1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng địa 7 hay: CHÂU PHI

20 311 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 9,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Địa hình:+ Phần đất liền: - Địa hình đa dạng và có sự khác nhau giữa phía tây và phía đông.. + Phần đất liền:- Địa hình đa dạng và có sự khác nhau giữa phía tây và phía đông.. * Địa h

Trang 2

L i ê n B a n g N g (phần lãnh thổ thuộc chấu á)

Ca – dắc - xtan

Arập

Xê-út

IRan

Bình

D ơng

ấN độ

d ơng

Trung QUốc

Triều Tiên

Hàn QUốc

Nhật Bản

L ợc đồ các n ớc và khu vực ở châu á

B ắ c á

T â y n a m á

N a m á

á

Đ ô n g á

vực Nam á?

Khu vực Nam á có

mật độ dân số nh thế

nào ở châu á?

Hoạt động kinh tế chủ yếu của các n ớc khu vực Nam á?

2

1

Trang 3

Khu vực Diện tích

(nghìn km 2 )

Nam á 4489

Đông Nam á 4495

Trung á 4002 Tây Nam á 7016

Bảng 11.1

g a (phần lãnh thổ thuộc chấu á)

Ca – dắc - xtan

Arập Xê-út

IRan

Bình

D ơng

ấN độ

d ơng

Trung QUốc

Triều Tiên

Hàn QUốc

Nhật Bản

L ợc đồ các n ớc và khu vực ở châu á

B ắ c á

T â y n a m á

N a m á

á

Đ ô n g á

Trang 4

Quần đảo Nhật Bản, đảo

Đài Loan, đảo Hải Nam.

Trung Quốc, Bán đảo

Triều Tiên.

+ Phần đất liền:

+ Phần hải đảo:

2 Đặc điểm tự nhiên

a) Địa hình và sông ngòi

* Địa hình:

+ Phần đất liền:

H 12.1: L ợc đồ tự nhiên khu vực Đông á

Gồm 4 quốc gia: - Trung Quốc

- CHĐCN Triều Tiên

- Hàn Quốc

- Nhật Bản

- Đồi núi chiếm diện tích lớn.

Trang 5

+ Phần đất liền:

Thảo luận nhóm

? Dựa vào l ợc đồ H12.1 và nội dung kênh

chữ SGK hãy:

Nhóm 1+2: Nêu những nét cơ bản về địa

hình; tên các dạng địa hình chính của phía

tây phần đất liền

Nhóm 3+4: Nêu những nét cơ bản về địa

hình, tên các đồng bằng lớn của phía đông

phần đất liền

H 12.1: L ợc đồ tự nhiên khu vực Đông á

Trang 6

* Địa hình:

+ Phần đất liền:

H 12.1: L ợc đồ tự nhiên khu vực Đông á

Phía tây

- Có hệ thống núi, sơn

nguyên cao, hiểm trở

và các bồn địa rộng.

- Các dãy núi: Thiên

Sơn,Côn Luân, Tần

Lĩnh, Đại H ng An.

- Các sơn nguyên: Tây

Tạng, Hoàng Thổ.

- Các bôn địa: Duy Ngô

Nhĩ, Ta-rim, Tứ Xuyên.

Phía đông

- Là vùng đồi, núi thấp xen các

đồng bằng rộng

và bằng phẳng.

- Các đồng bằng lớn: Tùng Hoa, Hoa Bắc, Hoa Trung.

- Đồi núi chiếm diện tích lớn.

Trang 7

+ Phần đất liền:

Phía tây

- Có hệ thống núi, sơn

nguyên cao, hiểm trở

và các bồn địa rộng.

- Các dãy núi: Thiên

Sơn,Côn Luân, Tần

Lĩnh, Đại H ng An.

- Các sơn nguyên: Tây

Tạng, Hoàng Thổ.

- Các bôn địa: Duy Ngô

Nhĩ, Ta-rim, Tứ Xuyên.

Phía đông

- Là vùng đồi, núi thấp xen các

đồng bằng rộng

và bằng phẳng.

- Các đồng bằng lớn: Tùng Hoa, Hoa Bắc, Hoa Trung.

Trang 8

* Địa hình:

+ Phần đất liền:

- Địa hình đa dạng và có sự khác nhau

giữa phía tây và phía đông.

vùng núi trẻ, th ờng có

động đất và núi lửa.

+ Phần hải đảo:

H 12.1: L ợc đồ tự nhiên khu vực Đông á

- Đồi núi chiếm diện tích lớn.

Trang 9

+ Phần đất liền:

- Địa hình đa dạng và có sự khác nhau giữa phía tây và phía đông.

vùng núi trẻ, th ờng có

động đất và núi lửa.

+ Phần hải đảo:

Trang 10

* Địa hình:

+ Phần đất liền:

* Sông ngòi:

- Mạng l ới sông ngòi khá phát triển, có

nhiều sông lớn (Sông Amua, Hoàng Hà, Tr

ờng Giang)

Hoàn

g hà

Tr ờn

g

- Đồi núi chiếm diện tích lớn.

- Địa hình đa dạng và có sự khác nhau

giữa phía tây và phía đông.

vùng núi trẻ, th ờng có

động đất và núi lửa.

+ Phần hải đảo:

Biển Hoàng Hải Biển Hoa Đông

Biển Nhật Bản

H12.1 L ợc đồ tự nhiên khu vực Đông á

Trang 11

+ Phần đất liền:

- Chế độ n ớc theo mùa

Hoàn

g hà

Tr ờn

g

Biển Hoàng Hải Biển Hoa Đông

H12.1 L ợc đồ tự nhiên khu vực Đông á

* Sông ngòi:

- Mạng l ới sông ngòi khá phát triển, có

nhiều sông lớn (Sông Amua, Hoàng Hà, Tr

ờng Giang)

- Địa hình đa dạng và có sự khác nhau

giữa phía tây và phía đông.

vùng núi trẻ, th ờng có

động đất và núi lửa.

+ Phần hải đảo:

Trang 12

* Địa hình:

+ Phần đất liền:

- Đồi núi chiếm diện tích lớn.

* Sông ngòi:

- Mạng l ới sông ngòi khá phát triển, có nhiều sông lớn (Sông Amua, Hoàng Hà, Tr ờng Giang)

- Địa hình đa dạng và có sự khác nhau giữa phía tây và phía đông.

vùng núi trẻ, th ờng có

động đất và núi lửa.

+ Phần hải đảo:

- Chế độ n ớc theo mùa

Trang 13

+ Phần đất liền:

b) Khí hậu và cảnh quan

* Khí hậu:

* Sông ngòi:

- Mạng l ới sông ngòi khá phát triển, có

nhiều sông lớn (Sông Amua, Hoàng Hà, Tr

ờng Giang)

- Địa hình đa dạng và có sự khác nhau

giữa phía tây và phía đông.

vùng núi trẻ, th ờng có

động đất và núi lửa.

+ Phần hải đảo:

Hoàn

g hà

Tr ờn

g

Biển Hoàng Hải Biển Hoa Đông

H12.1 L ợc đồ tự nhiên khu vực Đông á

Trang 14

* Địa hình:

* Sông ngòi:

b) Khí hậu và cảnh quan

* Khí hậu:

Ôn đới gió mùa

Cận nhiệt gió mùa Cận nhiệt lục địa

Ôn đới lục địa

Kiểu núi cao Nhiệt đới gió mùa

Trang 15

b) Khí hậu và cảnh quan

* Khí hậu:

Ôn đới gió mùa

Cận nhiệt gió mùa Cận nhiệt lục địa

Ôn đới lục địa

Kiểu núi cao Nhiệt đới gió mùa

Phía

đông phần

đất liền

và hải

đảo

Phía tây phần

đất liền

+ Phía đông phần đất liền và hải đảo: Khí

hậu gió mùa.

Trang 16

: mát, ẩm

và m a nhiều

* Địa hình:

* Sông ngòi:

b) Khí hậu và cảnh quan

* Khí hậu:

+ Phía đông phần đất liền và hải đảo: Khí

hậu gió mùa.

- Mùa đông có gió mùa tây bắc

H4.2 H ớng gió về mùa hạ

:khô và lạnh

Trang 17

khí hậu quanh

năm khô hạn.

b) Khí hậu và cảnh quan

* Khí hậu:

+ Phía Tây phần đất liền:

: mát, ẩm

và m a nhiều

+ Phía đông phần đất liền và hải đảo: Khí

hậu gió mùa.

- Mùa đông có gió mùa tây bắc

-Mùa hạ có có mùa đông nam :khô và lạnh

Ôn đới gió mùa

Cận nhiệt gió mùa Cận nhiệt lục địa

Ôn đới lục địa

Kiểu núi cao Nhiệt đới gió mùa

Phía

đông phần

đất liền

và hải

đảo

Phía tây phần

đất liền

Trang 18

khí hậu quanh

năm khô hạn

* Địa hình:

* Sông ngòi:

b) Khí hậu và cảnh quan

* Khí hậu:

+ Phía đông phần đất liền và hải đảo: Khí

hậu gió mùa

- Mùa đông có gió mùa tây bắc : khô và lạnh

: mát, ẩm

và m a nhiều

-Mùa hạ có có mùa đông nam

+ Phía Tây phần đất liền:

* Cảnh quan:

chủ yếu là rừng

thảo nguyên khô, bán hoang mạc

và hoang mạc.

Trang 19

3 C O N S Ô N G L ớ N

R ừ N G

K H í H ậ U K h ô h ạ n

t N I Ê N Đ G Ô N Ư H A

? Lãnh thổ Đông á gồm những bộ phận nào

? Những dạng địa hình đặc tr ng về địa hình của phía tây phần đất liền? Các đồng bằng lớn của Đông á tập trung chủ yếu ở khu vực nào?? Cảnh quan chủ yếu phía đông phần đất liền và hải đảo? Khu vực Đông á có mấy con sông lớn? Đặc tr ng khí hậu của vùng phía tây phần đất liền

4

5

6

?

T ự n H I Ê N Đ Ô N G á

Trang 20

1 Học bài và làm bài tập tập bản đồ.

2 Kết hợp kiến thức vừa học và tìm hiểu thêm hãy so sánh điểm giống

và khác nhau của sông Hoàng Hà và sông Tr ờng Giang.

3 Chuẩn bị bài 13: tìm hiểu tr ớc về kinh tế Trung Quốc và Nhật Bản.

Ngày đăng: 31/10/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w