Tính chất vật lí.. Tính chất hoá học.. Điều chế – ứng dụng... Cấu trúc phân tử của 1 số monoxicloankan... Đồng phân và cách gọi tên monoxicloankan •Mạch vòng là mạch chính •Đánh số sao
Trang 1BÀI GIẢNG HÓA HỌC 11
Trang 2I Cấu trúc - Đồng phân – Danh pháp.
II Tính chất vật lí.
III Tính chất hoá học
IV Điều chế – ứng dụng.
Trang 3I Cấu trúc - Đồng phân – Danh pháp
1 Cấu trúc phân tử của 1 số monoxicloankan
Trang 4Xicloankan là những hiđocacbon no mạch
vòng
1 vòng : monoxicloankan CnH2n(n ≥ 3) Nhiều vòng : polixiloankan
Trang 52 Đồng phân và cách gọi tên
monoxicloankan
•Mạch vòng là mạch chính
•Đánh số sao cho các số chỉ vị trí các mạch nhánh
là nhỏ nhất
Gọi tên:
Số chỉ vị trí-tên nhánh+xiclo+tên mạch chính+an
Trang 6VD: C6H12
Xiclohexan
1,2-đimetylxiclobutan
1
metylxiclopentan
1,1,2-trimetylxiclo
propan
2 3
4
1 2 3
Trang 7II Tính chất vật lí
Xicloankan
T 0
T 0
Khối lượng riêng g/cm 3
0,689
0,703
0,775
0,778
Màu sắc Tính tan
Không màu Không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ
Trang 8III Tính chất hoá học.
1 Phản ứng cộng mở vòng của xiclopropan và
xĩclobutan
1,3-đibrompropan
1-brompropan
Ni,80 0 C
Trang 9III Tính chất hoá học.
1 Phản ứng cộng mở vòng của xiclopropan
và xĩclobutan
n-butan
phản ứng cộng mở vòng trong những điều kiện trên
Ni,120 0 C
Trang 102 Phản ứng thế.
+ Cl2 Cl + HCl
cloxiclopentan as
+ Br2 t Br+ HBr
0
bromxiclohexan
Trang 113 Phản ứng ôxi hoá
2 VD:
C6H12 + 9O2 6CO2 + 6H2O
H=-3947,5 kJ
Xicloankan không làm mất màu dung dịch
Trang 12IV Điều chế và ứng dụng.
1 Điều chế.
Tách trực tiếp từ quá trình chưng cất dầu mỏ
Từ ankan :
CH3[CH2]4CH3 + H2
T 0 ,xt
Trang 132.ứng dụng.
Làm nhiên liệu Làm dung môi
Làm nguyên liệu để điều chế các chất khác VD: