BÀI 1. CHUYỂN ĐỘNG CƠ HỌC A. Mục Tiêu: 1. Kiến thức: Hiểu được các dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ học. Nêu được hai ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ học. 2. Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng trình bầy, kĩ năng nhận dạng, kĩ năng lập luận. 3. Thái độ: Trung thực, cẩn thận, hợp tác trong hoạt động nhóm. B. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Khối gỗ xe con khối gỗ làm mốc. 2. Học sinh: Đọc trước Bài 1. Chuyển động cơ học.
Trang 1Ngày soạn: / /2013 Ngµy gi¶ng: / /2013
BÀI 1 CHUYỂN ĐỘNG CƠ HỌC
A Môc Tiªu:
1 KiÕn thøc:
- Hiểu được các dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ học
- Nêu được hai ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ học
1 Gi¸o viªn: Khối gỗ - xe con - khối gỗ làm mốc.
2 Häc sinh: Đọc trước Bài 1 Chuyển động cơ học.
- HS lắng nghe - Giới thiệu khái quát chương trình vật lí 8
- Lời mở đầu cho toàn chương : Hằng ngàychúng ta luôn gặp các hiện tượng vật chuyểnđộng, đứng yên, vật nổi chìm…những câuhỏi đó sẽ lần lượt giải đáp trong phần cơhọc
- Ta cần thống nhất với nhau thế nào để biếtmột vật chuyển động hay đang đứng yên ?
Hoạt động2: Làm thế nào để biết một vật đang chuyển động hay đang đứng yên.
(11‘)
Thảo luận chung ở lớp :
-Nghe tiếng máy ô tô nhỏ dần
-Thấy ô tô hay xe đạp lại gần hay ra xa
ta
-Thấy xe đạp lại gần hay xa cái cây bên
đường
- Nhà cửa , trái đất, cây cối
- Vật chuyển động khi ta nhìn thấy
khoảng cách từ vật đó đến một vật khác
thay đổi
- Thảo luận trả lời C2, C3
C3 : vật được coi là đứng yên khi vị trí
của vật không thay đổi theo thời gian so
với vật được chọn làm mốc
- Làm sao biết một ô tô, chiếc thuyền trênsông, cái xe đạp đang đi trên đường, mộtđám mây đang chuyển động hay đứng yên ?-Thông báo : trong Vật lí để biết một vậtchuyển động hay đứng yên người ta dựa vào
vị trí của vật đó so với vật khác, nếu vị trí đóthay đổi thì vật đó đang chuyển động
-Khi nào ta nói vật đứng yên
Hoạt động 3 : Tìm hiểu về tính tương đối của chuyển động.(12‘)
Trang 2-C4 So với ga thì hành khách đang
chuyển động Vì vị trí của hành khách
so với nhà ga thay đổi
-C5 So với tàu thì hành khách đang
đứng yên Vì vị trí hành khách so với
tàu không đổi
C6 : ( 1 ) Đối với vật này
- Chuyển động thẳng : ô tô , xe máy
- Chuyển động cong : chuyển động quả
bóng chuyền
- Chuyển động tròn : chuyển động tự
quay của trái đất
- Yêu cầu HS xem hình 1.3 SGK xác địnhquỹ đạo của máy bay, quả bóng bàn, đầukim đồng hồ
- Yêu cầu HS trả lời C9, tìm thêm một số ví
- Yêu cầu HS tự đọc phần ghi nhớ và trả lời các câu hỏi sau :
1 Chuyển động cơ học là gì ? Căn cứ ?
2 Vì sao nói chuyển động có tính tương đối ?
3 Vì sao khi nói một vật chuyển động, thì phải nói rõ so với vật mốc nào ?
- BTVN: 1.1 – 1.6 SBT
- Đọc trước Bài 2 Vận tốc
* ChuÈn bÞ: vẽ sẵn bảng 2.1 và bảng 2.2
Trang 3Ngày soạn: 25/08/2013 Ngày giảng: 8B:28/08/2013 8A:30/08/2013
Tiết 2 Bài 2 Vận tốc.
A Mục Tiêu:
* HS TB – Yếu:
1 Kiến thức:
- Nờu được ý nghĩa của vận tốc là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động
- Nờu được đơn vị đo của vận tốc
1 Giáo viên: Chuẩn bị sẵn bảng 2.1 và bảng 2.2.
2 Học sinh: Đọc trước Bài 2 Vận tốc.
C Tiến trình lên lớp:
1 ổn định tổ chức: (1 )’
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
? Chuyển động cơ học là gỡ ? Căn cứ ?
? Vỡ sao núi chuyển động cú tớnh tương đối
Hoạt động 2: Tỡm hiểu về vận tốc (12’)
- Thảo luận nhúm cựng 60m ai chạy ớt
thời gian hơn thỡ nhanh hơn
- HS tớnh và ghi vào bảng 2.1
Quóng đường càng dài thỡ đi càng
nhanh
- Quaừng ủửụứng chuyeồn ủoọng ủửụùc
trong 1 giaõy goùi laứ vaọn toỏc
C3.(1) Nhanh (2) Chaọm
- Yờu cầu HS tự đọc bảng 2.1 để trả lờiC1.Giải thớch cỏch làm
- Taùi sao bieỏt Huứng ủửựng thửự nhaỏt ?
- Yeõu caàu hoùc sinh thaỷo luaọn laứm C2
- Nhaọn xeựt laùi keỏt quaỷ laứm cuỷa hoùc sinh vaứthoõng baựo quaừng ủửụứng chaùy ủửụùc trong 1giaõy goùi laứ vaọn toỏc
Trang 4(3) Quãng đường đi được (4) Đơn vị Yêu cầu HS làm C3, xem như là một kết
- ghi công thức lên bảng và giải thích rõtừng đại lượng
Hoạt động 4: Tìm hiểu đơn vị đo vận tốc (5’)
- Đơn vị hợp pháp của vận tốc là m/s ;
km/h ; ngồi ra cịn cĩ cm/s
C5.a) Mỗi giờ ơ tơ đi được 36km, xe
đạp đi được 10,8km; mỗi giây tàu hỏa
(Tĩm tắt đề - Vận dụng các cơng thức cĩliên quan – Thay số để tìm kết quả - Nhậnxét và biện luận kết quả)
Trang 5Ngày soạn: 01/09/2013 Ngày giảng: 8B: 04/09/2013 8A: 06/09/2013
Tiết 3 Bài 3 Chuyển động đều – Chuyển động không đều.
- Mụ tả được TN xỏc định vận tốc của bỏnh xe lăn trờn mỏng nghiờng và mỏng ngang,
sử lớ được cỏc số liệu để xỏc định được vận tốc của bỏnh xe
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
? Viết cụng thức tớnh vận tốc giải thớch đại lượng trong cụng thức
- Gv nhận xột cho điểm
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Dấu hiệu để nhận biết chuyển động đều hay khụng đều (22’)
- Căn cứ vào vận tốc
+ v khụng đổi : chuyển động đều
+ v thay đổi chuyển động khụng đều
- HS : tớnh vận tốc cỏc quóng đường theo
- Yờu cầu HS trả lời C2
Trang 6Hoạt động 2: Tìm hiểu Vận tốc trung bình của chuyển động không đều.(10’)
- Không phải là vận tốc của chuyển động
đều cũng không phải là vận tốc của
chuyển động không đều
- Thông báo cho HS đối với chuyển động không đều vận tốc thay đổi liên tục Nên vận tốc này gọi là vận tốc trung bình
- Trên đoạn ac = 0,20m vật đi hết 6s vậy vận tốc tb là bao nhiêu ?
- Yêu cầu học sinh tính vận tốc tb của trụcbánh xe trên đoạn đường bc,cd
- Vận tốc tb được tính theo công thức nào
?
- Đối với đoạn đường không đổi vận tốc
tb trên mỗi đoạn đường khác nhau có giátrị bằng nhau không ?
- Yêu cầu HS trả lời C4, C5, C6
Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà.(1‘)
- Yêu cầu HS tự đọc phần ghi nhớ và trả lời các câu hỏi sau :
a) Chuyển động đều và chuyển động không đều có gì khác nhau ?
Trang 7Ngày soạn: 08/09/2013 Ngµy gi¶ng: 8B: 11/09/2013 8A: 13/09/2013
Tiết 4 Bµi 4 BiÓu diÔn lùc.
A Môc Tiªu:
* HS TB – YÕu:
1 KiÕn thøc:
- Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật
- Nêu được lực là một đại lượng vectơ
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
? Chuyển động đều và chuyển động không đều có gì khác nhau ?
? Công thức tính vận tốc trung bình ?
- Gv nhận xét cho điểm
3 Bµi míi:
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo Viên
Hoạt động 1:Ôn lại những yếu tố đặc trưng của lực (13’)
Làm vật biến dạng hay làm biến đổi
chuyển động của vật
- Học sinh thảo luận làm câu c1
C1 : Lực hút của nam châm lên miếng
thép làm cho chiếc xe chuyển động
nhanh hơn
- Hình 4.2 lực tác dụng của vợt vào quả
bóng , ngược lại quả bóng tác dụng lực
lên vợt làm cả hai đều bị biến dạng
- Lực tác dụng lên vật có thể gây kết quả
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách biểu diễn lực bằng hình vẽ (15’)
Thảo luận chung ở lớp
- Không Vì các đại lượng này không có
hướng
- Thông báo thuật ngữ đại lượng véctơ Một đại lượng có hướng và độ lớn gọi là một đại lượng vectơ Lực là một đại lượng
Trang 8- Thảo luận nhĩm và cử người phát biểu.
- Độ lớn của vectơ lực theo tỉ xích cho trước
Minh hoạ cho HS hình 4.3
Kí hiệu F và F khác như thế nào ?
C3 : a./ F1: Điểm đặt tại A, phương
thẳng đứng, chiều từ dưới lên, cường độ
F = 20 N
b./ F2 : Điểm đặt tại b, phương nằm
ngang, chiều từ trái qua phải, cường độ
F = 30 N
c./ F3 Điểm đặt tại c, phương nằm
xiên so với phương nằm ngang 1 góc
300, chiều từ dưới lên, cường độ
F=30 N
- Yêu cầu HS nghiên cứu cá nhân C2
Vẽ trước hai vật để 2 HS lên vẽ lực tác dụng lên hai vật trên
- Giáo viên gợi ý trả lời câu C3 a + Điểm đặt tại đâu ? phương , chiều, độlớn
Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà.(1‘)
- Yêu cầu HS tự đọc phần ghi nhớ và trả lời các câu hỏi sau :
a.Vì sao nĩi lực là một đại lượng vectơ ?
b.Hãy nêu cách biểu diễn vectơ lực
- Làm các bài tập trong SBT
* ChuÈn bÞ:
Đọc trước Bµi 5 Sù c©n b»ng lùc – Qu¸n tÝnh
Trang 9Ngày soạn: 16/09/2013 Ngày giảng: 8B: 18/09/2013 8A: 20/09/2013
Tiết 5 Bài 5 Sự cân bằng lực – Quán tính
A Mục Tiêu:
* HS TB – Yếu:
1 Kiến thức:
- Nờu được vớ dụ về tỏc dụng của hai lực cõn bằng lờn một vật chuyển động
- Nờu được quỏn tớnh của một vật là gỡ
2 Kỹ năng:
- Biểu diễn được lực bằng vectơ
- Giải thớch được một số hiện tượng đơn giản liờn quan tới quỏn tớnh
3 Thái độ:
- Trung thực, cẩn thận, hợp tác trong hoạt động nhóm
* HS Khá - Giỏi:
1 Kiến thức:
- Hiểu được tỏc dụng của hai lực cõn bằng lờn một vật chuyển động
- Hiểu được quỏn tớnh của một vật là gỡ
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
? Lực là một đại lượng vectơ ủửụùc bieồu dieón nhử theỏ naứo?
- Gv nhận xột cho điểm
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Tỡm hiểu điều kiện để hai lực cõn bằng (8’)
?- Hai lực mạnh như nhau, cựng
phương, ngược chiều
Thảo luận chung ở lớp:
- Điểm đặt trờn cựng một vật
- Cú cựng cường độ
- Cựng phương ngược chiều
- Phương cựng nằm trờn cựng một
- Thế nào là hai lực cõn bằng ?
- Khi hai lực cõn bằng thỡ cỏc yếu tố củachỳng cú quan hệ với nhau thế nào ?
-Điểm đặt
-Cường độ
-Phương và chiều
- Vẽ hai lực tỏc dụng lờn quả cầu hỡnh 5.a
- Quan sỏt kỹ hơn hai lực T và P phương của
Trang 10- Vận tốc của vật sẽ không thay đổi
- Lực khơng cân bằng làm cho vận tốc
của vật thay đổi
- Vật chuyển động thẳng đều
- Căn cứ vào bảng 5.1 tính vận tốc
- HS trả lời
- Dự đốn vật sẽ chuyển động như thế nào?
- Gợi ý: Hai lực cân bằng cĩ tác dụng như làkhơng cĩ lực tác dụng vào vật, vật đứng yên
- Nếu hai lực khơng cân bằng thì vận tốc củavật?
- Lực cân bằng làm cho vận tốc của vật khơngđổi, như vậy vật chuyển động thế nào ?
- Gv cho kết quả 5.1(đã làm trước thí nghiệm)Yêu cầu HS tính vận tốc
? Một vật đang chuyển động mà chịu tác dụngcủa hai lực cân bằng sẽ tiếp tục chuyển độngnhư thế nào?
Hoạt động 3:Tìm hiểu về quán tính (20’)
Thảo luận ở lớp
Khơng thể đi nhanh ngay hoặc dừng
ngay lại được
C6 : Ngả về phía sau Vì cĩ quán tính
C7: Ngả về phía trước Vì cĩ quán tính
C8:
- Cĩ thể làm cho xe đạp lập tức chạy nhanhđược khơng ? khi bĩp phanh đột ngột thì xe
cĩ dừng ngay lại khơng ? Vì sao ?
- Tính chất khơng thể thay đổi vận tốc độtngột gọi là quán tính (tính giữ nguyên hướng
và vận tốc chuyển động của vật)
- Yêu cầu HS làm C6, C7, C8 nếu khơng kịp cho về nhà làm tiếp
Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà.(1‘)
1.Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ
2 Trả lời các câu hỏi:
a Hai lực thế nào thì cân bằng nhau?
b Nếu chịu tác dụng của 2 lực cân bằng thì vật thế nào ?
c Tại sao khi chịu tác dụng của lực thì vật khơng thể thay đổi vận tốc đột ngột được?
Trang 11Ngày soạn: 23/09/2013 Ngày giảng: 8B: 25/09/2013 8A: 27/09/2013
2 Kiểm tra bài cũ: (4’)
- HS quan sát thí nghiệm và lắng nghe
- Yêu cầu HS đọc thông tin mục 1 SGK.Chốt lại “ Lực sinh ra do má phanh ép lênvành bánh xe ngăn cản chuyển động củavành đợc gọi là lực ma sát trợt.”
- GV giới thiệu đồ dùng thí nghiệm vàlàm thí nghiệm minh họa( chỉ rõ khi
Trang 12- GV nhấn mạnh khi một vật trợt trên bềmặt của vật khác thì sinh ra lực ma sát tr-ợt.
? Vậy lực ma sát trợt sinh ra khi nào?
- Yêu cầu HS đọc và trả lời C1
- Yêu cầu HS đọc thông tin mục 2 SGK
- GV nhấn mạnh “Lực do mặt bàn tácdụng lên hòn bi ngăn cản chuyển độnglăn của hòn gọi là lực ma sát lăn
? Vậy lực ma sát lăn sinh ra khi nào?
- Yêu cầu HS đọc và trả lời C2
- Yêu cầu HS đọc và trả lời C3
- Yêu cầu HS đọc thông tin mục 3 SGK
- GV giới thiệu đồ dùng thí nghiệm và ớng dẫn HS cách làm
h GV làm thí nghiệm mẫu, hớng dẫn HScách quan sát chỉ số trên lực kế
- Yêu cầu HS làm thí nghiệm và trả lờiC4
- GV thông báo lực cân bằng với lực kéo
ở thí nghiệm gọi là lực ma sát nghỉ
? Vậy lực ma sát nghỉ có tác dụng gì?
- Yêu cầu HS đọc và trả lời C5
Hoạt Động 2 Tìm hiểu về lực ma sát trong đời sống và kỹ thuật (7’)
- Cho HS đọc C6 GV treo bảng phụ
- Cho HS đọc C7 GV treo bảng phụ
- GV chốt lại kiến thức:
? Có mấy loại lực ma sát?
Hoạt Động 3: Vận dụng (7’)
Trang 13- HS đọc và suy nghĩ trả lời.
- HS suy nghĩ trả lời: làm giảm lực ma sát
- HS lắng nghe suy nghĩ liên hệ thực tế
- GV giải thích ý nghĩ của việc phát minh
ra ổ bi: Nhờ sử dụng ổ bi đã giảm đợc lựccản lên các vật chuyển động khiến chocác máy móc hoạt động dễ dàng góp phầnthúc đẩy sự phát triển của khoa học kỹthuật
Trang 14Ngày soạn: 27/09/2013 Ngày giảng: (8A): 01/10/2013 (8B): 02/10/2013
Tiết 7 Bài 7 áp suất.
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Yêu cầu học sinh đọc phần áp lực là gì ?
- Ngời, tủ luôn tác dụng một lực ép có
ph-ơng mh thế nào ?
- Thế nào gọi là áp lực ? cho ví dụ
Trang 15- Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào cácyếu tố nào ? phụ thuộc như thế nào?
Hoạt động 3: Giới thiệu công thức tính áp suất.(5')
Độ lớn của áp suất lên một đơn vị diện
xe lu là 2m2 yêu cầu học sinh giải
Hoạt động 4: Vận dụng.(7')
- Phải tăng tiết diện mặt bị ép hoặc giảm
áp lực
C4: Muốn giảm p ta tăng S hoặc giảm F
hoặc đồng thời tăng S và giảm F
- Muốn tăng p ta giảm S hoặc tăng F hoặc
đồng thời giảm S và tăng F
C5: Áp suất xe tăng lên mặt đường nằm
- Từ công thức p = F
S muốn giảm p ta
phải làm gì ?Yêu cầu HS trả lời C4
- Y/c HS làm C5
Trang 16000 340
000 20
= 800.000 2
m N
px < pơ xe tăng chạy được trên đất
mềm
- HS trả lời câu hỏi đầu bài
- HS nhận xét
- Tính áp suất của xe tăng
- Tính áp suất của ơ tơ
- Tương tự xe tăng với máy kéo
- Gv nhận xét
Hoạt động 5: Híng dÉn vỊ nhµ.(2')
- Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ, đọc " cĩ thể em chưa biết "
- Trả lời các câu hỏi:
a) Áp lực cĩ đặc điểm gì ? Đơn vị của áp lực
b) Áp suất là gì ? Cơng thức tính, đơn vị ?
- Làm bài tập SBT, chuẩn bị trước bài 8
- Chuẩn bị: (Mỗi nhĩm)
+ Một bình trụ có đáy C và các lỗ A,B ở thành bình bịt bằng màng cao su mỏng (hình8.3 SGK )
+ Một bình trụ thuỷ tinh có đĩa D tách rời dùng làm đáy ( h 8.4 SGK )
+ Một bình thông nhau (Hoặc một đoạn ống nhựa trong) ( h 8.6 SGK )
Trang 17Ngày soạn: 06/10/2013 Ngày giảng: 8B: 09/10/2013 8A: 08/10/2013
Tiết 8 BÀI 8 ÁP SUẤT CHẤT LỎNG
A Mục Tiêu:
* HS TB – Yếu:
1 Kiến thức:
- Mụ tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của ỏp suất chất lỏng
- Nắm được cụng thức và cỏc đại lượng trong cụng thức p = h.d
- Nờu được trong lũng chất lỏng đứng yờn, ỏp suất tại mọi điểm nằm trờn cựng một mặtphẳng nằm ngang cú độ lớn bằng nhau
2 Kỹ năng:
- Rốn luyện kĩ năng trỡnh bầy, kĩ năng nhận dạng
- Rốn luyện kỹ năng làm thớ nghiệm
- Kĩ năng lập luận, tiến hành thớ nghiệm
- Phõn tớch được kết quả thớ nghiệm
3 Thái độ:
- Trung thực, cẩn thận chính xác, hợp tác trong hoạt động nhóm
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Moọt bỡnh truù coự ủaựy C vaứ caực loó A,B ụỷ thaứnh bỡnh bũt baống maứng cao su moỷng
- Moọt bỡnh truù thuyỷ tinh coự ủúa D taựch rụứi duứng laứm ủaựy
2 Kiểm tra bài cũ (5’)
? Tính ỏp suất của một ụ tụ lờn mặt đường biết trọng lượng của xe là 35000N, diện tớch của cỏc bỏnh xe tiếp xỳc với đất là 0,5m2
3 Bài mới:
Hoạt động 1 Tỡm hiểu về ỏp suất của chất lỏng lờn đỏy bỡnh.(12')
Trang 18có ?
- Vậy khi đổ nớc vào một bình hình trụ chất lỏng có gây áp lực lên đáy bình không ? vì sao ?
- Chất lỏng gây áp suất lên đáy bình có tácdụng bao nhiêu ? áp suất này gây ra hiện tợng gì với đáy bình ?
- Biểu diễn thí nghiệm hình 8.3 cho học sinh quan sát từ đó đặt câu hỏi :
Chất lỏng có gây áp suất lên đáy bình không làm C1, C2
Hoạt động 2:Tỡm hiểu về ỏp suất của chất lỏng lờn thành bỡnh.(15’)
yeõu caàu hoùc sinh laứm phaàn ruựt ra keỏtluaọn
Hoạt động 3: Cụng thức tớnh ỏp suất chõt lỏng.(6')
h : Chiều cao của cột chất lỏng ( m )
+ V laứ theồ tớch chaỏt loỷng , d laứ troùng lửụùng rieõng Troùng lửụùng P tớnh theo coõng thửực naứo ?
+ Bỡnh truù coự dieọn tớch s , chieàu cao h,
V tớnh theo coõng thửực naứo ?Thành lập cụng thức từ p =F
S
- Chỳ ý trong cụng thức h: là độ sõu tớnh
từ mặt thoỏng tớnh xuống
- Áp suất chất lỏng phụ thuộc vào cỏc yếu
tố nào Tại cỏc điểm cú cựng độ sõu nằmtrờn cựng một mặt phẳng nằm ngang
Trang 192.Trả lời các câu hỏi:
a Chất lỏng gây áp suất lên chỗ nào trong bình chứa?
b Công thức tính áp suất chất lỏng Đơn vị?
- Nghiên cứu tiếp Bài 8 mục III Bình thông nhau
* Chuẩn bị: Một đoạn ống nước nhựa trong có thể nhìn xuyên qua
Trang 20Ngày soạn:13 /10/2013 Ngµy gi¶ng: 8B:16 /10/2013 8A:15 /10/2013
Tiết 9 BÀI 8 BÌNH THÔNG NHAU
A Môc Tiªu:
* HS TB – YÕu:
1 KiÕn thøc:
- Củng cố công thức và các đại lượng trong công thức p = h.d
- Hiểu được đặc điểm của mặt thoáng chất lỏng trong các bình thông nhau chứa cùngmột chất lỏng đứng yên
- Củng cố công thức và các đại lượng trong công thức p = h.d
- Hiểu được đặc điểm của mặt thoáng chất lỏng trong các bình thông nhau chứa cùngmột chất lỏng đứng yên
Câu 2 Công thức tính, đơn vị áp suất ? Cách làm tăng giảm áp suất trong thực tế?
Câu 1 Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép
Câu 2 Công thức tính áp suất:
p = F S
Đơn vị: paxcan (Pa) : 1Pa = 1N/m2
+ Muốn giảm P tăng S
+ Muốn tăng p giảm S
3.0
2.01.02.02.0
Duyệt của tổ khảo thí
Trang 213 Bài mới:
Hoạt động 1:Tỡm hiểu mực nước trong cỏc bỡnh thụng nhau.(15')
- HS hoạt động nhúm làm C5
- Cỏc nhúm nờu dự đoỏn
Cỏc nhúm tiến hành thớ nghiệm
C5
- Trong bình thông nhau chứa cùng một
chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở
các nhánh luôn luôn ở cùng một độ cao
HS trả lời
Yờu cầu HS hoạt động nhúm làm C5 Yờu cầu cỏc nhúm nờu dự đoỏn
Gợi ý A và B nằm trờn cựng mặt phẳng nằm ngang
pA = pB d.hA = d.hB hA = hBCho cỏc nhúm tiến hành thớ nghiệm
- Yeõu caàu hoùc sinh hoaứn thaứnh keỏt luaọn SGK
C8 Ấm cú vũi cao hơn thỡ đựng được
nhiều nước hơn vỡ ấm và vũi là bỡnh thụng
nhau nờn mực nước ở ấm và vũi luụn luụn
- Yờu cầu HS làm C7+ Tớnh Áp suất của nước ở đỏy thựng
+ Tớnh Áp suất của chất lỏng lờn điểmcỏch đỏy thựng 0,4m
- Gv treo bảng phụ hỡnh 8.8 SGK
- Yờu cầu HS làm C8
Trang 23Ngày soạn:20 /10/2013 Ngày giảng: (8A):22/10/2013 (8B): 23/10/2013
Tiết 10 ÔN TẬP
Hoạt động 1 Ơn lại kiến thức cơ bản.(20')
- HS lần lượt trả lời từng câu hỏi của Gv 1 Sự
thay đổi vị trí của một vật theo thời gian so với
vật khác gọi là chuyển động cơ học
- Chuyển động và đứng yên cĩ tính tương đối
tùy thuộc vào vật được chọn làm mốc
s: Quãng đường đi được
t: Thời gian đi hết quãng đường đĩ
Đơn vị: m/s và km/h
- Gv nêu lần lượt từng câu hỏi:
1 Thế nào là chuyển động cơ học ?
Cho ví dụ Vì sao nĩi chuyển động hay đứng yên cĩ tính tương đối
2 Viết cơng thức tính vận tốc ?
Đơn vị
Trang 243 Chuyển động đều là chuyển động mà vận tốc
cú độ lớn khụng thay đổi theo thời gian
- Chuyển động khụng đều là chuyển động mà
vận tốc cú độ lớn thay đổi theo thời gian
- Căn cứ độ lớn vận tốc thay đổi hay khụng thay
đổi theo thời gian
- Cụng thức tớnh vận tốc trung bỡnh: tb s
v t
4 Lực là một đại lượng vectơ được biểu diễn
bằng một mũi tờn cú:
+ Gốc là điểm đặt lực
+ Phương, chiều trựng với phương, chiều của lực
+ Độ dài biểu thị cường độ của lực theo tỉ xớch
cho trước
5 Lực cú thể làm biến dạng, thay đổi chuyển
động của vật
6 Hai lực cõn bằng là hai lực cựng đặt lờn một
vật, cú cường độ bằng nhau, phương nằm trờn
cựng một đường thẳng, chiều ngược nhau
- Dưới tỏc dụng của cỏc lực cõn bằng, một vật
đang đứng yờn sẽ tiếp tục đứng yờn; một vật
đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng
đều
7 Khi cú lực tỏc dụng mọi vật đều khụng thể
thay đổi vận tốc đột ngột được vỡ cú quỏn tớnh
p: Áp suất ở đáy cột chất lỏng ( pa ) hay N/m2
d : Trọng lượng riêng của chất lỏng ( N/m2 )
h : Chiều cao của cột chất lỏng ( m )
3 Thế nào là chuyển động đều,
khụng đều ? Căn cứ vào dấu hiệu nào để biết vật chuyển động đều hay khụng đều Vận tốc trung bỡnh của CĐ khụng đều được tớnh theo cụng thức nào ?
4 Lực là một vộc tơ được biểu diễn
như thế nào ?
5 Lực là nguyờn nhõn làm cho vật
như thế nào ?
6 Thế nào là hai lực cõn bằng ? Khi
một vật chịu tỏc dụng của hai lực cõn bằng thỡ vật sẽ như thế nào?
7 Tại sao khi cú lực tỏc dụng mọi
vật đều khụng thể thay đổi vận tốc đột ngột được ?
8 Cú mấy loại lực ma sỏt đó học ?
Lực ma sỏt nghỉ cú tỏc dụng gỡ ?
9 Áp lực là gỡ ? Áp lực phụ thuộc
vào yếu tố nào ?
10 Cụng thức tớnh ỏp suất ? Đơn vị
11 Cụng thức tớnh ỏp suất chất lỏng
? Đơn vị?
Hoạt động 2 Bài tập (23')
Trang 25 v = 902km h = 45km/h = 12,5 m/s
ĐS : 45km/h hoặc 12,5m/s
Bài 3
giảiVận tốc trung bình trên đường dốc:
- Yêu cầu HS lên bảng tĩm tắt
- Yêu cầu HS lên bảng làm bài.Gợi ý: Áp dụng cơng thức tính vận tốc tính
- Gv treo bảng phụ đề bài
Bài 3 Một xe đạp xuống dốc dài 150m hết 30s, sau đó chạy tiếp trên quãng đường nằm ngang dài 80m hết 25s Tính vận tốc trung bình của xe đạp trên mỗi đoạn đường và trên cả 2 đoạn đường
- Yêu cầu HS lên bảng tĩm tắt
- Yêu cầu HS lên bảng làm bài
- Gv nhận xét
Hoạt động 3 Hướng dẫn về nhà (1')
- Ơn tập lại các kiến thức đã học, xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Tiết sau kiểm tra một tiết
Trang 26Ngày soạn: 25/10/2013 Ngày giảng: (8A): 29/10/2013 (8B): 30/10/2013
Tiết 11 Kiểm tra một tiết
II Hình thức kiểm tra: Tự luận.
III Ma trận đề kiểm tra.
5 Tớnh được vọ̃n tụ́c (hoặc vọ̃n tụ́c trung bình)
Sụ́ cõu
Sụ́ điờ̉m
Tỉ lợ̀ %
1 C1.1
2 20%
1 C5.3
2 20%
2
4 40%
2 Lực – Biờ̉u
diờ̃n lực.
2 Nờu được lực. 3 Nờu được vớdụ vờ̀ lực (hoặc
giải thích được hiợ̀n tượng)
6 Biờ̉u diờ̃n được lực.
C3.1
2 20%
1 C6.4
1 10%
1
4 40%
3 Áp suất 4 Giải thớchđược hiện
tượng.
Trang 27Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1
3 30%
1
4 40%
2
3 30%
4 10 100%
IV §Ò bµi.
Câu 1 (5 điểm)
a) Thế nào là chuyển động đều, chuyển động không đều?
b) Thế nào là hai lực cân bằng? Lấy ví dụ về lực ma sát trượt, lực ma sát lăn, lực ma sátnghỉ?
Câu 2 (2 điểm) Có hai ấm đun nước, ấm thứ nhất có vòi rót nước cao hơn vòi rót nước
của ấm thứ hai, theo em ấm nào sẽ đựng được nhiều nước hơn? Tại sao?
Câu 3 (2 điểm) Một người đi bộ đều trên quãng đường AB dài 10 km hết 2 giờ Tính
vận tốc của người đó
Câu 4 (1 điểm) Biểu diễn lực kéo 200N theo phương nằm ngang, chiều từ trái sang
phải Chọn tỉ xích 50N ứng với 1cm
V Híng dÉn chÊm:
Điểm thành phần
Điểm toàn bài
1
a)- Chuyển động đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn
không thay đổi theo thời gian
- Chuyển động không đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn
thay đổi theo thời gian
b) Hai lực cân bằng là hai lực cùng đặt lên một vật, có cường độ
bằng nhau, phương nằm trên cùng một đường thẳng, chiều
ngược nhau
Học sinh lấy được ví dụ về:
- Lực ma sát trượt (Em bé trượt cầu trượt, quyển sách trượt trên
mặt bàn….)
- Lực ma sát lăn (Hòn bi lăn trên mặt đất, bánh xe lăn trên mặt
đường…)
- Lực ma sát nghỉ (Quyển sách nằm yên trên mặt mặt bàn
nghiêng, bạn Thâng đẩy vào bàn nhưng bàn vẫn đứng yên…)
1.01.01.0
0.750.750.5
5.0
2
- Ấm có vòi cao hơn thì đựng được nhiều nước hơn
- Tại vì ấm và vòi ấm là bình thông nhau nên mực nước ở ấm và
và vòi luôn luôn ở cùng một độ cao
Trang 28t = 2 h
v = ?
GiảiVọ̃n tụ́c của người đi bụ̣ là:
ADCT: v s
t
1025(km / h)
- Xem lại lý thuyết và các bài tập đã chữa
- Đọc trớc bài 9 ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
Trang 29Ngày soạn: 4/11/2013 Ngày giảng: (8A): 8/11/2013 (8B): 6/11/2013
Tiết 12 BÀI 9 ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN.
A Mục Tiêu:
* HS TB – Yếu:
1 Kiến thức:
- Mụ tả được một số hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của ỏp suất khớ quyển
- Nờu được ỏp suất khớ quyển tỏc dụng theo mọi phương
- Cốc đựng nước, bỡnh nước, miếng bỡa khụng thấm nước, tranh vẽ TN Tụ-ri-xe-li
- Vỏ hộp sữa -cốc nước - ống thuỷ tinh 3mm
2 Học sinh:
- Mỗi nhúm : vỏ hộp sữa ,cốc nước ,ống thuỷ tinh 3mm
C Tiến trình lên lớp:
1 ổn định tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (4’)
+ Nờu kết luận về sự tồn tại ỏp suất trong lũng chất lỏng ?
+ Cụng thức tớnh ỏp suất chất lỏng Đơn vị?
3 Bài mới:
Hoạt động1 :Tỡm hiểu sự tồn tại của ỏp suất khớ quyển.(14')
- Áp suất bờn trong giảm, ỏp suất bờn
ngoài lớn hơn bờn trong
- Giới thiệu sự tồn tại của khớ quyển và khớ quyển cú trọng lượng như SGK
- Dự đoỏn cú ỏp suất khớ quyển
- TN kiểm chứng
- Lỳc đầu vỏ hộp khụng bẹp vỡ sao ?
- Khi hỳt khụng khớ trong hộp ra ỏp suất trong hộp như thế nào ? Vỡ sao hộp lại bẹp?
Trang 30Hoạt động 2 Thí nghiệm 2, 3 (15’)
- HS nêu dụng cụ thí nghiệm
- HS nêu như SGK
- HS tiến hành thí nghiệm
C2: Nước không chảy ra khỏi ống vì chịu
áp lực của không khí tác dụng vào nước
từ dưới lên
C3: Nước chảy ra khỏi ống vì áp suất khí
quyển trong ống cộng với áp suất của
nước lớn hơn áp suất khí quyển bên
ngoài
- HS quan sát lắng nghe
+ Áp suất trong quả cầu bằng 0
+ Chịu tác dụng của áp suất khí quyển từ
C9 Tuỳ HS lấy ví dụ (VD: Ống tiêm cắt
1 đầu thuốc không chảy ra, lỗ nhỏ trên
nắp ấm pha trà )
Yêu cầu HS trả lời C8, C9
Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà.(1')
1.Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ
2.Trả lời các câu hỏi:
a.Áp suất khí quyển tác dụng lên vật theo phương nào ?
b.Độ lớn của áp suất khí quyển bằng bao nhiêu ? Đơn vị đo áp suất khí quyển thường dùng là gì?
- Làm các bài tập trong SBT
- Đọc trước Bài 10 lùc ®Èy ¸c-si-mÐt
Trang 31Ngày soạn: 10/11/2013 Ngày giảng: (8A): 15/11/2013 (8B): 13/11/2013
TiÕt 13 Bµi 10 lùc ®Èy ¸c-si-mÐt
- RÌn luyện kĩ năng trình bầy, kĩ năng nhận dạng, kĩ năng lập luận
- Vận dụng công thức tính lực đẩy Acsimét để giải các bài tập đơn giản
Hoạt động 1 T×m hiĨu t¸c dơng cđa chÊt láng lªn vËt nhĩng trong nã.(12')
- HS hoạt động nhĩm tiến hành thí
nghiệm
P1 < P chứng tỏ quả nặng bị nước đẩy lên
-Tác dụng lên vật chìm trong nước
-Phương thẳng đứng, chiều hướng từ dưới
lên
-Yêu cầu HS làm TN hình 10.2 So sánh P
và P1 vì sao số chỉ của lực kế lại giảm, kếtquả đĩ chứng tỏ điều gì ? ( giống như trường hợp dùng tay nâng vật )
- Cái gì đã tác dụng lực đẩy lên quả nặng?
- Yêu cầu học sinh làm câu kết luận(sgk) và giới thiệu tên gọi là lực đẩy Ac-si- mét Nêu các yếu tố (điểm đặt,
Trang 32HS lấy VD thực tế hàng ngày như khi lặn,
bê đá dưới nước
phương và chiều )
? Chỉ ra thêm một ví dụ chứng sự tồn tại của FA
Hoạt động 2: Tìm hiểu về độ lớn của Lực Ac-si-mét (20')
* HS làm TN kiểm chứng và trả lời
- Trọng lượng của quả nặng và cốc
- Trọng lượng của quả nặng và cốckhi quả
nặng được nhúng trong nước.(trọng lượng
TN (dụng cụ và các bước tiến hành)Làm TN kiểm chứng:
-Lực P1 cho biết gì ?-Lực P2 cho biết gì ?-Thể tích nước tràn ra cho biết điều gì ?Phân tích lực lúc này ?
Suy ra lực đẩy FA bằng lực nào?
- Như vậy dự đoán của Ác-si-mét có đúng không?
Kết luận về dự đốn của Ác-si-mét
-Cơng thức tính FA ? HS thảo luận nhĩm thành lập cơng thức
Vậy FA phụ thuộc vào các yếu tố nào ?
* Chú ý: V khơng phải lúc nào cũng là thểtích của vật
Hoạt động 4 Hướng dẫn về nhà (2')
- Học phần ghi nhớ
- Đọc phần ‘có thể em chưa biết’, làm các bài tập trong SBT
- Đọc trước bài “Sự nổi”
* Chuẩn bị: + Khi nhúng vật rắn vào trong nược sẽ xảy ra hiện tượng gì?
+ Một cốc thuỷ tinh to đựng nước; một chiếc đinh, một miếng gỗ; một ống nghiệm nhỏ đựng cát cĩ nút đậy kín
Trang 33Ngày soạn: 19/11/2013 Ngày giảng: (8A): 22/11/2013 (8B): 27/11/2013
TiÕt 14 Bµi 12 SỰ NỔI
A Mục Tiêu:
* HS TB – Yếu:
1 Kiến thức:
- Giải thích được khi nào vật nổi, vậy chìm, vật lơ lửng
- Nêu được diều kiện nổi của vật
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
? Viết công thức lực đẩy Ác-si-mét Nêu tên và đơn vị đo của các đại lượng có mặt trong công thức ?
3 Bµi míi:
Hoạt động 1 Tìm hiểu khi nào vật nổi, khi nào vật chìm (20')
Làm việc cá nhân trả lời C1
HS thảo luận nhóm làm C2
+Lên bảng biểu diễn
+Tham gia nhận xét, thảo luận kết quả
Yêu cầu HS trả lời C1
GV treo bảng phụ vẽ sẵn hình 1, 2, 3 Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm C2.Gọi đại diện nhóm lên bảng biểu diễn các véctơ lực P F , A
và ghi kết quả trả lời ở
Trang 34Làm việc theo nhóm thảo luận trả lời C3:
+Hiện tượng: miếng gỗ nổi trên mặt
thoáng của nước
Yêu cầu HS lần lượt thảo luận trả lời C4,C5
(GV treo bảng phụ vẽ sẵn hình 12.2 mimhhoạ)
Thảo luận theo nhóm thống nhất kết quả
trả lời C7, tự hoàn thành vào vở bài tập
Yêu cầu các nhóm HS thảo luận trả lời C6Gọi HS lên bảng làm GV thu một số bài
ở các nhóm
Gọi HS nhận xét,GV sửa sai và ghi điểm
Yêu cầu HS thảo luận trả lời C7
Gọi HS trả lời
Hoạt động 4 Hướng dẫn về nhà (1')
- học thuộc phần ghi nhớ của bài học
- Đọc “ Có thể em chưa biết”
- Hoàn thành các bài tập 12.1 12.5 ở sách bài
- Đọc trước Bài 13 Công cơ học
- Chuẩn bị: + Tìm hiểu nội dung các tranh vẽ 13.1,2,3 SGK
+ Tìm một số hoạt động hành ngày có từ công Sưu tầm một số tranh về vật chuyển động khi có lực tác dụng
Trang 35Ng y soày so ạn: 26/11/2013 Ngày giảng: (8A): 29/11/2013 (8B): 4/12/2013
Tiết 15 Bài 13 công cơ học
A Mục Tiêu:
* HS TB – Yếu:
1 Kiến thức:
- Nờu được vớ dụ về trường hợp lực thực hiện cụng và khụng thực hiện cụng
- Phỏt biểu được cụng thức tớnh cụng, nờu được tờn cỏc đại lượng và đơn vị
2 Học sinh:+ Tỡm hiểu nội dung cỏc tranh vẽ 13.1,2,3 SGK- T46.
+ Tỡm một số hoạt động hành ngày cú từ cụng Sưu tầm một số tranh về vật chuyển động khi cú lực tỏc dụng
C Tiến trình lên lớp:
1 ổn định tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (5’)
? Nêu các trờng hợp khi nhúng một vật vào chất lỏng?
3 Bài mới:
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
Hoạt động 1 Tỡm hiểu về cụng cơ học (8')
+ Lực làm cho vật chuyển dời hay vật
chuyển dời do tỏc dụng của lực
- HS trả lời:
(1) lực (2) chuyển dời
Yờu cầu HS tự đọc phần 1 và trả lụứi: + Tại sao ở trường hợp 1 lực kộo của con
bũ thực hiện được cụng cơ học?
+ Khi nào cú cụng cơ học?
+ Lực và chuyển dời cú liờn hệ với nhaunhư thế nào khi cú cụng cơ học?
- Gv treo bảng phụ yờu cầu HS hoànthành kết luận C2
Hoạt động 2 Nhận biết một số trường hợp cú cụng cơ học (10')
C3 a, c, d cú cụng cơ học vỡ cú lực tỏc
dụng và vật laứm cho vaọt dịch chuyển Yờu cầu HS trả lời cỏc cõu trong C3 vàC4 cần núi rừ cụng của lực nào (hay cụng
Trang 36b, khơng cĩ cơng cơ học vì cĩ trọng lực
nhưng khơng cĩ dịch chuyển
- HS trả lời C4: Lực kéo của đầu tàu, Lực
hút của trái đất, Lực kéo người công
? Đơn vị của cơng cơ học
- Chú ý: + Vật khơng chuyển dời theophương của lực thì A F.s
+ Nếu s với phương của F thì A = 0
§¸p sè: A = 5000 (kJ)C6
ADCT: A = F h = 20.6 = 120 (J)
+ Khoảng cách từ mặt đất lên cành cây là
h = 6m cơng cơ học tính theo cơng thức
Trang 37Ngăy soạn: 03/12/2013 Ngăy giảng: (8A): 06/12/2013 (8B): 11/12/2013
- HÖ thỉng c©u hâi vµ bảng phụ bµi tỊp
Baøi 1 : Moôt ngöôøi ñi xe ñáp xuoâng moôt caùi doẫc daøi 120m heât 30s khi heât doâc xe laíntieâp moôt quaõng ñöôøng naỉm ngang daøi 60m trong 24s roăi döøng lái Tính vaôn toâc trungbình cụa xe tređn quaõng ñöôøng doâc, tređn quaõng ñöôøng naỉm ngang vaø tređn cạ hai quaõng ñöôøng
Baøi2 : Ñoông cô ođ tođ keùo moôt löïc F = 500 N laøm xe chuyeơn ñoông ñöôïc moôt 100m tính cođng cụa löïc keùo ođ tođ
Baøi 3: Moôt vaôt naịng 5kg rôi töø ñoô cao 6m tính cođng cụa tróng löïc
- HS : Toaøn boô phaăn naøy laøm vieôc
cạ lôùp, hóc sinh trạ lôøi caù nhađn
GV ñaịt caùc cađu hoûi sau :1) Chuyeơn ñoông cô hóc laø gì?
2) Neđu moôt ví dú chöùng toû moôt vaôt chuyeơnñoông so vôùi vaôt naøy nhöng lái ñöùng yeđn ñoâi vôùivaôt khaùc
3) Ñoô lôùn cụa vaôn toâc ñaịc tröng cho tínhchaât naøo cụa chuyeơn ñoông?
4) Chuyeơn ñoông khođng ñeău laø gì?
5) Löïc coù taùc dúng nhö theâ naøo ñoâi vôùi vaôn
Trang 38tốc? Nêu ví dụ minh hoạ.
6) Nêu các đặc điểm của lực và cách biểu diễnlực bằng vectơ
7)Thế nào là hai lực cân bằng? Một vậtchịu tác dụng của các lực cân bằng thì sẽ thế nào khi a) Vật đang đứng yên
b) Vật đang chuyển động
8) Lực ma sát xuất hiện khi nào? Nêu 2 ví dụ về lực ma sát
9) Nêu 2 ví dụ chứng tỏ vật có quán tính
10)Tác dụng của áp lực phụ thuộc những yếu tố nào?
11) Một vật nhúng chìm trong chất lỏng chịu tác dụng của một lực đẩy có phương, chiều như thế nào?
12) Điều kiện để một vật chìm xuống, nổi lên
lơ lửng trong chất lỏng
13) Trong khoa học thì “Công cơ học” chỉ dùng trong trường hợp nào?
4 Áp suất chất lỏng p = d.h d=p/h; h=p/d
5 Lực đẩy Ác- si -Mét FA=d.V d= FA/V;V= FA/d
Vận tốc TB của xe khi đi trên đoạn
Gv treo bảng phụ đề bài Bài 1
Gọi HS lên bảng tĩm tắt
Gọi HS lên bảng tính:
Vận tốc TB của xe khi xuống dốc?
Vận tốc TB của xe khi đi trên đoạn đường
Trang 39ủửụứng naốm ngang laứ:
- Ôn tập kiến thức đã học từ đầu năm và xem lại các bài tập
- Chuẩn bị thi học kỳ I theo lịch thi của phòng GD&ĐT Than Uyên
Trang 40II Hình thức kiểm tra: Tự luận.
III Ma tr n ận đề kiểm tra: đề kiểm tra: ểm tra: ki m tra:
và chuyển động không đều.
5 Vận dụng được công thức tính vận tốc trung bình.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 C1.1
1.5 15%
1 C5.1
3 30%
2
4.5 45%
2 Lực – Biểu
diễn lực.
2 Nêu được lực
ma sát lăn, ma sát trượt, ma sát nghỉ.
3 Lấy được thí
dụ về lực ma sát trong đời sống và
1.5 15%
C3.2
2.0 20%
1
3.5 35%
3 Áp suất. 4 Giải thích đượcnguyên nhân.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 C4.3
2 20%
1
2 20%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2
3 30%
1
4 40%
1
3.0 30%
4 10 100%
IV Đề kiểm tra:
Câu 1 (1.5 điểm) Thế nào là chuyển động đều, chuyển động không đều?
Câu 2 (3.5 điểm) Thế nào là lực ma sát trượt, lực ma sát lăn và lực ma sát nghỉ? Lấy
hai ví dụ về lực ma sát có lợi hoặc có hại trong đời sống và trong kỹ thuật
Câu 3 (2 điểm) Tại sao ấm đun nước lại có vòi rót nước cao?