1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra chương 2-DS7_2011-2012

5 175 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 69,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ma trận ra đề Kiểm tra chương 2 - đại số 7 Cấp độ Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụngCấp độ cao Cộng 1.. Hàm số và đồ thị - Biết khái niệm hàm số và cách cho hàm số bằng

Trang 1

0 x>

y

^

M

Họ và tờn:

Lớp:

Thứ ngày tháng 12 năm 2011. Bài kiểm tra chơng iI Môn đại số 7.(Thời gian 45 phút) Điểm Nhận xét của thầy, cô Đề bài: I/ Trắc nghiệm khỏch quan: (2,00đ) Cõu 1: (0,25đ) Khi cú y = a x ta núi : A y tỉ lệ với x B y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a C y tỉ lệ thuận với x D x tỉ lệ thuận với y Cõu 2 : (0,25đ) Khi cú y = kx, ta núi : A y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k B x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k C y tỉ lệ nghịch với x D x tỉ lệ nghịch với y Cõu 3: (0,25đ) Cho x và y tỉ lệ thuận với nhau, khi x = 7 thỡ y = 4 Tỡm y khi x = 5 ? A 7 20 y= B y = 2,85714(285714) C 7 4 y = D 35 4 y= Cõu 4: (0,25đ) Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch Khi x = 7 thỡ y = 4 Tỡm y khi x = 5 ? A y = 5,6 B y = 6,5 C 3 28 y = D 20 7 y= Cõu 5: (0,25đ) Xỏc định toạ độ của điểm M trong mặt phẳng toạ độ (Hỡnh bờn): A M(2 ; 1) B M(-2 ; 1) C M(-2 ; -1) D M(2 ; -1) Cõu 6: (0,25đ) Hàm số y = f(x) 7 x = cú nghĩa với : A x = 0 B x ≠ 0 C x R D x Q Cõu 7: (0,25đ) Cho hàm số y = f(x) = x2 – 3 Ta cú: A f(0) = -3 B f(-1) = -2 C f(2) = 1 D Cả ba cõu trờn đều đỳng II/ Tự luận: (8,00đ) Bài 1: (3 đ) Tỡm ba số a, b, c biết ba số a, b, c tỉ lệ nghịch với 3, 4, 6 và a + b – c = -20 Bài 2: (3 đ) Trờn mặt phẳng toạ độ Oxy vẽ tam giỏc ABC biết : A(-3 ; 2) ; B(3 ; 2) ; C(-1 ; 0) Bài 3: (1,5 đ) Cho hàm số y = ax (a ≠ 0) Tỡm a biết đồ thị của hàm số qua điểm M(-1 ; 2) Bài 4: (0,5 đ) Cho hàm số y = f(x) = ax + b Tỡm a, b biết f(0) = -3 và f(-1) = -5. Bài làm

4

2

-2

-4

ĐỀ SỐ 1

Trang 2

0 x>

y

^

M

Họ và tờn:

Lớp:

Thứ ngày tháng 12 năm 2011. Bài kiểm tra chơng iI Môn đại số 7.(Thời gian 45 phút) Điểm Nhận xét của thầy, cô Đề bài: I/ Trắc nghiệm khỏch quan: (2,00đ) Cõu 1: (0,25đ) Khi cú y = a x ta núi : A y tỉ lệ với x B x tỉ lệ với y C y tỉ lệ thuận với x D y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a Cõu 2 : (0,25đ) Khi cú y = kx, ta núi : A x tỉ lệ nghịch với y B y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k C y tỉ lệ nghịch với x D x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k Cõu 3: (0,25đ) Cho x và y tỉ lệ thuận với nhau, khi x = 4 thỡ y = 7 Tỡm y khi x = 5 ? A 7 20 y= B y = 2,85714(285714) C 7 4 y = D 35 4 y= Cõu 4: (0,25đ) Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch Khi x = 5 thỡ y = 4 Tỡm y khi x = 7 ? A y = 5,6 B y = 6,5 C 20 7 y = D 3 28 y= Cõu 5: (0,25đ) Xỏc định toạ độ của điểm M trong mặt phẳng toạ độ (Hỡnh bờn): A M(2 ; 1) B M(-2 ; -1) C M(-2 ; 1) D M(2 ; -1) Cõu 6: (0,25đ) Hàm số y = f(x) 7 x = cú nghĩa với : A x ≠ 0 B x = 0 C x R D x Q Cõu 7: (0,25đ) Cho hàm số y = f(x) = x2 – 2 Ta cú: A f(0) = -3 B f(-1) = 2 C f(2) = 2 D Cả ba cõu trờn đều đỳng II/ Tự luận: (8,00đ) Bài 1: (3 đ) Tỡm ba số a, b, c biết ba số a, b, c tỉ lệ nghịch với 4, 3, 6 và a + b – c = -20 Bài 2: (3 đ) Trờn mặt phẳng toạ độ Oxy vẽ tam giỏc ABC biết : A(-3 ; -2) ; B(3 ; -2) ; C(-1 ; 0) Bài 3: (1,5 đ) Cho hàm số y = ax (a ≠ 0) Tỡm a biết đồ thị của hàm số qua điểm M(-2 ; 1) Bài 4: (0,5 đ) Cho hàm số y = f(x) = ax + b Tỡm a, b biết f(0) = -5 và f(-1) = -3. Bài làm

4

2

-2

-4

ĐỀ SỐ 2

Trang 3

Đáp án và biểu điểm Kiểm tra chương I – Đại số7

1 Phần trắc nghiệm khách quan: (2 điểm)

Điểm 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ

2 Phần tự luận: (8 điểm)

Đề số 1:

1

3 điểm

Vì a, b, tỉ lệ nghịch với 3, 4, 6 nên ta có : 3a = 4b = 6c hay

1 1 1

3 4 6

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta được:

20 48

+ −

Suy ra:

1

3

a

a

= − ⇒ = − × = −

1

4

b

b

= − ⇒ = − × = −

1

6

c

c

= − ⇒ = − × = −

Vậy a = -16; b = -12; c = -8

0.5

0.5

0.5 0.5

0.5 0.5

2

3 điểm

- HS vẽ đúng hệ trục toạ độ Oxy.

- HS biểu diễn đúng các điểm A, B, C(mỗi điểm sai trừ 0,5 điểm)

- HS vẽ chính xác các đoạn AB, BC, AC

0.5 1.5 1

3 Vì đồ thị hàm số y = ax đi qua M(-1; 2) nên ta có: 2 = a.(-1) => a = 2/-1 = -2 1.5

4

0.5 điểm

Vì f(0) = -3 nên ta có: -3 = a.0 + b => b = -3

Vì f(-1) = -5 nên ta có : -5 = a.(-1) + b => -a + b = -5 => a = b + 5

mà b = -3 nên a = 2

Vậy a = 2 ; b = -3

0.25 0.25

Trang 4

Đề số 2:

1

3 điểm

Vì a, b, tỉ lệ nghịch với 4, 3, 6 nên ta có : 4a = 3b = 6c hay

1 1 1

4 3 6

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta được:

20 48

+ −

Suy ra:

1

4

a

a

= − ⇒ = − × = −

1

3

b

b

= − ⇒ = − × = −

1

6

c

c

= − ⇒ = − × = −

Vậy a = -12; b = -16; c = -8

0.5

0.5

0.5 0.5

0.5 0.5

2

3 điểm - HS vẽ đúng hệ trục toạ độ Oxy.

- HS biểu diễn đúng các điểm A, B, C(mỗi điểm sai trừ 0,5 điểm)

- HS vẽ chính xác các đoạn AB, BC, AC

0.5 1.5 1

3 Vì đồ thị hàm số y = ax đi qua M(-2; 1) nên ta có: 1 = a.(-2) => a = 1/-2 = -1/2 1.5

4 Vì f(0) = -5 nên ta có: -5 = a.0 + b => b = -5

Vì f(-1) = -3 nên ta có : -3 = a.(-1) + b => -a + b = -3 => a = b + 3

mà b = -5 nên a = -2

Vậy a = -2 ; b = -5

0.25 0.25

Trang 5

Ma trận ra đề Kiểm tra chương 2 - đại số 7

Cấp độ

Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụngCấp độ cao Cộng

1 Đại lượng tỉ

lệ thuận

- Biết công thức của đại lượng tỉ lệ thuận y = ax(a ≠ 0)

- Biết tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận

- Hiểu được đại lượng y

tỉ lệ thuận với đại lượng

x được định nghĩa bởi công thức y = ax (a ≠ 0).

- Chỉ ra được hệ số tỉ lệ

- Giải được một số bài toán đơn giản

về đại lượng tỉ lệ thuận

TN

Số câu: 1

Số điểm: 0.25

TL TN

Số câu: 1

Số điểm: 0.25

Số câu: 2

Số điểm : 0,5

Tỉ lệ: 5%

2 Đại lượng tỉ

lệ nghịch

- Biết công thức của đại lượng tỉ lệ nghịch y = a/x(a ≠ 0)

- Biết tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch

- Hiểu được đại lượng y

tỉ lệ nghịch với đại lượng x được định nghĩa bởi công thức y = a/x (a ≠ 0).

- Chỉ ra được hệ số tỉ lệ

- Giải được một số bài toán đơn giản

về đại lượng tỉ lệ nghịch

TN

Số câu: 1

Số điểm:0.25

TL TN

Số câu: 1

Số điểm:0.25

Số câu: 1

Số điểm: 3

TN TL

Số câu: 3

Số điểm : 3,5

Tỉ lệ: 35%

3 Hàm số và đồ

thị

- Biết khái niệm hàm

số và cách cho hàm số bằng bảng, bằng công thức.

- Biết khái niệm đồ thị hàm số.

- Biết dạng đồ thị hàm

số y = ax (a ≠ 0)

- Biết xác định 1 điểm trêm mp toạ độ, biết xác định toạ độ của 1 điểm trên mp toạ độ.

- Vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0)

TN

Số câu: 1

Số điểm:0.25

TL TN

Số câu: 1

Số điểm:0.25

TL

Số câu: 1

Số điểm: 3

TN

Số câu:

1 Sốđiểm:

0.5

TL

Số câu:

1 Sốđiểm : 1.5

T

N TL Sốcâu: 1

Số điểm:

0.5

Số câu: 6

Số điểm : 6

Tỉ lệ: 60% Tổng Số câu: 3

Số điểm:0.75

Số câu: 4

Số điểm:3.75

Số câu: 3

Số điểm: 5

Số câu: 1

Số điểm: 0.5

Số câu:11

Số điểm:10

Ngày đăng: 02/11/2014, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w