1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI CLC KHOI 11

5 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 150,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi lập được bao nhiêu số mà mỗi số có 6 chữ số đôi một khác nhau và phải có mặt số 2 và số 4 từ các số trên.. Xác định toạ độ tâm và tính bán kính của đường tròn.. Tìm toạ độ điểm M nằm

Trang 1

Sở GD&ĐT Bắc Ninh ĐỀ THI CHẤT LUỢNG CAO LẦN 2 Trường THPT Lương Tài 2 NĂM HỌC 2011-2012

Môn thi: TOÁN A-B KHỐI 11

( Thời gian làm bài 120 phút )

Câu 1(2,5 điểm) Giải các phương trình sau

2

2

7

3 cos 2 2 cos 4 1

sin cos

Câu 2(2 điểm)

1/ Giải hệ phương trình:

x y 2xy y 2 0

x y 1 0

  

2/ Giải phương trình: 2 x2    x 1 4 x2    x 1 4 x

Câu 3(2 điểm)

1/ Cho các số 1,2,3,4,5,6,7,8,9 Hỏi lập được bao nhiêu số mà mỗi số có 6 chữ số đôi một khác nhau và phải có mặt số 2 và số 4 từ các số trên

2/ Cho khai triển:   1

3 x  1 na xn nanxn   a xa trong đó nN* và

các hệ số a an, n1, , a0 thoả mãn: 11 0 16384

a

    Tìm số lớn nhất trong các

số a an, n1, , a0

Câu 4(3,5 điểm)

1/ Trong Oxy cho phương trình đường tròn 2 2  

4 0

xyxC và hai điểm

A(1;3); B(-3;5) Xác định toạ độ tâm và tính bán kính của đường tròn Tìm toạ độ điểm M nằm trên đường tròn (C ) để tam giác MAB cân tại M

2/ Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang ( với AD//BC và AD>BC) Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, CD, SA

a/ Xác định giao điểm Q của SD với (MNP) Tứ giác MNQP là hình gì ?

b/ Chứng minh rằng: SC//(MNP)

-Hết -

Trang 2

ĐÁP ÁN

Câu 1 Giải các phương trình sau

1 điểm

 

2

2

7

1 sin

3 sin

11

2 30

29

2 30

x

KL

       



0.25

0.25

0.25

0.25

1,5 điểm

3 cos 2 2 cos 4 1

sin cos

 Đ/K: Sinxcosx

 

 

3 os2 2 cos 4 1 1 sin 2

3 os2 sin 2 2 cos 4

6

7

5

6

k Z

k x

 

 Kiểm tra Đ/K

+/KL:

0,25 0,25

0.25

0,5 0,25

Câu 2(2 điểm)

1 điểm

 

x y 2xy y 2 2

 +/ Lấy (1) nhân với 2 và trừ cho (2) suy ra:

 2 xy  xy  xy   0

+/ Xét y=x suy ra 3 1

2

xy +/ Xét y=-x vô lý

+/ Xét y=2x suy ra 3 1 3 1

2

x  y KL:

0.25 0.25

0.25

0.25

Trang 3

1 điểm

2/ Giải phương trình: 2 x2    x 1 4 x2    x 1 4 x

+/ Đ/K: R

+/ Từ Pt suy ra x>0 Chia 2 vế cho x và đặt u 1

x

 

2

2

2

2

u u

u u

 

 

KL: x=1

0.25

0.25

0.25

0.25

Câu 3(2 điểm)

1 điểm +/ số cách chọn số 2 và số 4 đặt vào 6 vị trí là: 2

6

A

+/ số cách đặt các số còn lại là: A74

+/ Số cách chọn là: A62. A74=

0.5

0.5

1 điểm 2/ Chứng minh rằng:

3

n

x   n

+/Xét  

14 14

0

k

   và gọi ak là hệ số lớn nhất

45

11 41

1 3 14

4

k

k

k

KL: hệ số lớn nhất a11  311C1411

0.25

0.25

0.25

0.25

Trang 4

Câu 4(3,5 điểm)

1/ Trong Oxy cho phương trình đường tròn 2 2  

4 0

xyxC và hai điểm A(1;3);

B(-3;5) Xác định toạ độ tâm và tính bán kính của đường tròn Tìm điểm M nằm trên đường tròn (C ) để tam giác MAB cân tại M

1,25

điểm

+/ Tâm K(-2;0) và R=2

+/ Trung điểm I(-1;4) AB   4; 2

+/ Pt trung trực d của AB là: -2(x+1)+(y-4)=0 hay y=2x+6

+/ Để tam giác cân thì M là giao của d và (C )

2

5

x

x

 

 

 +/ KL: M(-2;2) và M(18 66;

5 5 )

0.5 0.25 0.25 0.25

0.25

2/ Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang ( với AD//BC và

AD>BC) Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, CD, SA

a/ Xác định giao điểm Q của SD với (MNP) Tứ giác MPQN là hình gì ?

b/ Chứng minh rằng: SC//(MNP)

Hình vẽ

A

B

I

M

M

C

B

S

Trang 5

1 điểm a/ +/ Do 3 mặt phẳng (SAD)&(ABCD)& MNP) có 2 giao tuyến song

song

+/ Từ P kẻ PQ // AD cắt SD tại Q suy ra giao điểm là Q

+/ MN//AD//PQ

+/ MNPQ là hình thang

0.25 0.25

0.25 0.25

1 điểm b/+/ Do BC//MN

+/ Do MP//SP

+/ suy ra (SBC)//(MNP)

+/ suy ra SC//(MNP)

0.25 0.25 0.25 0.25 Cách làm khác đúng cho điểm theo từng ý

-Hết -

Ngày đăng: 02/11/2014, 20:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w