf Các file cấu hình khác sẽ nằm trong thư mục /etc/httpd/conf.d/

Các thư mục khác được sử dụng trong Apache /var/www/html

/var/www/html/manual /var/log/httpd

Trang 10

Cài đặt và khởi động Apache

Tập tin cấu hình /etc/httpd/conf/httpd.conf Tập tin gồm 3 phần chính:

 Global environment: những directive cho môi trường toàn cục.

 Main server configuration: cấu hình chính của máy chủ.

 Virtual hosts: cấu hình nhiều website chạy trên 1 server Directive có dạng:

Directive option option …

<directory>

Directive option option … …

</directory>

Trang 11

Cài đặt và khởi động Apache

Tập tin cấu hình /etc/httpd/conf/httpd.conf Các option thường dùng của Directive:

 All; Indexes; FollowSymLinks; ExecCGI Directive allow và deny được dùng để giới hạn truy cập của người dùng

 All: chỉ định tất cả user

 Host/domain name: chỉ định host và domain

 Network address: địa chỉ mạng

 Order deny, allow: thi hành deny trước, sau đó allow

 Order allow, deny: ngược lại

 Order mutual-failure

Trang 12

Cấu hình Apache Server

Chỉ định tên máy tính của Server ServerName <hostname>

Ví dụ: ServerName www.ispace.edu.vn Địa chỉ Email của người quản trị

ServerAdmin <địa chỉ Email>

Ví dụ: ServerAdmin root@ispace.edu.vn Qui định cách nạp chương trình

ServerType <inetd/stanalone>

Ví dụ: ServerType standalone

Trang 13

Cấu hình WebRoot và các tùy chọn

Chỉ định DocumentRoot DocumenRoot <đường-dẫn-thư-mục>

Ví dụ: DocumentRoot /var/www/

Vị trí cài đặt WebServer ServerRoot <Vị-trí-thư-mục-cài-đặt-apache ServerRoot /etc/httpd

Tập tin để Server ghi nhận các lỗi ErrorLog <vị-trí-tập-tin-Log>

ErrorLog /var/log/httpd/error_log Các tập tin mặc định khi truy cập tên WebSite DirectoryIndex <danh-sách-các-tập-tin>

DirectoryIndex index.html index.htm index.asp …

Trang 16

Cấu hình Alias

Alias cho phép ánh xạ đường dẫn cục bộ (không nằm trong DocumentRoot) thành đường dẫn http.

Alias <path_http> <path_local>

Ví dụ: Alias /doc /usr/share/doc Khi người dùng truy cập http://www.ispace.edu.vn/doc nó sẽ vào thư mục /usr/share/doc

Trang 17

Gán quyền 0711 cho thư mục của User Home Directory và 0755 đối với user sở hữu thư mục này

Những files trong thư mục public_html sẽ được set 0644

Trang 19

… </VirtualHost>

<VirtualHost 97.158.253.26>

… DocumentRoot /home/www/site2

</VirtualHost>

Trang 20

</VirtualHost>

<VirtualHost 172.29.14.150>

… DocumentRoot /website/fit ServerName www.fit.ispace.edu.vn

</VirtualHost>

Trang 21

Cấu hình chứng thực

Basic Authentication Bước 1: tạo user và tập tin password

 #htpasswd –c <password file> <username>

 Ví dụ: #htpasswd –c /etc/httpd/conf/.htpasswd hvtin Bước 2: cấu hình chứng thực trên Apache

 Ví dụ về sự chứng thực:

<Directory /upload>

AuthType Basic AuthName public AuthUserFile /etc/httpd/conf/.htpasswd Require user hvtin hvtien

</Directory>

Trang 22

Cấu hình chứng thực

Basic Authentication Bước 3: tạo tập tin group (nếu muốn chứng thực cho nhóm)

 Tạo tập tin định nghĩa các group /etc/httpd/conf/groups

có định dạng sau:

o <group_name>: <members (spacebar)>

 Sau khi tạo tập tin group cấu hình chứng thực như sau:

<Directory /upload>

AuthType Basic AuthName public AuthUserFile /etc/httpd/conf/.htpasswd AuthGroupFile /etc/httpd/conf/groups Require group hocvien giaovien

</Directory>

Trang 23

Cấu hình chứng thực

Digest Authentication Bước 1: Tạo file mật khẩu

 #htdigest –c <vị-trí-tập-tin-password> realm <username>

 Ví dụ: #htdigest –c /etc/httpd/conf/.htdigest realm hvtin Bước 2: cấu hình /etc/httpd/conf/httpd.conf để sử dụng file mật khẩu ở bước 1

<Directory /upload>

AuthType Digest AuthName “Private”

AuthDigestFile /etc/httpd/conf/.htdigest AuthDigestGroupFile /etc/httpd/conf/.digest_groups Require group admins

</Directory>

Trang 24

Cấu hình chứng thực

Digest Authentication Bước 3: Tạo tập tin nhóm (bước này chỉ thực hiện khi ta muốn chứng thực cho nhóm) Cấu trúc của tập tin nhóm cũng tương tự như tập tin nhóm của Basic Authentication

Trang 25

Khảo sát log file

Các log file của Apache được lưu trữ trong thư mục /var/log/httpd/

access_log error_log

Trang 26

Cấu hình Virtual FTP Server

Cài đặt và cấu hình dịch vụ FTP trên hệ điều hành linux

Trang 27

Ôn tập

Giao thức FTP FTP (File Transfer Protocol) là một giao thức truyền file trong môi trường Internet

FTP có 2 thành phần: FTP client và FTP server FTP có 2 cách giao tiếp là active và passive Hoạt động dựa trên chuẩn giao thức TCP

Là một dịch vụ đặc biệt sử dụng hai cổng 20 để truyền dữ liệu (data port), 21 để truyền lệnh (command port).

Trang 28

Ôn tập

Cơ chế hoạt động của FTP

Trang 29

Ôn tập

FTP Server:

FTP Server là máy chủ lưu giữ tài nguyên và hỗ trợ giao thức FTP để giao tiếp với những máy tính khác, cho phép truyền

dữ liệu trên Internet.

Các chương trình FTP Server trên Linux:

ProFTPd wu-ftpd lukemftpd Vsftpd

Trang 31

Put local-file [Remote-file]

Open Computer [Port]

Disconnect

! <command>

User user-name [password] [account]

Trang 32

Giới thiệu VsFTP

VsFTP hỗ trợ một số tính năng sau:

SSL Tạo Virtual FTP.

Hoạt động như một Server độc lập hay có thể tích hợp với inetd.

Định giới hạn băng thông download/upload Giới hạn truy xuất cho từng host hay User

hỗ trợ IPv6 …

Trang 34

Tập tin cấu hình của VsFTPD

/etc/vsftpd/vsftpd.conf : tập tin cấu hình chính.

/etc/vsftpd.ftpusers : liệt kê những người dùng không được phép login vào vsftpd.

/etc/vsftpd.user_list : tập tin này được cấu hình để cấm hay cho phép những người dùng được liệt kê truy cập FTP Server Điều này phụ thuộc vào tuỳ chọn userlist_deny được xét YES hay NO trong tập tin cấu hình

Lưu ý: người dùng đã liệt kê trong tập tin này thì không được xuất

hiện trong vsftpd.ftpusers

/var/ftp : thư mục gốc của user anonymous.

Trang 35

Tùy chọn cấu hình VsFTPD

daemon listen session_support login và access control anonymous_enable banned_email_file banner_file

cmds_allowed deny_email_enable

Trang 36

Cấu hình Virtual FTP Server

listen=YES/NO FTP server chạy ở chế độ standalone và background

local_enable=YES/NO cho phép người dùng cục bộ login vào FTP Server

anonymous_enable=YES/NO người dùng anonymous được phép login vào FTP Server

write_enable=YES/NO người dùng anonymous được phép tạo thư mục mới trong thư mục cha có quyền ghi.

anon_root=/var/ftp chỉ ra thư mục gốc của user anonymous, mặc định là /var/ftp

anon_max_rate=2048000 chỉ ra tốc độ truyền dữ liệu tối đa cho người dùng anonymous Tính bằng byte/second

ftpd_banner dòng thông báo sẽ hiển thị khi người dùng kết nối đến FTP Server

listen_address=<IP_Address> địa chỉ IP sẽ lắng nghe request

Trang 37

Cấu hình Virtual FTP server

Ví dụ Cấu hình VsFTPD Bước 1: Tạo thêm một địa chỉ IP ảo (vd: 192.168.1.10) Bước 2: Tạo tập tin <tên file>.conf trong thư mục

listen=YES listen_address=192.168.1.10 connect_from_port_20=YES anonymous_enable=YES anon_root= <thư mục gốc cho user anonymous>

ftpd_banner= Welcome to Virtual FTP Server pam_service_name=vsftpd

local_enable=YES

Trang 38

Cấu hình Virtual FTP server

Ví dụ Cấu hình VsFTPD (tiếp theo) Bước 3: Chỉnh sửa fie /etc/vsftpd/vsftpd.conf thêm chỉ dẫn listen_address=<địa chỉ IP thật>

Bước 4: Sau đó khởi động lại vsftpd bằng lệnh sau:

#/etc /init.d/vsftpd restart

Trang 39

Trình bày các đặc điểm chính của Apache Server.

Giải thích các thông số cấu hình Apache Server.

Triển khai và cấu hình dịch vụ Web dựa trên Apache.

Giải thích các thông số cấu hình dịch vụ FTP dựa trên

VsFTP.

Các bước triển khai và cấu hình dịch vụ FTP dựa trên VsFTP.

Ngày đăng: 19/11/2014, 09:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ hoạt động của web động - BÀI 5 TRIỂN KHAI DỊCH VỤ WEB VÀ FTP
Sơ đồ ho ạt động của web động (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w