1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 8 : Dân số nước ta

20 440 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 9,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hiện bài tập sau vào phiếu học tập :Các yếu tố tự Địa hình Khí hậu Sông ngòi -¾ diện tích là đồi núi.. Thực hiện bài tập sau vào phiếu học tập :Các yếu tố tự Đất Rừng -Có hai loại

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO QUẬN PHÚ NHUẬN

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG NH T

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG NH T

Giáo viên : HUỲNH VĂN QUÁ

Trang 3

Hoạt động 1

Trang 4

1 Thực hiện bài tập sau vào phiếu học tập :

Các yếu tố tự

Địa hình

Khí hậu

Sông ngòi

-¾ diện tích là đồi núi.

-¼ diện tích đất hiền là đồng bằng.

-Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

-Nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa.

-Miền Bắc có mùa đông lạnh, mưa phùn - Miền Nam nóng quanh năm.

-Có mạng lưới sông ngòi dày đặc, ít sông lớn.

-Sông nước ta có lượng nước thay đổi theo mùa và có nhiều phù sa.

-Có vai trò quan trọng đối với sản xuất và

Trang 5

2 Thực hiện bài tập sau vào phiếu học tập :

Các yếu tố tự

Đất

Rừng

-Có hai loại đất chính : đất phe – ra – lít và đất phù sa.

-Đất phe – ra – lít có ở vùng đồi núi.

-Đất phù sa có ở vùng đồng bằng.

-Có hai loại rừng chính : rừng rậm nhiệt đới

và rừng ngập mặn.

-Rừng rậm nhiệt đới phân bố chủ yếu ở vùng đồi núi.

-Rừng ngập mặn phân bố chủ yếu ở vùng ven biển.

Trang 7

Hoạt động 2

Trang 8

Phần 1 : DÂN SỐ

Hãy đọc bảng số liệu về dân số các nước Đông Nam Á năm 2004 và trả lời các câu hỏi sau :

* Năm 2004, dân số nước ta là bao nhiêu ?

* Năm 2004, dân số nước ta đứng hàng thứ mấy trong các nước ở Đông Nam Á ?

* Hãy nhắc lại diện tích phần lãnh thổ của nước ta !

Trang 9

STT Tên nước Số dân

(triệu người)

STT Tên nước Số dân

(triệu người)

1 In – đô – nê – xi

- a 218,7 7 Cam – pu – chia 13,1

3 Việt Nam 82,0 9 Xin – ga – po 4,2

4 Thái Lan 63,8 10 Đông – ti - mo 0,8

5 Mi – an – ma 50,1 11 Bru - nây 0,4

6 Ma – lai – xi – a 25,6

Bảng số liệu số dân các nước Đông Nam Á năm 2004

Trang 10

•Nước ta có diện tích khoảng 330 000km2 Năm

2004, dân số nước ta khoảng 82 triệu người.

•Diện tích nước ta vào loại trung bình, nhưng

thuộc vào hàng những nước đông dân trên thế giới.

Trang 11

Phần 2 : GIA TĂNG DÂN SỐ

Hãy quan sát biểu đồ dân số Việt Nam qua các năm và trả lời các câu hỏi sau :

* Hãy nêu dân số của nứơc ta qua từng năm !

* Nêu nhận xét về sự tăng dân số ở nước ta !

* Hãy so sánh số dân tăng hàng năm của cả nước với dân

số của thành phồ Hồ Chí MInh !

Trang 12

Biểu đồ dân số Việt Nam qua các năm

(Đơn vị tính : triệu người)

Trang 13

Phần 2 : GIA TĂNG DÂN SỐ

Hãy quan sát biểu đồ dân số Việt Nam qua các năm và trả lời các câu hỏi sau :

* Hãy nêu dân số của nứơc ta qua từng năm !

* Nêu nhận xét về sự tăng dân số ở nước ta !

* Hãy so sánh số dân tăng hàng năm của cả nước với dân

số của thành phồ Hồ Chí MInh !

•Từ năm 1979 đến năm 1999, trung bình mỗi

năm dân số nước ta tăng khoảng 1 triệu người.

•Số dân tăng hàng năm bằng số dân của một

tỉnh trung bình, gần gấp đôi, gấp ba dân số một

số tỉnh khác.

Trang 14

Phần 3 : ẢNH HƯỞNG CỦA NẠN TĂNG DÂN SỐ

* Hãy dựa vào tranh ảnh và vốn hiểu biết

để thảo luận về một số hậu quả của tăng dân số nhanh !

Trang 15

Phần 3 : ẢNH HƯỞNG CỦA NẠN TĂNG DÂN SỐ

* Hãy dựa vào tranh ảnh và vốn hiểu biết để thảo luận về một số hậu quả của tăng dân số nhanh !

•Nhà đông con  nhu cầu lương thực tăn, nhu

cầu về nhà ở, may mặc cũng lớn hơn nhà ít con.

•Thu nhập gia đình thấp  thiếu ăn, con cái

suy dinh dưỡng, không được học hành, nhà ở chật chội, thiếu tiện nghi…

Trang 18

Hoạt động 3

Trang 19

- Học thuộc ghi nhớ (SGK/84)

- Nhận xét tiết học.

- Chuẩn bị : Sưu tầm tranh, ảnh về các

dân tộc Việt Nam ; tìm hiểu diện tích, dân số của quận (huyện) em đang sinh sống.

- Bài sau : Các dân tộc, sự phân bố dân cư.

Trang 20

Cảm ơn Quý Thầy, cô

đã tham dự tiết học.

Hẹn gặp lại !

Ngày đăng: 03/11/2014, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số liệu số dân các nước Đông Nam Á năm 2004 - Tiết 8 : Dân số nước ta
Bảng s ố liệu số dân các nước Đông Nam Á năm 2004 (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w