1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Cực trị hàm số ôn thi quốc gia PTTH

128 261 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 128
Dung lượng 1,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị cực ñại và giá trị cực tiểu ñược gọi chung là cực trị Nếu x0là một ñiểm cực trị của hàm số f thì người ta nói rằng hàm số f ñạt cực trị tại ñiểm x0.. ðiều kiện cần ñể hàm số ñạt

Trang 1

CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Khái niệm cực trị hàm số :

Giả sử hàm số f xác ñịnh trên tập hợp D D( ⊂ ℝ và ) x0 ∈D

0

)

a x ñược gọi là một ñiểm cực ñại của hàm số f nếu tồn tại một khoảng ( )a b chứa ñiểm ; x0sao cho

( )a b; ⊂D và f x( ) ( )< f x0 với mọi x ∈( ) { }a b; \ x0 Khi ñó f x( )0 ñược gọi là giá trị cực ñại của hàm số f

0

)

b x ñược gọi là một ñiểm cực tiểu của hàm số f nếu tồn tại một khoảng ( )a b chứa ñiểm ; x0sao cho

( )a b; ⊂D và f x( ) ( )> f x0 với mọi x ∈( ) { }a b; \ x0 Khi ñó f x( )0 ñược gọi là giá trị cực tiểu của hàm số f

Giá trị cực ñại và giá trị cực tiểu ñược gọi chung là cực trị

Nếu x0là một ñiểm cực trị của hàm số f thì người ta nói rằng hàm số f ñạt cực trị tại ñiểm x0

Như vậy : ñiểm cực trị phải là một ñiểm trong của tập hợp D D( ⊂ ℝ )

2 ðiều kiện cần ñể hàm số ñạt cực trị:

ðịnh lý 1: Giả sử hàm số f ñạt cực trị tại ñiểm x0 Khi ñó , nếu f có ñạo hàm tại ñiểm x0thì f'( )x0 = 0Chú ý :

• ðạo hàm 'f có thể bằng 0 tại ñiểm x0 nhưng hàm số f không ñạt cực trị tại ñiểm x0

• Hàm số có thể ñạt cực trị tại một ñiểm mà tại ñó hàm số không có ñạo hàm

• Hàm số chỉ có thể ñạt cực trị tại một ñiểm mà tại ñó ñạo hàm của hàm số bằng 0 , hoặc tại ñó hàm

Trang 2

• Tìm các ñiểm x ii ( =1, 2, 3 )tại ñó ñạo hàm bằng 0 hoặc hàm số liên tục nhưng không có ñạo hàm

• Xét dấu của f '( )x Nếu f '( )x ñổi dấu khi x qua ñiểm x0thì hàm số có cực trị tại ñiểm x0

Quy tắc 2: Áp dụng ñịnh lý 3

• Tìm f '( )x

• Tìm các nghiệm x ii( =1, 2, 3 )của phương trình f '( )x = 0

• Với mỗi xi tính f ''( )xi

− Nếu f ''( )xi < thì hàm số ñạt cực ñại tại ñiểm 0 xi

− Nếu f ''( )xi > thì hàm số ñạt cực tiểu tại ñiểm 0 xi

Trang 3

Vậy hàm số ñạt cực ñại tại ñiểm ( ) 10

Trang 4

Hàm số ñã cho xác ñịnh và liên tục trên ℝ f x( ) x khi x 00

Trang 5

Ta có f '( )x =2 sinx +2 s in2x =2 sinx(1 2 cos+ x)

+ không có cực ñại , cực tiểu

4 Xác ñịnh các giá trị của tham số k ñể ñồ thị của hàm số ( ) 4 ( ) 2

Giải :

Trang 6

3 Hàm số ñã cho xác ñịnh trên D = ℝ\{ }−m và có ñạo hàm

g x =mx + m x = x ≠ −m vô nghiệm hoặc có nghiệm kép

Vậy m = thoả mãn yêu cầu bài toán 0

Trang 7

Hàm số chỉ có một cực trị khi phương trình y' = có một nghiệm duy nhất và '0 y ñổi dấu khi x ñi qua nghiệm ñó Khi ñó phương trình 2 ( )

2kx + − =k 1 0 * vô nghiệm hay có nghiệm kép x = 0

x = −

3 Xác ñịnh giá trị tham số m ñể hàm số ( ) 3 2 ( )

y = f x =x − x + m + x −m − ñạt cực ñại và cực tiểu ñồng thời hai giá trị cực trị cùng dấu

x

xx

Trang 8

mm

Trang 10

x = − và ñồ thị của hàm số ñi qua ñiểm A( )1; 0

Trang 11

Hàm số ñạt cực trị bằng 0 tại ñiểm x = − khi và chỉ khi 2 ( )

2

2 2

0

00

y = f x =x − x + C Hãy xác ñịnh tất cả các giá trị của a ñể ñiểm cực ñại

và ñiểm cực tiểu của ñồ thị ( )C ở về hai phía khác nhau của ñường tròn (phía trong và phía ngoài):

Trang 12

trị ñồng thời tích các giá trị cực ñại và cực tiểu ñạt giá trị nhỏ nhất

5 Tìm tất cả các giá trị của tham số m thì hàm số 2 ( )

12

Trang 13

Vậy giá trị m cần tìm là 1 3

1

2 <m < ∨m > 2

3 Hàm số ñã cho xác ñịnh trên ℝ và có ñạo hàm y' =3x2 −6x +m2

Hàm số có cực ñại , cực tiểu khi phương trình y' = có hai nghiệm phân biệt 0 x x1, 2

Trang 14

2 2

2 Với giá trị nào của m thì ñồ thị của hàm số 2 ( 2 ) 3

Trang 15

thuộc góc phần tư thư ù (II)

thuộc góc phần tư thư ù (IV)

He äsố góc của tiệm cận xiên nhỏ hơn 0 3

2

10

Trang 16

b Viết phương trình ñường thẳng ñi qua hai ñiểm cực trị của ( )C

Trang 17

Hàm số có hai ñiểm cực ñại và cực tiểu nằm về hai phía trục tung khi và chỉ khi phương trình

g

∆ >  + >

⇔  ≠ ⇔ − − ≠ ⇔ > −Hai giá trị cực trị cùng dấu khi ñồ thị của hàm số y = cắt trục hoành tại hai ñiểm phân biệt 0 x ≠ hay 1

Trang 18

3 Hàm số cho xác ñịnh trên ℝ và có ñạo hàm ( ) 2 ( ) ( 2 )

f x = − x + m+ x − m + m− Hàm số ñạt cực tiểu tại một ñiểm có hoành ñộ nhỏ hơn 1 ( ) 2 ( ) ( 2 )

mm

Trang 19

ðặt A x y( 0; 0).Giả sử ứng với giá trị m =m1 thì A là ñiểm cực ñại và ứng với giá trị m =m2 thì A

là ñiểm cực tiểu của ñồ thị hàm số

ðồ thị hàm số có cực ñại , cực tiểu khi y' = có 3 nghiệm phân biệt và '0 y ñổi dấu khi x qua các

nghiệm ñó , khi ñó phương trình ( )* có hai nghiệm phân biệt khác 0 ⇔m > 0

Trang 20

1 Hàm số cho xác ñịnh trên ℝ và có ñạo hàm ( )

2

2 3

=+

2 Tìm cực trị của các hàm số sau :

Trang 21

2 2

( )

f x = ⇔x = − x =

Hàm số ñạt cực ñại tại ñiểm A( )0;2 và ñạt cực tiểu tại các ñiểm B( ) ( )−1;1 ,C 1;1

3 Chứng minh rằng với mọi m ñồ thị của hàm số y = 4x3 −mx2 −3x +m luôn có cực ñại , cực tiểu

a Tìm các số thực p q sao cho hàm số ñạt cực ñại tại ñiểm , x = − và 2 f ( )−2 = − 2

+ ñồng biến trên mỗi khoảng

(−∞ − và ; 1) (− +∞ Hàm số không có cực ñại , cực tiểu 1; )

Trang 22

c Tìm m ñể :

1)

c x1 < <0 x2 <1 c 2) x1 <x2 <1 c 3) − <2 x1 <x2 < 0 c 4) x1 < < <0 1 x2 <2Lưu ý : ðể làm ñược câuc học sinh xem lại so sánh nghiệm phương trình bậc hai ñã ñề cập sách ñại số )

9 và có nhắc lại ñại số 10

6 Cho hàm số ( ) 3

f x =x +px + q)

a Với ñiều kiện nào ñể hàm số f có một cực ñại và một cực tiểu ?

)

b Chứng minh rằng nếu giá trị cực ñại và giá trị cực tiểu trái dấu thì phương trình x3 +px + = có q 0

3 nghiệm phân biệt?

Trang 24

= + ∈ℤ là ñiểm cực tiểu của hàm số

Một bài toán tương tự : f x( )= sin 2x − , ñể ý xét x f'( )x = 0,x ∈ −( π π, )⇒x = ?

( )

Hàm số ñã cho xác ñịnh và liên tục trên ℝ

π π

Trang 25

xx

x

x

πππ

Trang 26

23

b Với giá trị nào của m ,hàm số ( ) ( ) 3 2

Trang 27

y = x − m+ x + m − x − có cực ñại , cực tiểu x x1, 2ñồng thời hoành ñộ cực ñại,

cực tiểu thỏa mãn ñiều kiện 1 2 ( 1 2)

Trang 29

gọi là giá trị cực tiểu của hàm số f

Giá trị cực đại và giá trị cực tiểu được gọi chung là cực trị

Nếu x0là một điểm cực trị của hàm số f thì người ta nói rằng hàm số f đạt cực trị tại điểm x0

Như vậy : Điểm cực trị phải là một điểm trong của tập hợp D D( ⊂ » )

Nhấn mạnh : x0 ∈( )a b; ⊂D nghĩa là x0 là một điểm trong của D :

Ví dụ : Xét hàm số f x ( ) = x xác định trên  +∞  0; ) Ta có f x ( ) > f ( ) 0

với mọi x > 0nhưng x = 0 không phải là điểm cực tiểu vì tập hợp  +∞  0; )không chứa bất kì một lân cận nào của điểm 0

Trang 30

• Hàm số chỉ có thể đạt cực trị tại một điểm mà tại đó đạo hàm của hàm số

bằng 0 , hoặc tại đó hàm số không có đạo hàm

• Hàm số đạt cực trị tại x0 và nếu đồ thị hàm số có tiếp tuyến tại điểm

( x f x0; ( )0 )thì tiếp tuyến đó song song với trục hoành

Trang 31

Không cần xét hàm số f có hay không có đạo hàm tại điểm x =x0nhưng không

thể bỏ qua điều kiện " hàm số liên tục tại điểm x0"

Trang 32

• Xét dấu của f '( )x Nếu f '( )x đổi dấu khi x qua điểm x0thì hàm số có cực trị tại điểm x0

* Nếu 'y không đổi dấu thì hàm số không có cực trị

* Đối với hàm bậc ba thì 'y =0 có hai nghiệm phân biệt là điều cần và đủ để hàm có cực trị

Trang 33

Suy ra, trên khoảng (−2;2): 'y = 0⇔ x = − 2,x = 2

Suy ra, trên mỗi khoảng (−∞ −; 3 ,) ( 3;+∞ :) y' =0

Trang 34

Hàm số không có đạo hàm tại các điểmx =0,x =3

Suy ra, trên mỗi khoảng (−∞; 3): 'y = 0⇔ x = 2

* Bảng biến thiên:

x −∞ 0 2 3 '

y − || + 0 − ||

y +∞ 2

0 0 Hàm số đạt cực đại tại điểm x =2, (2)y = và đạt cực tiểu tại điểm 2

* Tương tự vậy thì x = của hàm số ở câu 3 cũng không phải là điểm cực trị 3

nhưng x = lại là điểm cực trị của hàm số 0

Suy ra, trên các khoảng (−∞ −; 2 , 2;) ( +∞ :) y'= 0

2 2

2 28

xx

Trang 35

Trên khoảng (2;2 2 : ') y < 0, trên khoảng (2 2;+∞): 'y > 0điểm cực tiểu là

Hàm số không có đạo hàm tại các điểmx = −2,x =2

Suy ra, trên khoảng (−2;2): 'y = 0

2 2

11

xx

Trang 36

* Hàm số đã cho xác định và liên tục trên »

00

Hàm số đạt điểm cực tiểu tại điểm x =0,f( )0 =0

Hàm số liên tục tại x = , không có đạo hàm tại 0 x = 0

Trên khoảng (−∞; 0): 'y = 0⇔ x = − ,trên khoảng 1 (0; +∞ : ') y >0

* Bảng biến thiên

x −∞ 1− 0 +∞ '

Trang 37

* Ta có

02

'

3

02

x

khi xx

y

x

x khi xx

* Bảng biến thiên

x −∞ 0 1 +∞ '

y + − 0 +

y

−∞

0 +∞

2− Hàm số đạt điểm cực đại tại điểm x =0,f( )0 =0, hàm số đạt điểm cực tiểu tại

Trang 38

2 y = 3−2 cosx −cos 2x

* Hàm số đã cho xác định và liên tục trên »

* Ta có y' =2 sinx +2 s in2x =2 sinx(1 2 cos+ x)

Trang 39

Ví dụ 7: Tính đạo hàm của hàm số tại điểm x = 0 và chứng minh rằng hàm

số đạt cực tiểu tại x = 0, biết rằng hàm số f x ( ) xác định bởi :

Trang 40

= Do đó hàm số ( )f x có đạo hàm tại x = và 0 f'(0)= 0

Trang 41

ii) f x phải đổi dấu qua điểm '( ) x0 hoặc f"( )x0 ≠ 0

* Nếu f x là một tam thức bậc hai hoặc triệt tiêu và cùng dấu với một tam '( )thức bậc hai thì hàm có cực trị ⇔ phương trình f x có hai nghiệm phân biệt '( )thuộc tập xác định

Ví dụ 1 : Với giá trị nào của m , hàm số

* Hàm số đã cho xác định và liên tục trên »

Trang 42

Ví dụ 2: Tìm m ∈ » để hàm số

2

21

+ Nếu m ≠ 0 hàm số xác định 1

xm

2

2'

Trang 43

Dấu của g x cũng là dấu của ( ) y và ' 2 ( 2 )

y đổi dấu từ dương sang âm khi x qua điểm x1 =m −1thì hàm số đạt cực đại tại điểm x1 =m −1

Trang 44

2 Hàm số có cực tiểu mà không có cực đại

Từ trên ta thấy hàm số luôn có ít nhất một cực trị

1 Hàm số có ba cực trị khi và chỉ khi y có hai nghiệm phân biệt khác 0

* Hàm có một cực trị khi và chỉ khi (1) có nghiệm kép hoặc vô nghiệm hoặc có

0

abx

Trang 45

+ Nếu m = 0 thì y = − <2 0 ∀ ∈x » nên hàm số không có cực trị

+ m ≠ 0 vì dấu của y chỉ phụ thuộc vào m nên để hàm có cực đại thì trước ''hết y <" 0 ⇔m < 0 Khi đó hàm số có cực đại ⇔ Phương trình y =' 0 có

4

tt

Trang 46

Dạng 3 : Tìm điều kiện để các điểm cực trị của hàm số thỏa mãn điều

kiện cho trước.

Phương pháp:

• Trước hết ta tìm điều kiện để hàm số có cực trị,

• Biểu diễn điều kiện của bài toán thông qua tọa độ các điểm cực trị của đồ thị hàm số từ đó ta tìm được điều kiện của tham số

y x =h x và y =h x( ) gọi là phương trình quỹ tích của các điểm cực trị

Chứng minh: Giả sử x0 là điểm cực trị của hàm số, vì ( )P x là hàm đa thức nên P x'( )0 = 0 ⇒y x( )0 =(ax0 +b P x) '( )0 +h x( )0 =h x( )0 (đpcm)

Định lí 2: Cho hàm phân thức hữu tỉ ( )

( )

u xy

v x

= khi đó nếu x0 là điểm cực

trị của hàm số thì giá trị cực trị của hàm số: ( )

hàm số thì x0 là nghiệm của phương trình (*) ( )

Giải :

* Hàm số đã cho xác định và liên tục trên 

Trang 48

Ví dụ 3 : Tìm m để đồ thị của hàm số (Cm) :y =2x3 +mx2 −12x −13 có điểm cực đại, cực tiểu và các điểm này cách đều trục Oy

Trang 50

'

∆ + 0 − 0 +

6m

< < thì 'y >0,∀ ∈x  ⇒ hàm số luôn tăng x∀ ∈ , do đó hàm số không có cực trị

Trang 51

Dựa vào bảng xét dấu, suy ra x2 là hoành độ cực đại của hàm số

x ∈   và có cực tiểu x ở ngoài đoạn đó

3 Tìm tham số thực m để đồ thị của hàm số : ( ) 3 2

1

y = m+ x +mx −x có một cực trị tại x ∈ −( 1;1)

Ví dụ 7 : Cho hàm số 2 ( )

12

Trang 52

* Để hàm số đạt cực đại , cực tiểu tại các điểm có hoành độ x x1, 2thì phương

y = x − m− x + m − x + có cực đại, cực tiểu đồng thời hoành độ

cực đại, cực tiểu x x1, 2thỏa mãn hệ thức : 2≤ x1 −x2 <2 7

Trang 53

m

Pa

y = mx − m− x + m− x + có cực đại , cực tiểu đồng thời

hoành độ cực đại cực tiểu x x1, 2 thỏa x1 +2x2 =1

Trang 55

2 Tìm tham số m để hàm số ( ) 4 ( ) 2

y = m + x − m− x có 2 điềm cực tiểu khác O(0; 0) và hoành độ x x1, 2 của cực tiểu thỏa mãn y x( )2 +y x( )1 >1

Trang 56

i Với m∀ ∈  hàm số đã cho có điểm cực đại A(−2;m −3)và điểm cực tiểu

5

2 51

A Bsao cho tam giác MAB diện tích bằng 1, biếtM( )0;1

2 Định m để đồ thị của hàm số 4 2 2

y =x − m x + có cực trị , ,A B C sao cho tam giác ABC diện tích bằng 4

Trang 57

Dễ thấy AB =AC nên tam giác ABC vuông cân 2 2 2

y = x −x + m − x +m có 2 điểm cực trị ,

A B sao cho ABO một tam giác vuông cân , với O là gốc tọa độ

Trang 58

2 Tìm m để đồ thị của hàm số 3 3 2 2

2

y = −x + m x có cực đại A , cực tiểu B đồng thời các điểm ABC cực trị lập thành tam giác đều, biết C −( 2; 3)

Ví dụ 14: Tìm a để đồ thị của hàm số 3 2 ( )

y =x − x + C có điểm cực đại

và điểm cực tiểu của đồ thị ( )C ở về hai phía khác nhau của đường tròn (phía

y = −x + x + C có điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị ( )C ở về một phía khác nhau của đường tròn (phía

m

C x +y +mx + my +m − =

Trang 59

Ví dụ 16: Tìm m để đồ thị của hàm số 3 2 2

3

y =x − x +m x +m có cực đại, cực tiểu và các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng : = 1 − 5

Trang 60

đó I(1; 2− )và A x( 1; 2− x1); B x( 2; 2− x2) ⇒ I là trung điểm của AB ⇒A và B

đối xứng nhau quad

Gọi A x y( 1; 1) (,B x y2; 2) là các điểm cực trị của đồ thị hàm số và I là

trung điểm của đoạn AB

Trang 62

2 Tìm m để đồ thị của hàm số y =x3 −mx2 +x −5m+1 có cực trị và khoảng cách giữa hai điểm cực trị bé hơn 2

Trang 63

2 Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số 3 ( ) 2

y =x − m + x − m + có điểm cực đại, điểm cực tiểu và khoảng cách từ cực đại đến đường thẳng

mm

x −∞ x1 1 x2 +∞

'

y + 0 − − 0 +

Dựa vào bảng xét dấu suy ra A(1+ m +3;m+2+2 m +3) là

điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

Trang 64

2 Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số 3 ( ) 2

y =x − m+ x + m− có điểm cực tiểu nằm trên Parabol ( )P :y =x2

Ví dụ 20: Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số

y = −x + m + x − m + m− x +m − có điểm cực tiểu tại một

điểm có hoành độ nhỏ hơn 1

Trang 65

Hàm số có cực đại , cực tiểu khi phương trình g x( )= 0,x ≠1

có hai nghiệm phân biệt x x1, 2khác 1

Gọi A x y( 1; 1) (,B x y2; 2) là các điểm cực trị của đồ thị hàm số thì x x1, 2

là nghiệm của phương trình g x( )= 0,x ≠1

Trang 66

2 Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số 3 3 2 2

12

y = −x + x +m −m+ có cực trị đồng thời tích các giá trị cực đại và cực tiểu đạt giá trị lớn nhất

Ví dụ 22: Tìm các hệ số , , ,a b c d sao cho hàm số f x( ) =ax3 +bx2 +cx +dđạt cực tiểu tại điểm x = 0,f( )0 =0 và đạt cực đại tại điểm x =1,f( )1 =1

x = và x =4

Dạng 4 : Ứng dụng cực trị của hàm số trong bài toán đại số

Trang 67

Ví dụ : Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình sau có một số lẻ

Trang 68

TÓM TẮT LÝ THUYẾT

• Hàm số f x xác ñịnh và có liên tục trên ñoạn ( ) a b;  thì f'( )x xác ñịnh trên khoảng ( )a b ;

• Hàm số f x xác ñịnh và có liên tục trên nửa ñoạn ( ) a b hay a b; ) ( ;  thì f'( )x xác ñịnh trên khoảng ( )a b ;

• Hàm số có thể không ñạt giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất trên một tập hợp số thực cho trước

Trang 71

Cách 2: Dùng bất ñẳng thức vectơ :

a + b ≥ a + ⇒b N ≥ a +b

Trang 72

Dấu " = " xảy ra khi a  = b  ⇔ x = 0

Vậy minN = khi 2 x = 0

Trang 73

Dấu " = " xảy ra khi ( x + 1)2 = ⇔ 0 x = − 1

Vậy max A = 7 khi x = − 1

Trang 75

Trang 78

12

≤ = Dấu " = " xảy ra khi b = 8

Cho x y z , , > 0 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

xyzM

Trang 81

55

Trang 83

2 0; 3

x y

b Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )= x3 −3x +2 trên ñoạn –3; 2

Trang 86

Ta có ( )

( )3 ( )2

Trang 87

2 2

ℝℝ

Trang 89

Hàm số ñã cho xác ñịnh trên ñoạn ;

2

π π

Trang 90

x = − + c c + và f ' ( ) x ñổi dấu từ dương sang

âm khi x qua

Cho ba số thực dương a b c thoả mãn: abc, , + + = a c b

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

Trang 91

,c>0 1 1

c

g c

c c

+ +

2 '

2(1 8 ) ( )

2 2

a b c

Trang 92

2

11

11

2 2

xx

Trang 93

b Tìm m ñể phương trình tanx −mcotx = 2 ( )2 có nghiệm

Trang 95

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy f t( ) ≥ − ∀ ≠ ⇒1, t 0 m ≥ − thì phương trình 1 ( )2 có nghiệm

Bình luận : cách giải dưới ñây sai

Trang 96

Vậy ( )3 có nghiệm 2

2m

b Cho phương trình x6 + 3 x5 − 6 x4 − ax3 − 6 x2 + 3 x + = 1 0 Tìm tất cả các giá trị của

tham số a , ñể phương trình có ñúng 2 nghiệm phân biệt

Ngày đăng: 03/11/2014, 17:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cách 1. Bảng biến thiên - Cực trị hàm số ôn thi quốc gia PTTH
ch 1. Bảng biến thiên (Trang 2)
Bảng biến thiên - Cực trị hàm số ôn thi quốc gia PTTH
Bảng bi ến thiên (Trang 4)
Bảng biến thiên - Cực trị hàm số ôn thi quốc gia PTTH
Bảng bi ến thiên (Trang 11)
Bảng biến thiên : - Cực trị hàm số ôn thi quốc gia PTTH
Bảng bi ến thiên : (Trang 20)
Bảng xét dấu  y ' - Cực trị hàm số ôn thi quốc gia PTTH
Bảng x ét dấu y ' (Trang 33)
Bảng xét dấu  y ' : - Cực trị hàm số ôn thi quốc gia PTTH
Bảng x ét dấu y ' : (Trang 39)
Đồ thị hàm số có cực đại , cực tiểu khi  y ' = 0  có 2 nghiệm phân biệt và  y ' đổi  dấu khi  x  qua các nghiệm đó , khi đó phương trình  g x ( ) = 0  có hai nghiệm  phân biệt khác  − 2 - Cực trị hàm số ôn thi quốc gia PTTH
th ị hàm số có cực đại , cực tiểu khi y ' = 0 có 2 nghiệm phân biệt và y ' đổi dấu khi x qua các nghiệm đó , khi đó phương trình g x ( ) = 0 có hai nghiệm phân biệt khác − 2 (Trang 55)
Đồ thị hàm số có cực đại , cực tiểu khi  y ' = 0  có  3 nghiệm phân biệt và  y ' đổi  dấu khi  x  qua các nghiệm đó , khi đó phương trình  ( )*  có hai nghiệm phân biệt  khác  0 ⇔ m &gt; 0 - Cực trị hàm số ôn thi quốc gia PTTH
th ị hàm số có cực đại , cực tiểu khi y ' = 0 có 3 nghiệm phân biệt và y ' đổi dấu khi x qua các nghiệm đó , khi đó phương trình ( )* có hai nghiệm phân biệt khác 0 ⇔ m &gt; 0 (Trang 57)
Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị  A ( ) ( 0;2 , B 2; 2 − ) . Hai điểm - Cực trị hàm số ôn thi quốc gia PTTH
th ị hàm số có hai điểm cực trị A ( ) ( 0;2 , B 2; 2 − ) . Hai điểm (Trang 58)
Bảng biến thiên của  g ( ) x . - Cực trị hàm số ôn thi quốc gia PTTH
Bảng bi ến thiên của g ( ) x (Trang 67)
Bảng biến thiên - Cực trị hàm số ôn thi quốc gia PTTH
Bảng bi ến thiên (Trang 80)
Bảng biến thiên của  S x ( )  trên khoảng  ( 0; +∞ ) - Cực trị hàm số ôn thi quốc gia PTTH
Bảng bi ến thiên của S x ( ) trên khoảng ( 0; +∞ ) (Trang 101)
Bảng biến thiên - Cực trị hàm số ôn thi quốc gia PTTH
Bảng bi ến thiên (Trang 111)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w