Người ta thả vào bình một thỏi nước ñá dạng hình hộp chữ nhật, khối lượng m1 = 360g.. xác ñịnh khối lượng nước m trong bình, biết rằng tiết diện ngang của thỏi nước ñá 2 b.. Xác ñịnh áp
Trang 1Phong GDPhong GD
PHÒNG GIÁO DỤC KÌ THI GIÁO VIÊN GIỎI THCS
HUYỆN BÁ THƯỚC NĂM HỌC 2011-2012
Môn thi: Vật lí
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao ñề)
(ðề thi gồm 05 bài 1 trang) Ngày thi:
Bài 1: (4ñiểm)
Một bình trụ có diện tích ñáy S=150 cm2 ñựng nước Người ta thả vào bình một thỏi nước ñá dạng hình hộp chữ nhật, khối lượng m1 = 360g
a xác ñịnh khối lượng nước m trong bình, biết rằng tiết diện ngang của thỏi nước ñá
2
b Xác ñịnh áp suất gây ra tại ñáy bình khi: - Chưa có nước ñá
- Khi vừa thả nước ñá vào
- Khi nước ñá tan hết
Lấy g = 10N/kg
Bài 2: (4ñiểm)
Một ñầu ñạn khối lượng m = 10g bay tới một tấm gỗ lớn dày d=4cm với vận tốc v1 = 600m/s, hướng vuông góc với bề mặt tấm gỗ Xuyên qua tấm gỗ vận tốc ñầu ñạn còn bằng v2= 400m/s Tính lực cản trung bình của tấm gỗ lên ñầu ñạn
Bài 3: (4ñiểm)
Hai gương hình chữ nhật giống nhau ñược ghép chung theo một cạnh
tạo thành góc α như hình vẽ (OM =1 OM2) Trong khoảng giữa 2 gương,
gần O, có một ñiểm sáng S Biết rằng tia sáng từ S ñập vuông góc vào
1
G sau khi phản xạ ở G1 thì ñập vào G2, sau khi phản xạ ở G2 lại ñập
vàoG1 và phản xạ trên G1 một lần nữa Tia phản xạ cuối cùng vuông
góc với M1M2 Tính góc α
Bài 4: (4ñiểm)
Cho mạch ñiện như hình bên
Biết R1 = 40 Ω ;R2 = 70 Ω ;R3 = 60 Ω Cường ñộ dòng ñiện trong mạch
chính I=0,3A, hiệu ñiện thế U=22V
a Tính cường ñộ dòng ñiện trong các mạch rẽ ABD và ACD
b Nếu ñiện trở R x làm bằng một dây hợp kim dài 2m và có ñường
kính 0,2mm, tính ñiện trở suất của hợp kim ñó
c Tính hiệu ñiện thế giữa hai ñiểm B và C
Bài 5: (4ñiểm)
Một mẩu nước ñá khối lượng m1= 120g bên trong có một mẩu chì khối lượng m2= 12g, nổi trên mặt nước trong bình Cần phải cung cho nước ñá một nhiệt lượng là bao nhiêu ñể nước ñá
và chì bắt ñầu chìm xuống, nhiệt ñộ của nước ñá là 00C Nước ñá, chì và nước có khối lượng
3 3 2
3
1 900kg/m ;D 11300kg/m ;D 1000kg/m
kg
J /
10
4
,
3 5
=
Họ và tên thí sinh SBD
Chữ ký của Giám thị 1: Chữ ký của Giám thị 2:
ðỀ CHÍNH THỨC
α
O
2
M
1
G M1
2
G
A
B
1
3
R C R x
D
U
Trang 2Phong GD