1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHƯƠNG 6 (THUYẾT TRINH) IS LM

28 432 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 175,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

N H Ó M 1 0 – D 1 3 K D

MÔ HÌNH IS - LM

1

Trang 2

2III Tác đ ng c a các chính sách kinh t vĩ môộ ủ ế

1 S cân b ng đ ng th i trên th trự ằ ồ ờ ị ường hàng hóa

và th trị ường ti n tề ệ

2 Tác đ ng c a chính sách tài khóaộ ủ

3 Tác đ ng c a chính sách ti n tộ ủ ề ệ

4 Tác đ ng ph i h p c a chính sách tài khóa và ộ ố ợ ủchính sách ti n tề ệ

MÔ HÌNH IS - LM

Trang 3

III Tác đ ng c a các chính sách kinh t vĩ mô ộ ủ ế

3

S cân b ng trên th tr ự ằ ị ườ ng hàng hóa và th tr ị ườ ng ti n t ề ệ

- Đ ườ ng IS th hi n th tr ể ệ ị ườ ng hàng hóa cân b ng: ằ

AS = AD

- Đ ườ ng LM th hi n th tr ể ệ ị ườ ng ti n t cân b ng: ề ệ ằ

DM = SM

- N n kinh t đ t tr ng thái cân b ng khi lãi su t và s n l ề ế ạ ạ ằ ấ ả ượ ng

đ ượ c duy trì m c mà đó th tr ở ứ ở ị ườ ng hàng hóa và th tr ị ườ ng ti n ề

Trang 4

III Tác đ ng c a các chính sách kinh t vĩ mô ộ ủ ế

VD: Phương trình đường IS & LM được cho nh sau:ư IS: Y = 2400 – 200r (1)

LM: r = - 6 +0,005Y (2)

Th (2) vào (1) ta đế ược LS & s n lả ượg cân b ng:ằ

r = 3% & Y = 1800

4

Trang 6

III Tác đ ng c a các chính sách kinh t vĩ mô ộ ủ ế

6

Tác đ ng c a chính sách tài khóa ộ ủ

M i chính sách tác đ ng m nh hay y u đỗ ộ ạ ế ược đánh giá qua s n lả ượng thay đ i nhi u hay ít ph thu c ổ ề ụ ộvào đ d c c a 2 độ ố ủ ường IS & LM

❖ Chính sách tài khóa m r ng:ở ộ

Làm s n lả ượng Y tăng, lãi su t tăng và gây ra tác ấ

đ ng l n át đ u t t nhânộ ấ ầ ư ư

Trang 7

III Tác đ ng c a các chính sách kinh t vĩ mô ộ ủ ế

- T i E0: cân b ng trên c 2 th trạ ằ ả ị ường

- Tăng G -> IS -> IS1 -> Y -> Y’

- Y tăng -> DM tăng (DM > SM) -> lãi su t tăng -> C ấ

& I gi m (hi n tả ệ ượng l n át đ u t c a chính sách ấ ầ ư ủtài khoá m r ng) -> AD gi m -> Y gi m (Y’ xu ng ở ộ ả ả ốY1)

- N n kinh t di chuy n t E’ đ n đ m cân b ng ề ế ể ừ ế ể ằ

m i E1 (r1, Y1)ớ

7

Trang 8

III Tác đ ng c a các chính sách kinh t vĩ mô ộ ủ ế

Chính sách tài khóa m r ngở ộ

r

r0 r1

(1)

Tác động lấn át

G↑→ AD↑→Y

(Y↑→ DM↑→ r↑ → I↓→AD↓→Y) KQ: r , Y

8

Trang 9

III Tác đ ng c a các chính sách kinh t vĩ mô ộ ủ ế

Tác đ ng c a chính sách tài khóa (tt) ộ ủ

- N u LM th ng đ ng thì có tác đ ng l n át toàn ế ẳ ứ ộ ấ

ph n: chính ph tăng chi tiêu bao nhiêu thì C & I ầ ủ

gi m b y nhiêu -> lãi su t tăng, s n lả ấ ấ ả ượng không thay đ iổ

9

Trang 10

III Tác đ ng c a các chính sách kinh t vĩ mô ộ ủ ế

Tác đ ng l n át toàn ph n:ộ ấ ầ

r

r0 r1

(1)

Tác động lấn át toàn ph n ầ

Trang 11

III Tác đ ng c a các chính sách kinh t vĩ mô ộ ủ ế

Tác đ ng c a chính sách tài khóa ộ ủ

Chính sách tài khóa m r ng trong trở ộ ường h p ợ

đường LM tương đ i n m ngang s có tác d ng ố ằ ẽ ụ

ch ng suy thoái t t h n trong trố ố ơ ường h p đợ ường

LM d c đ ngố ứ

11

Trang 12

Chính sách tài khóa m r ngở ộ

r2 r1

III Tác đ ng c a các chính sách kinh t vĩ ộ ủ ế mô

Trang 13

III Tác đ ng c a các chính sách kinh t vĩ mô ộ ủ ế

13

Chính sách tài khóa thu h p:ẹ

Lãi su t cân b ng và s n lấ ằ ả ượng cân b ng cùng gi mằ ả

Trang 14

Chính sách tài khóa thu h p ẹ

14

r

1

Y 1

A

G

LM0 r

r, Y

Trang 15

III Tác đ ng c a các chính sách kinh t vĩ mô ộ ủ ế

Tác đ ng c a chính sách ti n t ộ ủ ề ệ

Chính sách ti n t m r ng:ề ệ ở ộ

- Ban đ u n n kinh t cân b ng t i E1 (Y1, r1)ầ ề ế ằ ạ

- Lượng cung ti n tăng -> LM1 d ch chuy n thành ề ị ểLM2 -> lãi su t gi m t r1 gi m xu ng thành r’ -> I ấ ả ừ ả ốtăng -> AD tăng -> Y tăng -> DM tăng

- N n kinh t l p tr ng thái cân b ng m i E2(Y2,r2)ề ế ậ ạ ằ ớ

15

Trang 16

III Tác đ ng c a các chính sách kinh t vĩ mô ộ ủ ế

Trang 17

III Tác đ ng c a các chính sách kinh t vĩ mô ộ ủ ế

- V i đ d c đớ ộ ố ường LM cho trước, đường IS càng

Trang 19

III Tác đ ng c a các chính sách kinh t vĩ mô ộ ủ ế

Chính sách ti n t thu h p ề ệ ẹ làm lãi su t cân b ng ấ ằtăng và s n lả ượng cân b ng gi mằ ả

19

Trang 20

Ms

r , Y

Trang 21

III Tác đ ng c a các chính sách kinh t vĩ mô ộ ủ ế

21

Tác đ ng h n h p c a chính sách tài khóa và ộ ỗ ợ ủ chính sách ti n t ề ệ

- Chính sách m r ng:ở ộ Khi Ycb < Yp: áp d ng chính ụsách tài khóa m r ng và chính sách ti n t m r ngở ộ ề ệ ở ộ

→ IS & LM d ch chuy n sang ph i, Y tăng, r cân ị ể ả

b ng có th tăng, gi m ho c không đ iằ ể ả ặ ổ

Trang 22

IS1 IS2

IS2 IS1

Y↑, r không đổi Y↑, r ↑

III Tác đ ng c a các chính sách kinh t vĩ mô ộ ủ ế

Trang 23

III Tác đ ng c a các chính sách kinh t vĩ mô ộ ủ ế

23

r1 r2

Y2 Y1

Y↑ r↓

LM2

LM1 IS2

IS1

Trang 24

III Tác đ ng c a các chính sách kinh t vĩ mô ộ ủ ế

Trang 25

III Tác đ ng c a các chính sách kinh t vĩ mô ộ ủ ế

Trang 26

III Tác đ ng c a các chính sách kinh t vĩ ộ ủ ế mô

CS tài khoá thu h p và CS ti n t m r ng ẹ ề ệ ở ộ

I , G ↑ r↓ → Y không đ i ổ

r1

Y IS1 G

Trang 27

III Tác đ ng c a các chính sách kinh t vĩ mô ộ ủ ế

27

- Khi Ycb = Yp: c n tăng chi ngân sách chính ph ầ ủ

mà không gây ra l m phát cao, áp d ng chính sách ạ ụtài khóa m r ng k t h p v i chính sách ti n t thu ở ộ ế ợ ớ ề ệ

h pẹ

Ngày đăng: 13/11/2014, 01:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN