Ng-ời ta lấy ngẫu nhiên 6 viên bi trong một hộp kín gồm 6 viên bi màu đỏ và 4 viên bi màu xanh.. Tính xác suất để trong 6 viên bi đ-ợc lấy ra số l-ợng bi xanh nhiều gấp hai lần số l-ợng
Trang 1Đề kiểm tra thử học kỳ I năm 2011
Môn Toán – Lớp 11
Thời gian làm bài 120 phút
Giáo viên ra đề: Nguyễn Quốc Hoàn
Đề 1 Phần chung cho tất cả học sinh (7,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm)
1 Tìm tập xác định các hàm số: tan
1 cos 2
x y
x
2 Giải các ph-ơng trình: a cos 2 3 sin 2 2 cos
6
b cos 72 x sin 32 x sin 52 x cos2x
Câu 2 (1,0 điểm)
Ng-ời ta lấy ngẫu nhiên 6 viên bi trong một hộp kín gồm 6 viên bi màu đỏ và 4 viên bi màu xanh Tính xác suất để trong 6 viên bi đ-ợc lấy ra số l-ợng bi xanh nhiều gấp hai lần số l-ợng bi đỏ
Câu 3 (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi Gọi M, N, P theo thứ
tự là trung điểm các cạnh BC, CD, SA
a Chứng minh đ-ờng thẳng MN song song với mặt phẳng (SBD)
b Gọi H là giao điểm của AC và BD Tìm giao điểm của SH và mặt phẳng (MNP) Tìm
thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (MNP)
Câu 4 (1,0 điểm). Cho các số nguyên m k n , , thoả mãn 1m k n, chứng minh:
Phần riêng (3,0 điểm) Học sinh chỉ đ-ợc làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo ch-ơng trình Chuẩn
Câu 5 a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho u
= (2 ; –1) và đ-ờng tròn (C):
x y x y Viết ph-ơng trình ảnh của đ-ờng tròn (C) qua phép đồng dạng có đ-ợc bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số 3 và phép tịnh tiến theo
vectơ u
Câu 6 a (2,0 điểm) Chứng minh rằng với mọi n *
N , ta có 2n1 n2 n 1
B Theo ch-ơng trình Nâng cao
Câu 5 b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đ-ờng tròn (C):
x y x y Viết ph-ơng trình ảnh của đ-ờng tròn (C) qua phép đồng dạng có đ-ợc bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng tâm O và phép vị tự tâm O tỉ số 3
Câu 6 b (2,0 điểm) Tìm hệ số của x trong khai triển 3 1 2 2
n
x x
biết rằng
20
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên học sinh: ……… Số báo danh: ………
Trang 2Đề kiểm tra thử học kỳ I năm 2011
Môn Toán – Lớp 11
Thời gian làm bài 120 phút
Giáo viên ra đề: Nguyễn Quốc Hoàn
Đề 2 Phần chung cho tất cả học sinh (7,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm)
1 Tìm tập xác định các hàm số: cot
1 cos 2
x y
x
2 Giải các ph-ơng trình: a sin 3 cos 2sin 2
6
b sin 72 x cos 32 x cos 52 x sin2x
Câu 2 (1,0 điểm ) Ng-ời ta lấy ngẫu nhiên 7 viên bi trong một hộp kín gồm 9 viên bi màu đỏ
và 4 viên bi màu xanh Tính xác suất để trong 7 viên bi đ-ợc lấy ra số l-ợng bi xanh không ít hơn số l-ợng bi đỏ
Câu 3 (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi Gọi M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm các cạnh SA, SC, SD, BC
a Chứng minh đ-ờng thẳng AC song song với mặt phẳng (MNP)
b Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (MNP) và (SQD) Từ đó tìm thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (MNP)
Câu 4 (1,0 điểm). Cho các số nguyên m k n , , thoả mãn 1m k n, chứng minh:
Phần riêng (3,0 điểm) Học sinh chỉ đ-ợc làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo ch-ơng trình Chuẩn
Câu 5 a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho u
= (2 ; –1) và đ-ờng tròn (C):
x y x y Viết ph-ơng trình ảnh của đ-ờng tròn (C) qua phép đồng
dạng có đ-ợc bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ u
và phép vị tự tâm
O tỉ số 3
Câu 6 a (2,0 điểm) Chứng minh rằng với mọi n *
N , ta có 3n1 2(n1)2
B Theo ch-ơng trình Nâng cao
Câu 5 b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đ-ờng tròn (C):
x y x y Viết ph-ơng trình ảnh của đ-ờng tròn (C) qua phép đồng
dạng có đ-ợc bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng trục Oy và phép vị tự tâm O tỉ
số 3
Câu 6 b (2,0 điểm) Tính tổng hệ số của 10 số hạng cuối cùng trong khai triển 12
n
x x
biết rằng C n4 204n
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên học sinh: ……… Số báo danh: ………