1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài toán khó cơ học trong ôn thi ĐH môn lý - dành cho học sinh đạt điểm tối đa

23 5,2K 24
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài toán khó cơ học trong ôn thi ĐH môn lý - dành cho học sinh đạt điểm tối đa
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Cơ học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi M qua vị trí cân bằng người ta thả nhẹ vật m có khối lượng 100g lên M m dính chặt ngay vào M, sau đó hệ m và M dao động với biên độ A.. Khi lò xo dãn cực đạilần đầu tiên thì hai vật

Trang 1

Học sinh có nhu cầu lấy bài giải chi tiết liên hệ mail: thanhdat09091983@gmail.com

Ghi rõ họ tên, địa chỉ nhà, số điện thoại, học sinh trường

BÀI TOÁN VA CHẠM KHÓ ( DÀNH CHO HS ĐẠT ĐIỂM 9+10)

Câu 1 : Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với chu kì T = 2π (s), vật nặng π (s), vật nặng s), vật nặng ), vật nặng

là một quả cầu có khối lượng m1 Khi lò xo có chiều dài cực đại và vật m1 có gia tốc – 2π (s), vật nặng cm/s), vật nặng 2π (s), vật nặng thì một quả cầu có khối lượng m2π (s), vật nặng =

A: 3,63 cm B: 6 cm C: 9,63 cm D:2π (s), vật nặng ,37cm

Câu 2 Một vật nhỏ có khối lượng M = 0,9 (s), vật nặng kg), gắn trên một lò xo nhẹ thẳng đứng có độ cứng

2π (s), vật nặng 5(s), vật nặng N/m) đầu dưới của lò xo cố định Một vật nhỏ có khối lượng m=0,1 (s), vật nặng kg) chuyển động theo phương thẳng đứng với tốc độ 0,2π (s), vật nặng 2π (s), vật nặng m/s), vật nặng đến va chạm mềm với M Sau va chạm hai vật dính vào nhau và cùngdao động điều hòa theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo Lấy gia tốc trọng trường g=10m/s), vật nặng 2π (s), vật nặng .Biên độ dao động là:

A 4,5 cm B 4 cm C 4 2π (s), vật nặng cm D 4 3 cm

Câu 3 : Con lắc lò xo gồm vật nặng M = 300g, lò xo có độ cứng k = 2π (s), vật nặng 00N/m, lồng vào một trục thẳng

đứng như hình vẽ Khi M đang ở vị trí cân bằng thì vật m = 2π (s), vật nặng 00g từ độ cao h = 3,75cm s), vật nặng o với M rơi tự

do, va chạm mềm với M, coi ma s), vật nặng át là không đáng kể, lấy g = 10m/s), vật nặng 2π (s), vật nặng Sau va chạm hai vật cùng dao động điều hòa, chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng của hệ, chiều dương như hình vẽ, góc thời gian t = 0

là lúc va chạm Phương trình dao động của hệ hai vật là

A x = 1,08cos), vật nặng (s), vật nặng 2π (s), vật nặng 0t + 0,387)cm B x = 2π (s), vật nặng ,13cos), vật nặng (s), vật nặng 2π (s), vật nặng 0t + 1,093)cm

C x = 1,57cos), vật nặng (s), vật nặng 2π (s), vật nặng 0t + 0,155)cm D x = 1,98cos), vật nặng (s), vật nặng 2π (s), vật nặng 0t + 0,2π (s), vật nặng 2π (s), vật nặng 4)cm

Câu 4 : Con lắc đơn với vật nặng có khói lượng là M treo trên dây thẳng đứng đang đứng yên Một vật

nhỏ có khối lượng m=M/4 có động năng Wo bay theo phương ngang đến va chạm vào vật M s), vật nặng au va chạm 2π (s), vật nặng vật dính vào nhau thì s), vật nặng au đó hệ dđ điều hòa Năng lượnh dđ của hệ là

A.Wo/5 B.Wo C.4Wo/5 D.W0/4

Câu 5 : Một con lắc lò xo, lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng 100N/m, vật nặng M = 300g có

thể trượt không ma s), vật nặng át trên mặt phẳng nằm ngang Hệ đang ở trạng thái cân bằng, dùng một vật m =2π (s), vật nặng 00g bắn vào M theo phương nằm ngang với tốc độ 2π (s), vật nặng m/s), vật nặng Va chạm là hoàn toàn đàn hồi Gốc tọa độ làđiểm cân bằng, gốc thời gian là ngay s), vật nặng au lúc va chạm, chiều dương là chiều lúc bắt đầu dao động Tínhkhoảng thời gian ngắn nhất vật có li độ -8,8cm

A 0,2π (s), vật nặng 5s), vật nặng B 0,2π (s), vật nặng 6s), vật nặng C 0,4s), vật nặng D 0,09s), vật nặng

Câu 6 : Hai vật A, B dán liền nhau mB = 2π (s), vật nặng mA = 2π (s), vật nặng 00g, treo vào một lò xo có độ cứng k = 50N/m, cóchiều dài tự nhiên 30cm Nâng vật theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên rồibuông nhẹ Vật dao động điều hòa đến vị trí lực đàn hồi của lò xo có độ lớn lớn nhất, vật B bị tách ra.Tính chiều dài ngắn nhất của lò xo

A 2π (s), vật nặng 6m c B 2π (s), vật nặng 4 cm C 30 cm D 2π (s), vật nặng 2π (s), vật nặng cm

Câu 7 : Một lò xo nhẹ có độ cứng 100N/m, đầu trên gắn cố định, đầu dưới treo quả cầu nhỏ có khối

lượng m = 1kg s), vật nặng ao cho vật có thể dao động không ma s), vật nặng át theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò

xo Lúc đầu dùng bàn tay đỡ m để lò xo không biến dạng Sau đó cho bàn tay chuyển động thẳng đứngxuống dưới nhanh dần đều với gia tốc 2π (s), vật nặng m/s), vật nặng 2π (s), vật nặng Bỏ qua mọi ma s), vật nặng át Lấy gia tốc trọng trường g = 10m/s), vật nặng 2π (s), vật nặng .Khi m rời khỏi tay nó dao động điều hòa Biên độ dao động điều hòa là

Trang 2

A 1,5 cm B 2π (s), vật nặng cm C 6 cm D 1,2π (s), vật nặng cm

Câu 8 : Một cllx thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng 100g và một lò xo nhẹ có độ cứng k=100N/m.

Kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn 4cm rồi truyền cho nó một vận tốc 40πcm/s), vật nặng theo phương thẳng đứng hướng xuống Chọn chiều dương hướng xuống Coi vật dđđh theo phương thẳng đứng Tốc độ trung bình khi vật chuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị trí lò xo bị nén 1,5

cm lần thứ 2π (s), vật nặng là:

A 93,75 cm/s), vật nặng B -93,75 cm/s), vật nặng C.56,2π (s), vật nặng 5 cm/s), vật nặng D -56,2π (s), vật nặng 5 cm/s), vật nặng

Câu 9 : Con lắc lò xo thẳng đứng, lò xo có độ cứng k = 100N/m, vật nặng có khối lượng m = 1kg Nâng

vật lên cho lò xo có chiều dài tự nhiên rồi thả nhẹ để con lắc dao động Bỏ qua mọi lực cản Khi vật m tới vị trí thấp nhất thì nó tự động được gắn thêm vật m0 = 500g một cách nhẹ nhàng Chọn gốc thế năng

là vị trí cân bằng Lấy g = 10m/s), vật nặng 2π (s), vật nặng Hỏi năng lượng dao động của hệ thay đổi một lượng bằng bao nhiêu?

A Giảm 0,2π (s), vật nặng 5J B Tăng 0,2π (s), vật nặng 5J C Tăng 0,12π (s), vật nặng 5J D Giảm 0,375J

Câu 10 : Một quả cầu có khối lượng M = 0,2π (s), vật nặng kg gắn trên một lò xo nhẹ thẳng đứng có độ cứng 2π (s), vật nặng 0N/m,

đầu dưới của lò xo gắn với đế có khối lượng Mđ Một vật nhỏ có khối lượng m = 0,1 kg rơi từ độ cao h

= 0,45m xuống va chạm đàn hồi với M Lấy gia tốc trọng trường g = 10m/s), vật nặng 2π (s), vật nặng Sau va chạm vật M daođộng điều hòa theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo Muốn để không bị nhấc lên thì M đkhông nhỏ hơn

A 300 g B 2π (s), vật nặng 00 g C 600 g D 12π (s), vật nặng 0 g

Câu 11 Một quả cầu có khối lượng M = 0,2π (s), vật nặng kg gắn trên một lò xo nhẹ thẳng đứng có độ cứng 2π (s), vật nặng 0N/m,

đầu dưới của lò xo gắn cố định Một vật nhỏ có khối lượng m = 0,1 kg rơi từ độ cao h = 0,45m xuống vachạm đàn hồi với M Lấy gia tốc trọng trường g = 10m/s), vật nặng 2π (s), vật nặng Sau va chạm vật M dao động điều hòa theophương thẳng đứng trùng với trục của lò xo Biên độ dao động là

A 15 cm B 2π (s), vật nặng 0 cm C 10 cm D 12π (s), vật nặng cm

Câu 12 Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo với biên

độ 4cm Biết lò xo nhẹ có độ cứng 100N/m và lấy gia tốc trọng trường g = 10m/s), vật nặng 2π (s), vật nặng Khi vật đến vị trí caonhất, ta đặt nhẹ nhàng lên nó một gia trọng m= 150g thì cả hai cùng dao động điều hòa Biên độ daođộng s), vật nặng au khi đặt là

A 2π (s), vật nặng ,5 cm B 2π (s), vật nặng cm C 5,5 cm D 7 cm

Câu 13 : Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật M có khối lượng 400g và lò xo có hệ số cứng 40N/m đang dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng với biên độ 5cm Khi M qua vị trí cân bằng người ta thả nhẹ vật m có khối lượng 100g lên M (m dính chặt ngay vào M), sau đó hệ m và

M dao động với biên độ

A 2π (s), vật nặng 5cm B 4,25cm C 3 2π (s), vật nặng cm D 2π (s), vật nặng 2π (s), vật nặng cm

Câu 14: Một vật có khối lượng m1 = 1,2π (s), vật nặng 5 kg mắc vào lò xo nhẹ có độ cứng k = 2π (s), vật nặng 00 N/m, đầu kia của lò

xo gắn chặt vào tường Vật và lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang có ma s), vật nặng át không đáng kể Đặt vậtthứ hai có khối lượng m2π (s), vật nặng = 3,75 kg s), vật nặng át với vật thứ nhất rồi đẩy chậm cả hai vật cho lò xo nén lại 8 cm.Khi thả nhẹ chúng ra, lò xo đẩy hai vật chuyển động về một phía Lấy 2π (s), vật nặng

 = 10 Khi lò xo dãn cực đạilần đầu tiên thì hai vật cách xa nhau một đoạn là

Câu 15: Một con lắc lò xo nằm ngang có vật nhỏ khối lượng m, dao động điều hoà với biên độ A khi

vật đến vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng thì một vật khác m' (s), vật nặng cùng khối lượng với vật m) rơithẳng đứng và dính chặt vào vật m thì khi đó 2π (s), vật nặng vật tiếp tục dao động điều hoà với biên độ là :

Trang 3

m1, có hướng làm lò xo nén lại Biết tốc độ chuyển động của vật m2π (s), vật nặng ngay trước lúc va chạm là 3 3(s), vật nặng cm/s), vật nặng ) Quãng đường mà vật m1 đi được từ lúc va chạm đến khi vật m1 đổi chiều chuyển động là

A 6(s), vật nặng cm) B 6,5(s), vật nặng cm) C 2π (s), vật nặng (s), vật nặng cm) D 4(s), vật nặng cm).

Câu 17: Một vật có khối lượng m1 = 1,2π (s), vật nặng 5 kg mắc vào lò xo nhẹ có độ cứng k = 2π (s), vật nặng 00 N/m, đầu kia của lò

xo gắn chặt vào tường Vật và lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang có ma s), vật nặng át không đáng kể Đặt vậtthứ hai có khối lượng m2π (s), vật nặng = 3,75 kg s), vật nặng át với vật thứ nhất rồi đẩy chậm cả hai vật s), vật nặng ao cho lò xo nén lại 8

cm Khi thả nhẹ chúng ra, lò xo đẩy hai vật chuyển động về một phía Lấy 2π (s), vật nặng

 =10, khi lò xo giãn cựcđại lần đầu tiên thì hai vật cách xa nhau một đoạn là:

A 2π (s), vật nặng ,2π (s), vật nặng 8(s), vật nặng cm) B 4,56(s), vật nặng cm) C 16 (s), vật nặng cm) D 8,56(s), vật nặng cm)

Câu 18: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k100 N m và vật nặng khối lượng m5 9 kg

đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A2π (s), vật nặng cm trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang Tại thời điểm m qua vị trí động năng bằng thế năng, một vật nhỏ khối lượng m0 0,5m rơi thẳng đứng và dính chặt vào m Khi qua vị trí cân bằng hệ m m 0 có tốc độ bằng

A 2π (s), vật nặng 0 cm s B 30 3 cm s C 2π (s), vật nặng 5 cm s D 5 12π (s), vật nặng cm s

Câu 19: Một vật A có m1 = 1kg nối với vật B có m2π (s), vật nặng = 4,1 kg bằng lò xo nhẹ có k=62π (s), vật nặng 5 N/m Hệ đặt trênbàn nằm ngang, s), vật nặng ao cho B nằm trên mặt bàn và trục lò xo luôn thẳng đứng Kéo A ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 1,6 cm rồi buông nhẹ thì thấy A dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Lấy g =9,8 m/s), vật nặng 2π (s), vật nặng Lưc tác dụng lên mặt bàn có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất là

A.19,8 N; 0,2π (s), vật nặng N B.50 N; 40,2π (s), vật nặng N C 60 N; 40 N D 12π (s), vật nặng 0 N; 80 N

Câu 20: Một con lắc lò xo, gồm lò xo có độ cứng k = 50N/m và vật nặng M=500g dao động điều hoà

với biên độ A0 dọc theo trục Ox trên mặt phẳng nằm ngang Hệ đang dao động thì một vật 500

Câu 21: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng , gồm vật nặng khối lượng m = 1,0 kg và lò xo có độ

cứng k = 100N/m Ban đầu vật nặng được đặt trên giá đỡ nằm ngang s), vật nặng ao cho lò xo không biến dạng Cho giá đỡ chuyển động thẳng đứng hướng xuống không vận tốc đầu với gia tốc a = g / 5 = 2π (s), vật nặng ,0m/s), vật nặng 2π (s), vật nặng Sau khi rời khỏi giá đỡ con lắc dao động điều hòa với biên độ

Câu 22 Một lò xo nhẹ độ cứng k = 2π (s), vật nặng 0N/m đặt thẳng đứng, đầu dưới gắn cố định, đầu trên gắn với 1 cái

đĩa nhỏ khối lượng M = 600g, một vật nhỏ khối lượng m = 2π (s), vật nặng 00g được thả rơi từ độ cao h = 2π (s), vật nặng 0cm s), vật nặng o vớiđĩa, khi vật nhỏ chạm đĩa thì chúng bắt đầu dao động điều hòa, coi va chạm hoàn toàn không đàn hồi.Chọn t = 0 ngay lúc va chạm, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng của hệ vật M + m, chiều dương hướngxuống Phương trình dao động của hệ vật là

Trang 4

Câu 23 một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với chu kì T = 2π (s), vật nặng  (s), vật nặng s), vật nặng ), quả cầu

nhỏ có khối lượng m1 Khi lò xo có độ dài cực đại và vật m1 có gia tốc -2π (s), vật nặng (s), vật nặng cm/s), vật nặng 2π (s), vật nặng ) thì một vật có khối lượng m2π (s), vật nặng (s), vật nặng m1 = 2π (s), vật nặng m2π (s), vật nặng ) chuyển động dọc theo trục của lò xo đến va chạm đàn hồi xuyên tâm với m1 có hướng làm lo xo bị nén lại Vận tốc của m2π (s), vật nặng trước khi va chạm là 3 3cm/s), vật nặng Quãng đường mà vật m1 đi được từ khi va chạm đến khi đổi chiều chuyển động lần đầu tiên là:

A 4cm B 6,5cm C 6 cm D 2π (s), vật nặng cm

Câu 24 : Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên mặt phẳng ngang với chu kỳ T = 2π (s), vật nặng π(s), vật nặng s), vật nặng ) Khi con lắc

đến vị trí biên dương thì một vật có khối lượng m chuyển động cùng phương ngược chiều đến va chạm đàn hồi xuyên tâm với con lắc Tốc độ chuyển động của m trước va chạm là 2π (s), vật nặng cm/s), vật nặng và s), vật nặng au va chạm vật

m bật ngược trở lại với vận tốc là 1cm/s), vật nặng Gia tốc của vật nặng của con lắc ngay trước va chạm là - 2π (s), vật nặng cm/s), vật nặng 2π (s), vật nặng Sau va chạm con lắc đi được quãng đường bao nhiêu thi đổi chiều chuyển động?

A s), vật nặng = 5 cm B 2π (s), vật nặng + 5 cm C 2π (s), vật nặng 5 cm D 2π (s), vật nặng +2π (s), vật nặng 5 cm

Câu 25 : Một con lắc lò xo đang nằm yên trên mặt phẳng nằm ngang không ma s), vật nặng át như hình vẽ Cho

vật m0 chuyển động thẳng đều theo phương ngang với vận tốc v đến va chạm xuyên tâm với m, s), vật nặng au va0chạm chúng có cùng vận tốc và nén là xo một đoạn  l 2π (s), vật nặng cm Biết lò xo có khối lượng không đáng kể,

có k = 100N/m, các vật có khối lượng m = 2π (s), vật nặng 50g, m0 = 100g Sau đó vật m dao động với biên độ nào s), vật nặng au

Câu 27: Một con lắc lò xo đạt trên mặt phảng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn

với vật nhỏ có khối lượng m Ban đầu vật m được giữ ở vị trí để lò xo bị nén 9 cm Vật M có khối lượngbằng một nửa khối lượng vật m nằm s), vật nặng át m Thả nhẹ m để hai vật chuyển động theo phương của trục lò xo

Bỏ qua mọi ma s), vật nặng át Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên, khoảng cách giữa hai vật m và M là:

A 9 cm B 4,5 cm C 4,19 cm ` D 18 cm

Câu 28: Con lắc lò xo thẳng đứng, lò xo có độ cứng k = 100N/m, vật nặng có khối lượng m = 1kg.

Nâng vật lên cho lò xo có chiều dài tự nhiên rồi thả nhẹ để con lắc dao động Bỏ qua mọi lực cản Khivật m tới vị trí thấp nhất thì nó tự động được gắn thêm vật m0 = 500g một cách nhẹ nhàng Chọn gốc thếnăng là vị trí cân bằng Lấy g = 10m/s), vật nặng 2π (s), vật nặng Hỏi năng lượng dao động của hệ thay đổi một lượng bằng baonhiêu?

A Giảm 0,375J B Tăng 0,12π (s), vật nặng 5J C Giảm 0,2π (s), vật nặng 5J D Tăng 0,2π (s), vật nặng 5J

Câu 29: Cho cơ hệ gồm 1 lò xo nằm ngang 1 đầu cố định gắn vào tường, đầu còn lại gắn vào 1 vật có

khối lượng M=1,8kg , lò xo nhẹ có độ cứng k=100N/m Một vật khối lượng m=2π (s), vật nặng 00g chuyển động với vận tốc v=5m/s), vật nặng đến va vào M (s), vật nặng ban đầu đứng yên) theo hướng trục lò xo Hệ s), vật nặng ố ma s), vật nặng at trượt giãu M và mặt phẳng ngang là =0,2π (s), vật nặng Xác định tốc độ cực đại của M s), vật nặng au khi lò xo bị nén cực đại, coi va chạm là hoàn toàn đàn hồi xuyên tâm

Câu 30: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng m=1kg, lò xo nhẹ có độ cứng k=100N/m Đặt

giá B nằm ngang đỡ vật m để lò xo có chiều dài tự nhiên Cho giá B chuyển động đi xuống với gia tốc a=2π (s), vật nặng m/s), vật nặng 2π (s), vật nặng không vận tốc đầu Chọn trục tọa độ thẳng đứng, chiều dương trên xuống, gốc tọa độ ở VTCB của vật, gốc thời gian lúc vật rời giá B Phương trình dao động của vật là:

A.x  4 cos), vật nặng (s), vật nặng 10t 1 , 91 )(s), vật nặng cm). B x 6 cos), vật nặng (s), vật nặng 10t 2π (s), vật nặng / 3 )(s), vật nặng cm).

mk

m0

0

v 

Trang 5

C x  6 cos), vật nặng (s), vật nặng 10t 1 , 91 )(s), vật nặng cm). D x 4 cos), vật nặng (s), vật nặng 10t 2π (s), vật nặng / 3 )(s), vật nặng cm).

Câu 31: con lắc lò xo có độ cứng k=100N/m quả cầu khối lượng m dao động điều hoà với biên độ

A=5cm Khi quả cầu đến vị trí thấp nhất ta nhẹ nhàng gắn thêm vật M=300g s), vật nặng au đó 2π (s), vật nặng vật cùng dao động điều hoà với biên độ là

Câu 33: Một con lắc l xo có K= 100N/m và vật nặng khối lượng m= 5/9 kg đang dao động điều hoà

theo phương ngang có biên độ A = 2π (s), vật nặng cm trên mp nhẵn nằm ngang Tại thời điểm m qua vị trí động năng bằng thế năng, một vật nhỏ khối lượng m0 = 0.5m rơi thẳng đứng và dính chặt vào vật m Khi qua vị trí cân bằng , hệ (s), vật nặng m+m0 ) có tốc độ là

A 100g B 150g C 200g D 250g.

Câu 35: Hai lò xo có độ cứng lần lượt là k1=100N/m và k2=150N/m Treo vật khối lượng

m=250g vào hai lò xo ghép song song Treo vật xuống dưới vị trí cân bằng 1 đoạn 4/  cm rồi thả nhẹ Khi vật qua vị trí cân bằng thì lò xo 2 bị đứt Vật dao động dưới tác dụng của lò xo 1 Tính biên độ dao động của con lắc sau khi lò xo 2 đứt:

Câu 36: Con lắc lò xo đặt nằm ngang, ban đầu là xo chưa bị biến dạng, vật có khối lượng m1=0,5kg lò

xo có độ cứng k=2π (s), vật nặng 0N/m Một vật có khối lượng m2π (s), vật nặng =0,5kg chuyển động dọc theo trục của lò xo với tốc

Câu 37: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ, độ cứng k = 50N/m, một đầu

cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ khối lượng m1 =100g Ban đầu giữ vật m1 tại vị trí lò xo bị nén 10 cm, đặt một vật nhỏ khác khối lượng m2π (s), vật nặng = 400g s), vật nặng át vật m1 rồi thả nhẹ cho hai vật bắt đầu chuyển động dọc theo phương của trục lò xo Hệ s), vật nặng ố ma s), vật nặng át trượt giữa các vật với mặt phẳng ngang  =0,05 Lấy g = 10m/s), vật nặng 2π (s), vật nặng Thời gian từ khi thả đến khi vật m2π (s), vật nặng dừng lại là:

A 2π (s), vật nặng ,16 s), vật nặng B 0,31 s), vật nặng C 2π (s), vật nặng ,2π (s), vật nặng 1 s), vật nặng D 2π (s), vật nặng ,06 s), vật nặng

Câu 38: Cho cơ hệ như hình bên Biết M = 1,8kg, lò xo nhẹ độ cứng k = 100N/m Một vật khối lượng

m = 2π (s), vật nặng 00g chuyển động với tốc độ v0 = 5m/s), vật nặng đến va vào M (s), vật nặng ban đầu đứng yên) theo trục của lò xo Hệ s), vật nặng ố

Trang 6

ma s), vật nặng ỏt trượt giữa M và mặt phẳng ngang là μ = 0,2π (s), vật nặng Coi va chạm hoàn toàn đàn hồi xuyờn tõm Tốc độcực đại của M s), vật nặng au khi lũ xo bị nộn cực đại là

A 1 m/s), vật nặng B 0,8862π (s), vật nặng m/s), vật nặng C 0,4994 m/s), vật nặng D 0,42π (s), vật nặng 12π (s), vật nặng m/s), vật nặng

Cõu 39 : Hai vật nhỏ A và B cú khối lượng lần lượt là m1 = 900g và m2π (s), vật nặng = 4kg đặt trờn mặt phẳng nằm ngang, được nối với nhau bằng lo xo nhẹ cú độ cứng là k = 15N/m Vật B dựa vào bức tường thẳng đứng Hệ s), vật nặng ố ma s), vật nặng ỏt giữa A, B và mặt phẳng ngang là 0,1 Coi hệ s), vật nặng ố ma s), vật nặng ỏt nghỉ cực đại bằng hệ s), vật nặng ố ma s), vật nặng ỏt trượt Ban đầu hai vật nằm yờn và lũ xo khụng biến dạng Một vật nhỏ C cú khối lượng m = 100g từ phớa ngoài bay dọc theo trục của lũ xo với vận tốc v đến va chạm hoàn toàn khụng đàn hồi (s), vật nặng va chạm mềm) với vật A Bỏ qua thời gian va chạm Lấy g = 10m/s), vật nặng 2π (s), vật nặng Giỏ trị nhỏ nhất của v để vật B cú thể rời tường và dịch chuyển là

A 17,9 (m/s) B 17,9 (cm/s) C 1,79 (cm/s) D 1,79 (m/s)

BÀI TOÁN DAO ĐỘNG TẮT DẦN KHể ( DÀNH CHO HS ĐẠT ĐIỂM 9+10) Cõu 1 : một con lắc lũ xo dao động tắt dần trờn mạt phẳng nằm ngang với cỏc thụng s), vật nặng ố như s), vật nặng au:

m=0,1Kg, vmax=1m/s), vật nặng ,μ=0.05.tớnh độ lớn vận tốc của vật khi vật đi được 10cm

A: 0,95cm/s), vật nặng B:0,3cm/s), vật nặng C:0.95m/s), vật nặng D:0.3m/s), vật nặng

Cõu 2 Một con lắc lũ xo nằm ngang gồm lũ xo cú độ cứng k = 40N/m và quả cầu nhỏ A cú khối lượng

100g đang đứng yờn, lũ xo khụng biến dạng Dựng quả cầu B giống hệt quả cầu A bắn vào quả cầu A dọc theo trục lũ xo với vận tốc cú độ lớn 1m/s), vật nặng ; va chạm giữa hai quả cầu là đàn hồi xuyờn tõm Hệ s), vật nặng ố

ma s), vật nặng ỏt giữa A và mặt phẳng đỡ là  = 0,1; lấy g = 10m/s), vật nặng 2π (s), vật nặng Sau va chạm thỡ quả cầu A cú biờn độ lớn nhất là:

A 5cm B 4,756cm C 4,52π (s), vật nặng 5 cm D 3,759 cm

Cõu 3 Một con lắc lò xo gồm vật m1(mỏng phẳng) có khối lợng 2kg và lò xo có độ cứng k=100N/m

đang dao động điều hoà trên mặt phẳng nằm ngang không ma sat với biên độ A=5cm.Khi vật m1 dến vị trí biên ngời ta đặt nhẹ lên nó một vật có khối lợng m2.Cho hệ số ma sát giữa m2 và m1 la 0,2;

lấyg=10m/s2..Giá trị của m2 để nó không bị trợt trên m1 là:

A.m2>=0,5kg B.m2<=0,5kg C.m2>=0,4kg D.m2<=0,4kg

Cõu 4 Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lợng 0,2kg và lò xo có độ cứng 20N/m.Vật nhỏ đợc đặt trên

giá cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo.Hệ số ma sát trợt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,01.Từ vị trí lò xokhông biến dạng truyền cho vật vận tốc ban đầu 1m/s thì thấy con lắc dao động tắt dần trong giới hạn

đàn hồi của lò xo.độ lớn của lực đàn hồi cực đại của lò xo trong quá trình dao động là:

A 19,8N B.1,5N C.2,2N D.1,98N

Cõu 5: Một con lắc lũ xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lũ xo cú độ cứng 1 N/m Vật nhỏ

được đặt trờn giỏ đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lũ xo Hệ số ma sỏt trượt giữa giỏ đỡ

và vật nhỏ là 0,1 Ban đầu giữ vật đứng yờn ở O, sau đú đưa vật đờ́n vị trớ lũ xo bị nộn 10 cmrồi buụng nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g = 10 m/s2 Vật nhỏ của con lắc sẽ dừng tại vịtrớ

A trùng với vị trớ O B cỏch O đoạn 0,1cm

C cỏch O đoạn 0,65cm D cỏch O đoạn 2,7cm

Trang 7

Câu 6: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m, 1 đầu cố định, 1 đầu gắn

vật nặng khối lượng m = 0,5kg Ban đầu kéo vật theo phương thẳng đứng khỏi VTCB 5cm rồi buông nhẹ cho dao động Trong quá trình dao động vật luôn chịu tác dụng của lực cản có độ lớn bằng 1/100 trọng lực tác dụng lên vật Coi biên độ của vật giảm đều trong từng chu kỳ, lấy g=10 m/s), vật nặng 2π (s), vật nặng Số lần vât qua VTCB kể từ khi thả vật đến khi nó dừng hẳn là:

Câu 7: Một con lắc đơn đồng hồ có chu kì T=2π (s), vật nặng s), vật nặng ,vật nặng có khối lượng 1kg ,dao động tại nơi có

g=10m/s), vật nặng 2π (s), vật nặng .Biên độ góc ban đầu là 5độ.Do chịu tác dụng của lực cản Fc=0,011N nên dao động tắt dần.Người ta dùng một pin có s), vật nặng uất điện động E=3V,điện trở trong không đáng kể để bổ s), vật nặng ung năng lượng cho con lắc với hiệu s), vật nặng uất của quá trìng bổ s), vật nặng ung là 2π (s), vật nặng 5% Pin có điện tích ban đầu là Q0=10^4 C.Hỏi đồng hồ chạy bao lâu thì phải thay pin:

Câu 8: Một CLLX nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k=2π (s), vật nặng 0N/m va vật nặng m=100g Từ VTCB kéo vật

ra 1 đoạn 6cm rồi truyền cho vật vận tốc 2π (s), vật nặng 0 cm/s), vật nặng hướng về VTCB Biết rằng hề s), vật nặng ố ma s), vật nặng át giữa vật

và mặt phẳng ngang là 0.4 ,lấy g=10m/s), vật nặng 2π (s), vật nặng .Tốc độ cực đại của vật s), vật nặng au khi truyền vận tốc bằng :

Câu 10: Một con lắc lò xo gồm vật m1 (s), vật nặng mỏng, phẳng) có khối lượng 2π (s), vật nặng kg và lò xo có độ cứng k = 100N/

m đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang không ma s), vật nặng át với biên độ A= 5 cm Khi vật m1đến vị trí biên thì người ta đặt nhẹ lên nó một vật có khối lượng m2π (s), vật nặng Cho hệ s), vật nặng ố ma s), vật nặng át giữa m2π (s), vật nặng và m1 là

2π (s), vật nặng

/ 10

Câu 11: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k=2π (s), vật nặng N/m, vật nhỏ khối lượng m=80g, dao động trên

mặt phẳng nằm ngang, hệ s), vật nặng ố ma s), vật nặng át trượt giữa vật và mặt ngang là 0,1 Ban đầu kéo vật ra khỏi vị trícân bằng một đoạn 10cm rồi thả nhẹ Cho gia tốc trọng trường g = 10m/s), vật nặng 2π (s), vật nặng .Tốc độ lớn nhất mà vật đạtđược bằng

A.0,36m/s), vật nặng B.0,2π (s), vật nặng 5m/s), vật nặng C.0,50m/s), vật nặng D.0,30 m/s), vật nặng

Câu 12: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m và vật nặng m = 100 g.Vật dao động có

ma s), vật nặng át trên mặt phẳng ngang với hệ s), vật nặng ố ma s), vật nặng át  =0,2π (s), vật nặng Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 3cm

và thả Lấy g=10m/s), vật nặng 2π (s), vật nặng và  2π (s), vật nặng 10 Tìm tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian từ lúc thả đếnlúc lò xo không biến dạng lần thứ nhất:

A 2π (s), vật nặng ,5 cm/s), vật nặng B 53,6 cm/s), vật nặng C 57,5 cm/s), vật nặng D 2π (s), vật nặng ,7 cm/s), vật nặng

Câu 13: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ khối lượng 2π (s), vật nặng 00 gam, lò xo có độ cứng 10 N/m, hệ

s), vật nặng ố ma s), vật nặng át trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1 Ban đầu vật được giữ ở vị trí lò xo giãn 10 cm, rồi thả nhẹ để con lắc dao động tắt dần, lấy g = 10m/s), vật nặng 2π (s), vật nặng Trong khoảng thời gian kể từ lúc thả cho đến khi tốc độ của vật bắt đầu giảm thì độ giảm thế năng của con lắc là:

A 2π (s), vật nặng mJ B 2π (s), vật nặng 0 mJ C 50 mJ D 48 mJ

Trang 8

Câu 14: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng 100g và lò xo nhẹ có độ cứng 0,01N/cm Ban

đầu giữ vật ở vị trí lò xo dãn 10cm rồi buông nhẹ cho vật dao động Trong quá trình dao động lực cản tác dụng lên vật có độ lớn không đổi 10-3 N Lấy π2π (s), vật nặng = 10 Sau 2π (s), vật nặng 1,4s), vật nặng dao động, tốc độ lớn nhất của vật chỉ có thể là

A 58πmm/s), vật nặng B 57πmm/s), vật nặng C 56πmm/s), vật nặng D 54πmm/s), vật nặng

Câu 15: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể, có k =100N/m; treo

quả nặng có khối lượng 100g Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương của trục tọa độ OX thẳng đứng hướng xuống Kích thích cho vật điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 3cm Lấy g

= 10m/s), vật nặng 2π (s), vật nặng Công của lực đàn hồi khi vật di chuyển theo chiều dương từ vị trí có tọa độ x1 = 1cm đến vị trí

x2π (s), vật nặng = 3cm

A - 4 J B - 0,04 J C - 0,06 J D 6 J

Câu 16 Gắn một vật khối lượng m=2π (s), vật nặng 00g vào lò xo có độ cứng k=80N/m một đầu của lò xo được cố định ban

đầu vật ở vị trí lò xo không biến dạng trên mặt phẳng nằm ngang Kéo vật m khỏi vị trí cân bằng 10cm dọc theo

Độ giảm biên độ dao động của m s), vật nặng au mỗi chu kì dao động là:

A 0,5cm B 0,2π (s), vật nặng 5cm C 1cm D 2π (s), vật nặng cm

Câu 17: Một vật có khối lượng 2π (s), vật nặng 00g được gắn vào một lò xo đặt nằm ngang có độ cứng 100N/m đầu còn lại

được giữ cố định Hệ s), vật nặng ố ma s), vật nặng át giữa vật và mặt nằm ngang là 0,2π (s), vật nặng Ban đầu người ta kéo vật theo phương ngang từ

vị trí cân bằng (s), vật nặng trùng với gốc tọa dộ) một đoạn 5cm rồi buông nhẹ cho vật dao động thì trong một chu kì vận tốc vật có giá trị lớn nhất tại vị trí:

A 4mm B 2π (s), vật nặng cm C 4cm D 2π (s), vật nặng ,5 cm

Câu 18 : Một con lắc lò xo thẳng đứng có độ cứng k =100N/m và vật có khối lượng m = 500g Ban đầu

kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn là 10cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Trong quá trình dao độngvật luôn chịu tác dụng của lực cản bằng 0,005 lần trọng lượng của nó Coi biên độ của vật giảm đềutrong từng chu kì, lấy g = 10m/s), vật nặng 2π (s), vật nặng Tìm s), vật nặng ố lần vật đi qua vị trí cân bằng: A 50 lần B.

100 lần C 2π (s), vật nặng 00 lần D 150 lần

Câu 19 Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài 1m, vật nặng có khối lượng 100g, dao động nhỏ tại

nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s), vật nặng 2π (s), vật nặng Cho con lắc dao động với biên độ góc 0,2π (s), vật nặng rad trong môi trường

có lực cản không đổi thì nó chỉ dao động được 150s), vật nặng rồi dừng hẳn Người ta duy trì dao động bằng cách dùng hệ thống lên dây cót, biết rằng 70% năng lượng dùng để thắng lực ma s), vật nặng át do hệ thống các bánh răng Lấy π2π (s), vật nặng =10. Công cần thiết lên dây cót để duy trì con lắc dao động trong 2π (s), vật nặng tuần với biên độ 0,2π (s), vật nặng radlà:

A 537,6 J B 161,2π (s), vật nặng 8 J C 52π (s), vật nặng 2π (s), vật nặng ,2π (s), vật nặng 5 J D 2π (s), vật nặng 30,4 J

Câu 20: Một con lắc lò xo độ cứng k = 40N/m, vật nặng khối lượng m = 400g (s), vật nặng vật nặng treo phía dưới

lò xo) đặt trên mặt phẳng nghiêng góc  = 300 s), vật nặng o với phương ngang, hệ s), vật nặng ố ma s), vật nặng át nghỉ bằng hệ s), vật nặng ố ma s), vật nặng át trượt và bằng 0,1 Đưa vật nặng đến vị trí lò xo dãn 18cm rồi thả nhẹ, lấy g = 10m/s), vật nặng 2π (s), vật nặng Tổng quãng đường vật nặng đi được cho đến lúc dừng lại là

A 162π (s), vật nặng ,00 cm B 97,57 cm C 187,06 cm D 84,50 cm

Câu 21 : Một vật m= 2π (s), vật nặng 00 gam treo vào một s), vật nặng ợi dây không giãn và treo vào một lò xo Vật m dđđh với

tần s), vật nặng ố góc 10 (s), vật nặng rad/s), vật nặng ) Biết dây chịu tác dụng của lực kéo tối đa là 3 N Hỏi biên độ dao động A phải thỏamãn điều kiện nào để dây không đứt:

A 0< A< 5 cm; B 0< A< 10 cm C 0< A< 8 cm D 5cm < A< 10 cm

Câu 22 Một lò xo nhẹ có độ cứng k, đầu dưới cố định, đầu trên nối với một s), vật nặng ợi dây nhẹ không dãn Sợi

dây được vắt qua một ròng rọc cố định, nhẹ và bỏ qua ma s), vật nặng át Đầu còn lại của s), vật nặng ợi dây gắn với vật nặng khối lượng m Khi vật nặng cân bằng, dây và trục lò xo ở trạng thai thẳng đứng Từ vị trí cân bằng cung cấp cho vật một vận tốc đầu v o

theo phương thẳng đứng Tìm đều kiện về giá trị của vo để vật nặng dao động điều hòa

A vo ≤ g m

2π (s), vật nặng k B vo ≤

3g m2π (s), vật nặng k .C vo ≤ g

m

k D vo ≤ g

2π (s), vật nặng k

m .

Trang 9

Câu 22 : Một con lắc lò xo được đặt nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 40 N/m và vật nặng khối

lượng m = 0,4 kg Từ vị trí cân bằng kéo vật ra một đoạn 5 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Coi vật daođộng điều hòa Trong quá trình dao động của vật thì công s), vật nặng uất tức thời cực đại của lực đàn hồi là

A 0,2π (s), vật nặng 5 W B 0,5 W C 2π (s), vật nặng W D 1 W.

Câu 23 Một quả cầu có khối lượng M = 0,2π (s), vật nặng kg gắn trên một lò xo nhẹ thẳng đứng có độ cứng 2π (s), vật nặng 0N/m,

đầu dưới của lò xo gắn với đế có khối lượng Mđ Một vật nhỏ có khối lượng m = 0,1 kg rơi từ độ cao h

= 0,45m xuống va chạm đàn hồi với M Lấy gia tốc trọng trường g = 10m/s), vật nặng 2π (s), vật nặng Sau va chạm vật M daođộng điều hòa theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo Muốn để không bị nhấc lên thì M đkhông nhỏ hơn

A 300 g B 2π (s), vật nặng 00 g C 600 g D 12π (s), vật nặng 0 g

Câu 24: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng K= 40 (N/m), một đầu gắn vào giá cố

định, đầu còn lại gắn vào vật nhỏ có khối lượng m = 100(g) Ban đầu giữ vật s), vật nặng ao cho lò xo nén 4,8 cm

rồi thả nhẹ Hệ s), vật nặng ố ma s), vật nặng át trượt và ma s), vật nặng át nghỉ giữa vật và mặt bàn đều bằng nhau và bằng 0,2π (s), vật nặng ; lấy g = 10

(s), vật nặng m/s 2)

Tính quãng đường cực đại vật đi được cho đến lúc dừng hẳn

A.2π (s), vật nặng 3 cm B 64cm C.32π (s), vật nặng cm D 36cm

Câu 25: Một con lắc lò xo nằm ngang trên mặt bàn, lò xo có độ cứng k = 2π (s), vật nặng 0 N/m, vật nặng có khối

lượng m = 400g Đưa vật nặng s), vật nặng ang trái đến vị trí lò xo nén 4 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Biếtrằng hệ s), vật nặng ố ma s), vật nặng át trượt và hệ s), vật nặng ố ma s), vật nặng át nghỉ coi là bằng nhau Muốn cho vật dừng lại ở bên phải vị trí lò

xo không biến dạng, trước khi nó đi qua vị trí này lần thứ 2π (s), vật nặng thì hệ s), vật nặng ố ma s), vật nặng át giữa vật với mặt bàn cóphạm vi biến thiên là

Câu 26: Một con lắc lò xo có độ cứng k=100N/m, vật nặng m=100g dao động tắt dần trên mặt phẳng

nằm ngang do ma s), vật nặng át, với hệ s), vật nặng ố ma s), vật nặng át 0,1 Ban đầu vật có li độ lớn nhất là 10cm Lấy g=10m/s), vật nặng 2π (s), vật nặng Tốc

độ lớn nhất của vật khi qua vị trí cân bằng là

A 3,16m/s), vật nặng B 2π (s), vật nặng ,43m/s), vật nặng C 4,16m/s), vật nặng D 3,13m/s), vật nặng

Câu 27: Một con lắc lò xo dao động trên mặt phẳng nằm ngang có hệ s), vật nặng ố ma s), vật nặng át  = 0,01 Lò xo có độ cứng k =

buông nhẹ để vật dao động tắt dần Tốc độ trung bình kể từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật dừng lại là:

Câu 28: Một lò xo nhẹ, dài tự nhiên 2π (s), vật nặng 0 cm, dãn ra 1 cm dưới tác dụng của lực kéo 0,1N Đầu trên của

lò xo gắn vào điểm O, đầu dưới treo vật nặng 10 gam Hệ đang đứng yên Quay lò xo quanh trục thẳng đứng qua O với một tốc độ góc không đổi, thì thấy trục lò xo làm với phương thẳng đứng góc 600 Lấy g=10m/s), vật nặng 2π (s), vật nặng Chiều dài của lò xo và tốc độ quay xấp xỉ bằng

A 2π (s), vật nặng 0cm; 15 vòng/s), vật nặng B 2π (s), vật nặng 2π (s), vật nặng cm; 15 vòng/s), vật nặng C 2π (s), vật nặng 0cm; 1,5 vòng/s), vật nặng D 2π (s), vật nặng 2π (s), vật nặng cm: 1,5 vòng/s), vật nặng

Câu 30: Một con lắc lò xo trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn

với vật nhỏ m1 Lò xo có độ cứng k = 10N/m, vật nhỏ m1 = 80g trượt không ma s), vật nặng át trên mặt phẳngngang Ban đầu giữ m1 tại vị trí lò xo nén x0, đặt vật nhỏ m2π (s), vật nặng = 2π (s), vật nặng 0g lên trên m1 Hệ s), vật nặng ố ma s), vật nặng át nghỉ cực đại

Trang 10

giữa m1 và m2π (s), vật nặng là μ = 0,2π (s), vật nặng Buông nhẹ để hai vật bắt đầu chuyển động lấy g = 10m/s), vật nặng 2π (s), vật nặng Điều kiện phù hợpnhất của x0 để m2π (s), vật nặng không trượt trên m1 trong quá trình hai vật dao động là:

A 0 ≤x0≤3cm B 0 ≤x0 ≤1,6cm C x0 ≤ 2π (s), vật nặng cm D 0 ≤ x0 ≤ 2π (s), vật nặng cm

Câu 31: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m, một đầu

cố định, một đầu gắn vật nặng khối lượng m = 0,5 kg Ban đầu kéo vật theo phương thẳng đứng khỏi vị trí cân bằng 5 cm rồi buông nhẹ cho dao động Trong quá trình dao động vật luôn chịu tác dụng của lực cản có độ lớn bằng 1

100 trọng lực tác dụng lên vật Coi biên độ của vật giảm đều trong từng chu kỳ, lấy g = 10 m/s), vật nặng 2π (s), vật nặng Số lần vật qua vị trí có

độ lớn li độ bằng 2π (s), vật nặng cm kể từ khi thả vật đến khi nó dừng hẳn là

A 2π (s), vật nặng 5 B 50 C 2π (s), vật nặng 00 D 100.

Câu 32: Một con lắc lò xo đặt trên mặt s), vật nặng àn nằm ngang Kích thích cho vật nhỏ của con lắcdao động tự

do với biên độ bằng A, dọc theo trục của lò xo Trong quá trình dao động, công s), vật nặng uất tức thời của lực đànhồi của lò xo tác dụng lên vật đạt giá trị cực đại khi li độ của vật có giá trị nào trong các giá trị s), vật nặng au đây?

Câu 33: Một lò xo nhẹ có độ cứng k, một đầu gắn vào một điểm cố định, một đầu gắn vào vật có khối

lượng M Vật M có thể trượt không ma s), vật nặng át trên mặt phẳng ngang Người ta đặt vật nhỏ m trên M Hệ s), vật nặng ố

ma s), vật nặng át nghỉ giữa m và M là  Gia tốc trọng trường g Kích thích cho hệ dao động với biên độ A Giá trị lớn nhất của A để vật m không trượt trên M khi hệ dao động là

Câu 34: Một con lắc lò xo gồm vật có m = 100 g và lò xo có k = 10 N/m đặt nằm ngang Hệ s), vật nặng ố ma s), vật nặng át

giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,2π (s), vật nặng Lấy g = 10 m/s), vật nặng 2π (s), vật nặng Ban đầu vật được thả nhẹ tại vị trí lò xo giãn 6 cm.Tốc độ trung bình của vật trong thời gian kể từ thời điểm thả đến thời điểm vật qua vị trí lò xo khôngbiến dạng lần đầu tiên là

A 2π (s), vật nặng 8,66 cm/s), vật nặng B 38,2π (s), vật nặng 5 cm/s), vật nặng C 2π (s), vật nặng 5,48 cm/s), vật nặng D 32π (s), vật nặng ,45 cm/s), vật nặng

Câu 35:con lắc đơn dao động trong môi trường không khí.Kéo con lắc lệch phương thẳng đứng một góc

0,1 rad rồi thả nhẹ.biết lực căn của không khí tác dụng lên con lắc là không đổi và bằng 0,001 lần trọng lượng của vật.coi biên độ giảm đều trong từng chu kỳ.s), vật nặng ố lần con lắc qua vị trí cân băng đến lúc dừng lại là:

A: 2π (s), vật nặng 5 B: 50 c: 100 D: 2π (s), vật nặng 00

GIẢI BÀI TOÁN TOÁN TỔNG HỢP KHÓ

Câu 1 Hai vật dao động điều hoà cùng pha ban đầu, cùng phương và cùng thời điểm với các tần s), vật nặng ố góc

lần lượt là: ω1 =

6

(s), vật nặng rad/s), vật nặng ); ω2π (s), vật nặng =

3

(s), vật nặng rad/s), vật nặng ) Chọn gốc thời gian lúc hai vật đi qua vị trí cân bằng theochiều dương Thời gian ngắn nhất mà hai vật gặp nhau là:

Trang 11

A:không xác định được B: rad c: rad D: rad

Câu 4: Cho hai dao động điều hòa cùng phương x1 2π (s), vật nặng cos), vật nặng (s), vật nặng 4t1)(s), vật nặng cm); x2π (s), vật nặng 2π (s), vật nặng cos), vật nặng (s), vật nặng 4t2π (s), vật nặng ) với

Câu 5: Có hai vật dao động điều hòa trên hai đoạn thẳng s), vật nặng ong s), vật nặng ong và gần nhau với cùng biên độ A, tần

s), vật nặng ố 3 Hz và 6 Hz Lúc đầu hai vật xuất phát từ vị trí có li độ

Câu 6: Một vật có khối lượng không đổi, thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình

dao động lần lượt là x1 = 10cos), vật nặng (s), vật nặng 2π (s), vật nặng  t + φ) cm và x2π (s), vật nặng = A2π (s), vật nặng cos), vật nặng (s), vật nặng 2π (s), vật nặng  t  2π (s), vật nặng ) cm thì dao động tổng hợp là x =Acos), vật nặng (s), vật nặng 2π (s), vật nặng  t 3) cm Khi năng lượng dao động của vật cực đại thì biên độ dao động A2π (s), vật nặng có giá trị là:

A 2π (s), vật nặng 0 / 3 cm B 10 3 cm C 10 / 3 cm D 2π (s), vật nặng 0cm

Câu 7: Cho hai vật dao động điều hoà trên cùng một trục toạ độ Ox, có cùng vị trí cân bằng là gốc O và

có cùng biên độ và với chu kì lần lượt là T1=1s), vật nặng và T2π (s), vật nặng =2π (s), vật nặng s), vật nặng Tại thời điểm ban đầu, hai vật đều ở miền cógia tốc âm, cùng đi qua vị trí có động năng gấp 3 lần thế năng và cùng đi theo chiều âm của trục Ox.Thời điểm gần nhất ngay s), vật nặng au đó mà hai vật lại gặp nhau là

Câu 8: Dao động của một chất điểm là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng

phương, có phương trình li độ lần lượt là x1 = 3cos), vật nặng (s), vật nặng 2

3

t - 2

Câu 10: Cho hai chất điểm dao động điều hòa cùng phương, cùng tần s), vật nặng ố, có phương trình dao động

lần lượt là: x1 A1cos), vật nặng (s), vật nặng w t 1); x2π (s), vật nặng A2π (s), vật nặng cos), vật nặng (s), vật nặng w t 2π (s), vật nặng ) Cho biết: 4 2π (s), vật nặng

Câu 11: Một con lắc lò xo có khối lượng m dao động cưỡng bức ổn định dưới tác dụng của ngoại lực

biến thiên điều hoà với tần s), vật nặng ố f Khi f = f1 thì vật có biên độ là A1, khi f = f2π (s), vật nặng (s), vật nặng f1 < f2π (s), vật nặng < 2π (s), vật nặng f1) thì vật có biên

độ là A2π (s), vật nặng , biết A1 = A2π (s), vật nặng Độ cứng của lò xo là

Ngày đăng: 11/02/2014, 10:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w