-- Các quyết Các quyết đđịnh then chốt của ngân hàng chỉ giới ịnh then chốt của ngân hàng chỉ giới hạn trong quản lý tài sản: ngân hàng chỉ tiến hành quản lý quá trình phân bổ -- Phù hợp
Trang 1BÀI BÀI 6 6
QUẢN LÝ TÀI SẢN
Xác
Xác đ định và kiểm soát ịnh và kiểm soát khe khe hở hở
nhạy cảm lãi suất
Trang 2Chiến l Chiến lư ược quản lý tài sản ợc quản lý tài sản
Khách hàng là yếu tố quyết Khách hàng là yếu tố quyết đđịnh qui mô và lọai ịnh qui mô và lọai
hình của nguồn vốn mà ngân hàng có thể huy
đ
động.ộng
Các quyết Các quyết đđịnh then chốt của ngân hàng chỉ giới ịnh then chốt của ngân hàng chỉ giới
hạn trong quản lý tài sản: ngân hàng chỉ tiến
hành quản lý quá trình phân bổ
Phù hợp với giai Phù hợp với giai đđọan chọan chưưa nới lỏng các qui a nới lỏng các qui đđịnh ịnh
quản lý ngành ngân hàng, khi ngân hàng còn hạn
chế trong khả n
chế trong khả năăng tái cấu trúc nguồn vốn của ng tái cấu trúc nguồn vốn của
mình
Trang 3Chiến l Chiến lư ược quản lý nợ ợc quản lý nợ
Để Để đươđương ng đđầu với xu hầu với xu hưướng gia tớng gia tăăng lãi suất và ng lãi suất và
cạnh tranh gay gắt về nguồn vốn
Các ngân hàng do Các ngân hàng do đđó quan tâm nhiều hó quan tâm nhiều hơơn n đđến ến
việc kh
việc khơơi mở nguồn vốn mới, cấu trúc của nguồn i mở nguồn vốn mới, cấu trúc của nguồn vốn, chi phí của nguồn vốn
Mục tiêu của quản lý là tMục tiêu của quản lý là tăăng cng cưường quản lý ờng quản lý
nguồn vốn: chi phí, qui mô, cấu trúc
Trang 4Chiến l Chiến lư ược quản lý hỗn hợp ợc quản lý hỗn hợp
ĐĐưược sử dụng phổ biến hiện nay: dung hòa hai ợc sử dụng phổ biến hiện nay: dung hòa hai
chiến l
chiến lưược…ợc…
Hoạt Hoạt đđộng ngân hàng cần kiểm sóat chặt chẽ về ộng ngân hàng cần kiểm sóat chặt chẽ về
qui mô, cấu trúc và chi phí của cả hai bên tài sản
Trang 5KHÁI NIỆM RỦI RO LÃI SUẤT
Rủi ro lãi suất là sự thay Rủi ro lãi suất là sự thay đđổi tiềm tàng về thu nhập lãi ổi tiềm tàng về thu nhập lãi ròng và giá thị tr
ròng và giá thị trưường của vốn ngân hàng xuất phát từ ờng của vốn ngân hàng xuất phát từ
sự thay
sự thay đđổi của mức lãi suất (Timothy W Koch).ổi của mức lãi suất (Timothy W Koch)
Rủi ro lãi suất là rủi ro khi thay Rủi ro lãi suất là rủi ro khi thay đđổi lãi suất thị trổi lãi suất thị trưường ờng
sẽ dẫn
sẽ dẫn đđến tài sản sinh lời giảm giá trị (Thomas ến tài sản sinh lời giảm giá trị (Thomas
P.Fitch)
Trang 6KHÁI NIỆM RỦI RO LÃI SUẤT
Rủi ro lãi suất : một trong những thách thức lớn nhất của họat
của họat đđộng quản lý tài sảnộng quản lý tài sản nợ của ngân hàng.nợ của ngân hàng
Khi lãi suất thay Khi lãi suất thay đđổi:ổi:
Nguồn thu chính từ danh mục cho vay và Nguồn thu chính từ danh mục cho vay và đ đầu t ầu tư ư cũng nh cũng như ư chi phí tiền gửi, các nguồn vay
chi phí tiền gửi, các nguồn vay đ đều bị tác ều bị tác đ động ộng.
Ảnh h Ảnh hư ưởng ởng đ đến giá thị tr ến giá thị trư ường của tài sản và nợ / làm thay ờng của tài sản và nợ / làm thay đ
đổi giá trị vốn chủ sở hữu của ngân hàng ổi giá trị vốn chủ sở hữu của ngân hàng.
Trang 7Rủi ro lãi suất gắn liền với cấu trúc thời hạn khác nhau giữa tài sản và nợ (huy
giữa tài sản và nợ (huy đđộng vốn và cho vay) và sự ộng vốn và cho vay) và sự
biến
biến đđộng của lãi suất thị trộng của lãi suất thị trưường.ờng
Rủi ro lãi suất xảy ra trong 2 trRủi ro lãi suất xảy ra trong 2 trưường hợp sau ờng hợp sau đđây:ây:
+ Thời hạn cho vay với lãi suất cố Thời hạn cho vay với lãi suất cố đ định dài h ịnh dài hơ ơn n đ đi vay với lãi i vay với lãi suất cố
suất cố đ định, rủi ro lãi suất xảy ra khi lãi suất thị tr ịnh, rủi ro lãi suất xảy ra khi lãi suất thị trư ường t ờng tă ăng ng Đây là rủi ro về giá (Price Risk): lãi suất thị tr
Đây là rủi ro về giá (Price Risk): lãi suất thị trư ường t ờng tă ăng làm ng làm giảm giá trị của hầu hết trái phiếu và cho vay với lãi suất cố đ
định mà ngân hàng nắm giữ ịnh mà ngân hàng nắm giữ
+ Thời hạn cho vay với lãi suất cố Thời hạn cho vay với lãi suất cố đ định ngắn h ịnh ngắn hơ ơn n đ đi vay với i vay với lãi suất cố
lãi suất cố đ định, rủi ro lãi suất xảy ra khi lãi suất thị tr ịnh, rủi ro lãi suất xảy ra khi lãi suất thị trư ường ờng
giảm Đâ là rủi ro tái
giảm Đâ là rủi ro tái đ đầu t ầu tư ư (Re (Re Investment Risk): ngân hàng Investment Risk): ngân hàng phải chấp nhậ
phải chấp nhậđ đầu t ầu tư ư các nguồn vốn của mìnhvào n các nguồn vốn của mìnhvào nư ưững tài sản ững tài sản
có sinh lợi thấp h
có sinh lợi thấp hơ ơn n.
RỦI RO LÃI SUẤT
Trang 8MỤC TIÊU CỦA QUẢN TRỊ RỦI RO
nhập khi cĩ biến đđộng của lãi suất thị trộng của lãi suất thị trưường.ờng
Thu nhậ p lã i - chi phí lã i Tỷ le äthu nhậ p lã i cậ n biê n =
Tổ ng tà i sả n
Trang 9Các yếu tố tác
Các yếu tố tác đ động ộng đ đến tỷ lệ thu nhập lãi cận biên ến tỷ lệ thu nhập lãi cận biên
Những thay Những thay đ đổi trong lãi suất nói chung ổi trong lãi suất nói chung.
Những thay Những thay đ đổi trong mức chênh lệch giữa lãi thu từ tài sản và ổi trong mức chênh lệch giữa lãi thu từ tài sản và chi phí phải trả cho vốn huy
chi phí phải trả cho vốn huy đ động ộng.
Những thay Những thay đ đổi về giá trị tài sản NCLS mà ngân hàng nắm giữ ổi về giá trị tài sản NCLS mà ngân hàng nắm giữ khi mở rộng hay thu hẹp họat
khi mở rộng hay thu hẹp họat đ động ộng.
Những thay Những thay đ đổi về giá trị nợ NCLS mà ngân hàng sử dụng ổi về giá trị nợ NCLS mà ngân hàng sử dụng đ để ể tài trợ cho danh mục tài sản sinh lời khi mở rộng hay thu hẹp họat
Trang 11KHE HỞ NHẠY CẢM LÃI SUẤT
Tất cả các tài sản và nợ Tất cả các tài sản và nợ đưđược phân thành hai nhóm:ợc phân thành hai nhóm:
+ Tài sản hoặc nợ nhạy cảm lãi suất
+ Tài sản hoặc nợ không nhạy cảm lãi suất
Tiêu chí Tiêu chí đđể phân loại nhạy cảm và không nhạy cảm: ể phân loại nhạy cảm và không nhạy cảm: tùy thuộc thu nhập lãi (
tùy thuộc thu nhập lãi (đđối với tài sản) và chi phí lãi ối với tài sản) và chi phí lãi ((đđối với nợ) của chúng có biến ối với nợ) của chúng có biến đđổi hay không khi lãi ổi hay không khi lãi suất thị tr
suất thị trưường biến ờng biến đđộng.ộng
Trang 12KHE HỞ NHẠY CẢM LÃI SUẤT
Tài sản nhạy
cảm lãi suất
Nợ nhạy cảm lãi suất
Tài sản không nhạy cảm lãi suất
Nợ không nhạy cảm lãi suất
Chứng khóan
ngắn hạn
của CP
và tư nhân (sắp
Tiết kiệm ngắn hạn.
Vay trên thị trường tiền tệ với lãi suất thả nổi.
Tiền mặt tại quỹ ngân hàng.
Cho vay dài hạn với lãi suất cố định.
Chứng khóan dài hạn với lãi suất cố định.
Tiền gửi giao dịch.
Tiền gửi tiết kiệm dài
hạn.
Vốn chủ sở hữu
Trang 13Khe hở (GAP) là sự khác biệt giữa tài sản nhạy cảm lãi suất (TSNCLS) và nợ nhạy cảm lãi suất (NNCLS).
TNCLS và NNCLS là các khoản mục tài sản và nợ đ
đến hạn thanh toán hoặc ến hạn thanh toán hoặc đđến thời ến thời đđiểm tái iểm tái đđịnh giá ịnh giá
trong một khoản thời gian lựa chọn
GAP = TNCLS GAP = TNCLS NNCLSNNCLS
KHE HỞ NHẠY CẢM LÃI SUẤT
Trang 14Đây là chiến lĐây là chiến lưược phổ biến nhất trong việc ngợc phổ biến nhất trong việc ngăăn ngừa n ngừa
và kiềm chế rủi ro lãi suất
Yêu cầu của kỹ thuật quản lý: phải tiến hành phân
tích kỳ hạn,
tích kỳ hạn, đđịnh giá các cịnh giá các cơơ hội gắn với những tài sản hội gắn với những tài sản sinh lợi của ngân hàng, của những khỏan tiền gửi
cũng nh
cũng nhưư các khỏan vay trên thị trcác khỏan vay trên thị trưường.ờng
KHE HỞ NHẠY CẢM LÃI SUẤT
Trang 15Nếu nhà quản lý cảm thấy rằng mức rủi ro của ngân hàng là quá lớn, thì họ phải thực hiện một số
hàng là quá lớn, thì họ phải thực hiện một số đđiều iều
chỉnh sao cho giá trị của các tài sản nhạy cảm lãi suất trở nên phù hợp với mức tối
trở nên phù hợp với mức tối đđa với giá trị của vốn a với giá trị của vốn
tiền gửi và vốn vay nhạy cảm lãi suất
Do Do đđó, tại bất kỳ thời ó, tại bất kỳ thời đđiểm nào, một ngân hàng có thể iểm nào, một ngân hàng có thể
Trang 161 Lựa chọn “Thời kỳ mục tiêu” cho việc quản lý NIM: 6
2 Lựa chọn tỷ lệ thu nhập lãi cận biên mục tiêu.
3 Xác Xác đ định những tài sản NCLS và nợ NCLS mà ngân hàng ịnh những tài sản NCLS và nợ NCLS mà ngân hàng
sẽ nắm giữ.
KHE HỞ NHẠY CẢM LÃI SUẤT
Kỹ thuật quản lý tổng quát
Trang 17GAP = 0 , khơng rủi ro.
GAP > 0 , rủi ro khi lãi suất giảm
GAP < 0 , rủi ro khi lãi suất t
GAP < 0 , rủi ro khi lãi suất tăăng.ng
Khe hở tương đố i
Tổ ng tà i sả n
NNCLS
TNCLSNCLS
số
Trang 19Điều này có nghĩa là khi lãi suất thị tr
Điều này có nghĩa là khi lãi suất thị trưường tờng tăăng ng
(hoặc giảm) 10%, thì thu nhập về tài sản của tài
sản nhạy cảm lãi suất và chi phí về lãi của nợ nhạy
cảm lãi suất cũng sẽ t
cảm lãi suất cũng sẽ tăăng (hoặc giảm) ng (hoặc giảm) đđúng 10%.úng 10%
Trang 20Từ giả thuyết trên, ta xây dựng công thức nh
Từ giả thuyết trên, ta xây dựng công thức nhưư sau:sau:
TNi = TNi = iitt (TNCLS) (TNCLS) iin (NNCLS)
TNi: là mức biến TNi: là mức biến đđộng của thu nhập lãi ròngộng của thu nhập lãi ròng
iitt : là biến : là biến đđộng của lãi suất tài sảnộng của lãi suất tài sản
iin : là biến : là biến đđộng của lãi suất nợ.ộng của lãi suất nợ
Trang 21Phân tích khe hở nhạy cảm lãi suất.
Các khoản mục tài
sản
và nợ
1 Tuầ n
8 8 30 30 ngà y
31 31 60 60 Ngà y
61 61 90 90 Ngà y
91 91 180 180 Ngày
181 181 365 365 ngày
Trên
1 năm
Khoản mục không nhạy cảm lãi suất
Tổ
ng cộ ng
Tài sản có
Ngân quỹ và tiền
Cho vay bất động
sản
Trụ sở NH và thiết
bị
0
Trang 22Phân tích khe hở nhạy cảm lãi suất.
Các khoản mục tài
sản
và nợ
1 Tuầ n
8 8 30 30 ngà y
31 31 60 60 Ngà y
61 61 90 90 Ngà y
91 91 180 180 Ngày
181 181 365 365 ngày
Trên
1 năm
Khoản mục không nhạy cảm lãi suất
Tổ
ng cộ ng
Nợ và vốn
0
Tiền gửi thị trường
tiền tệ
0 Tiền gửi có kỳ hạn
dài
0
Trang 23Độ lệch nhạy cảm lãi suất +58 0 270 270 350 350 +21 0 +22 0 +18 0 +98 0 1300 1300
Hệ số
Giả sử tỷ suất lợi tức của tài sản là 11% và nợ là 9%.
Nếu dự đốn lãi suất thị trường khơng thay đổi thì:
1 Tuần
8 8 30 30 ngà y
31 31 60 60 ngày
61 61 90 ngà y
91 91 180 180 ngày
181 181 365 365 ngày
Trên
1 năm
Không nhạy cảm lãi suất
Tổng thu nhập
lãi
Tổng chi phí lãi
Thu nhập lãi
ròng
Hệ số chênh
lệch lãi ròng
0,11 x 5.190 =570,9
0,09 x 5.190 = 467,1
103,8 103,8 : 5.190 = 2,00%
Trang 24Giả sử lãi suất tài sản cĩ và tài sản nợ nhạy cảm lãi suất giảm lên cùng 1%
Giả sử lãi suất tài sản cĩ và tài sản nợ nhạy cảm lãi suất giảm lên cùng 1% đ đến 10% tài sản và 8% nợ ến 10% tài sản và 8% nợ
ngà y
31 31 60 60 ngà y
61 61 90 90 ngà y
91 91 180 180 ngày
181 181 365 365 ngày
Trên
1 năm
Không nhạy cảm lãi suất
[5.190 – – 2.000] 2.000] – – 0,08 0,08 x1.420
x1.420 0,09 x [5.190 0,09 x [5.190 –
– 1.420] = 98 1.420] = 98
98 : 5.190 = 1,89%
Trang 25Từ ví dụ trên ta có:
TNTNi = 0,01 x 580 = = 0,01 x 580 = 5,85,8
TNii = 103,8 = 103,8 5,8 = 985,8 = 98
Trang 26định sẽ gây tổn thất cho ngân hàng ịnh sẽ gây tổn thất cho ngân hàng “rủi ro về giá”.“rủi ro về giá”.
Khi lãi suất giảm, ngân hàng phải Khi lãi suất giảm, ngân hàng phải đđầu tầu tưư nguồn vốn nguồn vốn của mình với lãi suất thấp, trong khi
của mình với lãi suất thấp, trong khi đđó vẫn phải trả ó vẫn phải trả lãi cao
lãi cao đđể huy ể huy đđộng vốn ộng vốn “rủi ro tái “rủi ro tái đđầu tầu tưư”.”
Trang 27CHIẾN L CHIẾN LƯ ƯỢC QUẢN TRỊ ỢC QUẢN TRỊ
Tập trung vào việc xử lý GAP Tập trung vào việc xử lý GAP đđể kiểm soát rủi ro lãi ể kiểm soát rủi ro lãi suất
Hai bHai bưước:ớc:
Trang 28LÃI SUẤT TĂNG
Khi lãi suất tKhi lãi suất tăăng và ngân hàng ng và ngân hàng đđang ở trạng thái khe ang ở trạng thái khe
Ngân hàng cần phải Ngân hàng cần phải đđiều chỉnh lại danh mục của iều chỉnh lại danh mục của
mình nếu tin rằng lãi suất sẽ t
mình nếu tin rằng lãi suất sẽ tăăng trong khi ngân hàng ng trong khi ngân hàng đ
đang ở khe hở âm.ang ở khe hở âm
+ Giảm kỳ hạn của tài sản
+ Cho vay với lãi suất thả nổi nhiều h
+ Cho vay với lãi suất thả nổi nhiều hơơn.n
+ Kéo dài kỳ hạn các khoản mục nợ của ngân hàng
Trang 29LÃI SUẤT GIẢM
Việc Việc đđiều chỉnh iều chỉnh danhdanh mục sẽ thực hiện ngmục sẽ thực hiện ngưược lại ợc lại
trong
trong chiến lchiến lưược quản trị ợc quản trị
Nhà quản trị Nhà quản trị đưđưa a rara các giải pháp các giải pháp đđể chuyển sang ể chuyển sang
trạng thái
trạng thái khekhe hở âm hở âm đđể bảo ể bảo đđảm có lợi ảm có lợi khikhi lãi suất lãi suất giảm
giảm