1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học lớp 8 chuẩn KTKN năm học 2014 - 2015

26 1,4K 38

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 748,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biện pháp: GDHS ý thức vận dụng vẽ hình chính xác và chứng minh toán khoa học và lôgic.. Định nghĩa: -Tứ lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đườngthẳng chứa bất k

Trang 1

TIẾT 1 – TUẦN 1 NGÀY SOẠN : 15/8/2014

NGÀY DẠY : 23/8/2014

TỨ GIÁC 1) Mục tiêu:

a) Kiến thức: - Nắm được định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng số đo các góc của tứ giác lồi

- Biết vẽ, gọi tên các yếu tố, tính số đo các góc của một tứ giác lồi

b) Kĩ năng: Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào giải các bài toán thực tiễn đơn giản

c) Thái độ: Tích cực trong việc tiếp thu và tìm tòi kiến thức mới

2) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a) Chuẩn bị của học sinh: Xem nd bài ở nhà; Thước thẳng, thước đo góc, êke, Vở ghi.

b) Chuẩn bị của giáo viên:

- Dự kiến phương pháp: Phát triển tư duy suy luận cho HS, nêu vấn đề, vấn đáp, nhóm,

- Biện pháp: GDHS ý thức vận dụng vẽ hình chính xác và chứng minh toán khoa học và lôgic -Phương tiện: Thước thẳng, bảng phụ H.1; H.2; H.5; H.6

- Yêu cầu học sinh: Học bài 1 và làm câu hỏi SGK, bài tập SGK và SBT

- Tài liệu tham khảo: + GV: Nghiên cứu SGK, SGV và các tài liệu tham khảo + HS: SGK 3) Tiến trình bài dạy :

a) Kiểm tra bài cũ: (06p): Dặn dò tập vở.

b)Dạy bài mới(33p)

Lời vào bài :(03p): Giới thiệu chương và bài

Hoạt động 1: Thế nào là hai góc đối đỉnh (15 phút)

- Trả lời

- Đọc SGK

- HS đọc, quan sát và lên bảng điền vào bảng phụa)Hai đỉnh kề nhau :A và

B, C và DHai đỉnh đối nhau : A và

C, B và Db)Đường chéo : AC và BDc)Hai cạnh kề : AB và BC,

BC và CD, CD và

AD ,AD và ABHai cạnh đối nhau : AB và

CD, BC và AD

1 Định nghĩa:

-Tứ lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đườngthẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác

- Tứ giác ABCD có:

- A,B,C,D là các đỉnh

- Các đoạn thẳng AB,BC,CD,DA gọi là các cạnh của tứ giác

- ?1 Tứ giác ABCD trên hình là tứ giác luôn nằm trong 1 nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nao của tứ giác

- Định nghĩa: Tứ giác lồi là tứ giácluôn nằm trong một mặt phẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác

?2:

Hoạt động 2: Tổng các góc của một tứ giác(15p)

?2a

Trang 2

GV hỏi:Tổng các góc của một tam

giác bằng bao nhiêu?

1

Trang 3

1) Mục tiêu:

a) Kiến thức: - Nắm được định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng số đo các góc của tứ giác lồi

- Biết vẽ, gọi tên các yếu tố, tính số đo các góc của một tứ giác lồi

b) Kĩ năng: Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào giải các bài toán thực tiễn đơn giản

c) Thái độ: Tích cực trong việc tiếp thu và tìm tòi kiến thức mới

2) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a) Chuẩn bị của học sinh: Xem nd bài ở nhà; Thước thẳng, thước đo góc, êke, Vở ghi.

b) Chuẩn bị của giáo viên:

- Dự kiến phương pháp: Phát triển tư duy suy luận cho HS, nêu vấn đề, vấn đáp, nhóm,

- Biện pháp: GDHS ý thức vận dụng vẽ hình chính xác và chứng minh toán khoa học và lôgic -Phương tiện: Thước thẳng, bảng phụ ghi BT 1.

- Yêu cầu học sinh: Học bài 1 và làm câu hỏi SGK, bài tập SGK và SBT

- Tài liệu tham khảo: + GV: Nghiên cứu SGK, SGV và các tài liệu tham khảo + HS: SGK 3) Tiến trình bài dạy :

a) Kiểm tra bài cũ: (06p):

- Hãy nêu định nghĩa tứ giác?

- Tứ giác lồi là tứ giác như thế nào?

- Tổng số đo của tứ giác?

b)Dạy bài mới(33p)

Lời vào bài :(03p): Giới thiệu chương và bài

Hoạt động 1: Luyện tập (30 phút)

Cho học sinh làm bài tập 1 sách

giáo khoa trang 66 (Treo bảng phụ)

- Hướng dẫn học sinh cách làm bài

tập hình 5a

- Cho HS lên bảng tính bài tập 5a

- Cho HS 2 lên bảng tính bài tập 5b

- Cho HS 3 lên bảng tính bài tập 5c

Tứ giác ABDE có:

A + B + D + E = 3600

650 + 900 + x + 900 =3600

Trang 4

- Cho HS 4 lên bảng tính bài

Tứ giác QPSR có:

Q+ P + S + R = 3600

X + x+ 650 + 950 =3600 2x + 1600 = 3600

x = 1000 Hình 6b

Tứ giác MNPQ có:

M+ N + P + Q = 36003X + 4x+ x+ 2x =3600 10x = 3600

x = 360 Hình 5d

I2 = 1800 – 900 = 900 (kề bù)

K2 = 1800 – 600 = 1200(kề bù)

M2 = 1800 – 1050 = 750(kề bù)

Tứ giác QPSR có:

Q+ P + S + R = 3600

X + x+ 650 + 950 =3600 2x + 1600 = 3600

x = 1000 Hình 6b

Tứ giác MNPQ có:

M+ N + P + Q = 36003X + 4x+ x+ 2x =3600 10x = 3600

x = 360

Hình 5d

I2 = 1800 – 900 = 900 (kề bù)

K2 = 1800 – 600 = 1200 (kề bù)

M2 = 1800 – 1050 = 750(kề bù)

a) Kiến thức:

- Nắm được định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang

Trang 5

- Biết vẽ một hình thang, hình thang vuông Biết tính số đo các góc của hình thang, hình thang vuông

- Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang vuông

b) Kĩ năng: Vận dụng dể giải 1 số bài tập trong sách giáo khoa và sbt

c) Thái độ: Có ý thức chuẩn bị bài ,trong lớp chú ý nghe giảng và tích cực xây dựng bài

2) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a) Chuẩn bị của học sinh: Xem nd bài ở nhà; Thước thẳng, thước đo góc, êke, Vở ghi.

b) Chuẩn bị của giáo viên:

- Dự kiến phương pháp: Phát triển tư duy suy luận cho HS, nêu vấn đề, vấn đáp, nhóm,

- Biện pháp: GDHS ý thức vận dụng vẽ hình chính xác và chứng minh toán khoa học và lôgic -Phương tiện: Bảng phụ H.15, thước thẳng, êke

- Yêu cầu học sinh: Học bài 2 và làm câu hỏi SGK, bài tập SGK và SBT

- Tài liệu tham khảo: + GV: Nghiên cứu SGK, SGV và các tài liệu tham khảo + HS: SGK 3) Tiến trình bài dạy :

a) Kiểm tra bài cũ: (06p): ? Nêu định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi

- Vẽ hình minh hoạ

? Nêu định lí về tổng các góc của một tứ giác

b)Dạy bài mới(33p)

Lời vào bài (03p): Nêu mục tiêu bài học

Hai góc

kề một cạch bên của hình thang bù nhau

-học sinh vận dụng kiến thức

cũ chứng minh bài toỏn

-HS: rỳt ra nhận xột :Hỡnh thang cú hai cạnh bờn song

1 Định nghĩa :/ Đ/N: Hình thang là tứ

giác có hai cạnh song song

-Hình thang ABCD(AB//CD)+ Các đoạn thẳng AB,CD gọi là các cạnh đáy

+Các đoạn thẳng AD,BC gọi là các cạnh bờn

+AH là đường cao của hình thang

?1:

A,Hỡnh thang:a,c

?2,

a.,xét ABD và DCAcó: A1 = D1 (AB//DC); AD chung

Trang 6

-Yờu cầu học sinh đọc

-Học sinh đọc nhận xột thứ nhất sgk

-HS: chứng minh theo sự hướng dẫn của giỏo viờn-HS: rút ra nhận xét:

X AB = DC; AC = BDb)

Xét ABC và CDA có: AB = CD; A1 = C1 ; AC chung

 ABC=CDA(c.g.c)

 AD = BC

A2 = C2  AD//BC

Hoạt động 2: Hình thang vuông(10 p)

GV : thế nào là tam giác

a) Kiến thức:

- Nắm được định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang

- Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông

- Biết vẽ một hình thang, hình thang vuông Biết tính số đo các góc của hình thang, hình thang vuông

- Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang vuông

1

BA

1 2

2

Trang 7

b) Kĩ năng: Vận dụng dể giải 1 số bài tập trong sách giáo khoa và sbt

c) Thái độ: Có ý thức chuẩn bị bài ,trong lớp chú ý nghe giảng và tích cực xây dựng bài

2) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a) Chuẩn bị của học sinh: Xem nd bài ở nhà; Thước thẳng, thước đo góc, êke, Vở ghi.

b) Chuẩn bị của giáo viên:

- Dự kiến phương pháp: Phát triển tư duy suy luận cho HS, nêu vấn đề, vấn đáp, nhóm,

- Biện pháp: GDHS ý thức vận dụng vẽ hình chính xác và chứng minh toán khoa học và lôgic -Phương tiện: Bảng phụ ghi bài tập 7, thước thẳng, êke

- Yêu cầu học sinh: Học bài 2 và làm câu hỏi SGK, bài tập SGK và SBT

- Tài liệu tham khảo: + GV: Nghiên cứu SGK, SGV và các tài liệu tham khảo + HS: SGK 3) Tiến trình bài dạy :

a) Kiểm tra bài cũ: (06p): ? Nêu định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi

- Vẽ hình minh hoạ

? Nêu định lí về tổng các góc của một tứ giác

b)Dạy bài mới(33p)

Lời vào bài (03p): Nêu mục tiêu bài học

Hoạt động 1: Luyện tập (30p)

Cho học sinh làm bài tập 5

sách giáo khoa trang 71

A + D = 1800Hay x + 800 = 1800

X = 1800 – 800

X = 1000Tương tự

B + C = 1800Hay 400 + y = 1800

A = D2 = 700 (đồng vị)Vậy x = 700

- Hình 21c

Vì AB//CD (gt), ta có hai góc trong cùng phía là:

A + D = 1800Hay x + 650 = 1800

X = 1800 – 800

X = 1000Tương tự

B + C = 1800Hay 400 + y = 1800

A = D2 = 700 (đồng vị)Vậy x = 700

- Hình 21c

Vì AB//CD (gt), ta có hai góc trongcùng phía là:

A + D = 1800Hay x + 650 = 1800

y = 1800 – 650

Trang 8

y = 1150Tương tự

B + C = 1800Hay 900 + x = 1800

X = 900

y = 1150Tương tự

B + C = 1800Hay 900 + x = 1800

X = 900

Bài tập 7 sách giáo khoa trang 71

Vì AB//CD (gt), ta có hai góc trongcùng phía là:

A + D = 1800

A = 1000

D = 800Tương tự

a) Kiến thức: - Nắm được các định nghĩa, các tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân

- Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân trong tính toán và chứng minh một tứ giác là hình thang cân

b) Kĩ năng: Rèn luyện tính chính xác và lập luận chứng minh hình học

c) Thái độ: tích cực, tự giác, ham học hỏi

2) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a) Chuẩn bị của học sinh: Xem nd bài ở nhà; Thước thẳng, thước đo góc, êke, Vở ghi.

b) Chuẩn bị của giáo viên:

- Dự kiến phương pháp: Phát triển tư duy suy luận cho HS, nêu vấn đề, vấn đáp, nhóm,

- Biện pháp: GDHS ý thức vận dụng vẽ hình chính xác và chứng minh toán khoa học và lôgic

Trang 9

-Phương tiện: Bảng phụ, thước thẳng, ờke

- Yờu cầu học sinh: Học bài 3 và làm cõu hỏi SGK, bài tập SGK và SBT

- Tài liệu tham khảo: + GV: Nghiờn cứu SGK, SGV và cỏc tài liệu tham khảo + HS: SGK

3) Tiến trỡnh bài dạy :

a) Kiểm tra bài cũ: (06p): ? Nờu định nghĩa, tớnh chất của hỡnh thang, của tam giỏc cõn ?

b)Dạy bài mới(33p)

Lời vào bài (03p): Nờu mục tiờu bài học

Hoạt động 1: Định nghĩa (10p)

GV : Khi học về tam giỏc ,ta đó biết 1

dạng đb của tam giỏc đú là tam giỏc

cõn

Thế nào là tam gớac cõn ? ,nờu tớnh

chất về gúc của tam giỏc cõn.

-GV núi :Trong hỡnh thang cú 1 dạng

hỡnh thang đặc biệt đú là hỡnh thang

cõn

-GV Cho HS làm

- Ta gọi ABCD là hỡnh thang cõn

? Thế nào là hỡnh thang cõn ?

- Tứ giỏc ABCD là hỡnh thang cõn

CD //

-Học sinh đọc chỳ ý sgk

-Học sinh trả lời

1 Định nghĩa

?1,Hỡnh thang ABCD trờn hỡnh cú: D=C

Đ/N: Hỡnh thang cõn là hỡnh thang cú hai

CD //

AB

* chỳ ý -sgk a) Các hình A,B,D là hình thang cân b) D = 100 0 ; N = 70 0

S = 90 0

c) Hai góc đối nhau của hình thang cân bù nhau

Hoạt động 2: Tớnh chất(10 p)

-GV: Cho HS vẽ 1 hỡnh thang cõn và

tiến hành đo hai cạnh bờn

- Ta đi chứng minh tớnh chất này

-  OAB cõn: OA = OB

-  OCD cõn: OC = OD

*Chứng minh: Xột hai trường hợp:

A,ÂD cắt BC ở O(Gỉa sử AB<CD ) ABCD là hỡnh thang cõn nờn D=C, A 1 =B 1

Ta cú D=C nen  OCD cõn do đú

OC = OC

Ta cú A 1 =B 1 nờn A 2 =B 2 ,Suy ra  OAB cõn do đú: OA=OB

Từ (1) và (2) suy ra OD-OA=OC-OB Vậy: AD=BC

Hoạt động 3: Tớnh chất (tt) (05 p)

- GV :Cho HS vẽ hỡnh thang cõn và tiến hành

?2

?1

BCD

A

O1

CD

B

Trang 10

-GV : yêu cầu học sinh nhận xét

_GV :Từ đó ta có định lí 2 sgk/73

-GV : Gọi 1 học sinh đọc nội dung định lí

- Ta đi chứng minh định lí này

- GV yêu cầu 1 họpc sinh lên bảng vẽ hình và

viết GT ,KL của bài toán

? §Ó c/m AC = BD ta nªm chøng minh ®iÒu g×

- Cho HS chøng minh

nhau

-học sinh cầm sgk đọc nội dung định lí

HS:- ViÕt GT - KL HS- C/m:  ACD =  B

(AB//CD)

Chứng minh Xét  ACD và  BDC có: CD chung

ADC = BCD

AD = BD

Hoạt động 4: Dấu hiệu nhận biết (5 p)

- Cho học sinh thực hiện ?3

-Từ dự đoán của học sinh qua thực hiện ?3 GV

đưa nội dung định lí 3 tr 74 sgk

GV:Định lí 2 và 3 có quan hệ gì?

_GV: có những dấu hiệu nào để nhận biết hình

thang cân?

-HS:Đó là hai định lí thuận và đảo của nhau -Học sinh nêu những dấu hiệu nhận biết hình thang cân

3,Dấu hiệu nhận biết

-Dấu hiệu 1:hình thang có hai góc kề 1 đáy bằng nhau

là hình thang cân -Dấu hiệu 2: Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân

a) Kiến thức: - Nắm được các định nghĩa, các tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân

- Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân trong tính toán và chứng minh một tứ giác là hình thang cân

b) Kĩ năng: Rèn luyện tính chính xác và lập luận chứng minh hình học

c) Thái độ: tích cực, tự giác, ham học hỏi

2) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a) Chuẩn bị của học sinh: Xem nd bài ở nhà; Thước thẳng, thước đo góc, êke, Vở ghi.

b) Chuẩn bị của giáo viên:

- Dự kiến phương pháp: Phát triển tư duy suy luận cho HS, nêu vấn đề, vấn đáp, nhóm,

- Biện pháp: GDHS ý thức vận dụng vẽ hình chính xác và chứng minh toán khoa học và lôgic

-Phương tiện: Bảng phụ, thước thẳng, êke

- Yêu cầu học sinh: Học bài 3 và làm câu hỏi SGK, bài tập SGK và SBT

- Tài liệu tham khảo: + GV: Nghiên cứu SGK, SGV và các tài liệu tham khảo + HS: SGK

3) Tiến trình bài dạy :

a) Kiểm tra bài cũ: (06p): ? Nêu định nghĩa, tính chất của hình thang, của tam giác cân ?

A

B

Trang 11

b)Dạy bài mới(33p)

Lời vào bài (03p): Nờu mục tiờu bài học

Hoạt động 1: Định nghĩa (10p)

GV : Khi học về tam giỏc ,ta đó biết 1

dạng đb của tam giỏc đú là tam giỏc

cõn

Thế nào là tam gớac cõn? Nờu tớnh

chất về gúc của tam giỏc cõn.

-GV núi :Trong hỡnh thang cú 1 dạng

hỡnh thang đặc biệt đú là hỡnh thang

cõn

-GV Cho HS làm

- Ta gọi ABCD là hỡnh thang cõn

? Thế nào là hỡnh thang cõn ?

- Tứ giỏc ABCD là hỡnh thang cõn

CD //

-Học sinh đọc chỳ ý sgk

-Học sinh trả lời

2 Định nghĩa

?1,Hỡnh thang ABCD trờn hỡnh cú: D=C

Đ/N: Hỡnh thang cõn là hỡnh thang cú hai

CD //

AB

* chỳ ý -sgk a) Các hình A,B,D là hình thang cân b) D = 100 0 ; N = 70 0

S = 90 0

c) Hai góc đối nhau của hình thang cân bù nhau

Hoạt động 2: Tớnh chất(10 p)

-GV: Cho HS vẽ 1 hỡnh thang cõn và

tiến hành đo hai cạnh bờn

- Ta đi chứng minh tớnh chất này

-  OAB cõn: OA = OB

-  OCD cõn: OC = OD

*Chứng minh: Xột hai trường hợp:

A,ÂD cắt BC ở O(Gỉa sử AB<CD ) ABCD là hỡnh thang cõn nờn D=C, A 1 =B 1

Ta cú D=C nen  OCD cõn do đú

OC = OC

Ta cú A 1 =B 1 nờn A 2 =B 2 ,Suy ra  OAB cõn do đú: OA=OB

Từ (1) và (2) suy ra OD-OA=OC-OB Vậy: AD=BC

Hoạt động 3: Tớnh chất (tt) (05 p)

- GV :Cho HS vẽ hỡnh thang cõn và tiến hành

đo hai đường chộo

-GV : yờu cầu học sinh nhận xột

_GV :Từ đú ta cú định lớ 2 sgk/73

-GV : Gọi 1 học sinh đọc nội dung định lớ

- Ta đi chứng minh định lớ này

- GV yờu cầu 1 họpc sinh lờn bảng vẽ hỡnh và

- Hai đờng chéo bằng nhau

-học sinh cầm sgk đọc nội dung định lớ

?2

?1

BCD

A

O1

CD

Trang 12

viết GT ,KL của bài toán

? §Ó c/m AC = BD ta nªm chøng minh ®iÒu g×

- Cho HS chøng minh

HS:- ViÕt GT - KL HS- C/m:  ACD =  B

có: CD chung ADC = BCD

AD = BD

Hoạt động 4: D u hi u nh n bi t (5 p)ấu hiệu nhận biết (5 p) ệu nhận biết (5 p) ận biết (5 p) ết (5 p)

- Cho học sinh thực hiện ?3

-Từ dự đoán của học sinh qua thực hiện ?3 GV

đưa nội dung định lí 3 tr 74 sgk

GV:Định lí 2 và 3 có quan hệ gì?

_GV: có những dấu hiệu nào để nhận biết hình

thang cân?

-HS:Đó là hai định lí thuận và đảo của nhau -Học sinh nêu những dấu hiệu nhận biết hình thang cân

3,Dấu hiệu nhận biết

-Dấu hiệu 1:hình thang có hai góc kề 1 đáy bằng nhau

là hình thang cân -Dấu hiệu 2: Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân

a) Kiến thức: Củng cố kiến thức về hình thang cân

b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình và chứng minh bài toán

c) Thái độ: Tích cực tự giác và hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài

2) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a) Chuẩn bị của học sinh: Xem nd bài ở nhà; Thước thẳng, thước đo góc, êke, Vở ghi.

b) Chuẩn bị của giáo viên:

- Dự kiến phương pháp: Phát triển tư duy suy luận cho HS, nêu vấn đề, vấn đáp, nhóm,

- Biện pháp: GDHS ý thức vận dụng vẽ hình chính xác và chứng minh toán khoa học và lôgic -Phương tiện: Bảng phụ, thước thẳng, êke

- Yêu cầu học sinh: Học bài 3 và làm câu hỏi SGK, bài tập SGK và SBT

- Tài liệu tham khảo: + GV: Nghiên cứu SGK, SGV và các tài liệu tham khảo + HS: SGK 3) Tiến trình bài dạy :

a) Kiểm tra bài cũ: (06p): -GV? Thế nào là hình thang cân ? Nêu tính chất của hình thang cân ?

-GV? Để chứng minh một hình thang cân ta cần chứng minh điều gì ?

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 16 sgk/75

b)Dạy bài mới(33p):

Lời vào bài (03p): Nêu mục tiêu bài học.

Trang 13

Hoạt động 1: luyện tập(30p)

Ngày đăng: 01/06/2015, 10:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 2: Hình thang vuông(10 p) - Giáo án Hình học lớp 8 chuẩn KTKN năm học 2014 - 2015
o ạt động 2: Hình thang vuông(10 p) (Trang 6)
HÌNH THANG CÂN - Giáo án Hình học lớp 8 chuẩn KTKN năm học 2014 - 2015
HÌNH THANG CÂN (Trang 8)
Hình thang đặc biệt đó là hình thang - Giáo án Hình học lớp 8 chuẩn KTKN năm học 2014 - 2015
Hình thang đặc biệt đó là hình thang (Trang 9)
HÌNH THANG CÂN (TT) - Giáo án Hình học lớp 8 chuẩn KTKN năm học 2014 - 2015
HÌNH THANG CÂN (TT) (Trang 10)
Hình thang đặc biệt đó là hình thang - Giáo án Hình học lớp 8 chuẩn KTKN năm học 2014 - 2015
Hình thang đặc biệt đó là hình thang (Trang 11)
Hình thang - Giáo án Hình học lớp 8 chuẩn KTKN năm học 2014 - 2015
Hình thang (Trang 17)
Hình thang CDHG có - Giáo án Hình học lớp 8 chuẩn KTKN năm học 2014 - 2015
Hình thang CDHG có (Trang 18)
Hoạt động 03: Hình có trục đối xứng(10p) - Giáo án Hình học lớp 8 chuẩn KTKN năm học 2014 - 2015
o ạt động 03: Hình có trục đối xứng(10p) (Trang 20)
Bảng phụ) - Giáo án Hình học lớp 8 chuẩn KTKN năm học 2014 - 2015
Bảng ph ụ) (Trang 22)
Hình bình hành - Giáo án Hình học lớp 8 chuẩn KTKN năm học 2014 - 2015
Hình b ình hành (Trang 23)
Hình 66 tr 90 sgk,cho biết tứ giác - Giáo án Hình học lớp 8 chuẩn KTKN năm học 2014 - 2015
Hình 66 tr 90 sgk,cho biết tứ giác (Trang 23)
Hình bình hành? - Giáo án Hình học lớp 8 chuẩn KTKN năm học 2014 - 2015
Hình b ình hành? (Trang 24)
Hình bình hành - Giáo án Hình học lớp 8 chuẩn KTKN năm học 2014 - 2015
Hình b ình hành (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w