Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa kim loại là: Câu 15.Một tấm kim loại bằng Au bị Fe bám vào bề mặt.Ngâm vào dung dịch nào sau đây đê làm sạch kim loại bám trên bề mặt lá vàng.. Số
Trang 1A.Câu tập lý thuyết.
Câu 1 Chọn phát biểu đúng
Câu 2 Chỉ ra phát biểu sai.
A.Sất có thể hoà tan trong dung dịch FeCl3 B Dung dịch Fe3+ có thể oxi hoá ion I- thành I2
C.Dung dịch Fe2+ có thẻ oxi hoá Ag+ thành Ag D.Sắt II hidroxit bị oxi hoá trong không khí thành Fe(III) hidroxit
dịch thuốc tím
Câu 4(đh-A-2008) Cho các phản ứng sau:
Câu 5 Cho Cu (dư ) vào dung dịch chứa Fe(NO3)3 và AgNO3 ,sau phản ứng thu được dung dịch A.Các chất có trong A là?
A Cu(NO3)2,Fe(NO3)3 B Cu(NO3)2,Fe(NO3)2 C Fe(NO3)2,Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2,AgNO3
Câu 6(đh-A-2007) Cho các phản ứng sau:
a) FeO + HNO3(đặc, nóng) -> b) FeS + H2SO4(đặc nóng)-> c) Al2O3 + HNO3(đặc, nóng) ->
d) Cu +dung dịch FeCl3 -> e) CH3CHO + H2
C Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+ D Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2
Câu 11(ĐH-A-07) Cho từng chất :Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 ,FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt tác
Câu 12 Có phản ứng: X+HNO3->Fe(NO3)3+NO +H2O Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là?
Câu 13(đh-A-2010). Th c hi n các thí nghi m sau: ực hiện các thí nghiệm sau: ện các thí nghiệm sau: ện các thí nghiệm sau:
nóng
(V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4
đặc, nóng
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa khử xảy ra là:
Câu14(đh-A-2010) Nung nóng từng cặp chất sau trong bình kín: (1) Fe + S (r), (2) Fe2O3 +CO (k), (3) Au + O2 (k),
(4) Cu + Cu(NO3)2(r), (5) Cu + KNO3(r), (6) Al + NaCl (r) Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa kim loại là:
Câu 15.Một tấm kim loại bằng Au bị Fe bám vào bề mặt.Ngâm vào dung dịch nào sau đây đê làm sạch kim loại bám trên bề mặt lá vàng.
Câu 16(đh-b-2010) Cho phản ứng: 2C6H5-CHO + KOH -> C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH Phản ứng này chứng tỏ C6H5-CHO
Câu 17 (đh-a-11). Trong các thí nghi m sau: ện các thí nghiệm sau:
đun nóng
Trang 2Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại là:
Câu 24(đh-b-11) Cho phản ứng: C6H5-CH=CH2 + KMnO4 -> C6H5-COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hoá học của phản ứng trên là
Câu 25 (đh-a-11) Thực hiện các thí nghiệm sau:
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối Fe(II)?
Câu 27(đh-b-11) Cho các phản ứng:
(d) Cu + H2SO4 (đặc) t0 (e) Al + H2SO4 (loãng) -> (g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 ->
muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X và hai kim loại trong Y lần lượt là
Câu 29 Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp bột Ag và Cu (trong hỗn hợp X):
Thí nghiệm mà Cu bị oxi hoá còn Ag không bị oxi hoá là
Câu 30 Để tách riêng từng kim loại ra khỏi dung dịch chứa đồng thời muối AgNO3 và Pb(NO3)2,người ta dùng lần lượt các kim loại nào?
Câu 31(tt-2-2011) Cho H2S dư tác dụng với dung dịch hỗn hợp FeCl3 và CuCl2 thu được kết tủa X Kết tủa X là
Câu 32 Cho E0Zn2 /Zn=-0,76V,E0 2
/
=-0,13.Xác định suất điện động chuẩn của pin điện hoá Zn-Pb
Câu 34 Cho các phát biểu sau:
(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng (d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1,+1, +3, +5 và +7
(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F-, Cl-, Br-, I-
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 35 Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì 2 phân tử CuFeS2 sẽ
Câu 36(tt-2-2011) Cho phản ứng sau: Fe3O4 + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NO2 + NO + H2O
Câu 37 Phản ứng nhiệt phân không đúng là:
Trang 3Câu 41 Cho các khí sau: SO2, CO2, Cl2, NO2 Các chất khí khi tác dụng với dung dịch NaOH, luôn tạo ra hai muối là:
Câu 42 Trong phản ứng: 3K2MnO4 +2H2O -> 2KMnO4 + MnO2 + 4KOH Nguyên tố Mn
hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:
Câu 44(ĐH-B-08) Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
NaOH ddX Fe(OH)2 ddy Fe2(SO4)3 ddZ BaSO4 Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là:
C FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2 D FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2
Câu 45(ĐH-B-08) Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hoá khi tác dụng với dung
dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là
chắc chắn phản ứng hết là:
Các muối trong X là:
A Cu(NO3)2 và Fe(NO3)2 B Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2 C Al(NO3)3 và Cu(NO3)2 D Al(NO3)3 và Mg(NO3)2
gồm 3 kim loại Chất chắc chắn phản ứng kết thúc là:
các kim loại là:
Chất chắc chắn phản ứng hết là (coi chất oxi hoá mạnh hơn phản ứng trước)
Câu 53(đh-a-11) Cho dãy các chất và ion: Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, Fe3+ Số chất và ion vừa có tính oxi hoá, vừa có tínhkhử là
Câu 54 Khi cho Fe tác dụng với AgNO3 dư thì thu được muối sắt là:
Câu 55 Lấy x mol Al cho vào một dung dịch cứ a mol AgNO3 và b mol Zn(NO3)2 Phản ứng kết thúc thu được dung dịch X cú
hai muối Cho dung dịch X tỏc dụng NaOH dư khụng cú kết tủa Giỏ trị của x là:
gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là:
A Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2 C Fe(NO3)2 và AgNO3 D AgNO3 và Zn(NO3)2
gồm 2 kim loại và dung dịch chứa 2 muối Kết quả này cho thấy
Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al Số chất có khả năng phản ứng được với dung dịch X là
Câu 59 Để hoà tan hoàn toàn các kim loại Al, Fe, Mg, Pb, Ag có thể dùng axít nào (dư)?
chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là:
Trang 4Câu 61(ĐH-A-09) Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl- Số chất và ion có cả tính oxi hoá và tính khử là:
A AlCl3,ZnCl2,Pb(NO3)2 B AlCl3,MgCl2,Pb(NO3)2 C MgCl2,NaCl,Cu(NO3)2 D Cu(NO3)2,Pb(NO3)2
Câu 64 Trong các khẳng định sau đây:
1.Sắt có khả năng tan trong dung dịch FeCl3 dư 2.Sắt có khả năng tan trong dung dịch CuCl2 dư
Các khẳng định nào sau đây sai:
Câu 65 (ĐH-A-09) Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
Câu 66(ĐH-A-09) Cho phương trình hoá học: Fe3O4+HNO3 -> Fe(NO3)3+NxOy+H2O
nhất Biểu thức liên hệ giữa x, y và z là
Câu 68 Thực hiện các thí nghiệm sau:
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 69. Th c hi n các thí nghi m sau: ực hiện các thí nghiệm sau: ện các thí nghiệm sau: ện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí SO2 vào dung dịch KmnO4 (2) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S (3) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước
(4) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng (5) Cho Fe2O3 vào dd H2SO4 đ, nóng (6) Cho SiO2 vào dung dịch HF
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khư là
Câu 71 Th c hi n các thí nghi m sau: ực hiện các thí nghiệm sau: ện các thí nghiệm sau: ện các thí nghiệm sau:
(1) Cho Fe2O3 vào dd FeCl3 (2) Cho dd HCl vào dd Fe(NO3)2 (3)Cho Cu vào dung dịch FeCl3 (4)Sục khí SO2 và dd KMnO4 (5) Sục khí CO2 vào dd NaOH (6) Sục khí O2 và dd KI.
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là
Câu 72. Cho các c p ch t v i ti l mol t ặp chất với ti lệ mol tương ứng như sau: ất với ti lệ mol tương ứng như sau: ới ti lệ mol tương ứng như sau: ện các thí nghiệm sau: ương ứng như sau: ng ng nh sau: ứng như sau: ư
Số cặp chất có thể tan hoàn toàn trong dung dịch HCl loãng nóng dư là
Câu 73 Trong phản ứng: M + NO3- + H+ -> Mn+ + NO + H2O, chất oxi hóa là
Caau 74 Trong các phản ứng: 2FeCl3 + H2S -> 2FeCl2 + S + 2HCl Cho biết vai trò của H2S
Câu 75 Cho biết trong các phản ứng sau: 4HNO3đặc nóng + Cu -> Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O HNO3 đóng vai trò là:
Câu 76 Trong các chất: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, FeSO4, Fe2(SO4)3 Số chất có cả tính oxi hóa và tính khử là
Câu 77 Cho dãy các chất: Fe3O4, H2O, Cl2, F2, SO2, NaCl, NO2, NaNO3, CO2, Fe(NO3)3, HCl Số chất trong dãy đều có tính oxi hóa vàtính khử là
Câu 78 Phản ứng nhiệt phân muối thuộc phản ứng
Câu 79 Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa lâ chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
A 4S + 6NaOH(đặc) -> (t0) 2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O B S + 3F2 ->(t0) SF6
C S + 6HNO3(đặc) ->(t0) H2SO4 + 6NO2 + 2H2O D S +2Na ->(t0) Na2S
Câu 80 Trong phản ứng 6KI + 2KMnO4 + 4H2O -> 3I2 + 2MnO2 + 8KOH, chất bị oxi hóa là
Trang 5Câu 81 Cho sơ đồ phản ứng: FeS2 + HNO3 -> Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của phản ứng là
Câu 82 Trong phản ứng: KMnO4 + C2H4 + H2O -> X + C2H4(OH)2 + KOH Chất X là
Câu 83 Cho dung dịch X chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng) lần lượt vào các dung dịch: FeCl2, FeSO4, CuSO4, MgSO4, H2S, HCl (đặc) Sốtrường hợp có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là
Câu 84 Trong phản ứng: 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 (loãng) -> 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O
Axit H2SO4 đóng vai trò
Câu 85 Cho các ph n ng oxi – hóa kh sau ản ứng oxi – hóa khử sau ứng như sau: ử sau.
KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
a.Trong số các phản ứng oxi hoá- khử trên, số phản ứng oxi hoá- khử nội phân tử là
Câu 87 Trong phản ứng KClO3 + 6HBr -> 3Br2 + KCl + 3H2O thì HBr
Câu 88 Cho các ph n ng hóa h c sau: ản ứng oxi – hóa khử sau ứng như sau: ọc sau:
Dãy các ch t kh l : ất với ti lệ mol tương ứng như sau: ử sau à:
Câu 89 Trong các ph n ng sau, ph n ng t oxi hóa – kh l : ản ứng oxi – hóa khử sau ứng như sau: ản ứng oxi – hóa khử sau ứng như sau: ực hiện các thí nghiệm sau: ử sau à:
A NO2 + 2NaOH -> NaNO3 + NaNO2 + H2O B 2KNO3 -> 2KNO2 + O2 C Fe + CuCl2-> FeCl2 +Cu D 2Na + Cl2(t0)-> 2NaCl
Câu 90 Trong các phản ứng, phản ứng nào HCl đóng vai trò là chất oxi hóa trong phản ứng?
Câu 91 Cho phương trình hóa học: FeO + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
chứa Cu Các chất tan trong dung dịch A là
Câu 93. Cho các ph n ng: ản ứng oxi – hóa khử sau ứng như sau:
4HCl + MnO2 -> MnCl2 + Cl2 + 2H2O (1) 4HCl + 2Cu + O2 -> 2CuCl2 + 2H2O (2) 2HCl + Fe -> FeCl2 + H2 (3)
Câu 95. Cho các ph n ng: ản ứng oxi – hóa khử sau ứng như sau:
Al4C3 + H2O -> Al(OH)3 + CH4 NaH + H2O-> NaOH + H2 NaNH2 + H2O -> Zn(OH)2
+ PH3
F2 + H2O -> HF + O2
Trang 6Câu 96 Cho các chất: Cu, C, S, Na2SO3, FeS2, O2, H2SO4 đặc Cho từng cặp chất phản ứng với nhau trong điều kiện thích hợp thì số
B Bài tập định lượng:
I Phương pháp bảo toàn e.
Câu 3 Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thì thấy thoát ra 11,2 lít (ddktc) hỗn hợp khí A gồm 3 khí : N2, NO, N2O có tỉ
lệ số mol tương ứng là 2:1:2 Giá trị của m là?
môi trường axit
lít khí H2 (các khí đo ở đktc ) Khối lượng Al đã dùng là?
với số mol bằng nhau Giá trị của m là?
tương ứng là 2:3 Tính thể tích khí A ở (đktc)
NO(đktc) Khối lượng hỗn hợp A là?
Câu 12 Cho 7,84 lít (đktc) hỗn hợp khí oxi và clo tác dụng vừa đủ với hỗn hợp chứa 0,1 mol Mg và 0,3 mol Al thu được m gam hỗn hợp
muối clorua và oxit Giá trị của m bằng
Câu 13 (ĐH-B-08).Cho m gam hỗn hợp X gồm Al ,Cu vào dung dịch HCl dư ,sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí ( ở
phẩm khử duy nhất ,ở đktc).Giá trị của m là?
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp 4 chất rắn Giá trị của V là
Câu 18 (ĐH-A-2010) Cho m gam hỗn hợp bột X gồm ba kim loại Zn, Cr, Sn có số mol bằng nhau tác dụng hết với lượng dư dung dịch
Trang 7Câu 19 Cho 16 gam hỗn hợp X gồm: Al, Zn, Fe tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 11,2 lít khí H2 (đktc).
Mặt khác 16 gam X tác dụng với clo dư, thu được 52,92 gam hỗn hợp muối clorua Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là
đặc nóng dư là (đktc) ?
trong hỗn hợp X là
Câu 22(đh-b-2012) Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm clo và oxi, sau phản ứng chỉ thu được
hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) Hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung
m gam kết tủa Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn ợp X và giá trị của m lần lượt là:
toàn, rồi dẫn khí thu được qua dung dịch NaOH dư thấy còn lại 0,56 lít khí (đktc) thoát ra
1) Giá trị của a, b tương ứng là;
2) Giá trị của m là:
chất rắn Z chỉ gồm các muối clorua và các oxit kim loại Khối lượng cua Mg trong 7,6 gam X là
hết các chất X là
của m là:
cho X vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giátrị của là:
SO2, NO, NO2, N2O Phần trăm khối lượng của Al và Mg trong X lần lượt là
H2SO4 đặc, nóng, dư thu được V lít khí SO2 (ở đktc) Giá trị của a và V lần lượt là:
rắn X thu được V lít khí Cl2 (ở đktc) Giá trị của V là:(Mn=55)
Trang 8Câu 36 Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol khí N2O và 0,01 mol NO (sản phẩm không tạo NH4NO3) Giá trị của m là:
với O2 bằng 1,3125 % thể tích NO và NO2 trong X và giá trị của m là
Câu 39 Hòa tan hết m(g) Al trong dd HNO3, thu được hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và NO2 có thể tích là 8.96 lit và có tỷ khối đối với hiđrô là 16.75 giá trị của m là:
A 9.1125 B 2.7g C 8.1g D 9.225g
kim loại Al và Fe trong hỗn hợp đầu lần lượt là:
đktc) và m gam rắn B không tan Vậy m có giá trị là:
A 33,0 gam B 3,3 gam C 30,3 gam D 15,15 gam
A 86,4 lít B 8,64 lít C 19,28 lít D 192,8 lít
a) Vậy Thể tích của mỗi khí trong hh X bằng:
A 3,36 lít và 4,48 lít B 4,48 lít và 6,72 lít C 6,72 lít và 8,96 lít D 5,72 lít và 6,72 lít
b) Vậy khối lượng của mỗi kim loại trong hh bằng:
Câu 46 Hòa tan hết 10,8 gam Al trong dd HNO3 dư thu được hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 Biết tỉ khối của X so với H2 bằng 19,
A 4,48 lít ; 4,48 lít B 6,72 lít ; 6,72 lít C 2,24 lít ; 4,48 lít D 2,24 lít ; 2,24 lít
ra
a) Vậy số mol của mối khí trong hỗn hợp khí thu được bằng:
C NO(0,02 mol), NO2(0,2 mol) D NO(0,2 mol), NO2(0,02 mol)
không có muối NH4NO3 Biết tỉ khối của X so với H2 bằng 22,5
a) Khí Y và khối lượng khối lượng Al (m) đem dùng là:
A NO2 ; 10,125 gam B NO ; 10,800 gam C N2 ; 8,100 gam D N2O ; 5,4 gam
b) Nồng độ mol/l của dd HNO3 (a) có giá trị bằng:
A 0,2M B 0,4M C 0,6M D 0,75M
II Đưa các bài toán phức tạp về đơn giản và một số chú ý.
1 Quy đổi + phương pháp khác.
tạo thành 0,448 lít khí NO(sản phẩm khử duy nhất).Giá trị của m là?
Trang 9Câu 3 Cho 11,2 gam Fe tác dụng với O2 thu được m gam hỗn hợp X gồm các oxit sắt Hoà tan hết X vào dung dịch HNO3 dư thu được
896 ml khí NO ( sản phẩm khử duy nhất đktc) Giá trị của m là?
dư,thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO ( sản phẩm khử duy nhất ).Giá trị của m là?
Câu 5 Hòa tan hoàn toàn y gam một oxit sắt bằng H2SO4 đặc, nóng thấy thoát ra khí SO2 duy nhất Trong thí nghiệm khác, sau khi khử
9 lần lượng khí SO2 ở thí nghiệm trên Công thức của oxit sắt là
Câu 9 Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X gồm FeO,Fe2O3,Fe3O4 thì cần 0,05 mol H2.Mặt khác hoà tan hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp
X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thì được thể tích SO2 (sản phẩm khử duy nhất ) là?
thể tích SO2 (đktc) thu được ?
Câu 12 Cho m(g) hh A gồm Fe2O3 và Fe3O4 nung nóng và cho CO đi qua Sau pư thu được hh gồm 4 chất rắn có khối lượng là 58,4(g)
% về khối lượng từng chất trong A?
Câu 13 Cho 0,5 mol hh A gồm Fe2O3 và Fe3O4 vào ống sứ đốt nóng và cho khí CO đi qua Sau pư thu được hh gồm 4 chất rắn có khối
Câu 15 Cho 30,7 gam hỗn hợp gồm Na, K, Na2O, K2O tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, thu được 2,464 lít khí H2 (đktc) và dung dịchchứa 22,23 gam NaCl và x gam KCl Giá trị của x là
dịch B Cô cạn cẩn thận dung dịch B thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
nóng thoát ra 4,48 lít khí SO2 duy nhất (đktc) Giá trị của m là:
Câu 21 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeCl2, FeCl3 trong H2SO4 đặc nóng, thoát ra 4,48 lít khí SO2 duy nhất (đktc) và
nhất, đo ở đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 42,72 gam muối khan Công thức của oxit sắt là:
Trang 10Câu 23 Để hòa tan hết hỗn hợp X gồm Cr2O3, CuO, Fe3O4 cần vừa đủ 550 ml dung dịch HCl 2M, sau phản ứng thu được dung dịch Y ½dung dịch thấy hòa tan hết tối đa 2,9 gam Ni Cô cạn ½ dung dịch Y còn lại thu được bao nhiêu gam muối khan
Câu 25 Để hòa tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ
V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là:
lượng của Cu trong X là:
(đktc) Khối lượng muối KCl tạo thành trong dung dịch sau phản ứng là
Câu 30 Hòa tan hoàn toàn 34,8 gam một oxit sắt FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng Sau phản ứng thu được 1,68 lít khí SO2 (snarphẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Công thức của oxit và khối lượng muối có trong dung dịch X lần lượt là:
Câu 32 Nung 23,3 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, Sau một thời gian thu được 2,71 gam hỗn hợp Y Hòa tan
Câu 34 Hỗn hợp X gồm ba oxit của sắt (FeO, Fe2O3, Fe3O4) với số mol bằng nhau Lấy m1 gam A cho vào ống sứ chịu nhiệt, nung nóng
Câu 35 (ĐH-A-08) Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng, (dư), thu được 1,344lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
trị của m là
Câu 37 Câu 69 Nung nóng m(g) Fe ngoài không khí một thời gian thu được 104,8(g) hh A gồm 4 chất rắn Hòa tan A trong dd
m
Câu 39 Hòa tan 21,44 gam hỗn hợp X gồm MgO, CaO, Mg và Ca vào dung dịch HCl vừa đủ, thu được 6,496 lít khí (đktc) và dung dịch
Y trong đó có 24,7 gam MgCl2 và x gam CaCl2 Giá trị của x là
Trang 11Câu 40 Cho m gam một oxit sắt phản ứng vừa đủ với 0,75 mol H2SO4, thu được dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất và 1,68 lít khí
SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của S+6) Giá trị của m là
Câu 42 Hoà tan hoàn toàn 34,8 gam hỗn hợp X (gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3) cần tối thiểu V ml dung dịch H2SO4 25% (d=1,2 g/ml), sauphản ứng thu được hỗn hợp muối có số mol bằng nhau Giá trị của V là
đó có 23,4 gam NaCl Giá trị của V là
vào H2SO4 đặc, nón thu được 6,72 lít SO2 (đktc) và dung dịch có chứa 72 gam muối sunfat Giá trị của m là
phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y Chia dung dịch Y thành 2 phần bằnh nhau
- Phần 2 Tan trong dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Z, nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được a gam chất rắn Giátrị của m và a lần lượt là:
A 5,52 gam và 2,8 gam B 3,56 gam và 1,4 gam C 2,32 gam và 1,4 gam D 3,56 gam và 2,8 gam
Câu 45 Hoà tan hết m gam hỗn hợp X gồm Cu và 2 oxi sắt cần vừa đủ 500 ml dung dịch HCl 1,2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
được 38,74 gam hỗn hợp hai muối khan M nhận giá trị
Câu 46 Hòa tan hết m gam hỗn hợp A gồm Cu và 1 oxit sắt bằng 320 ml dung dịch HCl 1M (vừa đủ) Dung dịch thu được sau phản ứng
được kết tủa, nung kết tủa này trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 5,6 gam chất rắn Giá trị của V là:
H2SO4 đặc, nóng (dư) thấy thoát ra 3,36 lít khí (ở đktc) Giá trị của m là:
Câu 50 Đem nung hỗn hợp A gồm: x mol Fe và 0,15 mol Cu, trong không khí một thời gian, thu được 63,2 gam hỗn hợp B, gồm hai kim
Trị số của x là
Câu 51 Cho V lít CO qua m1 gam Fe2O3 sau đó thu được m2 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Cho hỗn hợp vào HNO3 dư thì được 5,824 lít NO2(đktc) Thể tích khí CO đã dùng là
A 27,58 B 19,04 C 24,64 D 17,92
A 8,96 B 20,16 C 22,40 D 29,12
nhất, ở đkc) và dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là
A 16 gam B 9 gam C 8,2 gam D 10,7 gam
Câu 56 Đốt cháy 16,1 g Na trong bình chứa đầy khí O2, sau 1 thời gian thu được m g hỗn hợp rắn Y gồm Na2O, Na2O2 và Na dư Hòa tan hết toàn bộ lượng Y trên vào nước nóng, sinh ra 5,04 l (đktc) hỗn hợp khí Z, có tỉ khối so với He là 3 Giá trị của m là
A.18,8 B 21,7 C.18,5 D 21,4
Câu 57 Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Fe , FeS , FeS2 và S vào dung dịch HNO3 loãng dư , giải phóng 8,064 lít NO (là sản
phẩm khử duy nhất ở đtkc ) và dung dịch Y Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được kết tủa Z Hòa tan hết lượng kết tủa Zbằng dung dịch HCl dư, sau phản ứng còn lại 30,29 gam chất rắn không tan Giá trị của a gam là :
Câu 58 Hỗn hợp A gồm sắt và 2 oxit của nó Cho m gam A tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư đến phản ứng hoàn toàn thu
được dung dịch Y và thoát ra 2,24 lít SO2 ( đktc ) Cho dung dịch NaOH dư vào Y thu được kết tủa Z Nung Z tới khối lượng không đổi thì thấy khối lượng giảm 7,02 gam Giá trị của m gam là :
Trang 12A.11,2 B.19,2 C.14,4 D.16,0.
Câu 59 Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 ( trong đó tỉ lệ khối lượng của FeO và Fe2O3 bằng 9:20 ) bằng dung
Câu 60 Cho 0,24 mol Fe và 0,03 mol Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng , kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 3,36 gam kim
loại dư Khối lượng muối có trong dung dịch X là :
Câu 61 Hòa tan hết m gam hỗn hợp Y( gồm Cu và 2 oxit của sắt ) bằng 260 ml dung dịch HCl 1M - lượng vừa đủ , thu được dung dịch
Z chứa 2 muối với tổng khối lượng là 16,67 gam Xác định m ?
FeCl2 a nhận giá trị nào ?
FeCl2 a nhận giá trị nào ?
Câu 64 Y là một hỗn hợp gồm sắt và 2 oxit của nó Chia Y làm hai phần bằng nhau :
2 Sử dụng tính chất trung gian.
Câu 1 Chia 10 gam hỗn hợp (Mg,Al,Zn) thành 2 phần bằng nhau
Phần 1:Cho tác dụng hoàn toàn với oxi thì thu được 21 gam hỗn hợp oxit
Câu 2 Chia hỗn hợp X (Mg,Al,Zn) thành 2 phần bằng nhau
Câu 3 Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A và B đứng trước H trong dãy điện hoá và có hoá trị không đổi trong các hợp chất.Chia m gam X
thành 2 phần bằng nhau
Phần 1:Hoà tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 2 axit HCl và H2SO4 thu được 3,36 lít H2 (đktc)
Câu 5 Chia 1,24 gam hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau.
Phần 1:Bị oxy hoá hoàn toàn thu được 0,78 gam hỗn hợp oxit
Phần 2.Tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng thu được V lít H2 (đktc).Giá trị của V là?
Câu 6 Chia hỗn hợp 2 kim loại A ,B có hoá trị không đổi thành hai phần bằng nhau
Phần 1:Bị oxy hoá hoàn toàn thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit