Cấu trúc của một chương trình Pascal gồm có những phần sau: A.. Giả sử X được khai báo là biến với kiểu dữ liệu xâu.. Phần thân chương trình của Pascal được bắt đầu và kết thúc bởi cặp t
Trang 1TRƯỜNG THCS PÔ THI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (2011 – 2012)
A Trắc nghiệm: (7 Đ)
I Hãy chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách đánh dấu X vào bảng dưới đây: (5 Đ)
Câ
A
B
C
D
Câu 1 Cấu trúc của một chương trình Pascal gồm có những phần sau:
A Phần thân, phần cuối B Phần khai báo, phần thân, phần cuối
C Phần khai báo, phần thân D Phần đầu, phần thân, phần cuối
Câu 2 Để dừng chương trình trong một thong thời gian nhất định ta dùng lệnh nào ?
Câu 3 Giả sử X được khai báo là biến với kiểu dữ liệu xâu Phép gán nào sau đây là hợp lệ ?
A X := ‘150’ ; B X := 150 ; C X = ‘150’ ; D X : ‘150’ ;
Câu 4 Trong các cách đặt tên sau, tên nào là hợp lệ trong ngôn ngữ Pascal:
A tin hoc ; B tinhoc ; C 1tinhoc ; D 1 tinhoc ;
Câu 5 Sau khi soạn xong một chương trình Pascal, để dịch chương trình ta nhấn tổ hợp phím:
Câu 6 Đáp án nào sau đây là đúng khi thực hiện phép tính 36 mod 5 ?
Câu 7 Chuyển biểu thức toán học
3 x2+3 y2− z
9 sang biểu thức Pascal, ta viết như thế nào ?
A (3x2 + 3y2 – z) / 9 B (3x2 + 3y2 – z) : 9
C (3*x*3*x + 3*y*3*y – z) / 9 D (3*x*x + 3*y*y – z) / 9
Câu 8 Muốn khai báo biến ta dùng từ khóa:
Câu 9 Phần thân chương trình của Pascal được bắt đầu và kết thúc bởi cặp từ khóa:
A begin và end B begin: và end C begin và end; D begin và end.
Câu 10 Để chia lấy phần dư ta dùng phép toán:
Câu 11 Để dùng trong các biểu thức, trong Pascal sử dụng cặp dấu ngoặc nào ?
Câu 12 Lệnh gán trong Pascal được kí hiệu như sau:
Câu 13 Khi khai báo biến trong chương trình, ta phải luôn tuân thủ theo quy tắc chung sau:
A tên biến: kiểu dữ liệu của biến; B tên biến – kiểu dữ liệu của biến;
C tên biến: kiểu dữ liệu của biến D tên biến; kiểu dữ liệu của biến:
Câu 14 Để lưu lại chương trình đã soạn thảo, ta thực hiện:
A File / Copy B File / Exit C File / Save D Nhấn F3
Câu 15 Trong Pascal, kiểu dữ liệu xâu kí tự được kí hiệu là:
Câu 16 Để khai báo biến Y có kiểu dữ liệu là số thực, có thể khai báo như sau:
A Var Y: integer ; B Var Y: real ; C Var Y: string ; D Var Y: char ;
Câu 17 Đáp án nào sau đây là đúng khi thực hiện phép tính 27 div 5 ?
Trang 2A 5 B 5.4 C 6 D 2
Câu 18 Lệnh có chức năng để xóa sạch màn hình là lệnh:
Câu 19 Giả sử S được khai báo là biến với kiểu dữ liệu xâu Phép gán nào sau đây là hợp lệ ?
A S := ‘10’ ; B S := 10 ; C S = 10 ; D S : 10 ;
Câu 20 Muốn khai báo hằng ta dùng từ khóa:
II Hãy điền dấu X vào lựa chọn đúng/sai trong các câu cho trong bảng sau đây: (1 Đ)
1 Trong chương trình Pascal thường có các từ khóa, khi sử dụng
các từ khóa này ta phải tuân thủ theo đúng nguyên tắc của nó.
2 Cú pháp dùng để khai báo biến trong Pascal là:
Var <danh sách biến> = <kiểu dữ liệu của biến> ;
3 Xác định bài toán là xác định các điều kiện ban đầu và kết quả
cần thu được.
4 Quá trình giải một bài toán trên máy tính gồm: Xác định bài
toán và viết chương trình.
III Hãy ghép các kí hiệu ở cột A tương ứng chức năng ở cột B: (1 Đ)
1 < > a Chia lấy phần dư 1 .
2 Mod b Nhỏ hơn hoặc bằng 2 .
3 > = c Khác nhau 3 .
4 Div d Chia lấy phần nguyên 4 .
e Lớn hơn hoặc bằng B Tự luận: (3 Đ) Câu 1 Hãy viết các biểu thức số học sau bằng kí hiệu của ngôn ngữ Pascal: (1 Đ) a/ (a2 + c)(1 + b)2 b/ 12y2 ¿ 15y c/ z≥10−85 z d/ a.b – c + d ¿ 20 Câu 2 Tính giá trị của các biểu thức sau: (1 Đ) a/ 20 div 3 = ? b/ 45 div 7 = ? c/ 30 mod 3 = ? d/ 17 mod 4 = ? Câu 3 Xác định Input và Output của các bài toán sau: (1 Đ) a Tính tổng các phần tử của dãy số A = {a1, a2, , an} cho trước b Tìm số lớn nhất trong dãy A các số a1, a2, , an cho trước BÀI LÀM
Trang 3
Trang 4
ĐÁP ÁN TIN HỌC 8
A Trắc nghiệm: (7 Đ)
I Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách đánh dấu X vào bảng dưới đây: (5 Đ)
Câ
II Điền dấu X vào lựa chọn đúng/sai trong các câu cho trong bảng sau đây: (1 Đ)
1 Trong chương trình Pascal thường có các từ khóa, khi sử dụng
các từ khóa này ta phải tuân thủ theo đúng nguyên tắc của nó X
2 Cú pháp dùng để khai báo biến trong Pascal là:
Var <danh sách biến> = <kiểu dữ liệu của biến> ;
X
3 Xác định bài toán là xác định các điều kiện ban đầu và kết quả
cần thu được.
X
4 Quá trình giải một bài toán trên máy tính gồm: Xác định bài
toán và viết chương trình.
X
III Ghép các kí hiệu ở cột A tương ứng chức năng ở cột B: (1 Đ)
e Lớn hơn hoặc bằng
B Tự luận: (3 Đ)
Câu 1 Viết các biểu thức số học sau bằng kí hiệu của ngôn ngữ Pascal: (1 Đ)
a/ (a2 + c)(1 + b)2
(a*a+c)*(1+b)*(1+b)
b/ 12y2 ¿ 15y
12*y*y < > 15*y
c/ z≥10−85 z
z >= 10 – 85*z
d/ a.b – c + d ¿ 20
a*b – c + d < > 20
Câu 2 Tính giá trị của các biểu thức sau: (1 Đ)
a/ 20 div 3 = ?
20 div 3 = 6
b/ 45 div 7 = ?
45 div 7 = 6
c/ 30 mod 3 = ?
30 mod 3 = 0
d/ 17 mod 4 = ?
17 mod 4 = 1
Câu 3 Xác định Input và Output của các bài toán sau: (1 Đ)
a Tính tổng các phần tử của dãy số A = {a1, a2, , an) cho trước.
Input: Dãy số A = {a1, a2, , an} cho trước Output: Sum = Sum{a1, a2, , an}
b Tìm số lớn nhất trong dãy A các số a1, a2, , an cho trước.
Input: Dãy số A = {a1, a2, , an} cho trước Output: Max = Max{a1, a2, , an}