1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TIỂU LUẬN MÔN HỌC: ĐIỀU KHIỂN SỐ

10 388 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 657 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIỂU LUẬN MÔN HỌC: ĐIỀU KHIỂN SỐ 1. Sơ đồ cấu trúc của động cơ điện một chiều kích thích độc lập Từ các phương trình mô tả các quan hệ điện cơ của động cơ ở chế độ xác lập và quá độ, ta có thể xây dựng sơ đồ cấu trúc của động cơ như sau: Hình 1: Sơ đồ cấu trúc động cơ điện một chiều kích thích độc lập 2. Thông số động cơ mô phỏng mô hình động cơ trên Simulink: . Chọn động cơ với các thông số chính như sau: = 10000 W. = 1500 vòngphút. = 220 VDC. = 16,2 A. = 240 VDC. = 1,0 A. = 0,6 . = 0,012 H. = 240 . = 120 H. = 1,8 H. = 1,0014. = 1,8 Wb. J = 1,0 kg.m2.

Trang 1

TIỂU LUẬN MÔN HỌC: ĐIỀU KHIỂN SỐ

1 Sơ đồ cấu trúc của động cơ điện một chiều kích thích độc lập

Từ các phương trình mô tả các quan hệ điện - cơ của động cơ ở chế độ xác lập và quá độ, ta có thể xây dựng sơ đồ cấu trúc của động cơ như sau:

Hình 1: Sơ đồ cấu trúc động cơ điện một chiều kích thích độc lập

2 Thông số động cơ - mô phỏng mô hình động cơ trên Simulink:

* Chọn động cơ với các thông số chính như sau:

- P đm = 10000 W

- n đm = 1500 vòng/phút.

- U u,đm = 220 VDC

- I u,đm = 16,2 A

- U k đm = 240 VDC

- I k đm = 1,0 A

- R u, = 0,6 Ω

- L u, = 0,012 H.

- R k = 240 Ω

- J = 1,0 kg.m2

M

M m

T m

,

u I

,

u

U

,

u E

ω

Trang 2

Ta có sơ đồ cấu trúc mạch vòng điều chỉnh tốc độ động cơ như sau:

Hình 2: Cấu trúc mạch vòng điều chỉnh tốc độ động cơ điện một chiều

Để đơn giản ta tổng hợp mạch vòng tốc độ khi đã tổng hợp được mạch vòng dòng điện nghĩa là sử dụng các kết quả và các giả thiết trước (tức là E = 0)

Ta có mô hình đối tượng có mạch vòng điều chỉnh tốc độ với bộ điều chỉnh tốc

độ R ωnhư hình :

Hình 3: Cấu trúc thu gọn mạch vòng điều chỉnh tốc độ động cơ điện một chiều

) 1 )(

1 ( 1 )

(

2 1

2

=

p T p T

K p

T p T T

K p

c c

u

đc đc

3 Thiết kế bộ điều khiển số điều khiển động cơ điện một chiều kích từ độc lập

Từ sơ đồ hình 2 ta có cấu trúc bộ điều khiển số mạch vòng điều chỉnh tốc

độ động cơ điện một chiều kích từ độc lập:

Hình 2.6: Cấu trúc bộ điều khiển số mạch vòng điều chỉnh tốc độ

động cơ điện một chiều

Trong đó:

,

u

U

*

ω

U

ω

U

ω

ĐM đl1

Phát tốc

Chỉnh lưu

I

*

iu

U

Cảm biến dòng

iu U

ω

R

J.p

1

ω

ω

U

*

ω

U

c M

Trang 3

- * ( )

2 p

G C là hàm truyền bộ điều khiển số (Rω* (p)) của mạch vòng điều chỉnh tốc độ

- * ( )

1 p

G C là hàm truyền bộ điều khiển số (R*I(p)) của mạch vòng điều chỉnh dòng điện

-

đm M c

c u

dc cl

cl p

k

p J p

T p T T

K p

T

K p

G

Φ +

+ +

=

.

1

.

1 )

1

- G p k M J p đm

p

.

) (

2

Φ

=

- M1(p) =K dđ là hàm truyền cảm biến dòng điện

- M2(p) =K ft là hàm truyền máy phát tốc

Khai triển sơ đồ khối ta có sơ đồ sau:

Viết lại các biểu thức mô tả mối quan hệ giữa các tín hiệu trong hệ thống như sau:

- * ( ) * ( ) * ( )

- ( ) ( ) * ( )

2

* 2

*

- ( ) ( ) * ( )

1

* 1

*

- ( ) ( ) * ( )

1

* 1

2 1

0G G p U p H

p

[ * ]*

2 1 0

* (p) H G G (p).U (p)

) ( ).

( )

2 1 0

- ( ) ( ) * ( )

1 1 0

[ * ]*

1 1 0

*

1 (p) H G M (p).U (p)

) ( ).

( )

1 1 0

*

- ( ) ( ) * ( )

2 2 1

0G G M p U p H

p

[ * ]*

2 2 1 0

* (p) H G G M (p).U (p)

) ( ).

( )

2 2 1 0

Trang 4

Chuyển các biểu thức (*) trên sang toán tử Z bằng cách thay z

T

p=1ln ta

có hệ phương trình sau:

- E2(z) =X(z) −Y m(z) (1')

- X1(z) =G c2(z).E2(z) (2')

- E1(z) =X1(z) −Y1m(z) (3')

- U(z) =G c1(z).E1(z) (4')

- Y(z) =H0G p1G p2(z).U(z) (5')

- Y1m(z) =H0G p1M1(z).U(z) (6')

- Y m(z) =H0G p1G p2M2(z).U(z) (7')

Từ hệ phương trình trên và do M1 (p) =K dđ =K1, M2 (p) =K ft =K2 ta vẽ lại sơ

đồ khối như sau:

Trang 5

-

1 )

+

=

z

A z A z

+

2

0

T K K

ptd

td = +

+

2

1

T K K

ptd

td = − +

1 )

( ).

( )

2 2

z

A z A z E z G z

+

=

=

) ( )

( )

( )

) ( )

( )

( )

1 2

0 1

1

] ) 1 [(

) ( ]

) 1 [(

)

] ) 1 [(

) ( ]

) 1 [(

)

) 1 ( )

( )

1 ( )

1 k =x k− +A e k +A e k

-

 Ζ

=

p

p G z

z z G

p

) ( 1

)

1

p k

p J p

T p T

K p

T

K p

p G

đm M

dc cl

cl

.

) 1 )(

1 (

1

) (

2 1

1

Φ +

+ +

=

Trong đó hằng số thời gian Tcl là rất nhỏ nên có thể đặt TΣ =T cl +T1 = 0 , 0245

Lúc này ta có thể xấp xỉ hàm truyền: .( 1)(1 1)

.

)

(

2

1

+ +

Φ

=

p T p T

k

J K K p

p G

đm M

cl dc p

+ +

Φ Ζ

=

(

1

1

) (

2 1

0

p T p

T k

J K K z

z z G H

đm M

cl dc p









+

− +

− Φ

Ζ

=

∑. 1 1

1

1

2

2

T p

T

T T T k

J K K z

z

đm M

cl dc

=

C z

z B z

z z

z

K. 1.

Với:

− Φ

=

T T k

J K K K

đm M

cl dc

2

1

.

, T2

T

e

= T

T

e C

) )(

(

) 1 ( )

1

z K z

G

=

⇒ Với K1=K.(BC)

-

1 )

+

=

z

A z A z

+

2

0

T K K

pdd

dd = +

+

2

1

T K K

pdd

dd = − +

- Ta có: ( ) 1 (().) ( ). 1( )

1 0 1

z G H z G K

z G z

U

p c

dd

c

+

=

Trang 6

) )(

(

1

1 1

1 1 1 0

.

1 0

C z B z

z K

z

A z A K

z

A z A

dđ dd

dd

dđ dd

+ +

+

=

. 1( )

4

1 3

2 2

3 1

4

1 3

2 2

3

b z b z b z b

a z a z a z a

+ + +

+ + +

=

Trong đó:

+ a1 =A0dd

+ a2 =A1ddA0dd(B+C)

+ a3 = A0dd.B.CA1dd(B+C)

+ a4 =A1dd.B.C

+ b1= 1

+ b2 =K dd.K1.A0ddBC− 1

+b3=B.C+K dd.K1.A1dd − (K dd.K1.A0ddBC)

+b4 = −B.CK dd.K1.A1dd

) ( )

( )

( )

( )

( ) ( )

( )

2 1

3 1 4

3

2 2

3

1z U z b z U z b zU z b U z a z X z a z X z a zX z a X z

) ( )

( )

( )

( )

( )

( )

( )

4 1

2 3 1

1 2 1

1

3 4

2 3

1

2

1U z b z U z b z U z b z U z a X z a z X z a z X z a z X z

] ) 3

[(

1 4 ] ) 2 [(

1 3 ] ) 1 [(

1 2 ) ( 1 1 ] ) 3 [(

4 ] ) 2 [(

3 ] ) 1 [(

2

)

(

b + − + − + − = + − + − + −

b1u(k) +b2u(k− 1 ) +b3u(k− 2 ) +b4u(k− 3 ) =a1x1(k) +a2x1(k− 1 ) +a3x1(k− 2 ) +a4x1(k− 3 )

[ 2 ( 1 ) 3 ( 2 ) 4 ( 3 ) 11( ) 2 1( 1 ) 3 1( 2 ) 4 1( 3 )]

1

1

)

( = −b u k− −b u k− −b u k− +a x k +a x k− +a x k− +a x k

b

k

) (

) (

2 1

0G G z H

z U

z Y

p p

=

 Ζ

=

p

p G p G z

z 1 p1( ). p2( )

+ +

+ Ζ

=

) 1 )(

1 )(

1 (

1

2

1p T p T

p T p

K K z

z

cl

cl dc

+ +

Ζ

=

∑ 1 )( 1 ) (

1

2p T p T p

K K z

+

− +

− + Ζ

=

) 1 )(

( ) 1 )(

(

1

1

2 2

2 2 2

2

T p

T T T

T p

K z z

+

=

B z

z K C z

z K z

z K z

z

.

1

1

4 3

2

Trong đó:

Trang 7

+

=

T T

T K

2

3

+

=

T T

T K

2

2 4

3 2

2 1

3 2

2 1 ) (

) (

d z d z d

c z c z c z

U

z

Y

+ +

+ +

=

+ c1=K2( 1 +K3−K4)

+ c2 =K2(K4.C+K4−BCB.K3−K3)

+ c3 =K2(B.C+B.K3−C.K4)

+ d1 = 1

+ d2 = −BC

+ d3 =B.C

( ) ( ) ( ) 2 ( ) 2 ( ) 3 ( )

1 3

2

2

1z Y z d zY z d Y z c z U z c zU z c U z

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 ( )

3

1 2 1

2 3

1 2

1Y z d z Y z d z Y z c U z c z U z c z U z

d1y(kT) +d2y[(k− 1 )T] +d3y[(k− 2 )T] =c1u(kT) +c2u[(k− 1 )T] +c3u[(k− 2 )T]

d1y(k) +d2y(k− 1 ) +d3y(k− 2 ) =c1u(k) +c2u(k− 1 ) +c3u(k− 2 )

( ) 1[ 2 ( 1 ) 3 ( 2 ) 1 ( ) 2 ( 1 ) 3 ( 2 )]

1

− +

− +

+

= d y k d y k c u k c u k c u k d

k

- Y m(z) =K ft.Y(z) ⇒ y m(k) =K ft.y(k) (11)

- E2(z) =X(z) −Y m(z) ⇒ e2(k) =x(k) −y m(k) (12)

4 Mô phỏng và kết quả:

4.1 Chương trình viết trong m-file:

clear all

% Tan so dien ap luoi

f = 50;

% Thong so cua dong co dien mot chieu

Pdm = 10000; % Cong suat dinh muc

Uudm = 220; % Dien ap phan ung dinh muc

Iudm = 16.2; % Dong dien phan ung dinh muc

Uktdm = 240; %Dien ap kich tu dinh muc

Iktdm = 1; % Dong dien kich tu dinh muc

ndm = 1500; %[v/f] Toc do dinh muc

wdm = ndm*2*pi/60; % Toc do dinh muc [rad/s]

Mdm = Pdm/wdm; %Momen dinh muc

Ru = 0.6; %Dien tro mach phan ung

Lu = 0.012; %Dien khang mach phan ung

Tu = Lu/Ru; %Hang so thoi gian dien tu mach phan ung

Rkt = 240; % Dien tro mach kich tu

Lkt = 120; % Dien khang mach kich tu

Tkt = Lkt/Rkt; %Hang so thoi gian mach kich tu

Lm = 1.8; %Dien khang tu hoa

J = 1; %Momen quan tinh

Eudm = Uudm-Ru*Iudm; %Suc dien dong dinh muc

KFidm = Eudm/wdm; %K*Phi dinh muc

kM = KFidm/(Lm*Iktdm); %Hang so dong co

Fidm = KFidm/kM; % Tu thong dinh muc

Trang 8

Kdc = 1/KFidm; %He so khuyech dai cua dong co

Tc = Ru*J/(KFidm^2); %Hang so thoi gian co

% Thong so bo chinh luu

Kcl = Uudm/10; %He so khuyech dai chinh luu

p = 6; % So xung(chinh luu ba pha)

Tcl = 1/(2*p*f); % He so tre cua chinh luu

% Thong so cua may phat toc

Kft = wdm/10; %He so khuech dai cua may phat toc

% Thong so cua cam bien dong dien

Kdd = Iudm/10; %He so khuech dai cua cam bien dong dien

% Chu ky lay mau

T = 0.001;

% Thoi gian mo phong

Time = 0.4;

% So buoc tinh

Kmax = floor(Time/T);

% Cac thong so cua bo dieu khien PI tuong tu mach vong dong dien

Kpdd = 0.091;

Kidd = 4.55;

% Cac thong so cua bo dieu khien PI tuong tu mach vong toc do

Kptd = 10.346;

Kitd = 739;

% Xac dinh cac hang so cua bo dieu khien PI so mach vong dong dien

A0dd = Kpdd + Kidd*T/2;

A1dd = -Kpdd + Kidd*T/2;

% Xac dinh cac hang so cua bo dieu khien PI so mach vong toc do

A0td = Kptd + Kitd*T/2;

A1td = -Kptd + Kitd*T/2;

% Cac hang so cua ham truyen HoGp1(z)

T1 = 0.0228;

T2 = 0.1619;

Txichma = Tcl + T1;

K = (Kdc*Kcl*J)/(kM*Fidm*(T2 - Txichma));

B = exp(-T/T2);

C = exp(-T/Txichma);

K1 = K*(B - C);

% Cac hang so cua ham truyen cua U(z)/X1(z)

a1 = A0dd;

a2 = A1dd - A0dd*(B + C);

a3 = A0dd*B*C - A1dd*(B + C);

a4 = A1dd*B*C;

b1 = 1;

b2 = Kdd*K1*A0dd - B - C - 1;

b3 = B*C + Kdd*K1*A1dd - (Kdd*K1*A0dd - B - C);

b4 = -B*C - Kdd*K1*A1dd;

% Cac hang so cua ham truyen cua Y(z)/U(z)

K2 = Kcl*Kdc;

K3 = Txichma/(T2 - Txichma);

K4 = T2/(T2 - Txichma);

c1 = K2*(1 + K3 - K4);

Trang 9

c3 = K2*(B*C + B*K3 - C*K4);

d1 = 1;

d2 = -B -C;

d3 = B*C;

% Tao cac gia tri ban dau

u(1) = 0; u(2) = 0; u(3) = 0;

y(1) = 0; y(2) = 0; y(3) = 0; y(4) = 0;

x(1) = 0; x(2) = 0; x(3) = 0;

x1(1) = 0; x1(2) = 0; x1(3) = 0;

e2(1) = 0; e2(2) = 0; e2(3) = 0;

% Tinh cac tin hieu theo phuong phap de quy

for k = 4:Kmax +1

% Dua dien ap dat vao de co toc do dinh muc (X = Uwd)

x(k) = wdm*Kft;

% Dien ap phan hoi sau phat toc (Ym = Uw)

ym(k) = Kft*y(k);

% Tin hieu sai lech (E2(z) = X(z) - Ym(z))

e2(k) = x(k) - ym(k);

% Tin hieu sau bo dieu khien PI mach vong toc do (X1 = Uiud)

x1(k) = x1(k-1) + A0td*e2(k) + A1td*e2(k-1);

% Tin hieu sau bo dieu khien PI mach vong dong dien (U = Udk)

u(k) = (-b2*u(k-1) - b3*u(k-2) - b4*u(k-3) + a1*x1(k) + a2*x1(k-1) + a3*x1(k-2) + a4*x1(k-3))/b1;

% Toc do ra w (Y = w)

y(k) = (-d2*y(k-1) - d3*y(k-2) + c1*u(k) + c2*u(k-1) + c3*u(k-2))/d1; y(k+1) = y(k);

end ;

% Xoa gia tri y(k) cuoi cung

y(Kmax+2)=[];

% Tao truc thoi gian

t = (0:Kmax)*T;

4.2.Sơ đồ mô phỏng trong Simulink:

Ngày đăng: 05/11/2014, 15:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Sơ đồ cấu trúc của động cơ điện một chiều kích thích độc lập - TIỂU LUẬN MÔN HỌC: ĐIỀU KHIỂN SỐ
1. Sơ đồ cấu trúc của động cơ điện một chiều kích thích độc lập (Trang 1)
Hình 3: Cấu trúc thu gọn mạch vòng điều chỉnh tốc độ động cơ điện một chiều - TIỂU LUẬN MÔN HỌC: ĐIỀU KHIỂN SỐ
Hình 3 Cấu trúc thu gọn mạch vòng điều chỉnh tốc độ động cơ điện một chiều (Trang 2)
Hình 2.6: Cấu trúc bộ điều khiển số mạch vòng điều chỉnh tốc độ - TIỂU LUẬN MÔN HỌC: ĐIỀU KHIỂN SỐ
Hình 2.6 Cấu trúc bộ điều khiển số mạch vòng điều chỉnh tốc độ (Trang 2)
Hình 2: Cấu trúc mạch vòng điều chỉnh tốc độ động cơ điện một chiều - TIỂU LUẬN MÔN HỌC: ĐIỀU KHIỂN SỐ
Hình 2 Cấu trúc mạch vòng điều chỉnh tốc độ động cơ điện một chiều (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w