Trong các thí nghiệm trên số thí nghiêm xảy ra phản ứng là: Câu 6: Ở trạng thái cơ bản ,cấu hình electron của nguyên tử X là 1s22s22p63s2.. cPhản ứng thủy phân chất béo trong môi trường
Trang 1ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?
A.anilin B Axit axetic C Alanin D.etylamin
Câu 2: Cho m gam bột Cu vào 500ml dung dịch AgNO3 0,32M sau một thời gian phản ứng thu được 15,52 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y Lọc tách X rồi thêm 11,7 gam bột Zn vào Y,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 21,06 gam chất rắn Z Giá trị của m là:
Câu 3: Trong một bình kín thể tích không đổi 2 lít chứa hỗn hợp khí gồm : 0,02 mol CH4;0,01 mol C2H4 ;0,015 mol C3H6 và 0,02 mol H2 Đun nóng bình với xúc tác Ni ,các anken đều cộng hidro,với hiệu suất 60%,sau phản ứng giữ bình ở 27,3oC,áp suất trong bình là:
A.0,702atm B.0,6776atm C.0,616 atm D.0,653 atm
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 20ml hơi hợp chất hữu cơ X (chỉ gồm C,H,O) cần vừa đủ 110 ml khí
O2,thu được 160 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y qua dung dịch H2SO4 (đặc,dư),còn lại 80
ml khí Z Biết các thể tích khí và hơi đều đo cùng điều kiện Công thức phân tử của X là:
A.C4H8O2 B C4H10O C C3H8O D C4H8O
Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a)Cho Al vào dung dịch HCl (b)Cho Cu vào dung dịch AgNO3
(c)Cho Ba vào H2O (d) Cho Au vào dung dịch HNO3 đặc ,nóng
Trong các thí nghiệm trên số thí nghiêm xảy ra phản ứng là:
Câu 6: Ở trạng thái cơ bản ,cấu hình electron của nguyên tử X là 1s22s22p63s2 Nguyên tố X là:
A.natri B.Magie C Cacbon D Photpho
Câu 7: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một hiđrocacbon mạch hở ,tỷ khối của X so với hiđro là 4,8 Đun nóng hỗn hợp X với xúc tác Ni đến khi phản ứng hoàn toàn ,thu được hỗn hợp Y có tỷ khối
so với H2 là 8 Công thức phân tử của hiđrocacbon là:
A.C4H6 B.C3H6 C C2H2 D C3H4
Câu 8: Người ta điều chế nitơ trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây?
CHUYÊN VIẾT SÁCH CHO CÔNG TY KHANG VIỆT VÀ NHÀ SÁCH
HỒNG ÂN.
Chuyên viết tài liệu cho các trung tâm luyện thi.Nếu giáo viên học các sinh
viên sư phạm cần tài liệu dạy file word các chuyên đề
vui lòng liên hệ :0972.530.798 hoặc 08.668.291.77
Trang 2A.Nhiệt phân NH4NO3 B Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
C Nhiệt phân hỗn hợp NH4Cl và NaNO2 D Đốt cháy phốt pho trong bình không khí
Câu 9: Chất hữu cơ X,phân tử chứa vòng benzen,công thức phân tử C8H10O2 Khi cho X tác dụng với Na dư thu được thể tích H2 đúng bằng thể tích hơi chất X tham gia phản ứng(cùng điều kiện) Mặt khác,khi cho X vào dung dịch NaOH thì không có phản ứng xaỷ ra Số lượng đồng phân thỏa mãn các tính chất trên là:
Câu 10: Cho 5,36 gam hỗn hợp X gồm FeO,Fe2O3,Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư Sau khi các phản ứng xảty ra hoàn được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 3,81 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giá trị của m là:
A.7,80 B 4,875 C.6,5 D 2,4375
Câu 11: Thực hiện phản ứng cracking hoàn toàn một ankan thu được 6,72 lít hỗn hợp X(đktc)
chỉ gồm một ankan và một anken Cho hỗn hợp X qua dung dịch brom thấy brom mất màu và khối lượng bình brom tăng thêm 4,2gam Khí Y thoát ra khỏi bình đựng dung dịch brom có thể tích 4,48 lít(đktc) Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 26,4 gam CO2 Tên gọi của ankan ban đầu là: A.Pentan B propan C Hepxan D butan
Câu 12: Cho các phát biểu sau:
(a)Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ (c)Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d) Từ chất béo lỏng có thể điều chế chất béo rắn bằng phản ứng cộng hiđro
Số phát biểu đúng là
A.1 B.4 C.2 D.3
Câu 13: Amino axit X công thức có dạng H2N-R-COOH (R là gốc hiđrocacbon) Cho 1,5 gam X phản ứng hết với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch chứa 2,23 gam muối Tên gọi của X là
A lysin B glyxin C valin D alanin
Câu 14: Tổng hệ số (các số nguyên , tối giản ) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng
giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
A 18 B.20 C.10 D.11
Câu 15: Hệ số nhiệt độ của tốc độ phản ứng có giá trị nào sau đây biết rằng khi giảm nhiệt độ
của phản ứng xuống 800C thì tốc độ phản ứng giảm đi 256 lần
A 4,0 B 2,5 C.3,0 D.2,0
Câu 16: Trong amin đơn chức, bậc 1, mạch hở X nguyên tố nito chiếm 19,18% về khối lượng
Số đồng phân cấu tạo của X la
A 3 B 1 C 4 D 2
Trang 3Câu 17 Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị
pH lớn nhất ?
A H2SO4 B Ba(OH)2 C HCl D NaOH
Câu 18: Cho 2,24 gam một anken tác dụng với dung dịch Br2 dư, thu được 8,64 gam sản phẩm cộng Công thức phân tử của anken là
A C3H6 B C4H8 C C2H4 D C5H10
Câu 19: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường NaOH đung nóng, tạo kết tủa đỏ gạch là
A Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axtic
B Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic
C Glucozơ, fructozơ, mantozơ, sacarozơ
D Fructozơ, mantozơ, glixerol, andehit axetic
Câu 20: Cho các nhận xét sau:
(1) Trong nhóm halogen, tính phi kim và độ âm điện giảm dần từ flo đến iot
(2) Các halogen đều có các trạng thái oxi hóa -1, 0, +1, +3,+5, +7
(3) Các halogen đều có tính oxi hóa mạnh, chúng phản ứng được với hầu hết kim loại, với hiđro và nhiều hợp chất
(4) Trong dãy axit không chứa oxi của halogen từ HF đến HI tính axit và tính khử tăng dần (5) Cho các dung dịch muối NaX (X là halogen) tác dụng với dung dịch AgNO3 đều thu được kết tủa AgX
Số nhận xét đúng là
A 2 B 5 C 3 D 4
Câu 21: Dẫn 1,12 lít khí NH3 (đktc) đi qua ông sứ đựng m gam CuO nung nóng, sau phản ứng thu được chất rắn X Hòa tan chất rắn X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thì thu được dung dịch Y và giải phóng 1,008 lít khí SO2 (đktc) Cô cạn dung dịch Y thu được 15 gam tinh thể CuSO4.5H2O Hiệu suất phản ứng khử NH3 và giá trị của m là
A 75% và 4,8 gam B 60% và 4,8 gam C 60% và 8 gam D 75% và 8 gam
Câu 22: Thực hiện phản ứng tráng gương 36 gam dung dịch fructozơ 10% với lượng dư dung
dịch AgNO3 trong NH3, nếu hiệu suất phản ứng 40% thì khối lượng bạc kim loại thu được là
A 2,16 gam B 2,592 gam C 1,728 gam D 4,32 gam
Câu 23: Hòa tan m1 gam hỗn hợp hai kim loại X và Y trong dung dịch HCl (dư) thấy chúng tan hoàn toàn thu được dung dịch Z.Điện phân dung dịch Z cho tới khi ở catôt có khí thoát ra thì thu được m2 gam kim loại trong đó m1 > m2 Hai kim loại X và Y có thể là
A Na và Mg B Zn và Ni C Cu và Ca D Zn và Mg
Trang 4Câu 24: Cho X là một ancol no, mạch hở, để đốt cháy hoàn toàn 1 mol X cần dung vừa hết 5,5
mol O2 Cho biết X có mạch cacbon không phân nhánh , số công thức cấu tạo phù hợp với X là
Câu 25: Amino axit X có công thức H2N-CxHy-(COOH)2 Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch
H2SO4 0,5 M , thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là
A 10,526% B 11,966% C 9,524% D 10,687%
Câu 26: Dẫn khí C2H4 vào dung dịch KMnO4,hiện tượng quan sát được là:
A Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang màu xanh của C2H4(OH)2
B Dung dịch không chuyển sang màu tím
C Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang không màu và có vẩn đục màu nâu đen
D Dung dịch màu tím bị nhạt màu dần thành dung dịch không màu
Câu 27: Hỗn hợp X gồm BaO,FeO,và Al2O3 Hòa tan X trong lượng nước dư,thu được dung dịch
Y và phần không tan Z Sục khí CO2 vào dung dịch Y tới dư thu được kết tủa trắng G Dẫn khí
CO dư đi qua Z nung nóng được chất răn E,cho E tác dụng vơí NaOH dư,thấy tan một phần còn
lại chất rắn F Nhận xét nào sau đây đúng?
A Kết tủa G chứa BaCO3,chất rắn E chứa Fe và Al2O3 dư
B Kết tủa G chứa Al(OH)3, chất rắn E chứa Fe và Al2O3 dư
C Kết tủa G chứa BaCO3,chất rắn E chứa Fe
D Kết tủa G chứa Al(OH)3, chất rắn E chứa Fe
Câu 28: Cho các phar ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2CO3+CaCl2→ (4) K2CO3+Ca(NO3)2→
(2) Na2CO3+CaCl2→ (5) H2CO3+CaCl2→
(3) (NH4)2CO3+Ca(OH)2 → (6)CO2+ Ca(OH)2 →
Số phản ứng có cùng một phương trình ion rút gọn CO32- + Ca2+ →CaCO3↓ là:
A.5 B 3 C 4 D.6
Câu 29: Nguyên tố X nằm ở nhóm VA, trong hợp chất khí với hiđro nguyên tố này chiếm
91,18% về khối lượng Thành phần % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là
A 25,93% B 74,07% C 43,66% D 56,34%
Câu 30: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch
NaOH 1M, sau phản ứng thu được một muối của axit hữu cơ và một rượu Cho toàn bộ lượng rượu thu được ở trên tác dụng với Na dư sinh ra 5,6 lit khí H2 ( ở đktc) Hỗn hợp X gồm
A Đáp án khác B Một axit và một este
C Một este và một rượu D Một axit và một rượu
Câu 31: Quặng boxit chứa Al2O3 và các tạp chất Fe2O3, SiO2 Để thu được Al2O3 nguyên chất
Trang 5người ta lần lượt thực hiện các công đoạn :
A Dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư)
B Dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư) rồi nung nóng
C Dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư) rồi nung nóng
D Dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)
Câu 32: Trong nguyên tử hạt mạng điện là
A Prôton và nơtron B Nơtron C Cả ba loại hạt trên D Prôton
Câu 33:Thuốc thử nào dưới đây phân biệt được khí O2 với khí O3 bằng phương pháp hóa hoc?
A Dung dịch KI và hồ tinh bột B Dung dịch NaOH
C Dung dịch CrSO4 D Dung dịch H2SO4
Câu 34: Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm
gồm glixerol, natri oleat và panmitat Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
A 3 B 6 C 1 D 4
Câu 35: Cho phenol (C6H5OH) lần lượt tác dụng với : Na, NaOH, HCl, Br2, HNO3, CH3COOH
số trường hợp xảy ra phản ứng là
A 3 B 4 C 2 D 5
Câu 36: Hòa tan hyđroxit kim loại M hóa trị II không đổi vào dung dịch H2SO4 nồng độ 25% vừa đủ thu được dung dịch muối có nồng độ 32,65% Hyđroxit kim loại đã dùng là
A Cu(OH)2 B Pb(OH)2 C Mg(OH)2 D Zn(OH)2
Câu 37: Cho các phát biểu sau:
(1) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ, mantozơ, tinh bột và xemlulozơ đều bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
(3) Tinh bột và xenlulozơ đều được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh
Phát biểu đúng là
A (1) và (4) B (1), (2) và (4) C (1), (2) và (3) D (1), (2), (3) và (4)
Câu 38: Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (k) + H2O (K) CO2 (k) + H2; ∆H < 0 Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ, (2) thêm một lượng hơi nước, (3) thêm một lượng H2, (4) tăng áp suất chung của hệ, (5) dùng chất xúc tác Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là
A (1), (4), (5) B (1), (2), (4) C (2), (3), (4) D (1), (2), (3)
Câu 39: Chia m gam HCHO thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1 cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được 8,64 gam Ag kết tủa
Trang 6- phần 2 oxi hóa bằng O2 xúc tác Mn2+ hiệu suất phản ứng là h%, thu được hỗn hợp X cho X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được 6,48 gam Ag
Hiệu suất của phản ứng (h%) có giá trị là
A 80% B 75% C 50% D 25%
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các este đồng phân cần dùng 27,44 lít khí
O2, thu được 23,52 lít CO2 và 18,9 gan H2O (các khí được đo ở đktc) Số este chứa trong hỗn hợp
X là
A 2 B 9 C 5 D 4
Câu 41: Khả năng phản ứng thế nguyên tử clo bằng nhóm –OH của các chất được sắp xếp theo
chiều tăng dần từ trái sang phải là
A anlyl clorua, phenyl clorua, propyl clorua B anlyl clorua, propyl clorua, phenyl clorua
B phenyl clorua,anlyl clorua, propyl clorua D phenyl clorua, propyl clorua, anlyl clorua
Câu 42: Câu nào sau đây không đúng ?
A Trong các nhóm A, khi đi từ trên xuống dưới , độ âm điện giảm dần
B Các nguyên tố trong cùng một nhóm có số electron lớp ngoài cùng bang nhau và bằng số thứ tự của nhóm
C Trong các chu kỳ, khi đi từ trái qua phải, tính phi kim tăng dần
D Trong các chu kì, khi đi từ trái qua phải, tính bazơ của các oxit và hyđrôxit giảm dần
Câu 43: Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên và thủy tinh hữu cơ plexiglat là 36720 và
47300 (đvC)
Số mắt xích trung bình trong công thức phân tử của mỗi loại polime trên là
A 680 và 550 B 680 và 473 C 540 và 473 D 540 và 550
Câu 44: Cho 18,2 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Cr, Fe, Cu tác dụng với lượng dư dung dịch
H2SO4 loãng, nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 5,6 lít khí H2 ( ở đktc) Nếu cho 18,2 gam hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4
đặc, nguội thì thu được 1,68 lít khí SO2 ( ở đktc) Thành phần % về khối lượng của crom và đồng trong hỗn hợp X là
A 42,86% và 26,37% B 48,21% và 42,56%
C 42,86% và 48,21% D 48,21% và 9,23%
Câu 45: phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Các peptit mà phân tư chứa từ 11 đến 50 gốc α-aminoaxit được gọi là polipeptit
B Peptit mạch hở phân tử chứa ba liên kết peptit – CO-NH- được gọi là tripeptit
C Peptit mạch hở phân tử chứa hai gốc α-aminoaxit được gọi là đipeptit
D Các peptit ở điều kiện thường đều là chất rắn, nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước
Trang 7Câu 46: Tiến hành các thì nghiệm sau đây
(1) Đốt dây sắt trong khí oxi khô (2) Thép các bon để trong không khí ẩm
(3) Nhũng thanh kẽm nguyên chất vào trong dung dich HCl
(4) kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng (5) nhũng thanh Fe vào dung dịch FeCl3
(6) nhũng thanh Fe vào trong dung dịch CuSO4
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là
A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 47: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho Sn vào dung dịch FeCl3 (2) Cho HCl vào dung dịch K2Cr2O7
(3) Cho HI vào dung dịch K2CrO4 (4) Trộn lẫn CrO3 với S
(5) Cho Pb vào dung dịch H2SO4 loãng
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 48: Qúa trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic ?
A C2H2 + H2O B C2H4 + O2
C C2H4 + H2O D CH3-CH2OH + CuO
Câu 49: Khi cho isopropylbenzen (cumen) tác dụng với clo (ánh sáng) sản phẩm chính thu được
là:
A 2-clo-2-phenylpropan B 1-clo-1-phenylpropan
C 1-clo-2-phenylpropan D 2-clo-1-phenypropan
Câu 50: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M thu được dung dịch X Dung dịch X có PH là :
A 12,8 B 1,0 C 13.0 D 1,2
PHẦN ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT Câu 1:D
Chú ý : phenolphtalein chỉ chuyển hành màu hồng khi gặp bazo với axit thì nó không nhận biết được
A.anilin Có tính bazo nhưng rất yếu không làm đổi màu
B Axit axetic Là axit không đổi màu
Trang 8C Alanin CH3−CH NH( 2)−COOH có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH D.etylamin Thỏa mãn vì dung dịch có tính bazo khá mạnh
Câu 2:C
Bài toán mới đọc qua có vẻ khá phức tạp.Tuy nhiên,suy nghĩ 1 chút thì lại rất đơn giản.Chúng ta chỉ cần bảo toàn tổng khối lượng 3 kim loại là xong
Vì AgNO 3 NO3
Zn
n 0,5.0,32 0,16 n 0,16
n 0,18
−
=
nên dung dịch cuối cùng có nZn(NO ) 3 2 =0,08
BTKL(Cu,Ag, Zn)
m 0,16.108 11,7 15,52 21,06 0,08.65 m 12,8
Câu 3:D
Dễ thấy số mol H2 thiếu nên ta phải tính hiệu suất theo H2.Vì H = 60 % nên số mol anken phản ứng bằng số mol H2 phản ứng = 0,012 mol
sau phan ung
n 0,012 n 0,065 0,012 0,053
nRT 0,053.0,082.(273 27,3)
+
Câu 4:D
H2SO4 (đặc,dư) hút nước nên Z là CO2 do đó X có 4 C và VCO2 =VH O2 =80
V 110.2 80.2 80 V 20
→ + = + → = nên X có 1 O → Chọn D
Câu 5:B
(a)Cho Al vào dung dịch HCl Có phản ứng
(b)Cho Cu vào dung dịch AgNO3 Có phản ứng
(c)Cho Ba vào H2O Có phản ứng
(d) Cho Au vào dung dịch HNO3 đặc ,nóng Không xảy ra phản ứng.
Au có thể tan trong nước cường toàn HCl:HNO 3 = 3:1
Câu 6:B
A.natri Có 11 e (loại)
B.Magie Thỏa mãn (theo SGK lớp 10)
C Cacbon Có 6e (loại)
D Photpho Có 15e (loại)
Câu 7:D
n M 16
n M 9,6
Trang 9TH1: Nếu X là anken X 2 anken
H : 0,6 9,6 0,6.2
0,4 anken : 0,4
TH2: Nếu X là ankin X 2 anken 3 4
H : 0,8 9,6 0,8.2
0,2 anken : 0,2
Câu 8:C
A.Nhiệt phân NH4NO3 t0
NH NO →N O 2H O+
B Chưng cất phân đoạn không khí lỏng Đ/c trong công nghiệp
C Nhiệt phân hỗn hợp NH4Cl và NaNO2 t0
NH Cl NaNO+ →N +2H O NaCl+
D Đốt cháy phốt pho trong bình không khí Sai
Câu 9:A
Từ các dữ kiện bài cho ta có ngay : X có 2 nhóm OH và không có nhóm OH đóng vai trò là nhóm
phenol.Số các chất X thỏa mãn là : 6 5 ( ) 2( )
C H CH OH CH OH
HO CH− −C H −CH OH (3 chat)
Câu 10:C
Ta dùng BTE kết hợp BTNT cho bài này với chú ý trong X trong Y
2n =n
trong X
BTKL
X
Fe : 0,03 a FeCl : 0,03
Y
FeCl : a Cl : 0,06 3a n 0,03 1,5a
m 5,36 56(0,03 a) 16(0,03 1,5a) a 0,04 m 6,5
−
+
→
Câu 11:C
Khi cracking mà chỉ thu được 1 ankan và 1 anken thì nankan =nanken =0,15(mol)
Khi đó : Y
anken : 0,05
n 0,2
ankan : 0,15
=
→ X qua Brom : anken 3 6
4,2
0,1
Ta có ngay : 3 6 2
2
chay
CO
n 0,05 n 0,15
Y : C H C H C
n 0,6
= → =
=
Câu 12:B
(a)Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
Đúng theo SGK lớp 12
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
Trang 10Đúng theo SGK lớp 12
(c)Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
Đúng theo SGK lớp 12
(d) Từ chất béo lỏng có thể điều chế chất béo rắn bằng phản ứng cộng hiđro
Đúng theo SGK lớp 12
Câu 13:B
−
Câu 14:C
phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là:
0 t
Cu 4HNO+ →Cu NO +2NO +2H O
Câu 15:D
Dạng toán này không có trong SGK hiện hành Cho nên cũng không cần phải học những dạng bài tập này Tuy nhiên,mình cũng giúpcác bạn vận dụng công thức để giải bài toán kiểu này :
Ta sử dụng công thức :
ax min
ax 10
min
−
=
m
T T
m
t t
γ hay γ1080 = γ8 = 256 2 = 8
Câu 16:C
14
%N 0,1918 X 73 C H NH
X
Nhớ số đồng phân của các gốc cơ bản sau :
3 7
C H
4 9
C H
Câu 17.B
PH càng lớn thì tính bazo càng mạnh.Do 4 chất đều là chất điện ly hoàn toàn và cùng nồng độ nên H2SO4 < HCl < NaOH < Ba(OH)2
Câu 18:B