Ngu n phát thông đi pParis-Hilton-Commercial-1Paris-Hilton-Commercial-2 TVC\BeerPepsivsCoke_vending... Thông tin lên báo & qu ng cáoThông tin lên báo publicity Qu ng cáo advert... Truy
Trang 2• Anne Gregory, 2007, Sáng t o chi n d ch
PR hi u qu , Trung An và Vi t Hà d ch,
NXB Tr
• Business Egde (MPDF) 2006 Quan h
Tài li u h c t p
• Business Egde (MPDF), 2006, Quan h
công chúng: Bi n công chúng thành “fan”
c a doanh nghi p, NXB Tr
• inh Thúy H ng (ch biên), 2008, PR –
Lý lu n & ng d ng, NXB Lao đ ng – Xã
h i
• Wilcox, Dennis L & Cameron, Glen T.,
2008, Public Relations Strategies and
Tactics 9th edition Pearson Education
Tactics, 9th edition, Pearson Education,
4 Th c thi giao ti p xu t các ho t đ ng truy n
thông khi tung SP m i
5 Q h bá hí S th /biê t thô á
5 Quan h báo chí So n th o/biên t p thông cáo
báo chí
Trang 3Bài N i dung Bài t p/th o lu n
6 S ki n & Tài tr ánh giá m t k ho ch t ch c
Trang 4T ng quan v PR [ PR Overview ]
T ng quan v PR [ PR Overview ]
Copyright © Nguyen Hoang Sinh
Trang 5 Ti p th , Qu ng cáo (Marketing, Advertising)
h - Nh ng n l c có k ho ch, kéo dài liên t c
nh m thi t l p và duy trì m i thi n c m, thông
hi u l n nhau gi a t ch c và các đ i t ng
công chúng có liên quan
) - Ngh thu t và khoa h c xã h i phân tích nh ng
xu h ng, tiên đoán nh ng di n bi n ti p theo; t
v n cho lãnh đ o c a t ch c và th c thi các
ng trình hành đ ng đã đ c l p k ho ch
Trang 6c đi m chung
Quan h công chúng
Trang 8Nhóm ng i ph i đ i m t v i
m t v n đ do ho t đ ng c a t
ch c gây ra, nh ng không nh n
th c đ c Nhóm đã bi t v v n đ x y ra Nhóm đã bi t v v n đ x y ra Nhóm b t tay vào hành đ ng
tr c v n đ nh n th c đ c
Trang 10Nh ng nhi m v chính c a PR
Quan h báo chí
V n đ ng
hành lang
Vai trò PR trong Marketing-mix
Trang 11Vai trò PR trong Marketing-mix
M c tiêu ti p th Ho t đ ng PR h tr
• Phát hành b n tin hàng quý
• Tài tr , t thi n th hi n trách nhi m c ng đ ng
• KH tham quan công ty
Trang 13Nhi u thông tin
c th
u đi m
Chi phí th p
Trang 14Ng i làm PR
Problem solver Technican
• Decision making
& policy formation
• Dominant coalition of management
• Provide services
• Lower position
K n ng thi t y u
Nghiên c u(Research)2
K n ng vi t
(Writing)
1
Ho ch đ nh(Planning)3
Trang 15N i dung thi ch ng ch APR/PRSA
S d ng thành th o công ngh thông tin 2%
Hi u bi t l ch s ngành PR và các v nđ PR hi n đ i 2%
Tr c nghi m
Ho t đ ng nào sau đây thu c v ch c n ng PR?
A Giám đ c công ty A t ch c h p báo đ c i chính v i
công chúng v nh ng tin đ n th t thi t g n đây r ng
công chúng v nh ng tin đ n th t thi t g n đây r ng
công ty đ i x thô b o v i công nhân
B Ng i dân s ng xung quanh nhà máy c a công ty B
đang t cáo nhà máy x n c th i làm ô nhi m môi
tr ng Công ty ch đang c g ng dàn x p v i các c
quan báo chí đ h không đ ng bài vi t v v n đ
à
này
C Giám đ c công ty C v a ng h đ ng bào b bão l t
10 tri u đ ng nh ng đ ngh không nêu danh
Trang 16Nghiên c u & ánh giá PR
[ PR Research & Evaluation ]
Nghiên c u & ánh giá PR
[ PR Research & Evaluation ]
Copyright © Nguyen Hoang Sinh
Trang 17• Nghi p v thu th p và phân tích m t cách có h th ng
nghiên c u
Phát hi n (Exploratory)
K t qu tác
đ ng c a
nh ng đ u ra lên công chúng
Hi u qu (Outcome)
Trang 18• Ph n ánh phân ph i thông đi p
• VD: s thông đi p đ c truy n
Trang 19• Ph n ánh m c đ đáp ng c a công chúng m c tiêu (3A):
• u vào cho tái ho ch đ nh
Trang 20Tiêu chí đánh giá
- Thi t l p các tiêu chí đánh giá
ngay trong giai đo n l p k ho ch
o l ng
vs.
tiêu
Trang 21o l ng đánh giá
o l ng đ u ra
S n l ng thông tin s n xu t (Production)
M c đ lan truy n thông đi p (Message exposure)
Trang 22o l ng lan truy n thông đi p
S tin/bài đ ng t i trên báo chí (press clipping, radio-television mention)
(toll-M c đích ánh giá đ u ra c a ch ng trình PR
ánh giá m c đ bao ph c a thông đi p
s ki n…
• Chi phí/ng i (cost per person/CPM)
• Giá tr PR quy đ i sang qu ng cáo (advertising
value equivalency - AVE)
Thanh nien News 17cmx 20cm PB3/B&W $ 0.35 $ 476.00
SGGP News 24cmx 16cm P08/B&W $ 0.45 $ 691.20
Vietnam News 5cmx 12cm P04/B&W $ 0.40 $ 105.60
Trang 23Cách xác đ nh AVE
Báo in (Print) Phát sóng (Broadcast)
• AVE = T l truy n thông
x Kích c thông đi p x Giá
• T l truy n thông = 50%
x (Ch ng trình & th i
đi m) + 50% x N i dung Giá phát sóng tính đ n
Cách tính t l truy n thông báo in
• Cho đi m v trí bài báo (30%): Thang đi m: 6 – 1
• Cho đi m n i dung bài báo, gi ng đi u (70%): Thang đi m 6 – 1, có tính
+/- tùy theo nh h ng tích c c hay tiêu c c
Trang 26• nh tính
– Thu th p các d ki n không di n gi i b ng các con s (b ng ch , hình nh)
• Th c p
– Nghiên c u t i bàn– Thu th p nh ng thông tin t các ngu n đã xu t
b n
Trang 28• Thành ph n chính trong h u h t các đánh giá PR (audit)
s n ph m) ch đ (v n đ , v
vi c)…
Cách th c
hi n
Trang 29• Th ng kê các m u tin bài g
Báo in: Press clipping
Phát thanh, truy n hình: Radio-TV mention
Cách th c
hi n
• Thái đ và đ ng c c a công chúng
• Thông tin đ nh tính giúp t ch c
Thu th p
thông tin
Nhóm t p trung – Focus groups
Thông tin đ nh tính giúp t ch c thi t k thông đi p ho c xây d ng
gi thuy t/thi t k b ng câu h i
Trang 30• Cung c p thông tin đ u vào, đ u
Trang 31Tóm l i
vào
u ra
Hi u qu
thông
xPhân tích n i dung x x
Th o lu n nhóm
• Tham kh o k ho ch PR:
– PR VINAMILK - NIEM TIN SUA BOT VIET
• Câu h i:
– xu t các đo l ng đánh giá ch ng trình PR trên?
– K thu t/cách th c đo l ng ng v i m i đo l ng trên?
Trang 32L p k ho ch PR [ Action Programing ]
L p k ho ch PR [ Action Programing ]
Copyright © Nguyen Hoang Sinh
Trang 34Research Objectives
Communication
Evaluation
Strategy Tactics Evaluation
Progamming Evaluation
Trang 35T ch c c n ti n hành m t ch ng trình
c th nào đó
T ch c mu n t ng c ng b o v danh
ti ng và s ng h c a công chúng
Trang 36(Tóm t t thông tin nghiên c u đ u vào)
Nhân t bên trong
Trang 37Ví d : SWOT
Th o lu n nhóm
• Tình hu ng:
– Trà xanh 0o không đ ng (Number 1)
– Phân tích SWOTPhân tích SWOT
• Câu h i:
– Nêu v n đ cho tình th (5W+H)
Trang 38chúng (A2 & A3)
• VD: Nh n đ c
• S thay đ i thái
đ và tác đ ng lên hành vi c a công
chúng (A2 & A3)
th ng QLCL ISO
cu i n m 201x
80% s ng h c a CBCNV đ i v i h
th ng QLCL ISO
cu i n m 201x
Trang 39Quy t c thi t l p m c tiêu
Trang 40Chi n l c
• Cách th c t ng quát đ đ t đ c m c đích
th c thi đ tri n khai chi n l c t đó
Ý ngh a th c thi đ tri n khai chi n l c, t đó đ t đ c các m c tiêu đ ra
Ý ngh a
• Truy n thông tin t c [không ki m soát]
• Truy n thông chiêu th
ô
S d ng các
công c • Truy n thông t ch c
• Giao ti p liên cá nhân
công c
truy n thông
Trang 41Chi n thu t
Chi n thu t
Chi n thu t
Trang 42thu t
H p báo, Press kit/TCBC, ph ng
v n, bài qu ng cáo Advert,
Trang 43Ý ngh a truy n thông đã th c hi n
• nh h ng/tác đ ng t i công chúng ra sao?
Ý ngh a
• Tiêu chí:
C n c m c tiêu (S.M.A.R.T.) ó
ánh giá • 2 nhóm đo l ng:
o l ng đ u ra
o l ng hi u qu
ánh giá
Trang 44B n k ho ch PR (Plan/Proposal)
Tóm t t cho lãnh đ o (Executive summary)
Gi i thi u t ng quan (Background)
Phân tích tình th (Situation analysis)
M c đích và m c tiêu (Goals/Objectives)
Công chúng m c tiêu (Target publics)
Thông đi p chính (Key messages)
Trang 45Giao ti p • Quá trình giao ti p• Thông đi p/Ngu n phát/Ti p nh n
• Truy n thông tin t c [không ki m soát]
• Truy n thông chiêu th
Trang 46• Ng i nh n x lý thông tin và thay đ i
giao ti p Ng i nh n x lý thông tin và thay đ i
nh n th c nh th nào
• Công c , kênh truy n thông nào thích
h p cho thông đi p
hi u qu
Trang 47Quá trình giao ti p
Th c hi n m t cách nh t quán qua t t c các kênh thông tin, ph i g n v i m c
Th hi n đa d ng qua các tín hi u ngôn
ng (tin bài, n ph m n i b …) hay tín
hi u phi ngôn ng (s ki n, tài tr …)
c ng i nh n ghi nh n, thay đ i thái đ và thay đ i/đi u ch nh hành vi
đ n công
chúng
thái đ và thay đ i/đi u ch nh hành vi
Nêu b t n i dung c t lõi nh t; đ n gi n,
t p trung; đ c th hi n m t cách sáng
Trang 48Ngu n phát thông đi p
Paris-Hilton-Commercial-1Paris-Hilton-Commercial-2
TVC\BeerPepsivsCoke_vending
Trang 49Công c th c thi giao ti p
Giao ti p liên cá nhân
Trang 50Truy n thông t ch c
Truy n thông tin t c
Trang 51Truy n thông chiêu th
t ch c
Giao ti p liên cá nhân
S ki n, tài tr [nhóm]
Thúc đ y ng i tham d , gia
H i ch , tri n lãm, h i ngh , tài tr
Phát bi u,
th m vi ng cá nhân, lobby, giao ti p cá nhân
B n ch t i chúng Phi cá nhân Nhóm Cá nhân
Giao ti p M t chi u M t chi u G n nh hai
Trang 52Thông tin lên báo
(publicity) Công c tác nghi p
H p báo/Ph ng v n (Press conference)
Không ph i tr ti n
Tin, bài, nh (news,
feature/editorial, pictorial)
Tour báo chí(Press tour)
Trang 53– Linh ho t và ki m soát vi c “tung tin ra”Linh ho t và ki m soát vi c tung tin ra
– Microsite: web quy mô nh , t n t i ng n
• Ph ng ti n giao ti p v i gi i truy n thông
(online media relations):
Trang 54Qu ng cáo d i d ng n i dung (Advertorials/Infomercials)
Trang 55Qu ng cáo doanh nghi p
Trang 56Thông tin lên báo & qu ng cáo
Thông tin lên báo
(publicity)
Qu ng cáo (advert)
Trang 57Truy n đ t thông tin
• Thu hút s quan tâm c a báo gi i
• Khoa h c, giáo d c, t thi n…
Trang 58c b ng n ch n hoàn toàn
Trang 59u & khuy t đi m
“Khô d d hiê đi hiê l i hi l ”
– “Không s d ng d u chiên đi chiên l i nhi u l n”
Trang 60Quan h báo chí [ Media Relations ]
Quan h báo chí [ Media Relations ]
Copyright © Nguyen Hoang Sinh
Trang 61Vai trò c a báo chí
Khán thính gi r ng l n (mass)
T ng quan báo chí VN
745 c quan báo chí + 1003 n ph m
Báo chí TW: TTXVN,
VTV, VOV, Nhân dânBáo chí TW: TTXVN,
VTV, VOV, Nhân dân Báo chí đ a ph ng,
Ban Tuyên giáo
C quan ng
qu n lý ho t đ ng báo chí:
Ban Tuyên giáo
C quan qu n lý phóng viên n c ngoài t i VN:
Trung tâm Báo
C quan qu n lý phóng viên n c ngoài t i VN:
Trung tâm Báo
Trang 62Quy n & ngh a v c a báo chí
Ngu n thông tin
ti n dùng, nhanh, xác
th c
Báo chí thi u ngu n
l c, h n
ch th i gian đ tìm
ki m tin bài
ki m tin bài
Trang 63Làm vi c v i báo chí (5Fs)
Nhanh chóng (Fast)
D n ch ng
(Factual)
C i m (Frank)
Thân thi n (Friendly)
Trang 65Truy n thông phát sóng (Broadcast)
Trang 68• Ti n hành cu c đi u tra hay
• Làm b n phân tích hay d báo
• Thông báo s b nhi m
• Gây nên m t tranh lu n
Trang 69B tài li u truy n thông
T thô ti li [ th ]Thông cáo báo chí
Media Kit
H p báo, th tín, fax, e-mail, d ch v m ng thông tin h u
tuy n (newswire), phòng tin trên m ng, tr c ti p
Thông cáo báo chí
Trang 70Thông cáo báo chí
(Ai, cái gì, khi nào, đâu, t i
(Ai, cái gì, khi nào, đâu, t i
Thông tin liên h
Trang 71H p báo
News/press conference
H p báo
Thông báo thông
tin quan tr ng đ n Ph n ng l i v i d lu n sau khi v n
•T ng quà
Sau h p báo
• T ng k t đánh giá
• Theo dõi thông tin đ ng t i
• Th c m n
• T li u h p báo
• Gi y phép h p
báo
Trang 72G p và nói chuy n v i báo chí
Chuy n đi làm quen
Trang 75S ki n & Tài tr
[ Event & Sponsorship ]
S ki n & Tài tr
[ Event & Sponsorship ]
Copyright © Nguyen Hoang Sinh
Trang 76S ki n
Event: an occurrence at a given place and time; a special
set of circumstances; a noteworthy occurrence
T ch c s ki n: quá trình k t h p các ho t đ ng lao đ ng
cùng vi c s d ng máy móc thi t b , công c laođ ng th c
hi n các d ch v đ m b o toàn b các công vi c chu n b
và các ho t đ ng s ki n c th nào đó trong m t th i
Getz, 2007
gian và không gian c th nh m chuy n t i đ i t ng
tham d s ki n nh ng thông đi p truy n thông theo
s bán
c a công ty
(2)
T o s quan tâm t khách hàng
nghi p
Trang 78– Có bao nhiêu khách s tham d ?
– Khi nào và đâu s ki n s di n ra?
– Ngân sách là bao nhiêu?
– S n ph m ho c d ch v c a công ty có đi m đ c bi t gì?
Trang 79t ng: 3W (where, when, who)
– Xác đ nh m c tiêu, yêu c u công
– C n n m rõ yêu c u c a b n brief: đ c đi m s n ph m, C n n m rõ yêu c u c a b n brief: đ c đi m s n ph m,
thông đi p c a s n ph m, tính cách và hành vi tiêu dùng
c a khách hàng, m c tiêu truy n thông c a s ki n
Trang 80Concept & Theme
Trang 824 Trình duy t k ho ch (Approval)
• G p khách hàng/c p trên đ trình bày k ho ch:
– Ti n trình th c hi n k ho ch s nh th nào?
– M c đ kh thi ra sao?M c đ kh thi ra sao?
– C s đánh giá, đo l ng hi u qu mà s ki n mang l i?
Trang 83Dàn d ng chu n b
• Quá trình dàn d ng chu n b đ c th c hi n t i n i
t ch c s ki n
– Nên có m t b ng nh ng công vi c c n làm đ ti n theo dõi Nên có m t b ng nh ng công vi c c n làm đ ti n theo dõi
ti n đ và không b sót b t c khâu nào
– Các tr ng b ph n s đi u ph i nhân l c theo công vi c
đã đ c phân công
Trang 845 T ch c th c hi n (tt)
• S ki n di n ra (At-Event):
– Luôn theo dõi ch t ch khi s ki n di n ra
– i u ch nh khi phát sinh v n đi u ch nh khi phát sinh v n đ
Trang 85– Sau khi event k t thúc, m i b ph n vi t báo cáo ghi nh n
nh ng thi u sót trong quá trình chu n b di n ra và k t
thúc s ki n đ cùng nhau h p rút kinh nghi m
Tài tr
H tr tài chính cho s ki n quan tr ng, t ch c ho c cá
nhân tiêu bi u [đ nh n l i m t quy n l i t ng ng]
Trang 86Thông đi p th ng không n t ng và
Chi phí/ti p c n th p Tính tTính t ng tác caong tác cao
Trang 87Quy trình th c hi n tài tr
2 Ho ch đ nh ngân sách
5 Th c hi n 4 Liên l c,
Trang 89Xung đ t: B t k s không th ng nh t hay va ch m v l i ích
và ý t ng nào (disagreement or collision of interests and ideas)
Trang 90Giai đo n ch đ ng (proactive)
Nh ng ho t đ ng và thông qua quá trình đ có th
scanning)
(issues management)
Giai đo n chi n l c (strategic)
(risk
communication)
(crisis management)
Trang 91Giai đo n ph n ng (reactive)
Xung đ t bùng phát và tác đ ng/có nh h ng to l n
lên t ch c
Gi i quy t xung đ t
Truy n thông
K thu t th c hi n
(conflict resolution)
(crisis
communication)
(PR litigation)
Giai đo n ph c h i (recovery)
Sau kh ng ho ng t ch c c n khôi ph c l i danh
Trang 92Các nhóm dân
t c thi u s
Thay đ i l i s ng
và mong đ i c a NL
S c kh e và an
toàn
Trang 93Qu n lý v n đ
c a quá trình qu n lý xung đ t
Trang 95ho ng c p tính
c thù
Kh ng
ho ng
Trang 96S chu n b và th c thi nh ng chi n thu t
nh m giúp t ch c/doanh nghi p phòng tránh g p g p p g
kh h
kh ng ho ng c a kh ng ho ng kh ng ho ng
Trang 98Xây d ng
k ho ch
đ i phó
công tác chu n b
Thành l p ban
Trang 99Tránh mâu thu n gi a các thông đi p
nh ng r i ro đó
hành đ ng th c
thi đ có th
gi m thi u r i ro
Trang 100ánh giá công tác chu n b /di n t p
Trang 101– S d ng kênh truy n thông
– Cân nh c cách th c truy n đ t thông đi p
• Thi t l p các h th ng c p báo:
– a ph ng ti n đ truy n thông t i h t các nhóm công
chúng c bên trong l n bên ngoài
Kênh truy n thông
Trang 102• Th c thi giao ti p:
– Nĩi h t, nĩi ngay và nĩi th t
– C t lõi là ph i đ m b o rõ ràng, khơng c n tr nh ng kênh
Cách th c truy n đ t thơng đi p
của công ty
• Họp toàn công ty hoặc từng bộ phận
• Ngay khi khủng
• Giám đốc điều hành, cua cong ty
• Nguyên nhân và ảnh
hưởng của khủng
hoảng
hoặc tưng bộ phận
• Hộp mail chung của công ty hay từng bộ phận
khung hoảng xảy ra
đieu hanh, giám đốc nhân sự, trưởng từng bộ phận
Khách
hàng
• Kêu gọi đóng góp ý
kiến
• Giải thích rõ nguyên
nhân và hướng giải
quyết đã làm hoặc sẽ
làm
• Báo, đài, tivi, internet
• Chỉ đạo thông qua các đại diện bán hàng
• Tap chí thương
• Thực hiện cùng với thông cáo báo chí
• Phó chủ tịch phụ trách tiếp thị
mại, ngành
Nhàcung
cấp
• Cảm ơn sự quan tâm
trong thời gian qua và
sắp tới
• Giải thích rõ nguyên
nhân và hướng giải
quyết đã làm/sẽ làm
• Gởi thư đến tất cả các nhà cung cấp
• Gởi thư riêng cho các nhà cung cấp lâu năm
• Ngay và sau khi khủng hoảng xảy ra
• Giám đốc cung ứng tổng hợp
Trang 103Nhàđầu
tư
• Giải thích rõ nguyên nhân
và thông báo kế hoạch của
công ty và hiệu quả hướng
giải quyết đã làm/sẽ làm
• Gởi thư đến các cổ đông
• Thông báo trên trang web
• Ngay và sau khi khủng hoảng xảy ra
• GĐ điều hành và phó chủ tịch phụ trách quan
• Khẳng định vốn đầu tư
của họ vẫn được sử dụng
hiệu quả và an toàn
hệ đầu tư
Lãnh
đạo địa
phương
• Giải thích rõ nguyên nhân
và thông báo kế hoạch
khắc phục
• Đặc biết chú ý đến mối
quan tâm của nhân viên và
cộng đồng
• Gặp gỡ lãnh đạo chính quyền địa phương
• Ngay khi khủng hoảng xảy ra
• Trước cuộc họp báo
• GĐ điều hành, TGĐ quản lý nhà máy, giám đốc nhân sự
Nhà
làm
luật,
c/quyền
• Giải thích rõ nguyên nhân
và thông báo kế hoạch
khắc phục
• Thư bảo đảm • Ngay khi
k/hoảng xảy ra
• Trước cuộc họp báo
• GĐ điều hành, luật sư
Công
chúng
• Giải thích rõ nguyên nhân
và mức ảnh hưởng đến
công chúng nói chung
• Đăng TCBC trên báo, đài, tivi, internet, web của công ty
• Trong và sau khủng hoảng
• GĐ điều hành, PCT phụ trách truyền thông