1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử ĐH hay 17

3 182 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 235,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy nêu 2 phương pháp hĩa học khác nhau để phân biệt 2 dung dịch trên.. 1.3 Nung nĩng một lượng quặng pirit sắt với lượng vừa đủ oxi được chất rắn A và khí B với hiệu suất 100%.. Cho khí

Trang 1

TRƯỜNG BỒI DƯỠNG VĂN HÓA 218 LÝ TỰ TRỌNG, Q.1

ĐIỆN THOẠI: 38 243 243

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 20112012

MÔN THI: HÓA HỆCHUYÊN

THỜI GIAN LÀM BÀI: 150 phút

CÂU 1 (5 điểm)

1.1 Viết các PTPỨ thực hiện sơ đồ chuyển hĩa sau:

12 2 34 2 4 56 4

S SO H SO CuSO

1.2 Cĩ 2 dung dịch lỗng FeCl2 và FeCl3 (gần như khơng màu) Hãy nêu 2 phương pháp hĩa học khác nhau để phân biệt 2 dung dịch trên Viết PTPỨ minh họa

1.3 Nung nĩng một lượng quặng pirit sắt với lượng vừa đủ oxi được chất rắn A và khí B với hiệu suất 100% Cho khí B tác dụng O2 với xúc tác thích hợp được chất D với hiệu suất phản ứng tính theo khí B là H% Hịa tan hết D trong nước thu được dung dịch E Tìm H% biết dung dịch E mới thu được tác dụng vừa đủ với lượng rắn A ở trên

CÂU 2 (5 điểm)

2.1 Tìm các chất hữu cơ khác nhau thích hợp A, B, C, D theo sơ đồ:

2.2 Viết các PTPỨ theo sơ đồ biến hĩa sau :

Biết X là một hợp chất hữu cơ chứa 2 nguyên tử cacbon

2.3 Ba chất hữu cơ mạch hở A, B, C cĩ cơng thức phân tử tương ứng là : C3H6O, C3H4O2, C6H8O2 Chúng cĩ những tính chất sau :

- Chỉ A và B tác dụng với Na giải phĩng khí H2

- Chỉ B và C tác dụng được với dung dịch NaOH

- A tác dụng với B (trong điều kiện xúc tác, nhiệt độ thích hợp) thu được sản phẩm là chất C

Hãy cho biết cơng thức cấu tạo của A, B, C Viết các PTPỨ xảy ra

CÂU 3 (4 điểm)

Tiến hành phản ứng hợp nước hồn tồn 2 anken A, B thu được 2 rượu liên tiếp C, D Cho hỗn hợp rượu này phản ứng hết với Na thu được 2,688 lít H2 (đktc) Mặt khác nếu đốt cháy hồn tồn hỗn hợp rượu trên, rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng lượng nước vơi trong thì được 30 gam kết tủa, tiếp tục cho NaOH dư vào dung dịch trên lại thu thêm được 13 gam kết tủa nữa Viết các PTPỨ xảy ra và xác định cơng thức phân tử của A, B

CÂU 4 (6 điểm)

Cho 6,3 gam hỗn hợp gồm Al, Mg vào 500 ml dung dịch HNO3 2M (lỗng) thấy cĩ 4,48 lít khí

NO (đktc) giả sử là duy nhất và thu được dung dịch A

a Chứng minh rằng trong dung dịch cịn dư axit

b Cần thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch A để bắt đầu cĩ kết tủa xuất hiện; để

cĩ kết tủa lớn nhất Tính lượng kết tủa lớn nhất đĩ

(Cho Ca = 40 ; C = 12 ; H = 1 ; Al = 27 ; Mg = 24)

Trang 2

TRƯỜNG BỒI DƯỠ NG VĂN HÓA 218 LÝ TỰ TRỌNG

CÂU 1

1.1 (1) S + O2

0 t

(4) Cu + 2 H2SO4 đặc

0 t

1.2 Cách 1: Nhỏ dung dịch NaOH vào 2 mẫu thử

Cách 2: Cho miếng đồng vào 2 mẫu thử

1.3 Xét 1 mol FeS2

1 xt / t

Vì PỨ cĩ hiệu suất H% nên

3 SO

n thực tế = 2 H

0,02 H (mol) 0,02 H

0,5

CÂU 2

2.1 A : CH3COOC2H5 ; B : C2H5OH ; C : (CH3COO)2Ca ; D : CH3COONa (0,5 điểm)

(2) CH3COOH + C2H5OH H SO đặc, t 2 4 0

2.2 X : C2H5OH ; Y : C2H4 ; Y1 : C2H5Br ; Z : H2O ; Z1 : NaOH

C2H5OH H SO đđ 2 4 

2.3  A tác dụng với Na giải phĩng khí H2, CTPT chỉ chứa 1 nguyên tử O, dạng mạch hở  A là rượu:

 C tác dụng với dung dịch NaOH, C là sản phẩm của phản ứng giữa A và B  C là este:

0 t

CH=CH–COOH + CH=CH–CHOH H SO đặc, t 2 4 0

Trang 3

CÂU 3

CiH2i+1OH + 3i

2 O2

0 t

CO (4)2 CaCO3

30

CO (5)2 Ca(HCO )3 2 CaCO (6)3

13

2

Theo PT (3): nCO2 i nC Hi 2i 1OH

C và D là 2 rượu liên tiếp  m = 2 (C2H5OH) và n = 3 (C3H7OH)

CÂU 4

a nHNO3 C V 0,5.2 1 (mol) ; M   nNO4,480,2

* Quá trình nhận e :

(mol)

* Quá trình nhường e : Mg 0  Mg + 2e2

Al Al + 3e

3

e nhường e nhận NO (trong muối)

nHNO Pứ3 = 0,2 +0,6 = 0,8 (mol) < 1 (mol) : nHNO có3  HNO3 dư (0,5 điểm)

b Gọi a, b là số mol Mg, Al cĩ trong 6,3 g hỗn hợp

2a

3

Al 4 HNO Al(NO ) NO + 2 H O (0,25 điểm)

2a b 0,2 a 0,15

Trong dung dịch A cĩ:





3

3 2

3 3

HNO dư : 1 0,8 0,2 (mol) Mg(NO ) : 0,15 (mol) Al(NO ) : 0,1 (mol)

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Thêm NaOH vào, lúc đầu cĩ phản ứng:

0,2

Mg(NO ) + 2 NaOH Mg(OH) 2 NaNO (0,25 điểm)

Al(NO ) + 3 NaOH Al(OH) 3 NaNO (0,25 điểm)

Vậy để bắt đầu cĩ kết tủa: Vdd NaOH0,20,2(lít) 200(ml)

dd NaOH 0,3 0,3 0,2

V 0,8(lít) 800(ml)

Ngày đăng: 02/11/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w