1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi toán vào lớp 10

10 416 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 429,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cắt đường thẳng OA tại điểm thứ hai I... c/ Chứng tỏ rằng: Đường tròn ngoại tiếp tam giác ADE luôn đi qua một điểm cố định F F khác A khi BC quay quanh

Trang 1

Kì thi tuyển sinh lớp 10 trường PTCN năm 2001

Môn thi: Toán

Thời gian: 150 phút Ngày thi: 01-07-2001

Bài 1: (2 điểm)

Cho biểu thức:

1

x

a/ Tìm điều kiện của x để P có nghĩa, khi đó hãy rút gọn P

b/ Tìm các số tự nhiên để 1

P là số tự nhiên?

c/ Tính giá trị của P với x = 4 - 2 3

Bài 2: (2,5 điểm)

Cho phương trình: x   2 2 x   1 2 xa, với a là tham số

a/ Giải phương trình khi a=2

b/ Với giá trị nào của a, phương trình đã cho vô nghiệm?

Bài 3: (4 điểm)

Cho đường tròn (O;R) và điểm A cố định với OA = 2R, đường kính BC của (O;R) quay quanh O sao cho 3 điểm A,B,C không thẳng hàng Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cắt đường thẳng OA tại điểm thứ hai I

1/ Tính độ dài đoạn OI

Trang 2

DE cắt đường thẳng OA tại K

a/ Chứng minh rằng: AK.AI = AE.AC b/ Tính độ dài AK theo R

c/ Chứng tỏ rằng: Đường tròn ngoại tiếp tam giác ADE luôn đi qua một điểm cố định F (F khác A) khi BC quay quanh O

Bài 4: (1,5 điểm)

Cho x>0, hãy tìm x để hàm số f(x)=

 20012

x

x  , đạt giá trị lớn nhất và tính

giá trị lớn nhất đó của f(x)

Kì thi tuyển sinh lớp 10 PTCNN năm 2002

Môn thi: Toán

Thời gian: 150 phút Ngày thi: 30-06-2002

Bài 1: (2,0 điểm)

1 Chứng minh rằng  3 3 3 3    

3

xyzxyzxy yz zx

2 Chứng minh rằng: Với a b c , ,  Zthì

Pa b c    a b c    b c a    c a b  

chia hết cho 24

Trang 3

Bài 2: (2,0 điểm)

Giải phương trình:

4 x5 x6 x10 x12 3x

Bài 3: (2,0 điểm)

Chứng minh rằng:

1 a2 b2 c2  ab bc ca   với mọi a,b,c

xyzxyz xyz với mọi x,y,z

Bài 4: (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn tâm (O) Các đường cao AD, BP,

CK cắt nhau tại H

1 Chứng minh góc HAB bằng góc OAC

2 Gọi E,M tương ứng là trung điểm của AH và BC Chứng minh rằng tứ giác KEPM là tứ giác nội tiếp được

3 Qua A dựng đường thẳng Ax vuông góc với KP Chứng minh rằng đường thẳng Ax luôn đi qua một điểm cố định khi ba đỉnh A,B,C của tam giác thay đổi trên đường tròn (O)

Bài 5: (0,5 điểm)

Tìm nghiệm nguyên của phương trình sau:

2 x  2 x yy  64

Trang 4

Môn thi: Toán

Thời gian: 150 phút Ngày thi: 17-06-2003

Câu 1: (2,5 điểm)

1/ Tìm x để A có nghĩa Rút gọn A

2/ Tính A với x  33 8 2 

3/ Chứng minh rằng 1

3

A 

Câu 2: (2 điểm)

1/ Phân tích biểu thức 2 2

x   x xyyy thành nhân tử

2/ Giải hệ phương trình:

2 - - 2 2 - 2

2 2 1

x x xy y y x

 

  

Câu 3: (1,5 điểm)

Cho hàm số y = f(x) = 2  2   

2

3 4

  1/ Tìm tập xác định của hàm số y = f(x)

2/ Chứng minh y  3 Chỉ rõ dấu bằng xảy ra khi x bằng bao nhiêu ?

Trang 5

Câu 4 : (3 điểm)

Cho đường tròn (O) và dây AB Gọi M là điểm chính giữa của cung AB ; điểm

C bất kì nằm giữa A và B thuộc dây AB Tia MC cắt đường tròn (O) tại D

1/ Chứng minh MA2 = MC.MD

2/ Kẻ Bt tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD Chứng minh BM và

Bt thuộc cùng một đường thẳng

3/ Gọi O1 là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD ; O2 là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ACD Chứng minh rằng khi C chuyển động trên AB thì tổng các bán kính của hai đường tròn (O1) và (O2) không đổi

Câu 5 : (1 điểm)

Cho phương trình (x+1)(x+2)(x+3)(x+4) = m Biết phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt x1,x2,x3,x4 Chứng minh x1.x2.x3.x4 = 24-m

_

Kì thi tuyển sinh lớp 10 THPT chuyên ngoại ngữ năm 2004

Môn thi : Toán

Thời gian : 150 phút Ngày thi: 13-06-2004

Bài 1: (2,0 điểm)

Cho biểu thức

1

x

Trang 6

b Với giá trị nào của x thì biểu thức M đạt giá trị nhỏ nhất và tìm giá trị nhỏ nhất đó

Bài 2: (2,0 điểm)

a Giải phương trình

xxxx  

b Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

2 2

P   xyxyx

Bài 3: (2,0 điểm)

Giải hệ phương trình

2

2 2

1

x y

Bài 4: (3,0 điểm)

Cho đường tròn (O) và dây cung BC cố định Gọi A là điểm di động trên cung lớn BC của đường tròn (O), (A khác B,C) Tia phân giác của góc ACB cắt đường tròn (O) tại điểm D khác điểm C Lấy điểm I thuộc đoạn CD sao cho DI = DB Đường thẳng BI cắt đường tròn (O) tại điểm K khác điểm B

a Chứng minh tam giác KAC cân

b Chứng minh đường thẳng AI luôn đi qua 1 điểm J cố định, từ đó hãy xác định

vị trí của A để độ dài đoạn AI là lớn nhất

c Trên tia đối của tia AB lấy điểm M sao cho AM = AC Tìm tập hợp các điểm M khi A di động trên cung lớn BC của đường tròn (O)

Trang 7

Bài 5: (1,0 điểm)

Hãy tìm cặp số (x;y) sao cho y nhỏ nhất thỏa mãn:

xyyxy  

_

Kì thi tuyển sinh lớp 10 THPT Chuyên ngoại ngữ năm 2005

Môn thi: Toán

Thời gian: 150 phút Ngày thi: 12-06-2005

Câu 1: (2,0 điểm)

1 Rút gọn biểu thức:

2 1 1 2 3 2 2 3 2005 2004 2004 2005

2 Cho đẳng thức:

xy 2  yz 2  zx 2   xy  2 z 2  y   z 2 x 2  x   z 2 y 2

Chứng minh rằng: x=y=z

Câu 2 : (3,0 điểm)

1 Giải phương trình :

xxxx   x

2 Cho phương trình :

Trang 8

 

2

xmx m   (1), với m là tham số

Tìm m để giữa 2 nghiệm x1;x2 của phương trình (1) có hệ thức :

2 x  3 x  13

Câu 3 : (1,0 điểm)

Cho phương trình :

mxmx m   (1), với m là tham số

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của : 2 2

1 2

Axx

với x1;x2là nghiệm của phương trình (1)

Câu 4 : (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm (O), có các đường phân giác trong cắt nhau tại I Các đường thẳng AI, BI, CI cắt đường tròn (O) tương ứng tại các điểm M, N, P

1 Chứng minh tam giác NIC cân tại N

2 Chứng minh điểm I là trực tâm tam giác MNP

3 Gọi E là giao điểm của MN và AC, F là giao điểm của PM và AB Chứng minh rằng 3 điểm E, I, F thẳng hàng

4 Gọi K là trung điểm của BC và giả sử BI vuông góc với IK, BI=2IK Hãy tính góc A của tam giác ABC

Câu 5: (1,0 điểm)

Giải phương trình: 5 x3 6 x2 12 x   8 0

Trang 9

_

Kì thi tuyển sinh lớp 10 THPT Chuyên ngoại ngữ năm 2006

Môn thi: Toán

Thời gian: 150 phút Ngày thi: 11-06-2006

Câu 1: (2,0 điểm)

P

           

a Tìm điều kiện của x để biểu thức P có nghĩa và rút gọn biểu thức P

b Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức QPx nhận giá trị nguyên

Câu 2: (2,0 điểm)

a Giải phương trình:

4 4 3 2 2 4 1 0

xxxx  

b Giải hệ phương trình:

2

x xy y

x xy

Câu 3: (2,0 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol (P) có phương trình

2 2

x

y   Gọi (d) là đường thẳng qua điểm I(0;-2) và có hệ số góc k

Trang 10

cắt parabol tại 2 điểm phân biệt A và B khi k thay đổi

b Gọi H, K theo thứ tự là hình chiếu vuông góc của A và B lên trục hoành Chứng minh rằng tam giác IHK vuông tại I

Câu 4: (3,0 điểm)

Cho đường tròn tâm O, bán kính R và AB là đường kính cố định của đường tròn (O) Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại B MN là đường kính thay đổi của đường tròn (O) sao cho MN không vuông góc với AB và M khác A, N khác B Các đường thẳng AM và AN cắt đường thẳng d tương ứng tại C và D Gọi I

là trung điểm của đoạn thẳng CD, H là giao điểm của AI và MN Khi MN thay đổi, chứng minh rằng:

a Tích AM.AC không đổi

b Bốn điểm C, M, N, D cùng thuộc một đường tròn

c Điểm H luôn thuộc một đường tròn cố định

d Tâm J của đường tròn ngoại tiếp tam giác HIB luôn thuộc một đường thẳng

cố định

Câu 5: (1,0 điểm)

Cho hai số dương x,y thỏa mãn điều kiện x+y = 1 Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

2 2

A

x y xy

Ngày đăng: 12/11/2014, 09:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w