Nội dung phương pháp :• ðịnh luật bảo toàn ñiện tích BTðT: ñịnh luật bảo toàn ñiện tích: tổng số ñiện tích dương bằng tổng số ñiện ðây chính là cơ sở ñể thiết lập phương trình biểu diễn
Trang 1Phần 4 Phương pháp Bảo toàn ñiện tích
Ebook ðược Download tại:
http://ebook.top1.vn hoặc http://maichoi.vuicaida.com
Biên son: Th y Lê Phm Thành Cng tác viên truongtructuyen.vn
Trang 3Nội dung phương pháp :
• ðịnh luật bảo toàn ñiện tích (BTðT):
ñịnh luật bảo toàn ñiện tích: tổng số ñiện tích dương bằng tổng số ñiện
ðây chính là cơ sở ñể thiết lập phương trình biểu diễn mối liên hệ giữa các ion trong dung dịch
• Áp dụng :
+ Tính lượng (số mol, nồng ñộ) các ion trong dung dịch
+ Bài toán xử lí nước cứng
+ Bài toán pha dung dịch
Chú ý : số mol ñiện tích = số mol ion × ñiện tích ion
Trang 5Thí dụ 2
Trong một cốc nước cứng chứa a mol Ca2+; b mol Mg2+ và c mol HCO3− Dùng dung dịch Ca(OH)2 x mol/l ñể làm giảm ñộ cứng của nước thì thấy khi thêm V lít nước vôi trong vào cốc, ñộ cứng trong cốc là nhỏ nhất Biểu thức tính V theo a, b, x là
: n n 2Vx n n (*) (mol) ; n b (mol)
Trang 6Thí dụ 2 (tt)
Trong một cốc nước cứng chứa a mol Ca2+; b mol Mg2+ và c mol HCO3− Dùng dung dịch Ca(OH)2 x mol/l ñể làm giảm ñộ cứng của nước thì thấy khi thêm V lít nước vôi trong vào cốc, ñộ cứng trong cốc là nhỏ nhất Biểu thức tính V theo a, b, x là
Ca(HCO ) + Ca(OH) 2CaCO + 2H O (4)
Mg(HCO ) + Ca(OH) CaCO + MgCO + 2H O (5)
Trang 7Thí dụ 3
Một dung dịch chứa hai cation là Fe2+ 0,1M và Al3+ 0,2M Trong dung dịch còn có hai anion là Cl− x mol/l và SO42− y mol/l Khi cô cạn 1,0 lít dung dịch trên thu ñược 46,9 gam hỗn hợp muối khan Giá trị của x và y lần lượt là
Trang 8Thí dụ 4
Dung dịch X gồm 5 ion : Mg2+, Ba2+, Ca2+, 0,1 mol Cl− và 0,2 mol NO3− Thêm từ từ dung dịch K2CO3 1M vào dung dịch X ñến khi ñược lượng kết tủa lớn nhất thì thể tích dung dịch K2CO3 ñã sử dụng là
Trang 9Thí dụ 5
Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol FeS2 và y mol Cu2S vào axit HNO3(vừa ñủ), thu ñược dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO Tỉ số của x/y là
Trang 10[Cl 0,05 + 0,1 = 0,15 M ; [SO 0,05 M [K 2[SOPh¶i dïng hçn hîp NaCl vµ K S2 O4 §¸p ¸→ n C.
Trang 11Thí dụ 7
Có 500 ml dung dịch X chứa Na+, NH4+, CO32−, SO42− Tiến hành các thínghiệm :
- Lấy 100 ml X cho tác dụng với HCl dư ñược 2,24 lít CO2 (ñktc)
- Cho 100 ml X tác dụng với lượng dư BaCl2 thu ñược 43 gam kết tủa
- Lấy 100 ml X cho tác dụng với dung dịch NaOH dư ñược 4,48 lít khí (ñktc).Khối lượng muối có trong 500 ml dung dịch X là
Trang 12m m m m + m 5(0,1.60 + 0,1.96 + 0,2.18 + 0,2.23)
m 119,0 gam §¸p ¸n C
Trang 13Thí dụ 8
Hòa tan 26,64 gam chất X là tinh thể muối sunfat của kim loại M vào nước ñược dung dịch A Cho A tác dụng với dung dịch NH3 vừa ñủ thu ñược kết tủa B, nung B ở nhiệt ñộ cao ñến khối lượng không ñổi ñược 4,08 gam oxit Mặt khác, cho cho dung dịch BaCl2 dư vào A ñược 27,96 gam kết tủa X là
o 3
Theo BT§T : n 0,12.2 M 9n M 27 (Al) §¸p ¸n
Trang 14Nội dung :
• ðối với phản ứng oxi hóa – khử :
Tổng số mol electron kim loại nhường = ñiện tích của cation kim loại
Áp dụng ñịnh luật bảo toàn ñiện tích :
ðiện tích của cation kim loại = ñiện tích của anion tạo muối
⇒ Số mol anion tạo muối
• Áp dụng : bài toán hỗn hợp kim loại + axit có tính oxi hóa mạnh
Biết khối lượng kim loại ↔ khối lượng muối
Chú ý : số mol anion tạo muối ñược tính qua số mol electron nhận trong quá trình tạo sản phẩm khí
Trang 15Thí dụ 9
Hòa tan hoàn toàn 15,95 gam hỗn hợp Ag, Zn và Al bằng dung dịch H2SO4ñặc, nóng thu ñược 7,84 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ño ở ñktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu ñược khối lượng muối khan là
kim lo¹i
§¸p ¸n D
Trang 16Thí dụ 10
Hoà tan hoàn toàn 12,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 dư, kết thúc thí nghiệm thu ñược hỗn hợp khí gồm 0,1 mol NO và 0,2 mol NO2 Khối lượng muối nitrat (không có NH4NO3) tạo thành trong dung dịch là
Trang 17Thí dụ 11
Hỗn hợp X gồm hai kim loại Cu và Ag Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong dung dịch chứa 2 axit HNO3, H2SO4 thu ñược dung dịch Y chứa 7,06 gam muối và hỗn hợp khí Z chứa 0,05 mol NO2 và 0,01 mol SO2 Giá trị của
kim lo¹i
m m (m + m ) 7,06 (0,05.62 + 0,01.96)
m 3,00 gam §¸p ¸n C
Trang 19Bài tập 2
Dung dịch X chứa a mol Na+, b mol HCO3−, c mol CO32− và d mol SO42− ðểtạo kết tủa lớn nhất người ta phải dùng 100 ml dung dịch Ba(OH)2 x mol/l Biểu thức tính x theo a và b là
0,2 §¸p ¸n B
Trang 20Bài tập 3 (ðề Cð Khối A – 2007)
Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl– và y mol SO42– Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trịcủa x và y lần lượt là
Trang 21Bài tập 4
Dung dịch X gồm 6 ion : 0,15 mol Na+, 0,10 mol Ba2+, 0,05 mol Al3+, Cl−, Br−
và I− Thêm từ từ dung dịch AgNO3 2M vào dung dịch X ñến khi ñược lượng kết tủa lớn nhất thì thể tích dung dịch AgNO3 ñã sử dụng là
Trang 22Bài tập 5 (ðề ðH Khối A – 2007)
Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa ủủ), thu ủược dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khớduy nhất NO Giỏ trị của a là
Do X chỉ có hai muối sunfat
Sơ đồ biến đổi : FeS Fe + 2SO (1)
Trang 23Bài tập 6
ðể pha chế 1 lít dung dịch hỗn hợp : Na2SO4 0,03M; K2SO4 0,02M; KCl 0,06M người ta ñã lấy lượng các muối như sau
Trang 24A Al.NH4(SO4)2.12H2O B Al2(SO4)3.2(NH4)2SO4.16H2O.
C 2Al2(SO4)3.(NH4)2SO4.5H2O D Al2(SO4)3.(NH4)2SO4.12H2O
mol0,932
233
Trang 2518Gäi X lµ Al (NH ) (SO ) H O, cã :
x : y : z : 0,01 : 0,01 : 0,02 : 0,12 1 : 1 : 2 : 12
X lµ Al.NH (SO ) 12H O §¸p ¸n A
Trang 26Bài tập 8
Hoà tan hoàn toàn 6,2 gam hỗn hợp gồm Mg, Cu và Fe bằng dung dịch HNO3 dư, kết thúc thí nghiệm thu ñược hỗn hợp khí gồm 0,02 mol N2 và0,15 mol NO2 Khối lượng muối nitrat (không có NH4NO3) tạo thành trong dung dịch là
0,35 mol
§¸p ¸n D
Trang 27Bài tập 9
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp rắn A gồm Ag, Cu trong dung dịch chứa hỗn hợp axit HNO3 và H2SO4 thu ñược dung dịch B chứa 19,5 gam hỗn hợp muối và hỗn hợp khí X (gồm 0,05 mol NO và 0,01 mol SO2) Giá trị của m là
kim lo¹i
m m (m + m ) 19,5 (0,15.62 + 0,01.96)
m 9,24 gam §¸p ¸n C
... data-page="3">Nội dung phương pháp :
• ðịnh luật bảo tồn điện tích (BTðT):
định luật bảo tồn điện tích: tổng số điện tích dương tổng số điện
ðây sở để thiết lập phương trình...
Tổng số mol electron kim loại nhường = ñiện tích cation kim loại
Áp dụng ñịnh luật bảo tồn điện tích :
ðiện tích cation kim loại = điện tích anion tạo muối
⇒ Số mol anion tạo...
+ Bài tốn xử lí nước cứng
+ Bài tốn pha dung dịch
Chú ý : số mol điện tích = số mol ion × điện tích ion
Trang 5