1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài tập trắc nghiệm thuế

93 441 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 396,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C©u hái : Mét c«ng ty cæ phÇn kinh doanh x¨ng dÇu cã t×nh h×nh sau khi quyÕt to¸n thuÕ TNDN (§VT: triÖu ®ång): Tæng doanh thu: 5.000, trong ®ã thuÕ GTGT: 1000 Tæng chi phÝ: 2.000; trong sè chi phÝ nµy, c¸n bé thuÕ thÊy r»ng: c«ng ty ®• ñng hé b•o lôt: 25; trÝch tr­íc chi phÝ söa ch÷a lín 80 nh­ng chØ chi hÕt 20; chi trî cÊp th«i viÖc cho ng­êi lao ®éng: 75. Vèn chñ së h÷u t¹i thêi ®iÓm quyÕt to¸n lµ: 3.000 ThuÕ suÊt thuÕ TNDN lµ 28%Tæng sè thuÕ TNDN mµ c«ng ty nµy phi nép lµ bao nhiªu? Tr¶ lêi : A) 425 triÖu ®ångB) 695 triÖu ®ångC) 595 triÖu ®ångD) 600 triÖu ®ång

Trang 1

Câu số 1:

Câu hỏi :

Một công ty cổ phần kinh doanh xăng dầu có tình hình sau khi quyết toán thuế TNDN (ĐVT: triệu đồng):

- Tổng doanh thu: 5.000, trong đó thuế GTGT: 1000

- Tổng chi phí: 2.000; trong số chi phí này, cán bộ thuế thấy rằng: công ty đã ủng hộ bão lụt: 25; trích trớc chi phí sửa chữa lớn 80 nhng chỉ chi hết 20; chi trợ cấp thôi việc cho ngời lao động: 75

- Vốn chủ sở hữu tại thời điểm quyết toán là: 3.000

- Thuế suất thuế TNDN là 28%

Tổng số thuế TNDN mà công ty này phi nộp là bao nhiêu?

Trang 2

Câu số 4:

Câu hỏi :

Công ty Xuất nhập khẩu Hoàng Hạnh mua 2.000.000 bao thuốc lá có đầu lọc đợc sản xuất chủ yếu bằng nguyên liệu nhập khẩu của công ty Thuốc lá Thăng Long, để xuất khẩu với giá là 4.500đ/bao (giá cha tính thuế TTĐB, vì công ty thuốc lá Thăng Long không phải nộp thuế TTĐB trong trờng hợp này) Nhng vì lý do khách quan, công ty Hải Anh không xuất khẩu lô hàng này mà bán lại trong nớc với giá 8.000đ/ bao

Vậy công ty Hi Anh phi nộp thuế GTGT và thuế TTĐB nộp ở khâu sn xuất cho lô hàng này là bao nhiêu? Biết rằng thuế suất thuế GTGT là 10%, thuế suất thuế TTĐB là 65% -

Trả lời :

A) Thuế GTGT: 0,9 tỷ đồng và Thuế TTĐB ở khâu sản xuất: 5,85 tỷ đồng

B) Thuế GTGT: 1,6 tỷ đồng và Thuế TTĐB ở khâu sản xuất: 5,85 tỷ đồng

C) Thuế GTGT: 1,0 tỷ đồng và Thuế TTĐB ở khâu sản xuất: 6,302 tỷ đồng

D) Thuế GTGT: 1,6 tỷ đồng và Thuế TTĐB ở khâu sản xuất: 6,302 tỷ đồng

-

A) Theo đối tợng chịu thuế

B) Theo phơng pháp đánh thuế và căn cứ tính thuế

C) Theo khả năng nộp thuế

Trang 3

D) Theo khả năng chuyển dịch gánh nặng của thuế

-

Câu số 6:

Câu hỏi :

Cơ sở sản xuất nhiều loại hàng hoá và kinh doanh nhiều loại dịch vụ chịu thuế TTĐB có các mức thuế suất khác nhau thì cơ sở phải kê khai nộp thuế TTĐB theo mức thuế suất nào ?

Trả lời :

A) Thuế suất bình quân của các loại hàng hoá và dịch vụ

B) Mức thuế suất thấp của hàng hóa, dịch vụ

C) Thuế suất cao nhất của hàng hoá, dịch vụ mà cơ sở có sản xuất, kinh doanh

D) Thuế suất quy định đối với từng loại hàng hoá, dịch vụ mà cơ sở sản xuất kinh

doanh

-

A) Giá tối thiểu theo quy định của Tổng cục Hải quan

B) Giá mua hàng nhập khẩu bao gồm cả chi phí vận tải, chi phí bảo hiểm

C) Giá tối thiểu theo quy định của Bộ Tài chính

D) Giá tối thiểu theo quy định của Bộ Thơng Mại

-

Trang 4

Hàng ăn uống 20.500 19.500 10%

Hàng gii khát 22.000 20.000 10%

Bánh kẹo 5.000 4.500 5%

Gi thiết công ty không hạch toán riêng đợc doanh thu tiêu thụ của từng mặt hàng nên phi

áp dụng mức thuế suất là 10% Xác định số thuế GTGT mà công ty phi nộp?

Câu số 9:

Câu hỏi :

Ngân hàng ANZ trong năm 2004 có tình hình hoạt động nh sau:

_ Số lãi tiền cho vay mang lại: 5 tỷ đồng

_ Trong đó số cha thu hồi đợc: 700 trđ Trong số 700 trđ cha thu hồi đợc có 300 trđ đợc coi là không có kh năng thanh toán trong niên độ kế toán năm 2003

_ Tiền thu về dịch vụ thanh toán qua ngân hàng: 450 trđ

_ Tiền thu về dịch vụ chiết khấu hối phiếu: 50 trđ

_ Tiền tr lng cho nhân viên: 165 trđ

_ Chi phí KHTSCĐ, chi phí khác: 550 trđ

(trong đó có khon trích trớc dự phòng công nợ khó đòi là 150 trđ)

_ Lãi do liên doanh: 23 trđ

Yêu cầu: Xác định chi phí hợp lý đợc trừ để tính thuế TNDN?

Biết rằng: Quỹ dự phòng công nợ khó đòi đã đợc trích theo chế độ quy định (số d đầu năm là 200 trđ)

Trang 5

* Thuế suất thuế GTGT là 5%

Yêu cầu: Hãy xác định thuế GTGT phi nộp cho 1 quyển ở khâu phát hành?

Câu số 11:

Câu hỏi :

Có lô hàng rợu nhập khẩu theo giá CIF là 320 triệu Xác định số thuế nhập khẩu là 32 triệu Do khách quan, lô hàng này đợc giảm 100% thuế nhập khẩu Xác định giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt của lô hàng này?

Câu số 12:

Câu hỏi :

Doanh thu tính thuế TNDN đối với hoạt động gia công hàng hóa đợc xác định nh thế nào?

Trang 6

Trả lời :

A) số tiền công phải thu từ phía giao gia công

B) số tiền thu về gia công bao gồm cả tiền công và chi phí về nguyên, nhiên, vật liệu, chi phí khác phục vụ cho việc gia công hàng hóa

C) số tiền thu về gia công bao gồm chi phí về nguyên, nhiên, vật liệu và chi phí khác phục vụ cho việc gia công hàng hóa

D) số tiền công, chi phí nguyên, vật liệu và chi phí khác phục vụ cho việc gia công

-

A) Giá tính thuế và thuế suất

B) Số lợng hàng hoá XNK và thuế suất

C) Giá tính thuế, số lợng từng loại hàng hoá thực tế XNK và thuế suất của mặt hàng XNK tơng ứng

D) Giá tính thuế, số lợng hàng hoá XNK và thuế suất

-

A) Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

B) Hàng gia công, ủy thác gia công

C) Sản xuất kinh doanh của các tổ chức Việt Nam và của nớc ngoài hoạt động tại Việt Nam, của dân c có thu nhập

D) Giá trị hàng hóa dùng làm quà biếu, tặng, tiêu dùng nội bộ

Trang 7

A) Thuế thu nhập doanh nghiệp

B) Thuế thu nhập của ngời có thu nhập cao

C) Thuế trực thu

D) Thuế gián thu

-

Câu số 16:

Câu hỏi :

Doanh nghiệp thanh lý một tài sản thu đợc 220 triệu đồng Giá trị thực tế còn lại của tài sản này là 200 triệu đồng, chi phí thanh lý hết 5,5 triệu đồng Xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp là bao nhiêu ?

Trang 8

B) 6.000đ

C) 6.606đ

D) 10.900đ

-

B) Hộ kinh doanh nhỏ nộp thuế theo phơng pháp ấn định doanh thu

C) Cơ sở kinh doanh buôn chuyến

D) Cơ sở kinh doanh và ngời nhập khẩu hàng hoá

-

C) Thuế xuất nhập khẩu phải nộp = Hàng hoá nhập khẩu x CIF x Thuế suất

D) Thuế xuất nhập khẩu phải nộp = Số lợng từng mặt hàng x FOB x Thuế suất x Tỉ giá

-

Câu số 20:

Câu hỏi :

Trang 9

Đặc điểm nào nói lên sự khác biệt giữa thuế phí và lệ phí?

Trả lời :

A) Cả (2) và (3)

B) Thuế có tính pháp luật cao (1)

C) Thuế là một khoản không hoàn trả trực tiếp cho ngời nộp thuế (2)

D) Phí và lệ phí là một khoản có tính hoàn trả gián tiếp cho ngời hởng thụ dịch vụ (3)

-

A) Bỏ ra rất ít chi phí mà thu đợc nhiều thuế

B) Phải mất nhiều chi phí về lao động để kiểm tra

Trang 10

C) Không phải bỏ ra chi phí nào.

D) Phải bỏ ra nhiều thời gian, chi phí phụ

-

A) Kinh doanh những dịch vụ chịu thuế TTĐB

B) Bán buôn những hàng hoá chịu thuế TTĐB

C) Sản xuất những hàng hoá chịu thuế TTĐB

D) Nhập khẩu những hàng hoá chịu thuế TTĐB

-

A) Nhà nớc phải cỡng bức để thu đợc nhiều thuế

B) Nhà nớc bỏ ra ít chi phí mà thu đợc nhiều thuế

C) Nhà nớc phải tăng giá để thu đợc nhiều thuế

-

A) Hàng hoá nhập khẩu là hàng viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại

B) Hàng XNK dùng làm quà biếu, quà tặng vợt quá tiêu chuẩn miễn thuế

Trang 11

C) Hàng XNK dùng làm hàng mẫu, quảng cáo, triển lãm, hội chợ

D) Hàng xuất đa vào khu chế xuất, nhập khẩu từ khu chế xuất

-

C) Toàn bộ tiền bán hàng và tiền cung ứng dịch vụ trong kỳ sau khi giảm trừ các khoản theo quy định thu đợc tiền viết hoá đơn nhng cha có hàng giao, kể cả phụ thu, phụ trội đ-

ợc hởng

D) Toàn bộ tiền bán hàng và tiền cung ứng dịch vụ phát sinh trong kỳ kể cả phụ thu, phụ trội đợc hởng

-

Trang 12

A) Lập hành lang thúc đẩy ngoại thơng chính ngạch phát triển

B) Lập hàng rào thuế quan đối với sự gia tăng buôn bán ở biên giới

C) Thúc đẩy kinh tế ngoại thơng hội nhập kinh tế khu vực và thế giới

D) Bảo hộ nền sản xuất trong nớc tồn tại và phát triển

-

A) Phải hạch toán đầy đủ, không bỏ sót, không trùng lặp

B) Phải hạch toán rõ ràng, minh bạch theo tng đối tợng tính thuế

C) Phải hạch toán rõ ràng thuế GTGT đầu vào đợc khấu trừ và không đợc khấu trừ

D) Phải hạch toán đầy đủ theo tng mức thuế suất

-

A) Mỗi tháng một lần với cơ quan Hải quan nơi làm thủ tục nhập khẩu

B) Theo từng lần nhập khẩu với cơ quan thuế địa phơng nơi đăng ký kinh doanh

Trang 13

C) Theo từng lần nhập khẩu với Cục Hải quan tỉnh, thành phố

D) Theo từng lần nhập khẩu với cơ quan Hải quan nơi làm thủ tục nhập khẩu

-

Câu số 31:

Câu hỏi :

Một công ty nhập 1.200 tủ lạnh Giá mua tại cửa khẩu nớc xuất là 200 USD/cái Chi phí vận tải, bảo hiểm cho cả lô hàng này là 5.000 USD Tỷ giá 15.700 VNĐ = 1 USD Thuế suất thuế nhập khẩu tủ lạnh là 20% Xác định thuế nhập khẩu phải nộp của lô hàng trên? -

A) Giá mua tại cửa khẩu nớc xuất khẩu

B) Giá tính thuế Nhập khẩu + thuế Nhập khẩu

C) Giá mua bao gồm cả chi phí bảo hiểm và vận tải

D) Giá tính thuế Nhập khẩu + thuế GTGT hàng nhập khẩu

-

Trang 14

C) là giá bán trả một lần kể từ khi giao hàng bao gồm cả lãi trả chậm

D) là giá bán trả lần đầu tiên kể từ lúc giao hàng và nhận đợc tiền thanh toán của khách hàng

-

Câu số 34:

Câu hỏi :

Ngân hàng cổ phần A có các hoạt động tính đến ngày 31/12/2004 nh sau:

- Tổng số tiền huy động từ khách hàng luỹ kế: 200 tỷ đồng

- Tổng số tiền ngân hàng cho vay luỹ kế: 180 tỷ đồng

- Số lãi tiền gửi tr cho ngời gửi: 1,8 tỷ đồng

- Số lãi tiền cho vay mang lại: 2,7 tỷ đồng

- Trong đó số cha thu hồi đợc: 600 trđ

- Tiền thu về dịch vụ thanh toán qua ngân hàng: 450 trđ

Yêu cầu: hãy xác định doanh thu tính thuế TNDN

Trang 15

B) Toàn bộ tiền mà bên thuê trả trớc chia cho số năm thuê tài sản theo nguyên tắc chi phí phải phù hợp với doanh thu.

C) Toàn bộ tiền mà bên thuê trả trớc chia cho số năm thuê tài sản

D) Tuỳ theo điều khoản của hợp đồng, có thể tính toàn bộ số tiền bên thuê trả trớc mà cũng có thể chia cho số năm thuê

-

A) Các khoản chi thực hiện chính sách lao động nữ

B) Các khoản chi bảo vệ cơ sở kinh doanh

C) Chi phí nghiên cứu khoa học, công nghệ, sáng kiến, cải tiến

D) Chi phí sự nghiệp, chi trợ cấp khó khăn thờng xuyên

-

Câu số 37:

Câu hỏi :

Doanh nghiệp B nhập khẩu một lô hàng thanh toán theo phơng thức trả chậm, giá mua tại cửa khẩu Việt Nam (CIF) theo phơng thức trả ngay là 800USD trong đó 50USD là lãi trả chậm Xác định giá tính thuế hàng nhập khẩu là giá nào?

Trang 16

A) Ngời gia công hàng hóa để bán trong nớc và xuất khẩu vào khu chế xuất

B) Ngời nhập khẩu trực tiếp để tiêu dùng

C) Ngời tiêu dùng vật t, hàng hoá cho tiêu dùng phi sản xuất và cho sản xuất

D) Ngời xuất khẩu, ngời nhập khẩu

-

Trang 17

C) doanh số bán vé số đặt cợc trừ số tiền trả thởng cho khách thắng cuộc cha có thuế GTGT.

D) giá bán vé số đặt cợc đã có thuế GTGT cho khách hàng đặt cợc

-

B) Kê khai và nộp thuế GTGT theo phơng pháp trực tiếp đối với toàn bộ hàng hóa

C) Kê khai và nộp thuế GTGT theo phơng pháp trực tiếp trên GTGT đối với từng chuyến hàng cho cơ quan thuế nơi mua hàng, trớc khi vận chuyển hàng đi

D) Kê khai và nộp thuế GTGT theo phơng pháp khấu trừ đối với toàn bộ hàng hóa

-

A) Hàng hoá NK từ nớc ngoài vào khu chế xuất hoặc từ khu chế xuất ra nớc ngoài hoặc

từ khu chế xuất này sang khu chế xuất khác trong lãnh thổ Việt Nam

B) Hàng hoá đợc phép XK, NK qua cửa khẩu hoặc biên giới Việt Nam

C) Hàng kinh doanh theo phơng thức chuyển khẩu

D) Hàng quá cảnh và mợn đờng qua lãnh thổ Việt Nam

-

Câu số 43:

Câu hỏi :

Trang 18

Một lô hàng nhập khẩu có giá CIF là 15.000 trđ, thuế suất thuế nhập khẩu là 30%; trên

đờng từ tầu lớn về cửa khẩu bị thiên tai h hại theo giám định của Vinacontrol là 35%; với thuế suất thuế TTĐB là 100% Số thuế TTĐB phải nộp là bao nhhiêu ?

Câu số 45:

Câu hỏi :

Trang 19

Doanh nghiệp Việt Nam B có khoản thu nhập từ dự án đầu t từ nớc ngoài là 932 triệu

đồng sau khi doanh nghiệp này đã nộp thuế thu nhập theo luật thuế thu nhập của nớc nhận đầu t là 495 triệu đồng

Hỏi doanh nghiệp này đợc gim trừ thuế TNDN theo luật của Việt Nam là bao nhiêu ?Biết rằng, thuế suất thuế TNDN của Việt Nam quy định là 28%

B) Thuế là một khoản không hoàn trả cho ngời nộp thuế

C) Thuế là một khoản bao giờ cũng chứa đựng yếu tố thực về KT-XH

D) Thuế là nguồn thu chủ yếu của NSNN

-

Trang 20

A) Các khoản chi thực hiện chính sách lao động nữ

B) Các khoản chi bảo vệ cơ sở kinh doanh

C) Chi phí nghiên cứu khoa học, công nghệ, sáng kiến, cải tiến

D) Chi phí sự nghiệp, chi trợ cấp khó khăn thờng xuyên

-

+ Giá mua vào cha thuế của vật t dùng sn xuất hàng hoá chịu thuế GTGT: 500

+ Thuế GTGT của vật t dùng để sn xuất hàng hoá không chịu thuế GTGT: 40

Trang 21

+ Thuế GTGT của dịch vụ mua ngoài dùng để sn xuất c hàng hoá chịu thuế GTGT và không chịu thuế GTGT nh trên là: 40

Thuế suất thuế GTGT của các hàng hoá trên là 10%

Số thuế GTGT đn vị phi nộp trong tháng là bao nhiêu ? (tính tròn số)

A) Là yếu tố cấu thành lợi nhuận của Doanh nghiệp

B) Là khoản thu qua giá bán hàng hoá và dịch vụ bán ra

C) Là khoản thu vào tài sản, vào thu nhập có đợc của các cơ sở sản xuất kinh doanh và dân c

D) Là khoản thuế thu trực tiếp vào thu nhập của thể nhân, pháp nhân

-

A) Cho sản phẩm hàng hóa tiêu thụ của bản thân doanh nghiệp

B) Cho ngời tiêu dùng

C) Cho đơn vị nhận uỷ thác xuất khẩu

Trang 22

D) Cho ngời nhận gia công.

-

C) Thuế GTGT đầu vào phát sinh 4 tháng cha khấu trừ hết trong các tháng đó không kể

đã xuất dùng hay còn tồn kho

D) Thuế GTGT đầu vào phát sinh tháng nào đợc kê khai khấu trừ hết trong tháng đó không kể đã xuất dùng hay còn tồn kho

-

Câu số 8:

Câu hỏi :

Doanh nghiệp thanh lý 1 TSCĐ có nguyên giá: 10 trđ, hao mòn luỹ kế: 8 trđ, giá trị còn lại: 2 trđ, giá bán các phế liệu thu hồi từ thanh lý là 3 trđ, chi phí thanh lý: 0,5 trđ Nh vậy, doanh nghiệp thu đợc khoản lãi từ việc thanh lý TSCĐ và phải nộp thuế TNDN cho hoạt động này là bao nhiêu?

Biết rằng thuế suất thuế TNDN là 28%

Trả lời :

A) Lãi thanh lý TSCĐ: 1,0 trđ; Thuế TNDN phải nộp: 0,28 trđ

B) Lãi thanh lý TSCĐ: 0,5 trđ; Thuế TNDN phải nộp: 0,14 trđ

C) Lãi thanh lý TSCĐ: 2,0 trđ; Thuế TNDN phải nộp: 0,56 trđ

D) Lãi thanh lý TSCĐ: 2,5 trđ; Thuế TNDN phải nộp: 0,7 trđ

-

Câu số 9:

Trang 23

Gi thiết công ty không hạch toán riêng đợc doanh thu tiêu thụ của từng mặt hàng nên phi

áp dụng mức thuế suất là 10% Xác định số thuế GTGT mà công ty phi nộp?

Câu số 10:

Câu hỏi :

Một xởng gia công may mặc có số liệu báo cáo:

- Số áo nhận gia công là 55.000 áo và đã hoàn thành bàn giao cho đn vị gia công là

20.000 áo với đn giá gia công là 35.000đ/áo

- Chi phí gia công đợc xác định hợp lý là 485 triệu

- Doanh thu hoạt động khác bằng 35% doanh thu gia công và chi phí khác bằng 40% chi phí gia công

Xác định thuế thu nhập doanh nghiệp của xởng phi nộp ? (không lấy số lẻ)

Biết rằng thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 28%

Trang 24

A) Giá nhập tại cửa khẩu cha có phí bảo hiểm.

B) Giá nhập tại cửa khẩu cha có chi phí vận tải

C) Giá mua tại của khẩu nhập (CIF)

D) Chi phí sửa chữa theo hợp đồng đã ký với nớc ngoài

-

A) Bình đẳng giữa mọi thành viên trong xã hội

B) Hài lòng với kết quả thu nhập của mình

C) Là gánh nặng với kết quả hoạt động mà mình thu đợc

D) Nhẹ nhõm với khả năng thu nhập của mình

-

Câu số 13:

Câu hỏi :

Một doanh nghiệp nhập khẩu một lô hàng gồm có: 200 điều hoà nhiệt độ, giá CIF

8.000.000đ/cái; 15.000 chai rợu, giá CIF 35.000đ/chai Trên đờng vận chuyển từ tầu lớn vào cảng bị vỡ hoàn toàn 1.500 chai rợu, tỷ lệ thiệt hại của điều hoà là 30% Thuế suất thuế nhập khẩu của điều hoà 20%, rợu 50%, Số thuế NK doanh nghiệp phải nộp là bao nhiêu ?

Trả lời :

A) 560.250.000đ

B) 460.250.000đ

Trang 25

C) 556.250.000đ

D) 370.250.000đ

-

A) Là yếu tố cấu thành trong giá bán sản phẩm hàng hoá, dịch vụ

B) Là khoản thuế thu vào hàng hoá dịch vụ bán ra

C) Là khoản thuế thu vào thu nhập của ngời có thu nhập

D) Là yếu tố cấu thành chi phí SXKD, đánh trực tiếp vào khâu sản xuất

-

Câu số 15:

Câu hỏi :

Một doanh nghiệp xuất khẩu hàng hoá ra nớc ngoài Hàng hoá này không thuộc diện Nhà nớc quản lý giá Giá xuất kho là 6.750.000.000đ; chi phí vận chuyển từ kho doanh nghiệp ra cửa khẩu là 30.000.000đ; chi phí vận tải quốc tế là 150.000.000đ; phí bảo hiểm quốc tế là 25.000.000đ Giá tính thuế xuất khẩu của lô hàng trên là bao nhiêu?

Câu số 16:

Câu hỏi :

Trang 26

Tại sao nói, Thuế góp phần thực hiện cân bằng xã hội, bình đẳng giữa các thành phần kinh tế và các tầng lớp dân c

Trả lời :

A) Thuế là một khoản bao giờ cũng chứa đựng yếu tố thực về KT-XH

B) Thuế là một khoản không hoàn trả cho ngời nộp thuế

C) Thuế là một khoản thu vào các thể nhân, pháp nhân có thu nhập do lao động, do hoạt

động sản xuất kinh doanh tạo ra.…

D) Thuế là nguồn thu chủ yếu của NSNN

-

Câu số 17:

Câu hỏi :

Một công ty XNK nhập khẩu một lô hàng điện, giá CIF qui ra tiền Việt Nam là 150 triệu

đồng Thuế suất thuế nhập khẩu là 10% Nhng khi về nớc thuế suất nhập khẩu thay đổi chỉ còn bằng 50% so với lúc hàng cha về Xác định số thuế nhập khẩu mà công ty phải nộp là bao nhiêu ?

Trang 27

B) Toàn bộ tiền bán hàng và tiền cung ứng dịch vụ trong kỳ sau khi giảm trừ các khoản theo quy định thu đợc tiền viết hoá đơn nhng cha có hàng giao, kể cả phụ thu, phụ trội đ-

ợc hởng

C) Toàn bộ tiền bán hàng và tiền cung ứng dịch vụ đã đợc tiêu thụ kể cả trợ giá, phụ thu, phụ trội mà cơ sở kinh doanh đợc hởng phát sinh trong kỳ sau khi giảm trừ các khoản theo quy định, không phân biệt đã thu đợc tiền hay cha thu đợc tiền

D) Toàn bộ tiền bán hàng và tiền cung ứng dịch vụ phát sinh trong kỳ kể cả phụ thu, phụ trội đợc hởng

-

A) Khi thực hiện các Hợp đồng nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ

B) Khi bán sản phẩm sản xuất thử nghiệm trong kỳ

C) Khi cơ sở kinh doanh đầu t xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trờng sinh thái

D) Khi bán sản phẩm làm ra từ công nghệ mới

-

Câu số 20:

Câu hỏi :

Ngân hàng cổ phần A có các hoạt động tính đến ngày 31/12/2004 nh sau:

- Tổng số tiền huy động từ khách hàng luỹ kế: 200 tỷ đồng

- Tổng số tiền ngân hàng cho vay luỹ kế: 180 tỷ đồng

- Số lãi tiền gửi tr cho ngời gửi: 1,8 tỷ đồng

- Số lãi tiền cho vay mang lại: 2,7 tỷ đồng

- Trong đó số cha thu hồi đợc: 600 trđ

- Tiền thu về dịch vụ thanh toán qua ngân hàng: 450 trđ

Yêu cầu: hãy xác định doanh thu tính thuế TNDN

Trả lời :

A) 3,75 tỷ đồng

Trang 28

B) 2,70 tỷ đồng

C) 3,15 tỷ đồng

D) 3,3 tỷ đồng

-

đồng

B) Hộ cá thể, hộ gia đình, cá nhân nông dân có thu nhập từ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản

C) Hộ cá thể, cá nhân nông dân có sản xuất hàng hoá lớn, có thu nhập cao từ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản

D) Hộ cá thể, cá nhân nông dân có thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất

-

A) Gồm phụ phí, phụ thu không đợc hởng đã có thuế GTGT

B) Gồm phụ phí, phụ thu không đợc hởng cha có thuế GTGT

C) Gồm phụ phí và doanh thu vận tải ngoài nớc cha có thuế GTGT

D) Gồm phụ phí, phụ thu đợc hởng cha có thuế GTGT

-

Trang 29

A) Cơ sở kinh doanh buôn chuyến.

B) Cơ sở kinh doanh và ngời nhập khẩu hàng hoá

C) Hộ kinh doanh nhỏ nộp thuế theo phơng pháp ấn định doanh thu

D) Hộ kinh doanh nhỏ nộp thuế theo phơng pháp ấn định doanh thu và cơ sở kinh doanh buôn chuyến

-

A) Kê khai gộp nhiều lần có hàng hoá đợc phép xuất khẩu, nhập khẩu

B) Kê khai từng chuyến hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu

Trang 30

C) Kê khai mỗi lần có hàng hoá đợc phép xuất khẩu, nhập khẩu

D) Kê khai hàng tháng

-

A) Để định hớng xây dựng chính sách thuế và quản lý hệ thống thuế

B) Để tổ chức đúng đắn việc thu nộp thuế phù hợp với quy trình thu từng loại thuế

C) Sắp xếp các sắc thuế khác nhau trong hệ thống thuế thành những nhóm khác nhau theo những tiêu thức khác nhau

D) Đảm bảo nguồn thu cho NSNN và có tác động đến đời sống kinh tế- xã hội

-

Câu số 28:

Câu hỏi :

Trang 31

Có lô hàng rợu nhập khẩu theo giá CIF là 320 triệu Xác định số thuế nhập khẩu là 32 triệu Do khách quan, lô hàng này đợc giảm 100% thuế nhập khẩu Xác định giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt của lô hàng này?

C) Không phải kê khai và nộp thuế GTGT đối với tiền hoa hồng thu đợc

D) Kê khai và nộp thuế theo quy định của pháp luật

-

Câu số 30:

Câu hỏi :

Giá tính thuế TTĐB đối với hàng của cơ sở sản xuất bán thông qua các đại lý bán theo

đúng giá quy định của cơ sở sản xuất hởng hoa hồng đợc xác định theo giá nào ?

Trả lời :

A) Giá bán ra của đại lý có thuế TTĐB

B) Giá bán của cơ sở sản xuất không có thuế GTGT

C) Giá bán của cơ sở sản xuất có thuế GTGT

Trang 32

D) Giá bán cha có thuế GTGT do cơ sở sản xuất quy định bao gồm cả hoa hồng.

-

A) Hàng xuất đa vào khu chế xuất, nhập khẩu từ khu chế xuất

B) Hàng hoá nhập khẩu là hàng viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại

C) Hàng XNK dùng làm hàng mẫu, quảng cáo, triển lãm, hội chợ

D) Hàng XNK dùng làm quà biếu, quà tặng vợt quá tiêu chuẩn miễn thuế

-

Câu số 32:

Câu hỏi :

Một doanh nghiệp xuất khẩu một lô hàng ra nớc ngoài theo giá FOB trong hợp đồng ngoại thơng là 4.000 USD Do giao hàng muộn nên theo hợp đồng đã ký với bên nớc ngoài đơn vị bị phạt vi phạm hợp đồng 25 USD Khi giao hàng tại cửa khẩu, do sự cố kỹ thuật nên chỉ thực giao đợc 90% số lợng hàng của lô hàng trên Thuế suất thuế xuất khẩu

là 10%, Số thuế xuất khẩu mà doanh nghiệp này phải nộp là bao nhiêu?

Câu số 33:

Câu hỏi :

Công ty TNHH Nhà nớc 1 Thành viên Xổ số Kiến thiết Thủ Đô bán đợc 500.000 vé, giá mỗi vé 2.000 đ, thuế suất thuế GTGT là 10% Yêu cầu: Xác định số thuế GTGT đầu ra là bao nhiêu ?

Trang 33

A) Nhà nớc phải cỡng bức để thu đợc nhiều thuế

B) Nhà nớc phải tăng giá để thu đợc nhiều thuế

C) Nhà nớc bỏ ra ít chi phí mà thu đợc nhiều thuế

-

Câu số 36:

Câu hỏi :

Giá tính thuế TTĐB đối với hàng bán trả góp là giá nào ?

Trang 34

Tr¶ lêi :

A) Gi¸ b¸n tr¶ nhiÒu lÇn bao gåm c¶ l·i tr¶ gãp

B) Gi¸ b¸n cha cã thuÕ TT§B cña hµng b¸n theo ph¬ng thøc tr¶ ngay

C) Gi¸ b¸n tr¶ lÇn ®Çu bao gåm c¶ l·i tr¶ gãp

D) Gi¸ b¸n tr¶ lÇn ®Çu mét phÇn vµ tr¶ c¸c kú tiÕp theo bao gåm c¶ l·i tr¶ gãp

-

Trang 35

C) 113.982.000đ

D) 102.678.000đ

-

B) Hàng hoá đợc phép xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu biên giới Việt Nam (2)

C) Hàng hoá đợc phép quá cảnh, mợn đờng qua Việt Nam (1)

D) Hàng hoá từ thị trờng trong nớc đa vào khu chế xuất, khu công nghiệp (3)

-

Câu số 40:

Câu hỏi :

Hàng hoá đợc trợ cấp nhập khẩu vào Việt Nam gây ra thiệt hại đáng kể cho ngành sản xuất trong nớc thì Nhà nớc đã phải sử dụng công cụ nào dới đây để chống lại hiện tợng nói trên?

Trả lời :

A) Thu thuế chống bán phá giá

B) Thu thuế chống trợ cấp giá

C) Thu thuế nhập khẩu bổ sung

D) Thu thuế GTGT với thuế suất cao

-

Câu số 41:

Câu hỏi :

Một cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phơng pháp khấu trừ khi kê khai thuế GTGT tháng có tình hình sau (triệu đồng):

Trang 36

+ Tổng doanh thu là 1200, trong đó có một số hoá đn chỉ ghi tổng giá thanh toán ( không ghi riêng giá cha thuế) là 100

+ Giá mua vào của các hàng hoá để sn xuất hàng hoá chịu thuế GTGT là 1000, trong đó

có một số hoá đn chỉ ghi giá thanh toán là 300; số còn lại 700 ghi theo giá cha có thuế.+ Thuế GTGT đầu vào của các hàng hoá, dịch vụ mua ngoài khác là 35

Biết rằng thuế suất thuế GTGT của c hàng hoá mua vào và bán ra đều là 10%

Số thuế GTGT đn vị phi nộp tháng đó là bao nhiêu ?

A) Giá trúng đấu giá khi đấu thầu là 12,5 trđ/m2

B) Giá do UBND Tỉnh, Thành phố quy định là 12 trđ/m2

C) Giá thực tế bên chuyển quyền sử dụng đất nhận đợc là 10 trđ/m2

D) Giá ghi trên hoá đơn của ngời chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất là

10 trđ/m2

-

Câu số 43:

Câu hỏi :

Một cơ sở nhập khẩu một mặt hàng thuộc diện Nhà nớc quản lý giá Giá ghi trên hợp

đồng ngoại thơng theo giá là 400.000.000đ, chi phí vận tải và bảo hiểm quốc tế là

35.000.000đ; giá tối thiểu trong bảng giá do Bộ Tài chính ban hành là 500.000.000đ Giá tính thuế nhập khẩu của mặt hàng trên là giá nào?

Trang 37

B) Hàng hoá nhập khẩu từ các nớc ASEAN

C) Hàng hoá nhập khẩu từ các nớc ASEAN và Trung Quốc

D) Hàng hoá nhập khẩu từ nớc có thoả thuận tối huệ quốc với Việt Nam

-

Câu số 45:

Câu hỏi :

Một cơ sở kinh doanh mua bán và chế tác vàng bạc có tình hình sau (triệu đồng):

+ Doanh thu bán vàng, bạc (giá đã có thuế): 1100

+ Doanh thu chế tác vàng (giá cha thuế GTGT): 1000

+ Trị giá vàng mua vào để bán ra (giá đã có thuế GTGT): 960

+ Trị giá nguyên liệu vàng mua vào để chế tác (giá cha thuế GTGT): 700

+ Thuế GTGT của các vật t, hàng hoá khác có liên quan đến tình hình trên là: 5

Thuế suất thuế GTGT của kinh doanh mua bán vàng bạc là 20%, chế tác vàng bạc là 10%

Số thuế c sở kinh doanh phi nộp trong tháng là bao nhiêu?

Trả lời :

A) 50,7 triệu đồng

B) 41,3 triệu đồng

Trang 38

C) 55,7 triệu đồng

D) 30,5 triệu đồng

-

A) Không phải bỏ ra bất cứ chi phí nào khi xác định thu nhập chịu thuế

B) Mất nhiều thời gian do phức tạp khi kiểm tra, tính toán số thuế phải nộp

C) Mất nhiều công sức thời gian hơn để kiểm tra, xác định thu nhập chịu thuế

D) Chi phí bỏ ra ít hơn mà thu đợc nhiều thuế hơn

-

Câu số 2:

Câu hỏi :

Công ty dệt may Thăng Long tháng 1/2004 có số thuế GTGT đầu vào đợc khấu trừ là 6,58 triệu đồng Trong tháng công ty tiêu thụ sản phẩm có doanh thu là 56,4 triệu đồng Thuế suất thuế GTGT là 10% Xác định thuế GTGT đầu vào đợc tiếp tục khấu trừ ở kỳ sau là bao nhiêu?

Câu số 3:

Trang 39

doanh hàng hoá, dịch vụ.

D) Đều là thuế gián thu, thu ngay ở khâu nhập khẩu nếu đơn vị kinh doanh có hàng nhập khẩu, đánh thuế vào tất cả các loại hàng hoá, dịch vụ và hoạt động kinh doanh

-

A) Kê khai và nộp thuế GTGT theo phơng pháp khấu trừ đối với toàn bộ hàng hóa

B) Kê khai và nộp thuế GTGT theo phơng pháp trực tiếp trên GTGT đối với từng chuyến hàng cho cơ quan thuế nơi mua hàng, trớc khi vận chuyển hàng đi

C) Kê khai và nộp thuế GTGT theo phơng pháp trực tiếp đối theo từng chuyến hàng cho cơ quan thuế nơi đến bán sau khi vận chuyển hàng đến

D) Kê khai và nộp thuế GTGT theo phơng pháp trực tiếp đối với toàn bộ hàng hóa

-

Câu số 5:

Câu hỏi :

Có lô hàng rợu nhập khẩu theo giá CIF là 320 triệu Xác định số thuế nhập khẩu là 32 triệu Do khách quan, lô hàng này đợc giảm 100% thuế nhập khẩu Xác định giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt của lô hàng này?

Trả lời :

Trang 40

Câu số 7:

Câu hỏi :

Một công ty XNK nhập khẩu một lô hàng điện, giá CIF qui ra tiền Việt Nam là 150 triệu

đồng Thuế suất thuế nhập khẩu là 10% Nhng khi về nớc thuế suất nhập khẩu thay đổi chỉ còn bằng 50% so với lúc hàng cha về Xác định số thuế nhập khẩu mà công ty phải nộp là bao nhiêu ?

Ngày đăng: 04/11/2014, 12:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w