1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng môn học Cấu tạo ô tô

157 3,8K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 157
Dung lượng 8,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cất cao u tại xe ôtô này không cần nguồn bên o của a hộ phận như sau: p sống truyền lực tực độ phận như sau: ng điền lựcu khiển động khác n hoày được trang bị với những n toày được trang

Trang 1

CÊu t¹o «t«

Trang 3

1.1 CÊu t¹o chung

Xe «t« bao g m c¸c ồm c¸c

b ph n nh sau: ộ phận như sau: ận như sau: ư sau:

1 Độ phận như sau: ng c¬

Độ phận như sau: ơ xăng hoặc động ăng hoặc động ặc động độ phận như sau:

c diesel ơ xăng hoặc động

2 H th ng truy n l c ệ thống truyền lực ống truyền lực ền lực ực

3 G m xe ầm xe

H th ng treo ệ thống truyền lực ống truyền lực

H th ng l¸i ệ thống truyền lực ống truyền lực

H th ng phanh ệ thống truyền lực ống truyền lực

4 i n Đ ệ thống truyền lực độ phận như sau: ng c ơ xăng hoặc động

5 i n th©n xe Đ ệ thống truyền lực

6 Th©n vỏ

Trang 4

1.2 Phân loại theo năng l ợng chuyển động

Động cơ lai loại tế

bào nhiờn liệu

Trang 5

Phân loại theo năng l ợng chuyển động

Xe sử dụng động cơ xăng

Loại xe ụtụ này hoạt động bằng

động cơ sử dụng nhiờu liệu xăng

Do động cơ xăng tạo ra cụng suất

Trang 6

Phân loại theo năng l ợng chuyển động

Xe sử dụng động cơ diesel

Loại xe ụtụ này hoạt động

bằng động cơ sử dụng nhiờu

liệu diesel Do động cơ diesel

tạo ra mụmen xoắn lớn và cú

tớnh kinh tế nhiờn liệu tốt, nờn

chỳng được sử dụng rộng rói

trờn cỏc loại xe tải và xe SUV

SUV: Xe đa dụng kiểu thể

Trang 7

Xe sử dụng động cơ lai (Hybrid)

Loại xe ôtô n y ợc trang b v i nh ng ày được trang bị với những đ ị với những ới những ững

ngu n n ng lồm các ăng hoặc động ư sau: ợng chuyển động khác ng chuy n ển động khác độ phận như sau: ng khác

nhau, nh độ phận như sau: ng c x ng v mô tơ i n ơ xăng hoặc động ăng hoặc động ày được trang bị với những đ ệ thống truyền lực

Do độ phận như sau: ng c x ng phát ra i n n ng, ơ xăng hoặc động ăng hoặc động đ ệ thống truyền lực ăng hoặc động

lo i xe ôtô n y không c n ngu n bên ại xe ôtô này không cần nguồn bên ày được trang bị với những ầm xe ồm các

ngo i ày được trang bị với những đển động khác ại xe ôtô này không cần nguồn bên đ ệ thống truyền lực n p i n cho c quy H ắc quy Hệ ệ thống truyền lực

th ng d n ống truyền lực ẫn động bánh xe dùng điện độ phận như sau: ng bánh xe dùng đ ệ thống truyền lựci n

270V, ngo i ra các thi t b khác dùng ày được trang bị với những ết bị khác dùng ị với những

i n 12V

đ ệ thống truyền lực

Ví dụ, khi kh i h nh, xe s dụng mô tơ ởi hành, xe sử dụng mô tơ ày được trang bị với những ử dụng mô tơ

i n, mô tơ n y tạo ra công su t cao

đ ệ thống truyền lực ày được trang bị với những ất cao

mặc dù t c ống truyền lực độ phận như sau: th p Khi xe t ng t c, ất cao ăng hoặc động ống truyền lực

nó s v n h nh ẽ vận hành động cơ xăng, động ận như sau: ày được trang bị với những độ phận như sau: ng c x ng, ơ xăng hoặc động ăng hoặc động độ phận như sau: ng

c n y có hi u qu h n t c ơ xăng hoặc động ày được trang bị với những ệ thống truyền lực ả hơn ở tốc độ cao ơ xăng hoặc động ởi hành, xe sử dụng mô tơ ống truyền lực độ phận như sau: cao

h n B ng cách sử dụng t i u c hai ơ xăng hoặc động ằng cách sử dụng tối ưu cả hai ống truyền lực ư sau: ả hơn ở tốc độ cao

ngu n n ng lồm các ăng hoặc động ư sau: ợng chuyển động khác ng chuy n ển động khác độ phận như sau: ng nh ư sau:

trên, s ẽ vận hành động cơ xăng, động đại xe ôtô này không cần nguồn bên đư sau: ợng chuyển động khác t c hi u qu trong vi c ệ thống truyền lực ả hơn ở tốc độ cao ệ thống truyền lực

gi m ô nhi m do khí x v nâng cao ả hơn ở tốc độ cao ễm do khí xả và nâng cao ả hơn ở tốc độ cao ày được trang bị với những

tính kinh t nhiên li u ết bị khác dùng ệ thống truyền lực

S ơ xăng hoặc động đồm các mô t h th ng Hybrid c a ả hơn ở tốc độ cao ệ thống truyền lực ống truyền lực ủa

Toyota (độ phận như sau: ng c x ng v mô tơ i n) ơ xăng hoặc động ăng hoặc động ày được trang bị với những đ ệ thống truyền lực

Trang 8

Xe ôtô sử dụng năng lượng điện

(EV)

Loại xe ôtô này sử dụng nguồn

điện của ắc quy để vận hành

môtơ điện Thay vì sử dụng nhiên

liệu, ắc quy cần được nạp lại

điện Loại xe này mang lại nhiều

lợi ích, như không gây ô nhiễm

và phát ra tiếng ồn thấp khi hoạt

Trang 9

Xe sử dụng động cơ lai loại tế bào

Loại xe ôtô này sử dụng năng lượng

điện tạo ra khi nhiên liệu hyđrô phản

ứng với ôxy trong không khí sinh ra

nước Do nó chỉ thải ra nước, nó

được coi là tốt nhất trong những loại

xe có mức ô nhiễm thấp, và nó

được tiên đoán sẽ trở thành nguồn

năng lượng chuyển động cho thế hệ

ôtô tiếp theo

•Sơ đồ mô tả hệ thống Hybrid tế bào

Trang 10

Xe có th ển động khác đư sau: ợng chuyển động khác c phân

lo i theo v trí c a ại xe ôtô này không cần nguồn bên ị với những ủa

FF ( độ phận như sau: ng c ơ xăng hoặc động đặc động t phía tr ư sau: ới những c, c u tr ầm xe ư sau: ới những c

ch ủa độ phận như sau: ng)

Do xe FF không có trục các đăng, có th ển động khác

t o nên không gian r ng bên trong xe, do ại xe ôtô này không cần nguồn bên ộ phận như sau:

đó đạt đ ợc tính ti n nghi cao ệ thống truyền lực

FR (động cơ đặt tr ớc, cầu sau chủ động)

Do xe FR cân bằng tốt về trọng l ợng, nó có tính ổn định và điều khiển tốt.

MR (động cơ đặt giữa, cầu sau

chủ động)

Do xe MR cân bằng tốt về trọng l

ợng giữa cầu tr ớc và cầu sau, nó

có tính điều khiển rất tốt.

4WD (4 bánh chủ động)

Do xe 4WD d n ẫn động bánh xe dùng điện độ phận như sau: ng b ng c 4 ằng cách sử dụng tối ưu cả hai ả hơn ở tốc độ cao bánh xe, nó có th ho t ển động khác ại xe ôtô này không cần nguồn bên độ phận như sau: ng n ổn

đị với những ư sau: ới những đ ền lực ệ thống truyền lực đư sau: ờng

x u Tr ng l ất cao ọng lượng của nó lớn hơn ư sau: ợng chuyển động khác ng c a nó l n h n ủa ới những ơ xăng hoặc động

so v i các lo i xe khác ới những ại xe ôtô này không cần nguồn bên

Trang 11

Hệ thống truyền lực sẽ truyền công suất của động

cơ đến các bánh xe

Nó chủ yếu được chia thành các loại sau đây:

• FF (Động cơ đặt trước – Bánh trước chủ động)

• FR (Động cơ đặt trước – Bánh sau chủ động)

• Hộp số thường

• Hộp số tự động

Lưu ý:

Ngoµi xe FF và FR, còn có các loại xe 4WD (4 bánh chủ động) và MR (động cơ đặt giữa - cầu sau chủ động).

FF FR

Lốp và bánh xe Moayơ cầu xe

Trục cầu xe

Bộ vi sai Trục các đăng

Bán trục

Hộp số dọc Hộp số ngang

Động cơ

1.2 hÖ thèng truyÒn lùc

Trang 12

Khái quát

Hệ thống truyền lực

Xe FF (Động cơ đặt trước – Bánh trước chủ động) có MT

1.Động cơ 2.Ly hợp 3.Hộp số ngang 4.Bán trục

5.Trục cầu xe 6.Lốp và bánh xe

FF Xe FF (Động cơ đặt trước – Bánh trước chủ động) có AT

Xe FR (Động cơ đặt phía trước – Bánh xe sau chủ động) có MT

Xe FR (Động cơ đặt phía trước – Bánh xe sau chủ động) có AT 

Trang 13

Ly hợp của xe có hộp

số thường cho phép

công suất của động cơ

được nối hay không

nối bằng thao tác của

Trang 15

Đường truyền lực của ly

Trang 16

ng truy n l c

Trang 19

Hoạt động của hộp số th ờng

Trang 21

Mộp Số Ngangt hộp Số Ngangp số Ngang tực độp Số Ngangng bao gồm mộp Số Ngangt biến mô, bộp Số Ngang bánh răng hành tinh

và hệ thố Ngangng điền lựcu khiển thủa Ly Hợpy lựcc

Nó dùng áp suấu Tạo Của Ly Hợpt thủa Ly Hợpy lựcc để tực độp Số Ngangng chuyển giữa các tay số Ngang tùy theo

tố Ngangc độp Số Ngang xe, góc mở bướm ga và vị trí cần số Ngang Do đó không cần phải

chuyển số Ngang như trong hộp Số Ngangp số Ngang thường truyền lựcng; thậm chí nó không có ly hợpp

Nó cũng sử dụng máy tính để điền lựcu khiển chuyển số Ngang theo điền lựcu kiện chạo Của Ly Hợpy xe do các cảm biến phát hiện đượpc Hệ thố Ngangng này đượpc gọi là ECT (hộp Số Ngangp số Ngang điền lựcu khiển điện tử)

THAM KHẢO:

1 Biến mô

2 Bơm dầu

3 Bộp Số Ngang bánh răng hành tinh

4 Cảm biến tố Ngangc độp Số Ngang xe

5 Cảm biến tố Ngangc độp Số Ngang bánh răng

Trang 22

Cất cao u tại xe ôtô này không cần nguồn bên o của a hộ phận như sau: p sống truyền lực tực độ phận như sau: ng điền lựcu khiển động khác n hoày được trang bị với những n toày được trang bị với những n thủa y lựcc vền lực cơ xăng hoặc động bả hơn ở tốc độ cao n giống truyền lựcng như sau: ECT (hộ phận như sau: p sống truyền lực điền lựcu khiển động khác n điệ thống truyền lựcn tử dụng mô tơ ) Tuy nhiờn,

hộ phận như sau: p sống truyền lực này được trang bị với những y điền lựcu khiển động khác n việ thống truyền lựcc chuyển động khác n sống truyền lực bằng cách sử dụng tối ưu cả hai ng cơ xăng hoặc động khớ qua việ thống truyền lựcc phỏt hiệ thống truyền lựcn tống truyền lựcc độ phận như sau: xe bằng cách sử dụng tối ưu cả hai ng thủa y lựcc qua van ly tõm vày được trang bị với những phỏt hiệ thống truyền lựcn gúc mởi hành, xe sử dụng mô tơ bày được trang bị với những n đại xe ôtô này không cần nguồn bên p ga bằng cách sử dụng tối ưu cả hai ng mức độ phận như sau: dị với những ch chuyển động khác n của a cỏp bư sau: ới những m ga

Hộp Số Ngangp số Ngang tực độp Số Ngangng

điền lựcu khiển thủa Ly Hợpy

lựcc hoàn toàn

Trang 23

Biết bị khác dùng n mụ của a xe cú hộ phận như sau: p sống truyền lực tực độ phận như sau: ng truyền lựcn cụng suất cao t của a độ phận như sau: ng cơ xăng hoặc động đết bị khác dùng n

hộ phận như sau: p sống truyền lực bằng cách sử dụng tối ưu cả hai ng cỏch sử dụng mô tơ dụng lựcc của a dầm xe u thủa y lựcc Vền lực nguyờn lý nú cú thển động khác so sỏnh với những i hai chiết bị khác dùng c quại xe ôtô này không cần nguồn bên t đư sau: ợng chuyển động khác c đặc động t đống truyền lựci diệ thống truyền lựcn nhau Mộ phận như sau: t chiết bị khác dùng c quại xe ôtô này không cần nguồn bên t thổn i khụng khớ đển động khác lày được trang bị với những m quay chiết bị khác dùng c quại xe ôtô này không cần nguồn bên t kia Chuyển động khác n độ phận như sau: ng quay của a cỏnh bơ xăng hoặc động m tại xe ôtô này không cần nguồn bên o lựcc ly tõm cho dầm xe u thủa y lựcc, sau đú dầm xe u này được trang bị với những y truyền lựcn lựcc đết bị khác dùng n cỏnh tuabin

H p S T ộ phận như sau: ống truyền lực ực Độ phận như sau: ng

Trang 24

Bơm dầu được dẫn

Trang 25

Bộp Số Ngang truyền lựcn này chuyển giữa cỏc tay số Ngang của Ly Hợpa hộp Số Ngangp số Ngang tực độp Số Ngangng Nú sử dụng ỏp suấu Tạo Của Ly Hợpt thủa Ly Hợpy lựcc để giữa mộp Số Ngangt trong 3 bỏnh răng (bỏnh răng hành tinh, bỏnh răng mặt trờng truyền lựci hay bỏnh răng bao) đứng yờn nhằm tạo Của Ly Hợpo ra  cỏc trạo Của Ly Hợpng thỏi như mong muố Ngangn sau đõy: giảm tố Ngangc, truyền lựcn thẳng và quay ngượpc chiền lựcu

5 Bỏnh răng hoặc động ng bao

6 Bỏnh răng hoặc động ng hày được trang bị với những nh tinh

Trong phần tham khảo dựng mộp Số Ngangt mụ

hỡnh để giải thớch họat độp Số Ngangng bằng

cỏch sử dụng cỏc trục đầu vào và đầu

ra khỏc nhau Trong xe thựcc tế, cấu Tạo Của Ly Hợpu

tạo Của Ly Hợpo phức tạo Của Ly Hợpp hơn nhằm cho phộp bộp Số Ngang

truyền lựcn bỏnh răng hành tinh chuyển

số Ngang thuận tiện, như trong sơ đồ bờn

trỏi

Trang 26

Đầu vào: Bỏnh

Đầu ra: Cần dẫn

Bộp Số Ngang phận cố Ngang định:

Bỏnh răng mặt trờng truyền lựci

Khi bỏnh răng hoặc động ng mặc động t trờng i đư sau: ợng chuyển động khác c giững cống truyền lực

đị với những nh, chỉ cú bỏnh

răng hoặc động ng hày được trang bị với những nh tinh quay

quanh trục của a nú vày được trang bị với những

chại xe ôtô này không cần nguồn bên y quanh bỏnh

răng hoặc động ng mặc động t trờng i Do đú,

trục đầm xe u ra giả hơn ở tốc độ cao m tống truyền lựcc

độ phận như sau: tỷ lệ thống truyền lực với những i trục đầm xe u

vày được trang bị với những o chỉ bằng cách sử dụng tối ưu cả hai ng chuyển động khác n

độ phận như sau: ng quay của a bỏnh

răng hoặc động ng hày được trang bị với những nh tinh

Giảm tố Ngangc

Trang 27

Bỏnh răng hoặc động ng bao

quay vày được trang bị với những cầm xe n dẫn động bánh xe dùng điện n

Trang 28

Khi cầm xe n dẫn động bánh xe dùng điện n đư sau: ợng chuyển động khác c

cống truyền lực đinh vày được trang bị với những bỏnh

răng hoặc động ng mặc động t trờng i

quay, bỏnh răng hoặc động ng

bao quay quanh

trục của a nú vày được trang bị với những

chiền lựcu quay bị với những đả hơn ở tốc độ cao o

ngư sau: ợng chuyển động khác c.

Quay ngượpc chiền lựcu

Trang 29

Các van tiêu biểu

Điều khiển áp suất thủy lực từ bơm

dầu để tạo ra áp suất chuẩn

Chuyển giữa các tay số

Chuyển đường dẫn áp suất chuẩn

theo chuyển động của cần số

Van điện từ

Chuyển đường dẫn dầu thủy lực để

chuyển số bằng các tín hiệu điện từ

Bộp Số Ngang Điền lựcu Khiển Thủa Ly Hợpy Lựcc

Trang 30

Cảm biến

Phát hiện tốc độ xe và góc mở

bướm ga cùng với các thông số

khác, và truyền tín hiệu điện đến

ECU

Các cảm biến tiêu biểu

ECU Độp Số Ngangng Cơ & ECT

Trang 31

Chức năng này điều chỉnh

chuyển động quay giữa

cỏc bỏnh xe bờn trỏi và

bờn phải khi ụtụ đi vào

vũng cua Nếu khụng cú

chức năng vi sai, cỏc lốp

sẽ bị trượt và xe sẽ khụng

thể hoàn tất quay vũng ờm

FR)

Chức năng hoặc động ng này được trang bị với những y thay đổn i lựcc chuyển động khác n độ phận như sau: ng quay từ hộ phận như sau: p sống truyền lực theo gúc

Bộp Số Ngang Vi Sai

Trang 32

Cỏc bỏnh răng của Ly Hợpa bộp Số Ngang vi sai bao gồm bỏnh răng bỏn trục và bỏnh

răng hành tinh Cỏc bỏnh răng này tực độp Số Ngangng điền lựcu chỉnh sực sai khỏc vền lực

vào vũng cua

Hoạt động của bộ vi sai

Trang 33

Hoạt động của bộ vi sai hạn chế tr ợt

Trang 34

Loạo Của Ly Hợpi khớp chấu Tạo Của Ly Hợpt

hạo Của Ly Hợpn chế vi sai

đượpc tạo Của Ly Hợpo ra

chấu Tạo Của Ly Hợpt lỏng.

Bé vi sai h¹n chÕ tr ît

Trang 35

Loạo Của Ly Hợpi cảm biến

răng hoặc động ng của a trục

vớt vày được trang bị với những vũng

đệ thống truyền lựcm dọng lượng của nó lớn hơn c trục

đển động khác hại xe ôtô này không cần nguồn bên n chết bị khác dùng

chuyển động khác n độ phận như sau: ng

của a bỏnh răng hoặc động ng

quay trơ xăng hoặc động n vày được trang bị với những

truyền lựcn lựcc quay

đết bị khác dùng n bỏnh răng hoặc động ng

bờn kia

Bộ vi sai hạn chế tr ợt

Trang 36

Loạo Của Ly Hợpi

bỏn trục vày được trang bị với những

vỏ vi sai, vày được trang bị với những

dựng lựcc ma

sỏt sinh ra

này được trang bị với những y đển động khác tại xe ôtô này không cần nguồn bên o

nờn lựcc hại xe ôtô này không cần nguồn bên n

chết bị khác dùng vi sai

Bộ vi sai hạn chế tr ợt

Trang 37

Trục các đăng truyền lựcn

công suấu Tạo Của Ly Hợpt từ hộp Số Ngangp số Ngang

đến bộp Số Ngang vi sai trên xe

FR (độp Số Ngangng cơ đặt trước –

bánh sau chủa Ly Hợp độp Số Ngangng)

Các khớp các đăng

đượpc sử dụng ở những

nơi các trục nố Ngangi với

nhau để truyền lựcn công

suấu Tạo Của Ly Hợpt đượpc êm dịu thậm

chí khi góc của Ly Hợpa trục

cácđăng thay đổi do

FR)

Trang 40

Các loạo Của Ly Hợpi khớp nố Ngangi bán trục

Trang 46

Hệ thống treo nối các bánh xe

với thân xe hay

khung xe để đỡ lấy

xe

• Nâng cao tính êm

dịu bằng việc giảm

Trang 47

Chức năng của lò xo

Trang 48

Lũ xo trụ ngoày được trang bị với những i

trọng lượng của nó lớn hơn ng lư sau: ợng chuyển động khác ng

nhẹ cũn rất cao t

ư sau: u việ thống truyền lựct

trong việ thống truyền lựcc

giả hơn ở tốc độ cao m chất cao n

Ngày đăng: 07/11/2014, 22:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình để giải thích họat độp Số Ngangng bằng - Bài giảng môn học Cấu tạo ô tô
nh để giải thích họat độp Số Ngangng bằng (Trang 25)
Hình vẽ bên trái cho - Bài giảng môn học Cấu tạo ô tô
Hình v ẽ bên trái cho (Trang 109)
Hỡnh  d ng  c a  ại xe ôtô này không cần nguồn bên  ủa - Bài giảng môn học Cấu tạo ô tô
nh d ng c a ại xe ôtô này không cần nguồn bên ủa (Trang 118)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w