Bài 8. Dân số nước ta tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh t...
Trang 1Thứ Sáu, ngày 20 tháng 10 năm 2017
Địa lý
Em hãy nêu một số đặc điểm chính của đất phù sa.
Em hãy nêu một số đặc điểm chính của đất phe-ra-lít.
Trang 21 Dõn số:
Thứ Sỏu, ngày 20 thỏng 10 năm 2017
Địa lý
STT Tên n ớc Số dân
(Triệu ng
ời )
STT Tên n ớc Số dân
(Triệu
ng ời)
1
2
3
4
5
6
In-đô-nê-xi-a
Phi-lip-pin
Việt Nam
Thái Lan
Mi-an-ma
Ma-lai-xi-a
218,7 83,7 82,0 63,8 50,1 25,6
7 8 9 10 11
Cam-pu-chia Lào
Xin-ga-po
Đông Ti-mo Bru-nây
13,1 5,8 4,2 0,8 0,4
Bảng số liệu số dân các n ớc Đông Nam á
năm 2004
Địa lý
Thứ Sỏu, ngày 20 thỏng 10 năm 2017
Địa lý
Thứ Sỏu, ngày 20 thỏng 10 năm 2017
Dõn số nước ta Địa lý
Thứ Sỏu, ngày 20 thỏng 10 năm 2017
Trang 3Dân số nước ta Địa lý
STT Tên nước Số dân (triệu người)
1 In-đô-nê-xi-a 260,6
Bảng số liệu dân
số các nước Đông Nam Á năm 2017
Trang 4Thứ Sáu, ngày 20 tháng 10 năm 2017
Dân số nước ta Địa lý
STT Tên nước Số dân (triệu người)
1 In-đô-nê-xi-a 260,6
2 Phi-lip-pin 102,3
6 Ma-lai-xi-a 30,7
7 Cam-pu-chia 15,8
10 Đông Ti-mo 1,3
Dựa vào bảng số liệu,
em hãy cho biết:
- Nước ta có số dân là bao
nhiêu?
- Nước ta có số dân đứng hàng thứ mấy trong số các nước ở Đông Nam Á?
Trang 5Thứ Sáu, ngày 20 tháng 10 năm 2017
Dân số nước ta Địa lý
Nước ta có diện tích vào loại
trung bình nhưng dân số lại
thuộc hàng các nước đông dân
trên thế giới.
Trang 6Thứ Sỏu, ngày 20 thỏng 10 năm 2017
Địa lý
Dõn số nước ta
2 Gia tăng dõn số:
Quan sỏt biểu đồ và thảo
luận nhúm đụi:
-Biểu đồ thể hiện dõn số nước ta những năm nào?
-Cho biết số dõn từng năm của nước ta.
-Nờu nhận xột về sự gia tăng dõn số của nước ta.
Triệu
Người
Năm
Biểu đồ dân số Việt Nam qua
các năm
64,4
76,3
85,8
94,4
Trang 7Thứ Sỏu, ngày 20 thỏng 10 năm 2017
Địa lý
Dõn số nước ta
2 Gia tăng dõn số:
-Biểu đồ thể hiện dõn số
nước ta những năm nào?
Triệu
Người
Năm
Biểu đồ dân số Việt Nam qua
các năm
64,4
76,3
85,8
94,4
-Nờu nhận xột về sự gia tăng
dõn số của nước ta.
- Biểu đồ thể hiện dân
số n ớc ta: Năm 1989,
1999, 2009, 2017 -Cho biết số dõn từng năm
của nước ta.
- Năm 1989 số dân: 64,4 triệu ng ời; Năm 1999 số dân: 76,3 triệu ng ời; Năm
2009 số dân: 85,8 triệu
ng ời; Năm 2017 số dân: 94,4 triệu ng ời
-Dõn số nước ta tăng nhanh.
Từ năm 1989 đến năm
2017, tức là gần 30 năm, trung bình mỗi năm
dân số của n ớc ta tăng thêm hơn 1 triệu ng ời.
Trang 8Thứ Sáu, ngày 20 tháng 10 năm 2017
Địa lý
Dân số nước ta
3 Hậu quả của sự gia tăng dân số:
Thảo luận nhóm 4:
+ Dân số tăng nhanh gây ra những khó khăn gì? + Nêu những ví dụ cụ thể về hậu quả do dân số tăng nhanh
Trang 9Hậu quả của việc daân soá taêng nhanh
Thiếu việc làm
nghiêm trọng dẫn đến rối loạn trật tự
xã hội
Khai thác cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên.
Cơ sở y tế thiếu thốn, điền kiện khám
chữa bệnh gặp nhiều khó khăn.
Thứ Sáu, ngày 20 tháng 10 năm 2017
Địa lý
Dân số nước ta
Thiếu ăn,
thiếu mặc,
thiếu nhà ở
dẫn đến
cuộc sống
đói nghèo,
lạc hậu.
Trang 10Thiếu ăn, thiếu mặc, thiếu nhà ở dẫn đến cuộc sống đói nghèo, lạc hậu.
Trang 11Thiếu việc làm nghiêm trọng dẫn đến rối loạn trật tự
xã hội
Trang 12Khai thác cạn kiệt
nguồn tài nguyên thiên nhiên.
Trang 13Cơ sở y tế thiếu thốn, điền kiện khám chữa bệnh gặp nhiều khó khăn.
Trang 14H×nh
1
H×nh 2
Trang 15Hãy dừng lại ở hai con để nuôi dạy cho tốt
Trang 16Em biết gì về tình hình gia tăng dân số ở địa phương trước đây và hiện nay?
Thứ Sáu, ngày 20 tháng 10 năm 2017
Địa lý
Dân số nước ta
Trang 17Thứ Sáu ngày 20 tháng 10 năm 2017
Địa lí
Dân số nước ta
Chuẩn bị: Các dân tộc, sự phân bố dân cư.
Em có nhận xét gì về dân số Việt Nam?
Trang 18Trong những năm gần đõy, vỡ sao tốc độ
tăng dõn số của nước ta giảm hơn trước?
Thứ Sỏu, ngày 20 thỏng 10 năm 2017
Địa lý
Dõn số nước ta
Trong những năm gần đây, tốc độ gia tăng dân số ở n ớc ta đã giảm dần do nhà n ớc tích cực vận động nhân dân thực hiện công tác kế hoặch hoá gia
đình, mặt khác ng ời dân cũng ý thức
đ ợc sự cần thiết phải sinh ít con để có
điều kiện nuôi dạy, chăm sóc con cái tốt hơn và nâng cao chất l ợng cuộc sống.