1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

NHỮNG câu TIẾNG ANH để hỏi THĂM ĐƯỜNG

3 271 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 12,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số câu nói Tiếng Anh thông dụng .

Trang 1

[NHỮNG CÂU ĐỂ HỎI THĂM ĐƯỜNG]

Share về ko lạc mất nhé

*Where is the J super market,please?

(Làm ơn cho biết siêu thị J ở đâu?)

*Here it is

(Ở đây)

*It's over there

(Ở đằng kia)

*Go straight.Turn to the left

(Hãy đi thẳng,rẽ bên trái)

*Turn round,you're going the wrong way

(Hãy quay trở lại đi,ông nhầm đường rồi)

*Excuse me,where am i?

(Xin lỗi,tôi đang ở chỗ nào?)

*I have lost my way

(Tôi đi lạc)

*Excuse me,can you show me the way to the station,please? (Xin lỗi,làm ơn chỉ dùm tôi đường ra ga)

*I have missed my train

(Tôi bị trễ tàu lửa)

*Is this the train for Hue?

(Có phải tàu lửa đi Huế không?)

*I have lost my ticket

(Tôi làm mất vé tàu)

*What must i do now?

(Bây giờ tôi phải làm sao?)

*Please tell me the way to the waiting room

(Làm ơn chỉ dùm tôi đường đi đến phòng đợi)

*Please show me the way

(Làm ơn chỉ đường giúp tôi)

*Will you please tell me,where am i?

(Làm ơn cho tôi biết tôi đang ở đâu?)

*I don't remember the street

Trang 2

(Tôi quên đường rồi)

*Where is the police station?

(Trụ sở công an ở đâu?)

*Go straight ahead

(Đi thẳng về phía trước)

*Which way?

(Đi đường nào?)

*This way that way

(Đường này đường kia)

*Where do i turn?

(Tôi phải rẽ ngã nào?)

*At the first cross-road,turn to the left

(Tới ngã đường thứ nhất,rẽ trái)

*How far am i from the ASIA commercial bank?

(Tôi còn cách ngân hàng thương mại Á châu bao xa?)

*You're one hundred metres far from it.There is it

(Ông còn cách 100 m)

*Where is the BAO VIET insurance company?

(Công ty bảo hiểm BẢO VIỆT ở đâu?)

*Here is it

(Nó ở đây)

*Please tell me the way to the custom-office

(Làm ơn chỉ giúp tôi đường đến cục hải quan)

*Is there a bus station near hear?

(Gần đây có trạm xe buýt nào không?)

*Pardon me,can you tell me what this office is?

(Xin lỗi ông có thể cho biết cơ quan gì đây không?)

*This is the custom office

(Đây là cục hải quan)

*I have just come from california,please refer me to the J hotel (Tôi vừa từ california đến,vui lòng chỉ tôi tới khách sạn j)

*Will you come with me

(Mời ông đi theo tôi)

*What is this street?

(Đường này gọi là gì?)

Trang 3

*Please point out here ,i am on this map

(Làm ôn chỉ cho tôi xem hiện tôi đang ở đâu trên bản đồ)

*Please draw a map showing the way to the BEN THANH market

(Làm ơn vẽ bản đồ chỉ lối đi tới chộ BẾN THÀNH)

*Before going,i want to get a guide and a map of the town

(Trước khi đi,tôi muốn mua 1 quyển sách hướng dẫn và bản đồ thành phố)

*Where can i buy them?

(Tôi có thể mua những thứ đó ở đâu?)

*At the near bookshop

(Ở tiệm sách gần đây)

*How long does it take to go on foot from here to the bookshop?

(Đi bộ từ đây tới nhà sách đó bao xa?)

*About one hundred metres

(Chừng 100m)

*You can take a cyclo if you want

(Ông có thể đi xích lô tới đó)

Ngày đăng: 05/11/2014, 18:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w