Hình thức cho vay từng lần, Hình thức cho vay theo hạn mức tín dụng, Hình thức chiết khấu giấy tờ có giá, Hình thức cho vay chiết khấu bộ chứng từ hàng xuất khẩu, Các hình thức cho vay ngắn hạn khác.
Trang 1PHÂN TÍCH HỒ SƠ TÍN
DỤNG
Trang 2CHO VAY NGẮN HẠN
Trang 3CHO VAY NGẮN HẠN
Trang 4CÁC HÌNH THỨC CHO VAY NGẮN HẠN
- Hình thức cho vay từng lần,
- Hình thức cho vay theo hạn mức tín dụng,
- Hình thức chiết khấu giấy tờ có giá,
- Hình thức cho vay chiết khấu bộ chứng từ hàng xuất khẩu,
- Các hình thức cho vay ngắn hạn khác.
Trang 5CHO VAY TỪNG LẦNKHÁI NIỆM
Cho vay từng lần (hay cho vay theo món) là hình thức cho vay mà mỗi lần cho vay đòi hỏi doanh nghiệp phải làm hồ sơ xin vay, cho dù doanh nghiệp đó vẫn thường xuyên có quan hệ vay vốn với TCTD nhận hồ sơ
→ CHO VAY THEO TỪNG PHƯƠNG ÁN CỤ THỂ
Trang 6CHO VAY THEO HẠN MỨC TÍN
DỤNG
KHÁI NIỆM
Cho vay theo hạn mức tín dụng là hình thức cho vay ngắn hạn mà mức dư nợ tối đa được duy trì trong một thời hạn nhất định do khách hàng và bên cho vay đã thảo thuận trong hợp đồng vay vốn.
Trang 7CHO VAY THEO HẠN MỨC TÍN
DỤNG
Đặc trưng cơ bản :
- Bên cho vay chỉ khống chế mức dư nợ tối đa
- Hồ sơ vay vốn chỉ phải nộp một lần
- Quy định rõ thời hạn duy trì hạn mức tín dụng
Phạm vi áp dụng:
- Khách hàng là doanh nghiệp có tín nhiệm với NH
- Có nhu cầu vốn lưu động thường xuyên do hoạt động kinh doanh ổn định,
- Cho vay tín chấp là chính
Trang 8QUY TRÌNH CHO VAY NGẮN HẠN
- Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ vay vốn
- Bước 2: Thẩm định và Lập Tờ trình tín dụng
- Bước 3: Quyết định tín dụng
- Bước 4: Ký kết Hợp đồng tín dụng - Giải ngân
- Bước 5: Giám sát, tu nợ, thanh lý hợp đồng tín
dụng
Trang 9HỒ SƠ TÍN DỤNG
Trang 10LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP
Trang 11SO SÁNH LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP
Trang 12HỒ SƠ TÍN DỤNG
- HỒ SƠ PHÁP LÝ
- HỒ SƠ TÀI CHÍNH
- HỒ SƠ PHƯƠNG ÁN VAY VỐN
- HỒ SƠ TÀI SẢN BẢO ĐẢM
Trang 13HỒ SƠ PHÁP LÝ
Quyết định thành lập doanh nghiệp (Đối với DNNN).
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
Điều lệ tổ chức và hoạt động.
Quyết định bầu/bổ nhiệm các chức danh lãnh đạo: Hội đồng
quản trị (Hội đồng thành viên); Tổng GĐ(GĐ), Kế toán trưởng
Đăng ký mã số thuế.
Mẫu dấu.
Văn bản uỷ quyền trong quan hệ tín dụng như: Văn bản của HĐQT, uỷ quyền của TGĐ, GĐ cho người khác ký hợp đồng,
Trang 15HỒ SƠ TÀI CHÍNH
Bảng cân đối kế toán,
Báo cáo kết quả SXKD,
Báo cáo l u chuyển tiền tệ,
Thuyết minh tài chính
Báo cáo công nợ
Dự báo tài chính
Trang 16HỒ SƠ VỀ PHƯƠNG ÁN VAY
VỐN
1 PA SXKD/ Kế hoạch SXKD;
2 Phương án vay vốn; trong đó nêu rõ nhu cầu
vay vốn, Báo cáo tình hình SXKD, năng lực tài
chính, tình hình đã vay nợ ở các TCTD, các tổ chức, cá nhân khác và các nguồn thu nhập để trả nợ.
3 Các Hợp đồng dân sự, thương mại (về hàng
hoá, XNK, dịch vụ )
Trang 17HỒ SƠ TÀI SẢN BẢO ĐẢM
1 Trường hợp cho vay không có TSBĐ:
Giấy cam kết của KH về việc thực hiện bảo đảm bằng
TS khi được NHTM yêu cầu (theo các quy định của pháp luật) Nội dung cam kết này phải được thể hiện bằng
một điều khoản trong HĐTD
Lưu ý: Cho vay không có TSBĐ được thực hiện theo quy định của Chính phủ, Thống đốc NHNN Việt Nam và của Ngân hàng
- Mỗi Ngân hàng có quy định riêng về việc cho vay không
có Tài sản bảo đảm
Trang 18HỒ SƠ TÀI SẢN BẢO ĐẢM
2 Trường hợp bảo đảm bằng TS của KH/hoặc TS bên thứ ba
2.1.Giấy tờ pháp lý chứng nhận QSH, QSD TS:
Đối với tài sản có đăng ký QSH: Giấy tờ bản chính QSH tài sản.
Quyền sử dụng đất: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
BĐS: Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, BĐS
Phương tiện VT, tầu: Giấy CN đăng ký, đăng kiểm, giấy phép lưu hành
Giấy tờ có giá (trái phiếu, tín phiếu, cổ phiếu, sổ tiết kiệm, …)
Các giấy tờ về xuất xứ, kiểm định giá trị đối với đá quý.
Trang 19HỒ SƠ TÀI SẢN BẢO ĐẢM
Các quyền: quyền tác giả, QSH công nghiệp, quyền đòi nợ, quyền được nhận bảo hiểm, các quyền TS khác phát sinh từ hợp đồng khác; Quyền đối với phần vốn góp trong DN, quyền khai thác tài nguyên; Các quyền &quyền lợi phát sinh trong tương lai (nếu có)
Giấy chứng nhận bảo hiểm TS (nếu TS phải bảo hiểm theo quy định)
Các giấy tờ khác có liên quan.
2.2.Văn bản bảo lãnh của bên thứ 3 + Hồ sơ pháp lý, tài chính của Bên thứ 3
Trang 20HỒ SƠ TÀI SẢN BẢO ĐẢM
3 Trường hợp bảo đảm bằng tài sản hình thành từ vốn vay:
Giấy cam kết thế chấp, cầm cố TS hình thành từ vốn
vay trong đó nêu rõ quá trình hình thành TS và bàn giao ngay các giấy tờ liên quan đến TS khi được hoàn thành hoặc hợp đồng thế chấp cầm cố dự phòng
Trang 21I. GIỚI THIỆU VỀ KHÁCH HÀNG VAY VỐN
II. NHU CẦU VAY VỐN CỦA KHÁCH HÀNG
III. THẨM ĐỊNH KHÁCH HÀNG
IV. THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN VAY VỐN
V. RỦI RO VÀ CÁC BIỆN PHÁP QUẢN TRỊ RỦI RO
VI. ĐỀ XUẤT – KIẾN NGHỊ
TỜ TRÌNH TÍN DỤNG
Trang 22PHÂN TÍCH HỒ SƠ PHÁP LÝ
- Tên, địa điểm trụ sở chính
- Loại hình doanh nghiệp
- Số ĐKKD, ngành nghề kinh doanh
- Vốn điều lệ, vốn thực góp
- Chủ sở hữu
- Cơ cấu cổ đông, cổ đông chính
- HĐQT, HĐTV, người đại diện pháp luật
Trang 23MỘT SỐ CÂU HỎI
Trang 26PHẦN I CỦA TỜ TRÌNH
I GiỚI THIỆU VỀ KHÁCH HÀNG VAY VỐN
1 Tên doanh nghiệp
Trang 27PHÂN TÍCH TỔNG QUAN VỀ KHÁCH
HÀNG
Trang 28CHU KỲ KINH DOANH
Trang 29TỔNG QUAN DOANH NGHIỆP
Trang 31KHÁCH HÀNG
- Danh mục khách hàng thường xuyên
- Các khách hàng lớn
- Tình hình thanh toán của khách hàng
- Khách hàng xuất khẩu ở nước nào
Trang 33CÔNG NGHỆ MÁY MÓC
- Tân tiến hay lạc hậu
- Quy trình ntn
- Tuổi thọ, công suất
- Chi phí sửa chữa, bảo dưỡng
Trang 34NGUỒN CUNG ỨNG ĐẦU VÀO
Trang 35ĐÁNH GIÁ BAN ĐIỀU HÀNH
Trang 36THANK YOU!
damminhduc@pvfc.com.vn